1000 Từ vựng tiếng Anh trung cấp theo chủ đề

Tổng hợp từ vựng tiếng Anh trung cấp theo chủ đề mời các bạn tham khảo.

Có thể bạn quan tâm: Các khóa học tiếng Anh trung cấp online

Bài 1

Từ vựngCách đọcNghĩa
perfect/ˈpɜːfɪkt/hoàn hảo
therefore/ˈðeəfɔː/vì thế
conduct/ˈkɒndʌkt/thực hiện
announce/əˈnaʊns/thông báo
conversation/ˌkɒnvəˈseɪʃən/cuộc trò chuyện
examine/ɪgˈzæmɪn/kiểm tra
touch/tʌʧ/đụng
please/pliːz/làm ơn
attend/əˈtend/tham dự
completely/kəmˈpliːtlɪ/hoàn toàn

Bài 2

Từ vựngCách đọcNghĩa
vote/vəʊt/bầu cử
variety/vəˈraɪətɪ/sự đa dạng
sleep/sliːp/ngủ
turn/tɜːn/lượt
Involve/ɪnˈvɒlvd/dính dáng
investigation/ɪnˌvestɪˈgeɪʃən/điều tra
nuclear/ˈnjuːklɪə/hạt nhân
researcher/rɪˈsɜːʧə/nghiên cứu sinh
press/pres/báo chí
conflict/ˈkɒnflɪkt/xung đột

Bài 3

Từ vựngCách đọcNghĩa
spirit/ˈspɪrɪt/tinh thần
experience/ɪksˈpɪərɪəns/trải nghiệm
replace/rɪˈpleɪs/thay thế
British/ˈbrɪtɪʃ/(thuộc) Anh Quốc
encourage/ɪnˈkʌrɪʤ/khuyến khích
argument/ˈɑːgjʊmənt/tranh luận
by/baɪ/vào, bởi
lot/lɒt/nhiều
once/wʌns/một khi
camp/kæmp/trại
brain/breɪn/não
feature/ˈfiːʧə/đặc trưng
afternoon/ˈɑːftəˈnuːn/buổi trưa
a.m./ˈeɪˈem/giờ (buổi sáng)
weekend/ˈwiːkˈend/cuối tuần
dozen/ˈdʌzn/tá (mười hai)
possibility/ˌpɒsəˈbɪlɪtɪ/khả năng
along/əˈlɒŋ/theo
insurance/ɪnˈʃʊərəns/bảo hiểm
department/dɪˈpɑːtmənt/ban, sở
battle/ˈbætl/chiến đấu
beginning/bɪˈgɪnɪŋ/khởi đầu
date/deɪt/hẹn hò
generally/ˈʤenərəlɪ/thông thường
African/ˈæfrɪkən/(thuộc) châu Phi
very/ˈverɪ/rất
sorry/ˈsɒrɪ/xin lỗi, tiếc
crisis/ˈkraɪsɪs/khủng hoảng
complete/kəmˈpliːt/hoàn tất
fan/fæn/người hâm mộ

Bài 4

Từ vựngCách đọcNghĩa
stick/stɪk/dính, cắm
define/dɪˈfaɪn/định nghĩa
easily/ˈiːzɪlɪ/dễ dàng
through/θruː/qua
hole/həʊl/lỗ
element/ˈelɪmənt/yếu tố
status/ˈstaeɪtəs/tình trạng
vision/ˈvɪʒən/tầm nhìn
normal/ˈnɔːməl/bình thường
Chinese/ˈʧaɪˈniːz/(thuộc về) Trung Quốc
ship/ʃɪp/con tàu
stone/stəʊn/hòn đá
solution/səˈluːʃən/giải pháp
slowly/ˈsləʊli/chậm
scale/skeɪl/cân, mức độ
bit/bɪt/chút
university/ˌjuːnɪˈvɜːsɪtɪ/đại học
introduce/ˌɪntrəˈdjuːs/giới thiệu
driver/ˈdraɪvə/tài xế
attempt/əˈtempt/cố gắng
park/pɑːk/công viên
spot/spɒt/nơi chốn, dấu vết
lack/læk/thiếu
ice/aɪs/đá
boat/bəʊt/tàu
drink/drɪŋk/uống
sun/sʌn/mặt trời
front/frʌnt/phía trước
distance/ˈdɪstəns/khoảng cách
wood/wʊd/gỗ
truck/trʌk/xe tải
handle/ˈhændl/xử lý
return/rɪˈtɜːn/quay về
mountain/ˈmaʊntɪn/núi
survey/ˈsɜːveɪ/khảo sát
supposed/səˈpəʊzd/đáng lẽ
tradition/trəˈdɪʃən/truyền thống
winter/ˈwɪntə/mùa đông
village/ˈvɪlɪʤ/ngôi làng
Soviet/ˈsəʊvɪət/Xô-viết
refuse/rɪˈfjuːz/từ chối
sales/seɪlz/bán, doanh số
roll/rəʊl/cuốn
communication/kəˌmjuːnɪˈkeɪʃən/giao tiếp
run/rʌn/chạy
screen/skriːn/màn hình
gain/geɪn/tăng, dành được
resident/ˈrezɪdənt/cư trú
hide/haɪd/dấu
gold/gəʊld/vàng

