3000 từ vựng tiếng Anh thông dụng (Theo Oxford)

3000 từ vựng tiếng Anh đại học Oxford
3000 từ vựng tiếng Anh đại học Oxford

Theo những nghiên cứu của đại học Oxford thì bạn không cần phải học tới 200.000 từ vựng tiếng Anh mới có thể giao tiếp tốt như người bản xứ.

Sự thật thì chỉ với khoảng trên dưới 3000 từ vựng tiếng Anh cơ bản được người bản xứ thường xuyên sử dụng trong các cuộc hội thoại của mình.

Chính vì vậy chúng mình xin chia sẻ lại tài liệu 3000 từ vựng tiếng Anh cơ bản của Oxford hy vọng giúp các bạn học tiếng Anh tốt hơn đặc biệt trong giao tiếp.

Feeling

Từ vựngCách đọcNghĩa
Cheerful/ˈtʃɪr.fəl/Vui mừng, phấn khởi
Bored/bɔːrd/Chán
Tense/tens/căng thẳng
tired/taɪrd/mệt mỏi
shame/ʃeɪm/sự xấu hổ
comfortable/ˈkʌm.fɚ.t̬ə.bl̩/thoải mái
hungry/ˈhʌŋ.ɡri/đói
thirsty/ˈθɝː.sti/khát
nervous/ˈnɝː.vəs/lo lắng
jealous/ˈdʒel.əs/ghen tị
happy/ˈhæp.i/hạnh phúc
sad/sæd/buồn rầu
confused/kənˈfjuːzd/lúng túng
embarrassed/ɪmˈber.əst/ngượng ngùng
scared/skerd/sợ hãi
funny/ˈfʌn.i/buồn cười, thú vị
grateful/ˈɡreɪt.fəl/biết ơn
surprised/sɚˈpraɪzd/ngạc nhiên, bất ngờ
sleepy/ˈsliː.pi/buồn ngủ
angry/ˈæŋ·ɡri/tức giận, cáu

Feelings and emotions

Từ vựngCách đọcNghĩa
guilty/ˈɡɪlti/có tội, tội lỗi
excited/ɪkˈsaɪt̮əd/vui mừng, phấn khích
violent/ˈvaɪələnt/bạo lực
negative/ˈnɛɡət̮ɪv/tiêu cực
positive/ˈpɑzət̮ɪv/tích cực
frightened/ˈfraɪtnd/sợ hãi, đáng sợ
worried/ˈwərid/lo lắng, buồn phiền
relieved/rɪˈlivd/nhẹ nhõm
ashamed/əˈʃeɪmd/xấu hổ, hổ thẹn
shocked/ʃɑkt/kinh ngạc
show/ʃəʊ/thể hiện
hide/haɪd/che giấu
mood/mud/tâm trạng
exhausted/ɪɡˈzɔstəd/mệt mỏi, kiệt sức
stun/stʌn/làm choáng váng
disgusted/dɪsˈɡʌstəd/chán ghét
horrify/ˈhɔrəˌfaɪ/kinh hoàng
happen/ˈhæp.ən/vô tình, tình cờ
dislike/dɪsˈlaɪk/không thích
tired of/taɪrd əv/chán, ngán

Time 1

Từ vựngCách đọcNghĩa
time/taɪm/thời gian
midnight/ˈmɪd.naɪt/nửa đêm
night/naɪt/buổi tối, đêm
hour/aʊr/giờ, tiếng đồng hồ
quarter/ˈkwɑː.t̬ɚ/quý
o’clock/əˈklɑːk/giờ chính xác
weekday/ˈwiːk.deɪ/ngày trong tuần
century/ˈsen.tʃər.i/thế kỷ
decade/dekˈeɪd/thập kỷ
evening/ˈiːv.nɪŋ/buổi chiều tối
afternoon/ˌæf.tɚˈnuːn/buổi xế trưa, chiều
day/deɪ/ngày
month/mʌnθ/tháng
year/jɪr/năm
date/deɪt/ngày tháng năm
week/wiːk/tuần
weekend/ˈwiːk.end/cuối tuần
in time/ɪn taɪm/vừa đúng lúc
morning/ˈmɔːr.nɪŋ/buổi sáng
millennium/mɪˈlen.i.əm/thiên niên kỷ

Time 2

Từ vựngCách đọcNghĩa
fortnight/ˈfɔrtˌnɑɪt/2 tuần liên tiếp
minute/ˈmɪnət/phút
soon/sun/nhanh, sớm
last/læst/kéo dài
next/nɛkst/kề, kế tiếp, tiếp theo
ago/əˈɡoʊ/trước đây
later/ˈleɪt̮ər/sau này, sau đó
shortly/ˈʃɔrtli/không lâu, sớm
today/təˈdeɪ/hôm nay
yesterday/ˈyɛstərˌdeɪ/ngày hôm qua
tomorrow/təˈmɔroʊ/ngày mai
run out/rʌn aʊt/hết
during/ˈdʊrɪŋ/trong, trong khoảng
while/waɪl/trong khi
until/ʌnˈtɪl/cho đến khi
since/sɪns/từ lúc đó
discuss/dɪˈskʌs/trao đổi, thảo luận
busy/ˈbɪz.i/bận
off/ɔf/ngừng, nghỉ
sure/ʃoʊr/chắc chắn

Family 1

Từ vựngCách đọcNghĩa
husband/ˈhʌz.bənd/chồng
grandson/ˈɡræn.sʌn/cháu trai (của ông bà)
uncle/ˈʌŋ.kl̩/chú, bác, cậu, dượng
aunt/ænt/cô, dì, thím, mợ, bác gái
cousin/ˈkʌz.ən/anh họ, em họ, anh em họ
niece/niːs/cháu gái
nephew/ˈnef.juː/cháu trai
son-in-law/ˈsʌn.ɪn.lɑː/con rể
daughter-in-law/ˈdɑː.t̬ɚ.ɪn.lɑː/con dâu
granddaughter/ˈɡræn.dɑː.t̬ɚ/cháu gái (của ông bà)
grandfather/ˈɡræn.fɑː.ðɚ/ông
wife/waɪf/vợ
father/ˈfɑː.ðɚ/bố, ba, cha
mother/ˈmʌð.ɚ/mẹ, má
daughter/ˈdɑː.t̬ɚ/con gái
son/sʌn/con trai
sister/ˈsɪs.tɚ/chị gái, em gái, chị em gái
brother/ˈbrʌð.ɚ/anh trai, em trai, anh em trai
grandmother/ˈɡræn.mʌð.ɚ/
brother-in-law/ˈbrʌð.ɚ.ɪn.lɑː/anh rể, em rể

Family 2

Từ vựngCách đọcNghĩa
parent/ˈpær.rənt/cha; mẹ
marry/ˈmær.i/kết hôn
relative/ˈrel·ə·t̬ɪv/họ hàng
mother-in-law/ˈmʌð·ərz·ɪnˌlɔ/mẹ chồng; mẹ vợ
father-in-law/ˈfɑð·ərz·ɪnˌlɔ/bố chồng; bố vợ
sister-in-law/ˈsɪs·tərz·ɪnˌlɔ/chị dâu, em dâu
family/ˈfæm·li/gia đình
nuclear family/ˈnu·kli·ər ˈfæm·li/gia đình hạt nhân (chỉ có cha mẹ và con)
extended family/ɪkˈsten.dɪd ˈfæm·li/đại gia đình
one-parent family/ˌwʌn.per.əntˈfæm.əl.i/gia đình một phụ huynh
adopt/əˈdɑpt/nhận làm con nuôi
children/ˈtʃɪl·drən/đứa con
take care of/teɪk.keər.əv/chăm sóc, săn sóc
find/faɪnd/tìm kiếm
whole/hoʊl/cả, nguyên
family tree/ˈfæm·li ˈtri/cây gia hệ
trouble/ˈtrʌb·əl/rắc rối
anniversary/ˌæn.ɪˈvɜː.sər.i/ngày lễ kỷ niệm
hope/hoʊp/hy vọng
research/rɪˈsɜːtʃ/sự nghiên cứu

Age

Từ vựngCách đọcNghĩa
baby/ˈbeɪ.bi/đứa bé mới sinh; trẻ thơ
young/yʌŋ/trẻ
teenager/’ti:n,eiʤə/thanh thiếu niên
generation/ˌdʒen.əˈreɪ.ʃən/thế hệ, đời
adult/ə’dʌlt/người trưởng thành, người lớn
middle-aged/ˌmɪd.l̩ˈeɪdʒd/ở tuổi trung niên, trung niên
newborn/nju:bɔ:n/mới sinh
toddler/ˈtɒd.lər/đứa bé chỉ mới biết đi
mid-thirty/mid ‘θə:ti/giữa tuổi 30
age/eɪʤ/tuổi
same/seim/giống nhau, như nhau
look/luk/trông có vẻ
difference/’difrәnts/sự khác nhau
great/greɪt/tuyệt vời
grown-up/ˈɡroʊnˌʌp/trưởng thành
remarkable/rɪˈmɑr·kə·bəl/xuất sắc, khác thường
bright/brɑɪt/thông minh, sáng dạ
tall/tɔːl/cao
fairly/ˈfeər·li/một cách công bằng
seem/siːm/dường như

Friends

Từ vựngCách đọcNghĩa
lifelong/ˈlaɪf.lɒŋ/suốt đời
acquaintance/əˈkweɪn.təns/người quen
best friend/best frend/bạn thân nhất
new friend/’nu frend/bạn mới
workmate/wɜrk meɪt/đồng nghiệp
partner/’pɑrt·nər/cộng sự, đối tác
pen-friend/’pen frend/bạn qua thư
flatmate/ˈflæt.meɪt/bạn cùng phòng
introduce/ɪn·trəˈdus/giới thiệu
friendly/ˈfrend·li/thân thiện
meet/miːt/gặp
together/təˌɡeð·ər/cùng với, cùng nhau
rely on/rɪˈlaɪ ɑːn/trông cậy vào
get on/ɡet ɒn/leo lên (xe)
well/wel/tuyệt
come from/kʌm frəm/đến từ (quê nhà)
background/ˈbæk.ɡraʊnd/kiến thức, kinh nghiệm
go back/ɡoʊ bæk/trở lại
friend/frend/bạn bè
class/klæs/lớp học

Books 1

Từ vựngCách đọcNghĩa
fiction/ˈfɪk.ʃən/điều hư cấu, điều tưởng tượng
nonfiction/ˌnɑnˈfɪkʃn/sách không hư cấu
poem/ˈpoʊəm/thơ
encyclopedia/ɪnˌsaɪkləˈpidiə/bách khoa toàn thư
ghost story/ɡoʊst ˈstɔri/truyện ma
biography/baɪˈɒɡ.rə.fi/tiểu sử, lý lịch
atlas/ˈætləs/tập bản đồ
autobiography/ˌɔt̮əbaɪˈɑɡrəfi/cuốn tự truyện
cookery book/ˈkʊkəri bʊk/sách hướng dẫn nấu ăn
novelist/ˈnɑvəlɪst/tiểu thuyết gia
poet/ˈpoʊət/nhà thơ
playwright/ˈpleɪraɪt/nhà viết kịch
biographer/baɪˈɑɡrəfər/người viết tiểu sử
relate/rɪˈleɪt/liên quan, liên kết
masterpiece/ˈmæstərˌpis/một kiệt tác
story/ˈstɔri/câu chuyện
simple/ˈsɪmpl/đơn giản
real/riəl/thật(không phải giả)
favorite/ˈfeɪvərət/người; vật được ưa thích
base on/beɪs ɑn/dựa trên

Books 2

Từ vựngCách đọcNghĩa
book/bʊk/sách
content/kənˈtent/nội dung
picture book/ˈpɪk.tʃɚ bʊk/sách tranh ảnh
chapter/ˈtʃæp.tɚ/chương
page/peɪdʒ/trang sách
reference book/ˈref.ɚ.əns bʊk/sách tham khảo
textbook/ˈtekst.bʊk/sách giáo khoa
reader/ˈriː.dɚ/độc giả
bookshop/ˈbʊk.ʃɑːp/nhà sách
author/ˈɑː.θɚ/tác giả
read/riːd/đọc
comic/ˈkɑː.mɪk/truyện tranh
novel/ˈnɑː.vəl/tiểu thuyết
dictionary/ˈdɪk.ʃən.ər.i/từ điển
bestseller/ˌbestˈselər/sản phẩm bán chạy nhất (sách)
magazine/ˌmægəˈziːn/tạp chí
booklet/ˈbʊk.lət/cuốn sách nhỏ (thường cung cấp thông tin về sản phẩm)
paperback/ˈpeɪ.pɚ.bæk/sách bìa mềm
hardcover/ˈhɑːrdˌkʌv.ɚ/sách bìa cứng
bookmark/ˈbʊk.mɑːrk/thẻ đánh dấu trang

Characters 1

Từ vựngCách đọcNghĩa
reliable/rɪˈlaɪə.bl̩/đáng tin cậy
reserved/rɪˈzɝːvd/dè dặt, kín đáo
rude/ruːd/bất lịch sự, thô lỗ
selfish/ˈsel.fɪʃ/ích kỷ
sensitive/ˈsen.sə.t̬ɪv/nhạy cảm
stubborn/ˈstʌb.ɚn/bướng bỉnh, ngoan cố
confident/ˈkɑːn.fɪ.dənt/tự tin
clever/ˈklev.ɚ/thông minh
pleasant/ˈplez.ənt/vui vẻ
patient/ˈpeɪ.ʃənt/kiên nhẫn
humorous/ˈhjuː.mə.rəs/hài hước
sincere/sɪnˈsɪr/chân thành
generous/ˈdʒen.ɚ.əs/rộng lượng
honest/ˈɑː.nɪst/thật thà, trung thực
kind/kaɪnd/tốt bụng
loyal/ˈlɔɪ.əl/trung thành
modest/ˈmɑː.dɪst/khiêm tốn
nasty/ˈnæs.ti/cáu kỉnh
shy/ʃaɪ/nhút nhát, bẽn lẽn
character/ˈkær·ək·tər/tính nết, tính cách; cá tính

Characters 2

Từ vựngCách đọcNghĩa
personality/ˌpɝː.sənˈæl.ə.t̬i/tính cách
humor/ˈhju·mər/tính hài hước
aggressive/əˈɡres·ɪv/hung hăng
thoughtful/ˈθɔt·fəl/hay suy nghĩ
absent-minded/ˈæb·sənt ˈmɑɪn·dɪd/đãng trí
self-confident/ˌselfˈkɑn·fə·dənt/tự tin
vain/veɪn/vô ích
proud/prɑʊd/tự hào
lazy/ˈleɪ·zi/lười biếng
crazy/ˈkreɪ·zi/gàn dở, điên
arrogant/ˈær·ə·ɡənt/kiêu ngạo
silly/ˈsɪl·i/ngớ ngẩn
bossy/ˈbɑs·i/hách dịch
gossip/ˈɡɑs·p/người mách lẻo
extrovert/ˈek.strə.vɝːt/người hướng ngoại
coward/ˈkaʊ.əd/kẻ hèn nhát
big-head/bɪɡ hed/người tự cao
snob/snɑb/kẻ hợm hĩnh
liar/ˈlɑɪ·ər/kẻ nói dối
ambitious/æmˈbɪʃəs/nhiều tham vọng

Adjectives to descibe people

Từ vựngCách đọcNghĩa
sensible/ˈsen.sɪ.bl̩/nhạy bén
careless/ˈkerləs/bất cẩn, vô tâm
horrible/ˈhɔːrəbl/kinh khủng, kinh tởm
dishonest/dɪˈsɑː.nɪst/không trung thực
strange/streɪndʒ/sự mơ hồ
clumsy/ˈklʌm.zi/vụng về
tactful/ˈtækt.fəl/khéo léo, cẩn thận
nice/naɪs/xinh đẹp
sweet/swiːt/ngọt ngào
spiteful/spaɪtfəl/ác ý
fussy/ˈfʌs.i/cầu kỳ, kiểu cách
pushy/ˈpʊʃ.i/huênh hoang
pessimistic/ˌpes.ɪˈmɪs.tɪk/bi quan
intolerant/ɪnˈtɑː.lɚr.ənt/cố chấp, không khoan dung
optimistic/ˌɑːp.təˈmɪs.tɪk/lạc quan
unkind/ʌnˈkaɪnd/không tử tế, độc ác
nosy/ˈnəʊ.zi/tò mò
impatient/ɪmˈpeɪ.ʃənt/thiếu kiên nhẫn
childish/ˈtʃaɪl.dɪʃ/tính như trẻ con
brave/breɪv/gan dạ, dũng cảm