Bài 5

Từ vựngCách đọcNghĩa
club/klʌb/câu lạc bộ
farm/fɑːm/nông trại
future/ˈfjuːʧə/tương lai
potential/pəʊˈtenʃəl/triển vọng
increase/ˈɪnkriːs/tăng
middle/ˈmɪdl/ở giữa
European/ˌjʊərəˈpiːən/(thuộc) châu Âu
presence/ˈprezns/hiện diện
independent/ˌɪndɪˈpendənt/độc lập
district/ˈdɪstrɪkt/quận
shape/ʃeɪp/hình dáng
reader/ˈriːdə/người đọc
contract/ˈkɒntrækt/hợp đồng
crowd/kraʊd/đám đông
Christian/ˈkrɪstjən/(thuộc) Thiên chúa giáo
express/ɪksˈpres/bày tỏ
apartment/əˈpɑːtmənt/căn hộ
willing/ˈwɪlɪŋ/sẵn sàng
strength/streŋθ/sức mạnh
previous/ˈpriːvjəs/trước
band/bænd/ban
obviously/ˈɒbvɪəsli/hiển nhiên
horse/hɔːs/con ngựa
interested/ˈɪntrɪstɪd/quan tâm
target/ˈtɑːgɪt/đối tượng
prison/ˈprɪzn/nhà tù
ride/raɪd/cưỡi, lái
guard/gɑːd/bảo vệ
terms/tɜːmz/điều khoản
reporter/rɪˈpɔːtə/nhà báo
demand/dɪˈmɑːnd/đòi hỏi
deliver/dɪˈlɪvə/vận chuyển
text/tekst/văn bản
share/ʃeə/chia sẻ
tool/tuːl/công cụ
wild/waɪld/hoang dã
vehicle/ˈviːɪkl/xe cộ
observe/əbˈzɜːv/quan sát
flight/flaɪt/chuyến bay
inside/ˈɪnˈsaɪd/bên trong
facility/fəˈsɪlɪtɪ/phương tiện
understanding/ˌʌndəˈstændɪŋ/hiểu biết
average/ˈævərɪʤ/trung bình
emerge/ɪˈmɜːʤ/hiện lên
advantage/ədˈvɑːntɪʤ/lợi thế
light/laɪt/ánh sáng
quick/kwɪk/nhanh
leadership/ˈliːdəʃɪp/lãnh đạo
earn/ɜːn/kiếm được
pound/paʊnd/pao

Bài 6

Từ vựngCách đọcNghĩa
basis/ˈbeɪsɪs/căn bản
bright/braɪt/tươi sáng
operate/ˈɒpəreɪt/hoạt động
guest/gest/khách
sample/ˈsɑːmpl/mẫu
contribute/kənˈtrɪbjuːt/đóng góp
tiny/ˈtaɪnɪ/tí hon
block/blɒk/khóa
protection/prəˈtekʃən/bảo vệ
settle/ˈsetl/giải quyết
feed/fiːd/cho ăn
collect/kəˈlekt/thu thập
additional/əˈdɪʃənl/thêm
highly/ˈhaɪlɪ/cao
while/waɪl/trong khi
identity/aɪˈdentɪtɪ/định dạng
title/ˈtaɪtl/danh hiệu
mostly/ˈməʊstlɪ/phần nhiều
lesson/ˈlesn/bài học
faith/feɪθ/niềm tin
river/ˈrɪvə/dòng sông
promote/prəˈməʊt/xúc tiến
living/ˈlɪvɪŋ/sống
present/ˈpreznt/hiện tại
count/(count)/đếm
unless/ənˈles/trừ khi
marry/ˈmærɪ/kết hôn
tomorrow/təˈmɒrəʊ/ngày mai
technique/tekˈniːk/kỹ thuật
path/pɑːθ/con đường
ear/ɪə/lỗ tai
shop/ʃɒp/cửa hàng
folk/fəʊk/dân gian
order/ˈɔːdə/ra lệnh
principle/ˈprɪnsəpl/nguyên tắc
survive/səˈvaɪv/sống sót
lift/lɪft/nâng
border/ˈbɔːdə/biên giới
competition/ˌkɒmpɪˈtɪʃən/kỳ thi, cạnh tranh
jump/ʤʌmp/nhảy
gather/ˈgæðə/tập hợp
limit/ˈlɪmɪt/giới hạn
fit/fɪt/hợp
claim/kleɪm/đòi hỏi
cry/kraɪ/khóc
equipment/ɪˈkwɪpmənt/thiết bị
worth/wɜːθ/đáng
associate/əˈsəʊʃɪɪt/liên kết
critic/ˈkrɪtɪk/nhà phê bình
warm/wɔːm/ấm

Bài 7

Từ vựngCách đọcNghĩa
aspect/ˈæspekt/khía cạnh
result/rɪˈzʌlt/kết quả
insist/ɪnˈsɪst/nhất định
failure/ˈfeɪljə/thất bại
annual/ˈænjʊəl/thường niên
French/frenʧ/(thuộc) Pháp
comment/ˈkɒment/nhận xét
affair/əˈfeə/quan hệ
responsible/rɪsˈpɒnsəbl/trách nhiệm
approach/əˈprəʊʧ/tiếp cận
mean/miːn/điều kiện
until/ənˈtɪl/đến khi
procedure/prəˈsiːʤə/thủ tục
regular/ˈregjʊlə/thường xuyên
spread/spred/phổ biến
chairman/ˈʧeəmən/chủ tịch
baseball/ˈbeɪsbɔːl/bóng chày
soft/sɒft/mềm
ignore/ɪgˈnɔː/phớt lờ
egg/eg/trứng
measure/ˈmeʒə/đo lường
belief/bɪˈliːf/niềm tin
demonstrate/ˈdemənstreɪt/biểu thị
anybody/ˈenɪˌbɒdɪ/bất cứ ai
murder/ˈmɜːdə/án mạng
gift/gɪft/quà
religion/rɪˈlɪʤən/tôn giáo
review/rɪˈvjuː/xem xét
editor/ˈedɪtə/biên tập viên
past/pɑːst/quá
engage/ɪnˈgeɪʤ/tiến hành
coffee/ˈkɒfɪ/cà phê
document/ˈdɒkjʊmənt/văn bản
speed/spiːd/tốc độ
cross/krɒs/băng qua
influence/ˈɪnflʊəns/ảnh hưởng
anyway/ˈenɪweɪ/dù sao chăng nữa
commit/kəˈmɪt/cam kết
threaten/ˈθretn/đe dọa
female/ˈfiːmeɪl/nữ giới
youth/juːθ/thanh niên
wave/weɪv/làn sóng
move/muːv/di chuyển
afraid/əˈfreɪd/sợ
quarter/ˈkwɔːtə/một quý (3 tháng)
background/ˈbækgraʊnd/nền
native/ˈneɪtɪv/bản xứ
broad/brɔːd/rộng
wonderful/ˈwʌndəfʊl/tuyệt vời
deny/dɪˈnaɪ/phủ nhận