A healthy lifestyle

Từ vựngCách đọcNghĩa
fresh/freʃ/trong lành
fruit/fruːt/trái cây
sugar/ˈʃʊɡ.ər/đường
exercise/ˈek.sə.saɪz/tập thể dục
alcohol/ˈæl.kə.hɑːl/rượu, cồn
good for/ɡʊd fɔːr/tốt cho
bad for/bæd fɔːr/có hại cho
resist/rɪˈzɪst/chống lại, kháng cự
cut out/kʌt aʊt/cắt giảm
gym/dʒɪm/phòng tập thể dục
chocolate/ˈtʃɒk.lət/sôcôla
club/klʌb/câu lạc bộ
put on/ˈpʊt.ɑːn/mặc
go on/ɡoʊ ɑːn/tiếp tục, tiếp diễn
breath/breθ/hơi thở
waist/weɪst/eo
breakfast/ˈbrek.fəst/bữa ăn sáng, bữa điểm tâm
get rid of/ɡet.rɪd.ɑːv/loại bỏ, thoát khỏi
tonic/ˈtɑː.nɪk/thuốc bổ
weight/weɪt/cân nặng

Color

Từ vựngCách đọcNghĩa
red/red/màu đỏ
cream/kriːm/màu kem
purple/ˈpɝː.pl̩/màu tím
black/blæk/màu đen
white/waɪt/màu trắng
gray/ɡreɪ/màu xám
silver/ˈsɪl.vɚ/màu bạc
gold/ɡoʊld/màu vàng kim
copper/ˈkɒp.ər/màu đồng
pastel/pæsˈtel/các loại màu nhạt nhẹ
green/ɡriːn/màu xanh lá cây
pink/pɪŋk/màu hồng
yellow/ˈjel.oʊ/màu vàng
brown/braʊn/màu nâu
beige/beɪʒ/màu nâu nhạt
blue/bluː/màu xanh da trời
chestnut/ˈtʃes.nʌt/màu hạt dẻ
turquoise/ˈtɝː.kɔɪz/màu lam
lime green/laɪm ɡriːn/màu xanh đọt chuối
colorful/ˈkʌl·ər·fəl/nhiều màu sắc

Happy and sad

Từ vựngCách đọcNghĩa
disappointed/ˌdɪsəˈpɔɪntɪd/thất vọng
better/ˈbet̬.ɚ/làm cho tốt hơn, cải thiện
ecstatic/ɪkstæt̬.ɪk/hạnh phúc ngây ngất
pleased/pliːzd/hài lòng
glad/ɡlæd/mừng
unhappy/ʌnˈhæp.i/không vui, không hài lòng
heartbroken/ˈhɑːrtˌbroʊkən/đau lòng
depressed/dɪˈprest/chán nản
miserable/ˈmɪz.ər.ə.bl̩/đáng thương, khổ sở
laugh/lɑːf/cười lớn, cười thành tiếng
frown/fraʊn/nhăn mặt
cry/kraɪ/khóc
smile/smɑɪl/cười mỉm
moan/moʊn/rên
lonely/ˈloʊn·li/cô đơn
homesick/ˈhoʊmsɪk/nhớ nhà
heart/hɑːrt/trái tim
tear/tɪər/nước mắt
pass away/pæs əˈweɪ/qua đời
sorry/ˈsɔr·i/xin lỗi

Vegetables

Từ vựngCách đọcNghĩa
corn/kɔːrn/bắp, ngô
onion/ˈʌn.jən/củ hành
beet/biːt/củ cải đường
red pepper/red ˈpep.ɚ/ớt đỏ
sweet potato/swiːt pəˈteɪ.t̬oʊ/khoai lang
celery/ˈsel.ɚ.i/cần tây
broccoli/ˈbrɑː.kəl.i/bông cải xanh
cauliflower/ˈkɑː.lɪˌflaʊr/súp lơ
lettuce/ˈlet̬.ɪs/rau xà lách
cucumber/ˈkjuː.kʌm.bɚ/dưa chuột
pea/piː/đậu Hà Lan
eggplant/ˈeɡ.plænt/cà tím
cabbage/ˈkæb.ɪdʒ/cải bắp
carrot/ˈker.ət/cà rốt
tomato/təˈmeɪ.t̬oʊ/cà chua
mushroom/ˈmʌʃ.ruːm/nấm
leek/liːk/tỏi tây
potato/pəˈteɪ.t̬oʊ/khoai tây
garlic/ˈɡɑːr.lɪk/tỏi
butternut squash/ˌbʌt̬.ɚ.nʌtˈskwɑːʃ/bí rợ hồ lô

Hobbies and interests

Từ vựngCách đọcNghĩa
do/duː/làm
collect/kəˈlɛkt/sưu tầm
coin/kɔɪn/đồng xu
chess/tʃes/chơi cờ vua
crossword/ˈkrɔswərd/trò chơi ô chữ
antique/ænˈtik/đồ cổ
computer game/kəmˈpju·t̬ər ɡeɪm/trò chơi vi tính
jigsaw/ˈdʒɪɡsɔ/ghép hình
card/kɑrd/trò đánh bài
musical instrument/ˈmju·zɪ·kəl ˈɪnstrəmənt/nhạc cụ
domino/ˈdɑmənoʊ/cờ đô mi nô
dice/daɪs/trò xúc xắc
cake decorating/keɪk ˈdek·əˌreɪtɪŋ/trang trí bánh
oil paint/ɔɪl peɪnt/tranh sơn dầu
sewing machine/ˈsoʊɪŋ məˈʃin/máy may
watercolor/ˈwɔt̮ərˌkʌlər/màu nước
learn/lɝːn/học hỏi
recipe/ˈrɛsəpi/công thức nấu ăn
join/dʒɔɪn/tham gia, gia nhập
game/geim/trò chơi

Getting angry

Từ vựngCách đọcNghĩa
rage/reɪdʒ/cơn thịnh nộ
livid/ˈlɪvəd/cáu
annoyed/əˈnɔɪd/khó chịu
ok/ˈoʊˈkeɪ/ổn, tốt
calm/kɑm/bình tĩnh
nerve/nərv/căng thẳng
the last straw/ðə læst strɔ/điều tồi tệ nhất
shut up/ʃʌt ʌp/im lặng
blame/bleɪm/đổ lỗi
fault/fɔlt/tật xấu
mean/min/có ý định
realize/ˈrɪə.laɪz/nhận ra
help/help/sự giúp đỡ
forgive/fɚˈɡɪv/tha thứ
easygoing/ˌiziˈɡoʊɪŋ/dễ tính
habit/ˈhæbət/thói quen
kill/kɪl/giết
complain/kəmˈpleɪn/phàn nàn
interrupt/ˌɪntəˈrʌpt/tạm ngừng, làm gián đoạn
manager/ˈmænɪdʒər/giám đốc

Liking and disliking

Từ vựngCách đọcNghĩa
like/laɪk/thích
love/lʌv/yêu
keen/kin/hăng hái
mad/mæd/nổi điên
look forward to/lʊk ˈfɔrwərd tə/trông đợi, trông mong
wonderful/´wʌndəful/tuyệt vời, kì diệu
excellent/ˈɛksələnt/rất giỏi, xuất sắc
brilliant/ˈbrɪljənt/thông minh, tài giỏi
all right/ɔl raɪt/ổn, được
neutral/ˈnutrəl/bình thường, trung lập
stand/stænd/chịu đựng
hate/heɪt/ghét
know/noʊ/biết
understand/ˌʌndərˈstænd/hiểu
suppose/səˈpəʊz/nghĩ rằng, tin rằng
special/ˈspeʃ.əl/đặc biệt
without/wɪ’ðaʊt/không, không có
nothing/ˈnʌθ·ɪŋ/không có gì
absolutely/ˈæbsəˌlutli/hoàn toàn
terrible/ˈtɛrəbl/kinh khủng

Activities and interests

Từ vựngCách đọcNghĩa
skateboarding/ˈskeɪtˌbɔː.dɪŋ/môn trượt ván
surfing/ˈsərfɪŋ/môn lướt sóng
windsurfing/ˈwɪndˌsɜː.fɪŋ/môn lướt ván buồm
fishing/ˈfɪʃ.ɪŋ/môn câu cá
hunting/ˈhʌn.tɪŋ/cuộc đi săn
gardening/ˈɡɑː.dən.ɪŋ/làm vườn
riding/ˈraɪdɪŋ/môn cưỡi ngựa
waterskiing/ˈwɔt̮ərˌskiɪŋ/môn lướt ván nước
climbing/ˈklaɪmɪŋ/leo núi
scuba-diving/ˈskuː.bə ˌdaɪ.vɪŋ/môn lặn có mang bình dưỡngkhí
paragliding/ˈpærəˌɡlaɪdɪŋ/môn dù lượn
parachute jump/ˈpærəˌʃut dʒʌmp/nhảy dù
yoga/ˈyoʊɡə/môn tập yo-ga
bingo/ˈbɪŋɡoʊ/trò chơi lô tô
folk-dance/foʊk dæns/điệu múa dân gian
choir/ˈkwaɪər/dàn hợp xướng, dàn đồng ca
boot/but/giày ống
camping/ˈkæm.pɪŋ/cắm trại
go/ɡoʊ/đi
prefer/prɪˈfɜːr/thích hơn

Special ocasions

Từ vựngCách đọcNghĩa
Christmas/ˈkrɪs.məs/Giáng Sinh
Halloween/ˌhæl·əˈwin/Lễ hội Hóa Lộ Quỉ
New Year/nu yɪr/Năm Mới
celebrate/ˈsel.ɪ.breɪt/làm lễ ăn mừng
Easter/ˈiː.stər/lễ Phục Sinh
decorate/ˈdek.ə.reɪt/trang trí
eat/it/ăn
carol/ˈkær.əl/bài hát mừng Giáng Sinh
turkey/ˈtɜː.ki/gà tây
Christmas tree/ˈkrɪsməs tri/cây thông Giáng Sinh
cracker/ˈkrækər/bánh quy giòn
present/ˈprez·ənt/quà
firework/ˈfaɪə.wɜːk/pháo hoa
festivities/fɛˈstɪvət̮iz/lễ hội
parade/pəˈreɪd/cuộc diễu hành
costume/ˈkɑstum/lễ phục
blow/bloʊ/thổi
candle/ˈkændl/nến
Ruby wedding/ˈru·bi ˈwɛdɪŋ/kỷ niệm 40 năm ngày cưới
Diamond wedding/ˈdaɪəmənd ˈwɛdɪŋ/kỷ niệm 60 năm ngày cưới

General appearance

Từ vựngCách đọcNghĩa
short/ʃɔːrt/thấp, lùn
stocky/ˈstɑː.ki/bè bè, chắc nịch
slim/slɪm/mảnh mai, thon
lovely/ˈlʌvli/đáng yêu
well-built/wel bɪlt/khỏe mạnh, lực lưỡng
plump/plʌmp/tròn trịa
enormous/ɪˈnɔː.məs/to lớn, khổng lồ
skinny/ˈskɪn.i/gầy nhom, ốm nhách
small/smɔ:l/nhỏ bé
long/lɑːŋ/dài
nail/neɪl/móng tay/chân
complexion/kəmˈplek.ʃən/nước da
scar/skɑːr/vết sẹo
forehead/fɑː.rɪd/trán
birthmark/ˈbɝːθ.mɑːrk/vết bớt
tattoo/tætˈuː/hình xăm
mole/moʊl/nốt ruồi
good-looking/ˌɡʊdˈlʊk.ɪŋ/ưa nhìn, đẹp
handsome/ˈhæn.səm/đẹp trai
straight/streɪt/thẳng

House

Từ vựngCách đọcNghĩa
house/haʊs/nhà, căn nhà
kitchen/ˈkɪtʃ.ən/nhà bếp
floor/flɔːr/sàn nhà
toilet/ˈtɔɪ.lət/nhà vệ sinh, toa-lét
stair/ster/cầu thang
table/ˈteɪ.bl̩/cái bàn
light/laɪt/ánh sáng
wall/wɑːl/bức tường
ceiling/ˈsiː.lɪŋ/trần nhà
living room/ˈlɪv.ɪŋ ruːm/phòng khách
bedroom/ˈbed.rʊm/phòng ngủ
room/ruːm/phòng
garage/ɡəˈrɑːʒ/nhà để xe, ga-ra
yard/jɑːrd/sân vườn
door/dɔːr/cửa ra vào
window/ˈwɪn.doʊ/cửa sổ
fence/fens/hàng rào
gate/ɡeɪt/cổng
chimney/ˈtʃɪm.ni/ống khói
bathroom/ˈbæθ.rʊm/phòng tắm

Television

Từ vựngCách đọcNghĩa
channel/ˈtʃæn.əl/kênh truyền hình
video/ˈvɪdiˌoʊ/vi đê ô
aerial/ˈɛriəl/ăng ten
widescreen/ˈwaɪdskrin/màn ảnh rộng
disk/dɪsk/đĩa
remote control/rɪˈməʊt kənˈtrəʊl/thiết bị điều khiển từ xa
cable/ˈkeɪbl/cáp truyền hình
satellite television/ ˈsæt̮lˌaɪ ˈtɛləˌvɪʒn/truyền hình vệ tinh
viewer/ˈvju·ər/người xem
episode/ˈɛpəˌsoʊd/tập phim
interview/ˈɪn.tə.vjuː/cuộc phỏng vấn
repeat/rɪˈpit/lặp lại, chiếu lại
series/ˈsɪə.riːz/loạt, chuỗi
highlight/ˈhaɪ.laɪt/làm nổi bật, nêu bật
film/fɪlm/bộ phim
watch/wɑːtʃ/xem
contestant/kənˈtɛstənt/thí sinh
chat show/tʃæt ʃoʊ/chương trình trò chuyện
game show/ɡeɪm ʃoʊ/chương trình trò chơi
advertisement/ˌæd·vərˈtɑɪz·mənt/quảng cáo, bài quảng cáo

Jobs 1

Từ vựngCách đọcNghĩa
dancer/ˈdæn.sɚ/diễn viên múa, vũ công
designer/dɪˈzaɪ.nɚ/nhà thiết kế
magician/məˈdʒɪʃ.ən/ảo thuật gia
teller/ˈtel.ɚ/người thu ngân ở ngân hàng
tour guide/tʊr ɡaɪd/hướng dẫn viên du lịch
sailor/ˈseɪ.lɚ/thủy thủ
commentator/ˈkɑː.mən.teɪ.t̬ɚ/bình luận viên
dentist/ˈden.t̬ɪst/nha sĩ
postman/ˈpoʊst.mən/người đưa thư
writer/ˈraɪ.tər/nhà văn
reporter/rɪˈpɔːr.t̬ɚ/phóng viên
policeman/pəˈliːs.mən/cảnh sát
pilot/ˈpaɪ.lət/phi công
plumber/ˈplʌm.ɚ/thợ sửa ống nước
tailor/ˈteɪ.lɚ/thợ may
programmer/ˈproʊ.ɡræm.ɚ/lập trình viên
freelance/ˈfriː.læns/người làm nghề tự do
copywriter/ˈkɑː.piˌraɪ.t̬ɚ/người viết bài quảng cáo
journalist/ˈdʒɝː.nə.lɪst/nhà báo
model/ˈmɑː.dəl/người mẫu