Bài 8

Từ vựngCách đọcNghĩa
slightly/ˈslaɪtlɪ/hơi
reaction/riːˈækʃən/phản ứng
twice/twaɪs/hai lần
suit/sjuːt/bộ đồ vét
perspective/pəˈspektɪv/góc nhìn
growing/ˈgrəʊɪŋ/tăng trưởng
blow/bləʊ/thổi
construction/kənˈstrʌkʃən/xây dựng
kind/kaɪnd/loại, tử tế
intelligence/ɪnˈtelɪʤəns/thông minh
destroy/dɪsˈtrɔɪ/phá hủy
cook/kʊk/nấu
charge/ʧɑːʤ/buộc tội
connection/kəˈnekʃən/liên kết
burn/bɜːn/đốt
shoe/ʃuː/giày
neighbour/ˈneɪbə/hàng xóm
grade/greɪd/điểm
context/ˈkɒntekst/ngữ cảnh
committee/kəˈmɪtɪ/hội đồng
mistake/mɪsˈteɪk/lỗi
focus/ˈfəʊkəs/tập trung
smile/smaɪl/nụ cười
location/ləʊˈkeɪʃən/địa điểm
clothes/kləʊðz/quần áo
quiet/ˈkwaɪət/im lặng
Indian/ˈɪndjən/(thuộc) Ấn Độ
dress/dres/ăn mặc
aware/əˈweə/nhận biết
complete/kəmˈpliːt/hoàn tất
drive/draɪv/chuyến đi xe
function/ˈfʌnŋkʃən/chức năng
bone/bəʊn/xương
active/ˈæktɪv/năng động
extend/ɪksˈtend/kéo dài
chief/ʧiːf/trưởng
average/ˈævərɪʤ/trung bình
combine/ˈkɒmbaɪn/phối hợp
wine/waɪn/rượu
below/bɪˈləʊ/dưới
cool/kuːl/mát
voter/ˈvəʊtə/người bình chọn
bus/bʌs/xe buýt
demand/dɪˈmɑːnd/yêu cầu
learning/ˈlɜːnɪŋ/học tập
hell/hel/địa ngục
dangerous/ˈdeɪnʤrəs/nguy hiểm
remind/ˈrɪmaɪnd/nhắc nhở
moral/ˈmɒrəl/đạo đức
united/ˈjʊˈnaɪtɪd/đoàn kết

Bài 9

Từ vựngCách đọcNghĩa
category/ˈkætɪgərɪ/loại
relatively/ˈrelətɪvlɪ/tương đối
victory/ˈvɪktərɪ/chiến thắng
key/kiː/chìa khóa
academic/ˌækəˈdemɪk/học thuật
visit/ˈvɪzɪt/thăm, tham quan
internet/(internet)/nét
healthy/ˈhelθɪ/khỏe mạnh
fire/ˈfaɪə/lửa
negative/ˈnegətɪv/tiêu cực
following/ˈfɒləʊɪŋ/theo
historical/hɪsˈtɒrɪkəl/lịch sử
medicine/ˈmedsɪn/y học
tour/tʊə/chuyến du lịch
depend/dɪˈpend/phụ thuộc
photo/ˈfəʊtəʊ/hình ảnh
finding/ˈfaɪndɪŋ/phát hiện
grab/græb/nắm
direct/dɪˈrekt/trực tiếp
classroom/ˈklɑːsrʊm/lớp học
contact/ˈkɒntækt/liên hệ
justice/ˈʤʌstɪs/công lý
participate/pɑːˈtɪsɪpeɪt/tham gia
daily/ˈdeɪlɪ/hằng ngày
fair/feə/công bằng
pair/peə/đôi
famous/ˈfeɪməs/nổi tiếng
exercise/ˈeksəsaɪz/thể dục
knee/niː/đầu gối
flower/ˈflaʊə/hoa
tape/teɪp/băng
hire/ˈhaɪə/thuê
familiar/fəˈmɪljə/quen thuộc
appropriate/əˈprəʊprɪɪt/phù hợp
supply/səˈplaɪ/cung cấp
fully/ˈfʊlɪ/đầy đủ
cut/kʌt/cắt
actor/ˈæktə/diễn viên
will/wɪl/nguyện vọng
birth/bɜːθ/sinh
search/sɜːʧ/tìm kiếm
tie/taɪ/nối
democracy/dɪˈmɒkrəsɪ/dân chủ
eastern/ˈiːstən/phương đông
primary/ˈpraɪmərɪ/căn bản, chính
yesterday/ˈjestədɪ/ngày hôm qua
circle/ˈsɜːkl/vòng tròn
device/dɪˈvaɪs/thiết bị
progress/ˈprəʊgrəs/tiến bộ
next/nekst/kế

Bài 10

Từ vựngCách đọcNghĩa
front/frʌnt/trước
bottom/ˈbɒtəm/đáy
island/ˈaɪlənd/đảo
exchange/ɪksˈʧeɪnʤ/trao đổi
clean/kliːn/sạch
studio/ˈstjuːdɪəʊ/xưởng
train/treɪn/huấn luyện
lady/ˈleɪdɪ/quý cô
colleague/ˈkɒliːg/đồng nghiệp
application/ˌæplɪˈkeɪʃən/đơn đăng ký, ứng dụng
lean/liːn/nghiêng
neck/nek/cổ
damage/ˈdæmɪʤ/tổn hại
plastic/ˈplæstɪk/nhựa
tall/tɔːl/cao
plate/pleɪt/đĩa
hate/heɪt/ghét
otherwise/ˈʌðəwaɪz/mặt khác
writing/ˈraɪtɪŋ/viết
press/pres/ép
male/ˈmælɪ/nam giới
start/stɑːt/bắt đầu
alive/əˈlaɪv/sống
expression/ɪksˈpreʃən/biểu hiện
football/ˈfʊtbɔːl/bóng đá
theatre/ˈθɪətə/nhà hát
intend/ɪnˈtend/ý định
attack/əˈtæk/tấn công
chicken/ˈʧɪkɪn/thịt gà
army/ˈɑːmɪ/quân đội
abuse/əˈbjuːs/bạo hành
shut/ʃʌt/đóng
map/mæp/bản đồ
extra/ˈekstrə/thêm
session/ˈseʃən/buổi
welcome/ˈwelkəm/chào mừng
danger/ˈdeɪnʤə/nguy hiểm
domestic/dəʊˈmestɪk/nội địa
lots/lɒts/rất nhiều
literature/ˈlɪtərɪʧə/văn học
rain/reɪn/mưa
desire/dɪˈzaɪə/khát khao
assessment/əˈsesmənt/đánh giá
injury/ˈɪnʤərɪ/chấn thương
respect/rɪsˈpekt/tôn trọng
paint/peɪnt/vẽ
northern/ˈnɔːðən/(thuộc) phía bắc
nod/nɒd/gật
fuel/fjʊəl/nhiên liệu
leaf/liːf/

Bài 11

Từ vựngCách đọcNghĩa
direct/dɪˈrekt/chỉ đạo
dry/draɪ/khô
Russian/ˈrʌʃən/(thuộc) Nga
instruction/ɪnˈstrʌkʃən/hướng dẫn
fight/faɪt/cuộc đánh
pool/puːl/bể
climb/klaɪm/leo
sweet/swiːt/ngọt
lead/led/dẫn dắt, lãnh đạo
engine/ˈenʤɪn/động cơ
fourth/fɔːθ/(thứ tự) thứ tư
salt/sɔːlt/muối
expand/ɪksˈpænd/mở rộng
importance/ɪmˈpɔːtəns/quan trọng
metal/ˈmetl/kim loại
fat/fæt/chất béo
ticket/ˈtɪkɪt/
software/(software)/phần mềm
disappear/ˌdɪsəˈpɪə/biến mất
corporate/ˈkɔːpərɪt/tập đoàn
strange/streɪnʤ/kỳ lạ
reading/ˈriːdɪŋ/đọc
lip/lɪp/môi
urban/ˈɜːbən/thành thị
mental/ˈmentl/tâm thần
increasingly/ɪnˈkriːsɪŋlɪ/tăng
lunch/lʌnʧ/bữa trưa
educational/ˌedjuːˈkeɪʃənl/giáo dục
somewhere/ˈsʌmweə/đâu đó
farmer/ˈfɑːmə/nông dân
above/əˈbʌv/trên
sugar/ˈʃʊgə/đường
planet/ˈplænɪt/hành tinh
favourite/ˈfeɪvərɪt/yêu thích
explore/ɪksˈplɔː/khám phá
obtain/əbˈteɪn/thu được
enemy/ˈenɪmɪ/kẻ thù
greatest/ˈgreɪtɪst/vĩ đại nhất
complex/ˈkɒmpleks/phức tạp
surround/səˈraʊnd/xung quanh
athlete/ˈæθliːt/vận động viên
invite/ɪnˈvaɪt/mời
repeat/rɪˈpiːt/nhắc lại
carefully/ˈkeəflɪ/cẩn thận
soul/səʊl/tâm hồn
scientific/ˌsaɪənˈtɪfɪk/tính khoa học
impossible/ɪmˈpɒsəbl/bất khả thi
panel/ˈpænl/bảng
meaning/ˈmiːnɪŋ/ý nghĩa
mum/mʌm/mẹ

Bài 12

Từ vựngCách đọcNghĩa
married/ˈmærɪd/kết hôn
instrument/ˈɪnstrʊmənt/dụng cụ, nhạc cụ
alone/əˈləʊn/một mình
predict/prɪˈdɪkt/dự đoán
weather/ˈweðə/thời tiết
presidential/ˌprezɪˈdenʃəl/tổng thống
commitment/kəˈmɪtmənt/cam kết
emotional/ɪˈməʊʃənl/tình cảm
supreme/sjuːˈpriːm/tối cao
bear/beə/chịu, mang, sinh
pocket/ˈpɒkɪt/túi
thin/θɪn/mỏng
temperature/ˈtemprɪʧə/nhiệt độ
poll/pɒl/bầu cử
surprise/səˈpraɪz/bất ngờ
proposal/prəˈpəʊzəl/đề xuất
consequence/ˈkɒnsɪkwəns/hậu quả
half/hɑːf/một nửa
breath/breθ/hơi thở
sight/saɪt/tầm nhìn
cover/ˈkʌvə/trang bìa
balance/ˈbæləns/cân bằng
adopt/əˈdɒpt/nhận
minority/maɪˈnɒrɪtɪ/thiểu số
straight/streɪt/thẳng
attempt/əˈtempt/cố gắng
connect/kəˈnekt/kết nối
works/wɜːks/công việc
teaching/ˈtiːʧɪŋ/dạy
belong/bɪˈlɒŋ/thuộc về
aid/eɪd/giúp đỡ
advice/ədˈvaɪs/lời khuyên
okay/ˈəʊˈkeɪ/ổn
organise/(organise)/tổ chức
photograph/ˈfəʊtəgrɑːf/nhiếp ảnh
empty/ˈemptɪ/trống
regional/ˈriːʤənl/địa phương
trail/treɪl/lối đi
novel/ˈnɒvəl/tiểu thuyết
code/kəʊd/điều lệ
somehow/ˈsʌmhaʊ/một cách nào đó
jury/ˈʤʊərɪ/bồi thẩm đoàn
Iraqi/ɪˈrɑːkɪ/(thuộc) nước I rắc
breast/brest/
human/ˈhjuːmən/con người
acknowledge/əkˈnɒlɪʤ/công nhận
theme/θiːm/chủ đề
storm/stɔːm/bão
record/ˈrekɔːd/ghi âm
union/ˈjuːnjən/công đoàn