Jobs 2

Từ vựngCách đọcNghĩa
consultant/kənˈsʌltnt/cố vấn, chuyên viên tư vấn
industry/ˈɪndəstri/ngành công nghiệp
self-employed/sɛlf ɪmˈplɔɪd/làm chủ
construction/kənˈstrʌkʃn/sự xây dựng
advertising agency/ˈædvərˌtaɪziŋ ˈeɪdʒənsi/công ty quảng cáo
responsible/rɪˈspɑnsəbl/chịu trách nhiệm
strategy/ˈstræt̬.ə.dʒi/chiến lược
telecommunication/ˌtelɪkəmjuːnɪˈkeɪʃən/viễn thông
retail/ri’teɪl/bán lẻ
supervisor/ˈsupərˌvaɪzər/người giám sát
sales manager/seɪlz ˈmænɪdʒər/trưởng phòng bán hàng
production manager/prəˈdʌkʃn ˈmænɪdʒər/trưởng phòng sản xuất
install/ɪnˈstɔːl/lắp đặt
mechanic/məˈkænɪk/thợ cơ khí
Managing director/ˈmænɪdʒɪŋ dəˈrɛktər/Giám đốc điều hành
receptionist/rɪˈsɛpʃənɪst/nhân viên tiếp tân
personnel manager/ˌpərsəˈnɛl ˈmænɪdʒər/trưởng phòng nhân sự
personal assistant/ˈpərsənl əˈsɪstənt/trợ lý
hairdresser/ˈhɛrˌdrɛsər/thợ cắt tóc
architect/ˈɑrkəˌtɛkt/kiến trúc sư

Newspapers

Từ vựngCách đọcNghĩa
daily paper/ˈdeɪli ˈpeɪpər/nhật báo
tabloid/ˈtæb.lɔɪd/báo lá cải
editor/ˈed.ɪ.tər/chủ bút, biên tập viên
correspondent/ˌkɑrəˈspɑndənt/phóng viên
columnist/ˈkɑləmnɪst/người phụ trách chuyên mục
front page/frʌnt peɪdʒ/trang đầu
headline/ˈhɛdlaɪn/tiêu đề
article/ˈɑrt̮ɪkl/bài báo
proprietor/prəˈpraɪət̮ər/chủ tòa soạn
privacy/ˈprɑɪ·və·si/sự riêng tư
circulation/ˌsɜr·kjəˈlei·ʃən/tổng số phát hành
supplement/ˈsʌp.lɪ.mənt/phụ trương (báo, tạp chí)
describe/dɪˈskraɪb/mô tả, miêu tả
announce/əˈnaʊns/thông báo
demand/dɪˈmɑːnd/yêu cầu
appeal/əˈpil/khiếu nại
tragedy/ˈtrædʒ.ə.di/bi kịch
situation/ˌsɪt.juˈeɪ.ʃən/tình hình
argument/ˈɑːrɡ.jʊ.mənt/sự tranh cãi, tranh luận
support/səˈpɔːrt/hỗ trợ, giúp đỡ

Insects

Từ vựngCách đọcNghĩa
ant/ænt/con kiến
termite/ˈtɝː.maɪt/con mối
wasp/wɑːsp/ong bắp cày
centipede/ˈsen.t̬ɪ.piːd/con rết
cicada/sɪˈkɑː.də/con ve sầu
spider/ˈspaɪ.dɚ/con nhện
cleg/kleg/ruồi trâu
beetle/ˈbiː.t̬l̩/bọ cánh cứng
praying mantis/preɪŋ ˈmæn.t̬ɪs/con bọ ngựa
fly/flaɪ/con ruồi
cockroach/ˈkɑːk.roʊtʃ/con gián
ladybug/ˈleɪ.di.bɝːd/con bọ rùa
bee/biː/con ong
cricket/ˈkrɪk.ɪt/con dế
butterfly/ˈbʌt̬.ɚ.flaɪ/con bướm
caterpillar/ˈkæt̬.ɚ.pɪl.ɚ/sâu bướm
dragonfly/ˈdræɡ.ən.flaɪ/con chuồn chuồn
grasshopper/ˈɡræsˌhɑː.pɚ/châu chấu
mosquito/məˈskiː.t̬oʊ/con muỗi
firefly/ˈfaɪr.flaɪ/con đom đóm

Advertising

Từ vựngCách đọcNghĩa
commercial/kəˈmərʃl/thương mại
poster/ˈpoʊstər/áp phích
leaflet/ˈliflət/tờ rơi
classified ad/ˈklæsəˌfaɪd æd/quảng cáo rao vặt
influence/ˈɪn.flu.əns/ảnh hưởng, tác động
brand/brænd/nhãn hiệu
sponsor/ˈspɑnsər/nhà tài trợ
competitor/kəmˈpɛt̮ət̮ər/đối thủ cạnh tranh
slogan/ˈsloʊɡən/khẩu hiệu
logo/ˈloʊɡoʊ/biểu tượng
free gift/fri ɡɪft/sản phẩm khuyến mãi
rate/reɪt/mức giá
campaign/kæmˈpeɪn/chiến dịch kinh doanh
product/ˈprɒd.ʌkt/sản phẩm
trendy/ˈtrɛndi/thời thượng
exotic/ɪɡˈzɑt̮ɪk/ngoại lai
hi-tech/haɪ tɛk/công nghệ cao
cereal/ˈsɪriəl/ngũ cốc
launch/lɔntʃ/ra mắt
compare/kəmˈpeər/so sánh

Environment 1

Từ vựngCách đọcNghĩa
protect/prəˈtekt/bảo vệ
damage/ˈdæmɪdʒ/gây thiệt hại, tổn thất
factory/ˈfæktri/nhà máy
emission/ɪˈmɪʃ.ən/sự thải ra (khí, ánh sáng, nhiệt…)
environmentalist/ɪnˌvaɪrənˈmɛntlɪst/nhà môi trường học
exhaust fume/ɪɡˈzɔst fjum/khí thải
pesticide/ˈpɛstəˌsaɪd/thuốc trừ sâu
toxic waste/ˈtɑksɪk weɪst/chất thải độc hại
deforestation/ˌdiˌfɑrəˈsteɪʃn/sự phá rừng
global/ˈɡləʊ.bəl/toàn cầu
destruction/dɪˈstrʌk.ʃən/sự tàn phá
natural resource/ˈnætʃ.ɚ.əl rɪˈzɔːrs/nguồn tài nguyên thiên nhiên
uninhabitable/ˌʌnɪnˈhæbət̮əbl/không thể cư trú
environment/ɪnˈvaɪrənmənt/môi trường
petrol/ˈpetrəl/xăng
heavily/ˈhɛvəli/nặng, nhiều
danger/ˈdeɪndʒər/nguy hiểm
extinction/ɪkˈstɪŋkʃn/sự tuyệt chủng, sự biến mất
sea level/si ˈlɛvl/mực nước biển
rubbish/ˈrʌb·ɪʃ/rác

Environment 2

Từ vựngCách đọcNghĩa
land/lænd/đất, vùng đất
pollute/pəˈluːt/gây ô nhiễm
decompose/ˌdiː.kəmˈpoʊz/phân hủy
balance/ˈbæl.əns/sự cân bằng
climate change/ˈklaɪ.mət tʃeɪndʒ/thay đổi khí hậu
global warming/ˈɡloʊ.bəl ˈwɔːr.mɪŋ/sự ấm lên toàn cầu
oil slick/ɔɪl slɪk/vết dầu loang
ozone layer/ˈoʊ.zoʊn ˈleɪ.ɚ/tầng ozon
pollution/pəˈluː.ʃən/sự ô nhiễm
biodiversity/ˌbaɪ.oʊ.dɪˈvɝː.sə.t̬i/đa dạng sinh học
ecology/ɪˈkɑː.lə.dʒi/sinh thái học
water/ˈwɑː.t̬ɚ/nước
air/er/không khí
forest/ˈfɔːrɪst/rừng
fauna/ˈfɑː.nə/hệ động vật
flora/ˈflɔː.rə/hệ thực vật
creature/ˈkriː.tʃɚ/sinh vật
insect/ˈɪn.sekt/côn trùng
reproduction/ˌriː.prəˈdʌk.ʃən/sự sinh sản
wildlife/ˈwaɪld.laɪf/động vật hoang dã

Talking about clothes

Từ vựngCách đọcNghĩa
cotton/ˈkɑː.t̬ən/vải bông
wool/wʊl/len
linen/´linin/vải lanh
silk/sɪlk/tơ, lụa
denim/ˈden.ɪm/vải jean, vải bò
leather/ˈleðər/da
suede/sweɪd/da lộn
fur/fɝː/lông thú
striped/straɪpt/có sọc, vằn
floral/ˈflɔːr.əl/có hoa văn
plain/pleɪn/trơn, một màu
checked/tʃekt/kẻ ô li, kẻ ca-rô
fashionable/ˈfæʃ.ən.ə.bl̩/hợp mốt
casual/ˈkæʒ.u.əl/bình thường, hàng ngày
scruffy/ˈskrʌf.i/lôi thôi lếch thếch
tight/taɪt/bó sát
baggy/ˈbæɡ.i/lòng thòng
long-sleeved/lɑːŋ sliːvd/(áo) tay dài
knee-length/ˈniː.leŋθ/dài tới đầu gối
short-sleeved/ʃɔːrt sliːvd/(áo) ngắn tay