Bài 13

Từ vựngCách đọcNghĩa
desk/desk/cái bàn
fear/fɪə/sợ
thanks/θæŋks/cám ơn
fruit/fruːt/trái cây
under/ˈʌndə/dưới
expensive/ɪksˈpensɪv/đắt
yellow/ˈjeləʊ/màu vàng
conclusion/kənˈkluːʒən/kết luận
prime/praɪm/chủ yếu
shadow/ˈʃædəʊ/bóng
struggle/ˈstrʌgl/đấu tranh
conclude/kənˈkluːd/kết luận
dance/dɑːns/nhảy
analyst/ˈænəlɪst/phân tích
limit/ˈlɪmɪt/giới hạn
like/laɪk/giống
regulation/ˌregjʊˈleɪʃən/quy định
being/ˈbiːɪŋ/sự tồn tại
last/lɑːst/kéo dài
ring/rɪŋ/nhẫn
largely/ˈlɑːʤlɪ/rộng
shift/ʃɪft/dời
revenue/ˈrevɪnjuː/thu nhập
locate/ləʊˈkeɪt/định vị
mark/mɑːk/đánh dấu
county/ˈkaʊntɪ/tỉnh (đơn vị hành chính tại Anh)
appearance/əˈpɪərəns/ngoại hình, sự xuất hiện
package/ˈpækɪʤ/gói đồ
difficulty/ˈdɪfɪkəltɪ/khó khăn
bridge/brɪʤ/cây cầu
recommend/ˌrekəˈmend/giới thiệu
obvious/ˈɒbvɪəs/hiển nhiên
train/treɪn/tàu
basically/ˈbeɪsɪkəlɪ/về cơ bản
email/(email)/thư điện tử
generate/ˈʤenəreɪt/phát ra
anymore/(anymore)/không còn nữa
propose/prəˈpəʊz/đề nghị
thinking/ˈθɪŋkɪŋ/suy nghĩ
possibly/ˈpɒsəblɪ/có thể
trend/trend/xu hướng
visitor/ˈvɪzɪtə/khách tham quan
loan/ləʊn/khoản vay
currently/ˈkʌrəntli/hiện tại
comfortable/ˈkʌmfətəbl/thoải mái
investor/ɪnˈvestə/nhà đầu tư
but/bʌt/nhưng
profit/ˈprɒfɪt/lời
angry/ˈæŋgrɪ/giận dữ
crew/kruː/đội nhóm

Bài 14

Từ vựngCách đọcNghĩa
accident/ˈæksɪdənt/tai nạn
deep/diːp/sâu
male/ˈmælɪ/nam giới
meal/miːl/bữa ăn
hearing/ˈhɪərɪŋ/sự nghe
traffic/ˈtræfɪk/giao thông
muscle/ˈmʌsl/cơ bắp
notion/ˈnəʊʃən/khái niệm
capture/ˈkæpʧə/giành được, thu hút
prefer/prɪˈfɜː/thích hơn
chest/ʧest/ngực
Japanese/ˌʤæpəˈniːz/(thuộc) Nhật Bản
truly/ˈtruːlɪ/thật sự
earth/ɜːθ/trái đất
search/sɜːʧ/tìm kiếm
thick/θɪk/mỏng
cash/kæʃ/tiền mặt
museum/mjuːˈzɪəm/bảo tàng
beauty/ˈbjuːtɪ/vẻ đẹp
emergency/ɪˈmɜːʤənsɪ/khẩn cấp
unique/juːˈniːk/độc đáo
feature/ˈfiːʧə/nhấn mạnh nét nổi bật
internal/ɪnˈtɜːnl/nội bộ
ethnic/ˈeθnɪk/dân tộc
link/lɪŋk/nối
stress/stres/căng thẳng
content/ˈkɒntent/nội dung
select/sɪˈlekt/chọn lọc
root/ruːt/rễ
nose/nəʊz/mũi
declare/dɪˈkleə/tuyên bố
outside/ˈaʊtˈsaɪd/bên ngoài
appreciate/əˈpriːʃiːeɪt/đánh giá cao, trân trọng
actual/ˈækʧʊəl/thật sự
bottle/ˈbɒtl/chai
hardly/ˈhɑːdlɪ/hầu như không
setting/ˈsetɪŋ/sắp đặt
launch/lɔːnʧ/khai trương
dress/dres/đầm
file/faɪl/hồ sơ, tập tin (máy vi tính)
sick/sɪk/bệnh
outcome/ˈaʊtkʌm/kết quả
advertisement/ədˈvɜːtɪsmənt/quảng cáo
matter/ˈmætə/có ý nghĩa
defend/dɪˈfend/biện hộ
judge/ˈʤʌʤ/đánh giá
duty/ˈdjuːtɪ/nghĩa vụ
sheet/ʃiːt/tờ
ensure/ɪnˈʃʊə/bảo đảm
ought/ɔːt/nên

Bài 15

Từ vựngCách đọcNghĩa
long term/lɔːŋ tɜːrm/dài hạn
extremely/ɪksˈtriːmlɪ/cực kỳ
Catholic/ˈkæθəlɪk/(thuộc) Thiên Chúa giáo
extent/ɪksˈtent/phạm vi
mix/mɪks/trộn
component/kəmˈpəʊnənt/thành phần
slow/sləʊ/chậm
contrast/ˈkɒntrɑːst/tương phản
wake/weɪk/thức
airport/ˈeəpɔːt/sân bay
ourselves/ˌaʊəˈselvz/chúng tôi
challenge/ˈʧælɪnʤ/thử thách
chief/ʧiːf/trưởng
brown/braʊn/màu nâu
standard/ˈstændəd/tiêu chuẩn
shirt/ʃɜːt/áo sơ mi
pilot/ˈpaɪlət/phi công
warn/wɔːn/cảnh báo
ultimately/ˈʌltɪmɪtlɪ/sau cuối, chủ yếu
cat/kæt/con mèo
contribution/ˌkɒntrɪˈbjuːʃən/đóng góp
capacity/kəˈpæsɪtɪ/khả năng
estate/ɪsˈteɪt/tài sản
guide/gaɪd/hướng dẫn
circumstance/ˈsɜːkəmstəns/tình huống
snow/snəʊ/tuyết
English/ˈɪŋglɪʃ/(thuộc) Anh
politician/ˌpɒlɪˈtɪʃən/chính trị gia
steal/stiːl/ăn cắp
pursue/pəˈsjuː/theo đuổi
slip/slɪp/trượt
percentage/pəˈsentɪʤ/phần trăm (%)
meat/miːt/thịt
funny/ˈfʌnɪ/hài hước
neither/ˈnaɪðə/không cái nào
soil/sɔɪl/đất
influence/ˈɪnflʊəns/ảnh hưởng
surgery/ˈsɜːʤərɪ/phẩu thuật
correct/kəˈrekt/chính xác
Jewish/ˈʤuːɪʃ/(thuộc) Do thái
due/djuː/
blame/bleɪm/đổ lỗi
estimate/ˈestɪmɪt/ước lượng
basketball/ˈbɑːskɪtbɔːl/bóng rổ
late/leɪt/muộn
golf/gɒlf/gôn
investigate/ɪnˈvestɪgeɪt/điều tra
crazy/ˈkreɪzɪ/điên
significantly/sɪgˈnɪfɪkəntli/quan trọng
chain/ʧeɪn/chuỗi

Bài 16

Từ vựngCách đọcNghĩa
address/əˈdres/địa chỉ
branch/brɑːnʧ/chi nhánh
combination/ˌkɒmbɪˈneɪʃən/phối hợp
just/ʤʌst/công bằng
frequently/ˈfriːkwəntli/thường xuyên
relief/rɪˈliːf/cứu trợ
user/ˈjuːzə/người dùng
dad/dæd/bố
kick/kɪk/đá
part/pɑːt/phần
ancient/ˈeɪnʃənt/cổ đại
manner/ˈmænə/thái độ
rating/ˈreɪtɪŋ/đánh giá
silence/ˈsaɪləns/sự im lặng
golden/ˈgəʊldən/vàng
motion/ˈməʊʃən/chuyển động
German/ˈʤɜːmən/(thuộc) Đức
gender/ˈʤendə/giới tính
solve/sɒlv/giải quyết
fee/fiː/chi phí
landscape/ˈlænskeɪp/cảnh quan
used/juːst/đã được dùng
bowl/bəʊl/cái bát
equal/ˈiːkwəl/bình đẳng
long/lɒŋ/dài
official/əˈfɪʃəl/chính thức
frame/freɪm/cấu trúc
forth/fɔːθ/về phía trước
typical/ˈtɪpɪkəl/điển hình
except/ɪkˈsept/ngoại trừ
conservative/kənˈsɜːvətɪv/bảo thủ
eliminate/ɪˈlɪmɪneɪt/loại bỏ
hall/hɔːl/đại sảnh, hành lang
host/həʊst/chủ nhà
trust/trʌst/tin tưởng
ocean/ˈəʊʃən/đại dương
row/rəʊ/hàng
score/skɔː/ghi điểm
producer/prəˈdjuːsə/nhà sản xuất
afford/əˈfɔːd/đủ điều kiện
meanwhile/ˈmiːnˈwaɪl/trong khi đó
regime/reɪˈʒiːm/chế độ
division/dɪˈvɪʒən/sự phân chia
fix/fɪks/sửa
confirm/kənˈfɜːm/khẳng định
appeal/əˈpiːl/kêu gọi, thỉnh cầu
mirror/ˈmɪrə/cái gương
tooth/tuːθ/răng
length/leŋθ/độ dài
smart/smɑːt/thông minh

Bài 17

Từ vựngCách đọcNghĩa
rely/rɪˈlaɪ/dựa vào
entirely/ɪnˈtaɪəlɪ/toàn bộ
complain/kəmˈpleɪn/than phiền
topic/ˈtɒpɪk/chủ đề
issue/ˈɪʃuː/đưa ra
variable/ˈveərɪəbl/biến số
back/bæk/lùi về sau
range/reɪnʤ/dao động
telephone/ˈtelɪfəʊn/điện thoại
perception/pəˈsepʃən/nhận thức
attract/əˈtrækt/thu hút
secret/ˈsiːkrɪt/bí mật
bedroom/ˈbedrʊm/phòng ngủ
confidence/ˈkɒnfɪdəns/sự tự tin
debt/det/khoản nợ
rare/reə/hiếm
his/hɪz/của anh ấy
tank/tæŋk/thùng
nurse/nɜːs/y tá
opposition/ˌɒpəˈzɪʃən/đối lập
coverage/ˈkʌvərɪʤ/bao phủ
aside/əˈsaɪd/sang một bên
anywhere/ˈenɪweə/bất cứ chỗ nào
bond/bɒnd/dây đai, ràng buộc
file/faɪl/sắp xếp, đệ trình
pleasure/ˈpleʒə/vui thích
master/ˈmɑːstə/chủ nhân, sự thành thạo
era/ˈɪərə/thời đại
requirement/rɪˈkwaɪəmənt/yêu cầu
stand/stænd/chỗ đứng, quan điểm
check/ʧek/kiểm tra
fun/fʌn/vui
wing/wɪŋ/đôi cánh
expectation/ˌekspekˈteɪʃən/kỳ vọng
now/naʊ/bây giờ
separate/ˈseprɪt/tách biệt
except/ɪkˈsept/ngoại trừ
clear/klɪə/làm rõ
struggle/ˈstrʌgl/đấu tranh
mean/miːn/trung bình, xấu tính
somewhat/ˈsʌmwɒt/một chút
pour/pɔː/đổ
stir/stɜː/khuấy
judgement/ˈʤʌʤmənt/phán quyết
clean/kliːn/làm sạch
beer/bɪə/bia
English/ˈɪŋglɪʃ/(thuộc) Anh
reference/ˈrefrəns/tham khảo
tear/teə/nước mắt
doubt/daʊt/nghi ngờ