Telephones

Từ vựngCách đọcNghĩa
receiver/rɪˈsivər/ống nghe điện thoại
fax/fæks/máy fax
mobile phone/ˈmoʊ·bəl foʊn/điện thoại di động
public telephone/ˈpʌblɪk ˈtɛləˌfoʊn/điện thoại công cộng
phone card/ˈfəʊn.kɑːd/thẻ điện thoại
code/koʊd/
number/ˈnʌm·bər/con số
call back/kɔːl bæk/gọi lại
ring/rɪŋ/vang vọng, rung vang
message/ˈmɛsɪdʒ/tin nhắn
dial/ˈdaɪəl/quay số
look up/lʊk ʌp/tìm kiếm, tra
hang up/ˈhæŋ ʌp/tắt máy
get through/ɡet θru/liên hệ
available/əˈveɪ.lə.bl̩/sẵn có, có
hold/hoʊld/giữ máy
extension/ɪkˈstɛnʃn/máy nhánh, máy phụ
tone/toʊn/nhạc chuông
answer/ˈɑːn.sər/trả lời
speak/spik/nói chuyện

Machines and equipment

Từ vựngCách đọcNghĩa
CD player/ˌsi ˈdi ˈpleɪər/đầu đĩa CD
headphones/ˈhed.fəʊnz/tai nghe
hair dryer/hɛr ˈdraɪər/máy sấy tóc
iron/ˈaɪərn/bàn ủi
fan/fæn/quạt
vacuum cleaner/ˈvæk·jum ˌkli·nər/máy hút bụi
plug/plʌɡ/phích cắm
switch/swɪtʃ/công tắc
socket/ˈsɑkət/ổ cắm
unplug/ʌnˈplʌɡ/rút phích cắm
run/rʌn/vận hành
device/dɪˈvaɪs/thiết bị, dụng cụ, máy móc
washing machine/ˈwɑʃ·ɪŋ məˌʃin/máy giặt
refrigerator/rɪˈfrɪdʒəˌreɪt̮ər/tủ lạnh
repair/rɪˈper/sửa chữa
knob/nɑb/nút vặn
press/pres/ấn, nhấn
work/wərk/hoạt động
lamp/læmp/đèn
toaster/ˈtoʊstər/máy nướng bánh mì

School 1

Từ vựngCách đọcNghĩa
history/ˈhɪstri/môn Lịch sử
mathematics/ˌmæθəˈmæt̮ɪks/môn Toán
economics/ikəˈnɑmɪks/môn Kinh tế học
physics/ˈfɪzɪks/môn Lý
chemistry/ˈkɛməstri/môn Hóa học
biology/baɪˈɑlədʒi/môn Sinh
IT/ˌaɪ ˈti/Công nghệ thông tin
geography/dʒiˈɑɡrəfi/môn Địa lý
art/ɑːt/môn Mỹ thuật
headteacher/ˈhedˌtiː.tʃɚ/hiệu trưởng
fail/feɪl/rớt
revise/rɪˈvaɪz/sửa lại
graduate/ˈɡrædʒuət/tốt nghiệp
librarian/laɪˈbrɛriən/người trông coi thư viện
primary school/ˈpraɪ.mə.ri skuːl/trường cấp một, trường tiểu học
degree/dɪˈɡri/bằng cấp
playground/ˈpleɪɡraʊnd/sân chơi
uniform/ˈju·nəˌfɔrm/đồng phục
grade/ɡreɪd/điểm
lesson/ˈlɛsn/bài học

School 2

Từ vựngCách đọcNghĩa
nursery school/ˈnɝː.sɚ.i skuːl/trường mẫu giáo
teacher/ˈtiː.tʃɚ/giáo viên
classmate/ˈklæs.meɪt/bạn cùng lớp
library/ˈlaɪ.brer.i/thư viện
pen/pen/bút mực
pencil/ˈpen.səl/bút chì
ruler/ˈruː.lɚ/cây thước
calculator/ˈkæl.kjʊ.leɪ.t̬ɚ/máy tính
chalk/tʃɑːk/phấn
student/ˈstuː.dənt/học sinh, sinh viên
classroom/ˈklæs.ruːm/phòng học, lớp học
elementary school/ˌel.ɪˈmen.t̬ɚ.i ˌskul/trường tiểu học
middle school/ˈmɪd.l̩ skuːl/trường trung học cơ sở
high school/haɪ skuːl/trường trung học phổ thông
trade school/treɪd skuːl/trường dạy nghề
college/ˈkɑː.lɪdʒ/trường cao đẳng
university/ˌjuː.nɪˈvɝː.sə.t̬i/trường đại học
principal/ˈprɪn.sɪ.pəl/hiệu trưởng
blackboard/ˈblæk.bɔːrd/bảng đen
compass/ˈkʌm·pəs/com-pa

Food 1

Từ vựngCách đọcNghĩa
snack/snæk/bữa ăn nhẹ
barbecue/ˈbɑr·bɪˌkju/tiệc nướng ngoài trời
midday/ˈmɪddeɪ/trưa, buổi trưa
fast food/fæst fud/thức ăn nhanh
junk food/dʒʌŋk fud/đồ ăn vặt
frozen food/ˈfroʊzn fud/thực phẩm đông lạnh
health food/hɛlθ fud/thực phẩm tự nhiên
distinctive/dɪˈstɪŋktɪv/đặc biệt, riêng biệt
flavor/ˈfleɪ.vər/hương vị
balanced diet/ˈbælənst ˈdaɪət/chế độ ăn uống cân bằng
stale/steɪl/ôi, thiu
sour/ˈsaʊər/chua
burnt/bərnt/bị cháy (nấu ăn)
overdone/ˌoʊvərˈdʌn/chín quá
underdone/ˌʌndərˈdʌn/chưa chín
ready/ˈrɛdi/sẵn sàng
full/fʊl/no
color/ˈkʌlər/phẩm màu
quick/kwɪk/nhanh
easy/ˈizi/dễ, dễ dàng

Food 2

Từ vựngCách đọcNghĩa
beef/bif/thịt bò
pork/pɔrk/thịt heo
bacon/ˈbeɪkən/thịt ba rọi
ham/hæm/thịt đùi
bread/brɛd/bánh mì
yoghurt/ˈjoʊ·ɡərt/sữa chua
pie/paɪ/bánh
cake/keɪk/bánh ngọt
chip/tʃɪp/khoai tây chiên
biscuit/ˈbɪskət/bánh quy
noodle/ˈnudl/
salt/sɔlt/muối
butter/ˈbʌt̮ər/
olive/ˈɑlɪv/ô liu
soy/sɔɪ/đậu nành
flour/ˈflaʊər/bột
lunch/lʌntʃ/bữa trưa
mint/mɪnt/bạc hà
vanilla/vəˈnɪlə/vani
candy/ˈkændi/kẹo

Money

Từ vựngCách đọcNghĩa
overtime/ˈoʊvərˌtaɪm/làm ngoài giờ
pension/ˈpen·ʃən/lương hưu
fee/fiː/phí
grant/ɡrænt/tiền trợ cấp
salary/ˈsæləri/tiền lương
income/ˈɪn.kʌm/thu nhập
interest/ˈɪntrəst/lợi tức, lãi
bonus/ˈboʊnəs/tiền thưởng
pocket money/ˈpɑk·ɪt ˌmʌn·i/tiền tiêu vặt
lend/lɛnd/cho vay
invest/ɪnˈvest/đầu tư
lottery/ˈlɑt̮əri/xổ số
value/ˈvæl.juː/định giá
enough/ɪˈnʌf/đủ
tax/tæks/thuế
extra/ˈɛkstrə/phụ thu
earn/ərn/kiếm tiền
inherit/ɪnˈhɛrət/hưởng, thừa hưởng, thừa kế
charity/ˈtʃærət̮i/lòng bác ái, từ thiện
fixed price/fɪkst praɪs/giá cố định

Shopping 1

Từ vựngCách đọcNghĩa
greengrocer/ˈɡrinˌɡroʊsər/người bán rau quả
baker/ˈbeɪkər/thợ làm bánh
butcher/ˈbʊtʃər/người bán thịt
florist/ˈflɔrɪst/người bán hoa
meat shop/mit ʃɑp/cửa hàng thịt
shoe shop/ʃu ʃɑp/cửa hàng giày dép
pet shop/pɛt ʃɑp/cửa hàng thú cưng
gift shop/ɡɪft ʃɑp/cửa hàng quà tặng
candy store/ˈkændi stɔr/cửa hàng bánh kẹo
drugstore/ˈdrʌɡstɔr/hiệu thuốc tây
liquor store/ˈlɪkər stɔr/quán rượu
plastic bag/ˈplæstɪk bæɡ/giỏ xách nhựa
aisle/aɪl/gian hàng
include/ɪnˈklud/bao gồm
brochure/broʊˈʃʊr/tập quảng cáo, tờ rơi
secondhand/ˌsɛkəndˈhænd/cũ; đã qua sử dụng
marmalade/ˈmɑrməˌleɪd/mứt cam
crisp/krɪsp/khoai tây rán
refund/ˈriː.fʌnd/hoàn trả
bargain/ˈbɑrɡən/mặc cả

Shopping 2

Từ vựngCách đọcNghĩa
shopping/ˈʃɑː.pɪŋ/đi mua sắm
pay/peɪ/thanh toán, trả tiền
bill/bɪl/hóa đơn
expensive/ɪkˈspen.sɪv/đắt tiền
cheap/tʃiːp/rẻ
discount/ˈdɪs.kaʊnt/giảm giá
sell/sel/bán
price/praɪs/giá cả
trolley/ˈtrɑː.li/xe đẩy
supermarket/ˈsuː.pɚˌmɑːr.kɪt/siêu thị
credit card/ˈkred.ɪt kɑːrd/thẻ tín dụng
cash/kæʃ/tiền mặt
shop/ʃɑːp/cửa hàng
customer/ˈkʌs.tə.mɚ/khách hàng
cashier/kæʃˈɪr/nhân viên thu ngân
wallet/ˈwɑː.lɪt/cái bóp, cái ví
money/ˈmʌn.i/tiền
basket/ˈbæs.kɪt/giỏ đựng hàng
bag/bæɡ/cái túi, giỏ, bịch
buy/baɪ/mua

Fruit and vegetables

Từ vựngCách đọcNghĩa
seedless/ˈsidləs/không hạt
bunch/bʌntʃ/chùm, bó
turnip/ˈtərnəp/củ cải
aubergine/ˈoʊbərʒin/cà tím
shell/ʃɛl/vỏ
gherkin/ˈɡərkən/dưa chuột
bean/bin/đậu
zucchini/zuˈkini/trái bầu
pickled/ˈpɪkld/ngâm
pepper/ˈpɛpər/hạt tiêu
raw/rɔ/chưa chế biến
ripe/raɪp/chín
citrus/ˈsɪtrəs/quýt
rotten/ˈrɑtn/thối, hư
frozen/ˈfroʊzn/đông lạnh
tinned/tɪnd/đóng hộp
stir-fry/stər fraɪ/xào
variety/vəˈraɪət̬i/sự đa dạng
succulent/ˈsʌkyələnt/mọng nước
before/bɪˈfɔr/trước khi

Rich and poor

Từ vựngCách đọcNghĩa
wealthy/ˈwel.θi/giàu, giàu có
well-off/wɛl ɔf/khá giả, sung túc
afford/əˈfɔːrd/đủ sức, đủ khả năng
win/wɪn/chiến thắng, đoạt được
millionaire/ˌmɪl·jəˈneər/triệu phú
low/loʊ/thấp
poverty/ˈpɑvərt̮i/sự nghèo nàn, cảnh nghèo nàn
luxury/ˈlʌɡʒəri/sự xa xỉ
bankrupt/ˈbæŋkrʌpt/phá sản
breadline/ˈbrɛdlaɪn/dòng người chờ phát trần
struggle/ˈstrʌɡl/sự đấu tranh
worth/wɜrθ/đáng giá
fortune/ˈfɔrtʃən/vận may
debt/det/món nợ
poor/pɔːr/nghèo
share/ʃeər/cổ phiếu
worry/ˈwʌri/lo lắng, bận tâm
business/ˈbɪz.nɪs/công ty, doanh nghiệp
unfair/ʌnˈfɛr/không công bằng
distribution/ˌdɪs.trɪˈbjuː.ʃən/sự phân bổ

Taxi

Từ vựngCách đọcNghĩa
taxi/ˈtæk.si/xe taxi
drop/drɑːp/thả xuống
pick up/pɪk ʌp/đón
change/tʃeɪndʒ/tiền thừa
destination/ˌdes.tɪˈneɪ.ʃən/điểm đến
driving licence/ˈdraɪ.vɪŋˈlaɪ.səns/bằng lái xe
speed limit/spiːdˈlɪm.ɪt/tốc độ giới hạn cho phép
receipt/rɪˈsiːt/biên lai
passenger/ˈpæs.ən.dʒɚ/hành khách
luggage van/ˈlʌɡ.ɪdʒ væn/khoang hành lý
stop/stɑːp/tạm dừng
taxi driver/ˈtæk.siˈdraɪ.vɚ/tài xế xe taxi
fare/fer/tiền phí
address/ˈæd.res/địa chỉ, địa điểm
tip/tɪp/tiền bo
seat/siːt/chỗ ngồi
seat belt/siːt belt/dây an toàn
catch/kætʃ/bắt
speed/spiːd/tốc độ
gasoline/ˈɡæs·əˌlin/xăng

Jewelry

Từ vựngCách đọcNghĩa
earring/ˈɪrɪŋ/bông tai, hoa tai
necklace/ˈnɛkləs/vòng cổ, dây chuyền
bracelet/ˈbreɪslət/vòng tay
brooch/broʊtʃ/trâm
hair clip/hɛr klɪp/kẹp tóc
pendant/ˈpɛndənt/mặt dây chuyền
jewelry/ˈdʒuəlri/nữ trang, trang sức
wedding ring/ˈwɛdɪŋ rɪŋ/nhẫn cưới
jeweler/ˈdʒuələr/thợ kim hoàn
jewelry store/ˈdʒuəlri stɔr/cửa hàng trang sức
anklet/ˈæŋklət/vòng chân
noble/ˈnoʊbl/quý giá
luxurious/lʌɡˈʒʊrɪəs/sang trọng
modern/ˈmɑdərn/hiện đại
suitable/ˈsut̮əbl/phù hợp
with/wɪθ/với, cùng với
twinkle/ˈtwɪŋkl/lấp lánh
choose/tʃuz/chọn, lựa chọn
perfume/ˈpɜr·fjum/nước hoa
fragrant/ˈfreɪɡrənt/thơm

Movie

Từ vựngCách đọcNghĩa
movie/ˈmuː.vi/phim ảnh
famous/ˈfeɪ.məs/nổi tiếng
comedy/ˈkɑː.mə.di/phim hài
audience/ˈɑː.di.əns/khán giả
Film Festival/fɪlm ˈfes.tɪ.vəl/Liên hoan phim
trailer/ˈtreɪ.lɚ/đoạn phim quảng cáo
movie star/ˈmuː.vi stɑːr/ngôi sao điện ảnh
soundtrack/ˈsaʊnd.træk/nhạc nền của phim
cartoon/kɑːrˈtuːn/phim hoạt hình
drama/ˈdræm.ə/kịch
action/ˈæk.ʃən/hành động
thriller/ˈθrɪl.ɚ/phim kinh dị
celebrity/sɪˈleb.rɪ.t̬i/người nổi tiếng
script/skrɪpt/kịch bản
theater/ˈθiː.ə.t̬ɚ/rạp chiếu phim
actor/ˈæk.tɚ/diễn viên nam
actress/ˈæk.trəs/diễn viên nữ
director/daɪˈrek.tər/đạo diễn
romantic/roʊˈmæn.t̬ɪk/lãng mạn
silent film/ˈsaɪ.lənt fɪlm/phim câm