Bài 18

Từ vựngCách đọcNghĩa
grant/grɑːnt/cho, công nhận
seriously/ˈsɪərɪəsli/nghiêm túc
account/əˈkaʊnt/chịu trách nhiệm
minister/ˈmɪnɪstə/bộ trưởng
totally/ˈtəʊtlli/hoàn toàn
hero/ˈhɪərəʊ/anh hùng
industrial/ɪnˈdʌstrɪəl/công nghiệp
cloud/klaʊd/mây
stretch/streʧ/dãn
winner/ˈwɪnə/chiến thắng
volume/ˈvɒljʊm/dung lượng
travel/ˈtrævl/du lịch
seed/siːd/hạt giống
surprised/səˈpraɪzd/bất ngờ
rest/rest/nghỉ
fashion/ˈfæʃən/thời trang
pepper/ˈpepə/hạt tiêu
busy/ˈbɪzɪ/bận
separate/ˈseprɪt/tách ra
intervention/ˌɪntəˈvenʃən/can thiệp
copy/ˈkɒpɪ/sao chép
tip/tɪp/đỉnh
below/bɪˈləʊ/dưới
cheap/ʧiːp/rẻ
aim/eɪm/nhắm
cite/saɪt/trích dẫn
welfare/ˈwelfeə/phúc lợi
vegetable/ˈveʤɪtəbl/rau củ
dish/dɪʃ/dĩa
improvement/ɪmˈpruːvmənt/tiến bộ
beach/biːʧ/bãi biển
everywhere/ˈevrɪweə/tất cả mọi nơi
grey/greɪ/màu xám
opening/ˈəʊpnɪŋ/mở đầu
overall/ˈəʊvərɔːl/chung quy
divide/dɪˈvaɪd/chia
initial/ɪˈnɪʃəl/ban đầu
terrible/ˈterəbl/tồi tệ
oppose/əˈpəʊz/chống đối
route/ruːt/tuyến đường
contemporary/kənˈtempərərɪ/đương đại
multiple/ˈmʌltɪpl/nhiều
essential/ɪˈsenʃəl/thiết yếu
question/ˈkwesʧən/hỏi
league/liːg/liên minh
careful/ˈkeəfʊl/cẩn thận
criminal/ˈkrɪmɪnl/có tội
core/kɔː/cốt lõi
upper/ˈʌpə/phần trên
rush/rʌʃ/xông lên

Bài 19

Từ vựngCách đọcNghĩa
necessarily/ˈnesɪsərɪlɪ/tất nhiên
specifically/(specifically)/cụ thể
tired/ˈtaɪəd/mệt
rise/raɪz/sự tăng lên
tie/taɪ/hòa
employ/ɪmˈplɔɪ/thuê người
holiday/ˈhɒlədɪ/ngày lễ
dance/dɑːns/nhảy
vast/vɑːst/bao la
fewer/ˈfjuːə/ít hơn
household/ˈhaʊshəʊld/hộ gia đình
resolution/ˌrezəˈluːʃən/giải pháp
abortion/əˈbɔːʃən/phá thai
witness/ˈwɪtnɪs/nhân chứng
apart/əˈpɑːt/tách ra
barely/ˈbeəlɪ/vừa mới
sector/ˈsektə/khu vực
emphasise/(emphasise)/nhấn mạnh
representative/ˌreprɪˈzentətɪv/đại diện
beneath/bɪˈniːθ/ở dưới
lack/læk/thiếu
black/blæk/màu đen
incident/ˈɪnsɪdənt/sự việc
beside/bɪˈsaɪd/bên cạnh
limited/ˈlɪmɪtɪd/giới hạn
proud/praʊd/tự hào
flow/fləʊ/dòng chảy
faculty/ˈfækəltɪ/khoa (đại học)
waste/weɪst/rác thải
increased/ˈɪnkriːst/tăng lên
merely/ˈmɪəlɪ/đơn thuần
mass/mæs/đa số
experiment/ɪksˈperɪmənt/thí nghiệm
definitely/ˈdefɪnɪtli/nhất định
bomb/bɒm/quả bom
liberal/ˈlɪbərəl/tự do
enormous/ɪˈnɔːməs/khổng lồ
tone/təʊn/giọng
massive/ˈmæsɪv/đồ sộ
engineer/ˌenʤɪˈnɪə/kỹ sư
female/ˈfiːmeɪl/nữ giới
wheel/wiːl/bánh xe
decline/dɪˈklaɪn/từ chối
invest/ɪnˈvest/đầu tư
promise/ˈprɒmɪs/lời hứa
cable/ˈkeɪbl/cáp
expose/eksˈpəʊzeɪ/phơi bày
rural/ˈrʊərəl/nông thôn
narrow/ˈnærəʊ/hẹp
cream/kriːm/kem

Bài 20

Từ vựngCách đọcNghĩa
secretary/ˈsekrətrɪ/thư ký
gate/geɪt/cổng
solid/ˈsɒlɪd/chất rắn
hill/hɪl/đồi
noise/nɔɪz/tiếng ồn
typically/ˈtɪpɪkəlli/điển hình
grass/grɑːs/cỏ
hat/hæt/nón
unfortunately/ʌnˈfɔːʧnɪtli/thật không may
legislation/ˌleʤɪsˈleɪʃən/lập pháp
succeed/səkˈsiːd/thành công
celebrate/ˈselɪbreɪt/ăn mừng
achievement/əˈʧiːvmənt/thành tựu
fishing/ˈfɪʃɪŋ/câu cá
drink/drɪŋk/nước uống
accuse/əˈkjuːz/kết tội
hand/hænd/trao tay
useful/ˈjuːsfʊl/hữu ích
land/lænd/đáp xuống
secret/ˈsiːkrɪt/bí mật
reject/ˈriːʤekt/loại bỏ
talent/ˈtælənt/tài năng
taste/teɪst/vị
characteristic/ˌkærɪktəˈrɪstɪk/đặc tính
milk/mɪlk/sữa
escape/ɪsˈkeɪp/trốn
cast/kɑːst/ném
sentence/ˈsentəns/câu văn, tuyên án
unusual/ʌnˈjuːʒʊəl/không thông thường
closely/ˈkləʊslɪ/gần
convince/kənˈvɪns/thuyết phục
height/haɪt/chiều cao
physician/fɪˈzɪʃən/thầy thuốc
assess/əˈses/đánh giá
sleep/sliːp/giấc ngủ
ride/raɪd/chuyến xe
virtually/ˈvɜːtjʊəlɪ/thực tế
first/fɜːst/đầu tiên
sharp/ʃɑːp/sắc
creative/kriːˈeɪtɪv/sáng tạo
behind/bɪˈhaɪnd/đằng sau
lower/ˈləʊə/hạ thấp
approve/əˈpruːv/cho phép
explanation/ˌekspləˈneɪʃən/giải thích
outside/ˈaʊtˈsaɪd/ngoài
gay/geɪ/đồng tính
honour/ˈɒnə/vinh hạnh
proper/ˈprɒpə/đúng đắn
campus/ˈkæmpəs/khu trường học
live/lɪv/sống