Restaurant

Từ vựngCách đọcNghĩa
restaurant/ˈres.tə.rɑːnt/nhà hàng
main course/meɪn kɔːrs/món chính
napkin/ˈnæp.kɪn/khăn ăn
wine/waɪn/rượu vang
cutlery/ˈkʌt·lə·ri/bộ dụng cụ ăn (gồm dao, muỗng, nĩa)
drink/drɪŋk/đồ uống
wine list/waɪn lɪst/danh sách rượu vang
combo/ˈkɑːm.boʊ/sự kết hợp
side dish/saɪd dɪʃ/món ăn phụ
meal/mɪəl/bữa ăn
order/ˈɔːr.dɚ/gọi món
speciality/ˌspeʃ.iˈæl.ə.t̬i/đặc sản
dessert/dɪˈzɝːt/món tráng miệng
salad/ˈsæl.əd/xà lách
menu/ˈmen.juː/thực đơn
waiter/ˈweɪ.t̬ɚ/phục vụ bàn
guest/ɡest/khách
coupon/ˈkuː.pɑːn/phiếu giảm giá
neat/nit/sạch gọn, ngăn nắp
animated/ˈæn·əˌmeɪ·t̬ɪd/nhộn nhịp, náo nhiệt, sôi nổi

Stages of life

Từ vựngCách đọcNghĩa
childhood/ˈtʃaɪld.hʊd/tuổi thơ ấu, thời thơ ấu
adolescence/ˌæd.əˈles.əns/thời thanh niên
birth/bɜrθ/sự sinh đẻ, sự ra đời
puberty/ˈpju·bər·t̬i/dậy thì
old age/oʊld eɪdʒ/lúc tuổi già
retirement/rɪˈtaɪə.mənt/nghỉ hưu, về hưu
marriage/ˈmer.ɪdʒ/cuộc hôn nhân
wartime/ˈwɔːr.taɪm/thời chiến
grow up/ɡroʊ ʌp/lớn lên
have/hæv/có, sở hữu
spend/spend/tiêu, chi
leave/liːv/rời đi
get/get/được, có được
move/mu:v/di chuyển
lose/luːz/mất, giảm
bring up/brɪŋ ʌp/nuôi dưỡng
wise/wɑɪz/sáng suốt, khôn ngoan
difficult/ˈdɪf·ɪ·kʌlt/khó
wrong/rɒŋ/sai
tend/tend/có khuynh hướng

Babies and children

Từ vựngCách đọcNghĩa
healthy/ˈhel.θi/khỏe mạnh
feed/fid/cho ăn
born/bɔrn/sinh ra, chào đời
expect/ɪkˈspekt/trông đợi
maternity leave/məˈtɜr·nɪ·t̬i li:v/kỳ nghỉ thai sản
dummy/ˈdʌm·i/núm vú cao su
pram/prɑ:m/xe đẩy trẻ sơ sinh
cot/kɑt/giường cũi trẻ con
twin/twɪn/sinh đôi; tạo thành cặp
crawl/krɑːl/sự bò, sự trườn
sleepless/ˈslip·ləs/không ngủ, không thể ngủ
babysitter/ˈbeɪ.biˌsɪt.ər/người giữ trẻ
breastfeed/ˈbrestˌfid/cho bú sữa
well-behaved/ˈwel bɪˈheɪvd/có giáo dục
polite/pəˈlɑɪt/lịch sự, lễ phép
naughty/ˈnɑt̬·i/nghịch ngợm
kite/kaɪt/con diều
school/skul/trường học
both/boʊθ/cả hai
cute/kjut/dễ thương

Entertainment

Từ vựngCách đọcNghĩa
circus/ˈsɜː.kəs/rạp xiếc
orchestra/ˈɔrkəstrə/dàn nhạc
applaud/əˈplɔːd/vỗ tay
exhibit/ɪɡˈzɪbət/cuộc triển lãm
art gallery/ɑrt ˈɡæləri/phòng tranh
chamber music/ˈtʃeɪmbər ˈmjuː.zɪk/nhạc thính phòng
disco/ˈdɪskəʊ/sàn nhảy
puppet show/ˈpʌp.ɪt ʃoʊ/kịch múa rối
ballet/bæˈleɪ/múa ba lê
concert hall/ˈkɒn.sət hɔːl/phòng hòa nhạc
venue/ˈven.juː/địa điểm tổ chức
entertainment/ˌɛntərˈteɪnmənt/sự giải trí
interesting/ˈɪntrəstɪŋ/thú vị
clown/klaʊn/chú hề
producer/prəˈdusər/nước sản xuất, nhà sản xuất
microphone/ˈmaɪkrəˌfoʊn/micrô
stage/steɪdʒ/sân khấu
welcome/ˈwel·kəm/chào mừng
creativity/ˌkrieɪˈtɪvət̮i/sự sáng tạo
recreational/ˌrɛkriˈeɪʃənl/có tính giải trí, có tính tiêu khiển

Holidays

Từ vựngCách đọcNghĩa
resort/rɪˈzɔrt/khu nghỉ mát
guide/ɡaɪd/hướng dẫn viên
look around/lʊk əˈraʊnd/tham quan
activity/ækˈtɪvət̮i/hoạt động
adventure/ədˈvɛntʃər/chuyến phiêu lưu
safari/səˈfɑri/thám hiểm thiên nhiên
cruise/kruːz/du lịch trên thuyền
scenery/ˈsinəri/cảnh sắc
accommodation/əˌkɑməˈdeɪʃn/chỗ trọ, chỗ ăn chỗ ở
heath/hiθ/bãi đất hoang
typhoid/ˈtaɪfɔɪd/bệnh thương hàn
connect/kəˈnɛkt/kết nối
vaccination/ˌvæksəˈneɪʃn/tiêm chủng
cuisine/kwɪˈzin/ẩm thực
handicraft/ˈhændiˌkræft/thủ công mỹ nghệ
hostel/ˈhɑstl/nhà trọ
campsite/ˈkæmpsaɪt/địa điểm cắm trại
well-equipped/wɛl ɪˈkwɪpt/trang bị kỹ càng
self-catering/ˌselfˈkeɪtərɪŋ/tự phục vụ
kiosk/ˈkiɑsk/quán

Computers 1

Từ vựngCách đọcNghĩa
monitor/ˈmɑnət̮ər/màn hình máy tính
mouse pad/maʊs pæd/tấm lót chuột
printer/ˈprɪntər/máy in
scanner/ˈskænər/máy quét
open/ˈoʊpən/khởi động, mở
close/kloʊz/đóng, ngừng hoạt động
save as/seɪv æz/lưu lại
select/səˈlɛkt/lựa chọn
copy/ˈkɒp.i/sao chép
paste/peɪst/dán
delete/dɪˈlit/xóa
insert/ɪnˈsɜː(r)t/cho vào, chèn vào
merge/mɜːdʒ/hợp nhất, hoà vào, kết hợp
helpline/ˈhɛlplaɪn/đường dây trợ giúp
hard disk/hɑrd dɪsk/ổ cứng, đĩa cứng
software/ˈsɔftwɛr/phần mềm
CD-ROM/ˌsiː.diːˈrɒm/đĩa CD dùng để lưu trữ
toolbar/ˈtulbɑr/thanh công cụ
database/ˈdeɪt̮əˌbeɪs/cơ sở dữ liệu
hacker/ˈhæk.ɚ/tin tặc

Computers 2

Từ vựngCách đọcNghĩa
computer/kəmˈpjuː.t̬ɚ/máy vi tính
laptop/ˈlæp.tɑːp/máy tính xách tay
speaker/ˈspiː.kɚ/loa
file/faɪl/tệp, tập tin
touchpad/ˈtʌtʃpad/chuột cảm ứng
disk drive/dɪsk draɪv/ổ đĩa cứng
adapter/əˈdæp.tɚ/bộ chuyển đổi
battery/ˈbæt̬.ɚ.i/pin
click/klɪk/nhấp chuột
type/taɪp/đánh chữ, gõ chữ
screen/skriːn/màn hình
mouse/maʊs/con chuột
keyboard/ˈkiː.bɔːrd