Bài 21

Từ vựngCách đọcNghĩa
guilty/ˈgɪltɪ/phạm tội
living/ˈlɪvɪŋ/sống
acquire/əˈkwaɪə/tóm lấy
technical/ˈteknɪkəl/kỹ thuật
compete/kəmˈpiːt/đua tranh
mind/maɪnd/bận tâm
potential/pəʊˈtenʃəl/triển vọng
immigrant/ˈɪmɪgrənt/di dân
weak/wiːk/yếu
illegal/ɪˈliːgəl/không hợp pháp
alternative/ɔːlˈtɜːnətɪv/thay thế
column/ˈkɒləm/cột
interaction/ˌɪntərˈækʃən/tác động, tương tác
personality/ˌpɜːsəˈnælɪtɪ/tính cách
curriculum/kəˈrɪkjʊləm/chương trình giảng dạy
signal/ˈsɪgnl/dấu hiệu
list/lɪst/liệt kê
passenger/ˈpæsɪnʤə/hành khách
assistance/əˈsɪstəns/hỗ trợ
forever/fəˈrevə/mãi mãi
fun/fʌn/vui
regard/rɪˈgɑːd/liên quan
Israeli/(Israeli)/(thuộc) nước Ít-ren
association/əˌsəʊsɪˈeɪʃən/hiệp hội, liên kết
knock/nɒk/
review/rɪˈvjuː/xem xét
laboratory/ləˈbɒrətərɪ/phòng thí nghiệp
wrap/ræp/bao
offer/ˈɒfə/sự đưa ra
display/dɪsˈpleɪ/trưng bày
criticism/ˈkrɪtɪsɪzm/phê bình
asset/ˈæset/tài sản
depression/dɪˈpreʃən/tuyệt vọng
spiritual/ˈspɪrɪtjʊəl/tâm linh
musical/ˈmjuːzɪkəl/(thuộc) âm nhạc
prayer/preə/khẩn cầu
journalist/ˈʤɜːnəlɪst/nhà báo
suspect/ˈsʌspekt/nghi ngờ
scholar/ˈskɒlə/học giả
warning/ˈwɔːnɪŋ/cảnh báo
climate/ˈklaɪmɪt/khí hậu
cheese/ʧiːz/phô mai
observation/ˌɒbzɜːˈveɪʃən/quan sát
payment/ˈpeɪmənt/khoản tiền
childhood/ˈʧaɪldhʊd/tuổi thơ
sir/sɜː/ngài
permit/ˈpɜːmɪt/cho phép
definition/ˌdefɪˈnɪʃən/định nghĩa
cigarette/ˌsɪgəˈret/thuốc lá
priority/praɪˈɒrɪtɪ/ưu tiên

Bài 22

Từ vựngCách đọcNghĩa
bread/bred/bánh mì
creation/kriːˈeɪʃən/tạo thành
graduate/ˈgrædjʊət/tốt nghiệp
request/rɪˈkwest/yêu cầu
emotion/ɪˈməʊʃən/cảm xúc
scream/skriːm/hét
dramatic/drəˈmætɪk/kịch tính
universe/ˈjuːnɪvɜːs/vũ trụ
gap/gæp/khoảng cách
deeply/ˈdiːplɪ/sâu
excellent/ˈeksələnt/xuất sắc
prosecutor/ˈprɒsɪkjuːtə/ủy viên công tố
mark/mɑːk/đánh dấu
green/griːn/màu xanh
lucky/ˈlʌkɪ/may mắn
drag/dræg/kéo
airline/ˈeəlaɪn/hàng không
library/ˈlaɪbrərɪ/thư viện
agenda/əˈʤendə/lịch trình
recover/rɪˈkʌvə/hồi phục
factory/ˈfæktərɪ/nhà mày
selection/sɪˈlekʃən/lựa chọn
primarily/ˈpraɪmərɪlɪ/chủ yếu
roof/ruːf/mái nhà
unable/ˈʌnˈeɪbl/không thể
expense/ɪksˈpens/chi phí
initiative/ɪˈnɪʃɪətɪv/khởi đầu
diet/ˈdaɪət/chế độ ăn uống
arrest/əˈrest/bắt giữ
funding/ˈfʌndɪŋ/quỹ
therapy/ˈθerəpɪ/trị liệu
wash/wɒʃ/rửa
schedule/ˈʃedjuːl/thời gian biểu
sad/sæd/buồn
brief/briːf/ngắn gọn
housing/ˈhaʊzɪŋ/nhà ở
post/pəʊst/cột
purchase/ˈpɜːʧəs/mua
existing/ɪgˈzɪstɪŋ/tồn tại
dark/dɑːk/tối
steel/stiːl/thép
shout/ʃaʊt/la hét
remaining/rɪˈmeɪnɪŋ/còn lại
visual/ˈvɪzjʊəl/thị giác
fairly/ˈfeəlɪ/công bằng
violent/ˈvaɪələnt/bạo lực
chip/ʧɪp/mảnh
silent/ˈsaɪlənt/yên lặng
suppose/səˈpəʊz/cho rằng
self/self/bản thân

Kết luận

Trên đây là 1000 từ vựng tiếng Anh trung cấp thông dụng nhất. Chúc các bạn học thật tốt và đạt được kết quả cao với ngôn ngữ tiếng Anh này.

One Comment

Add a Comment

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *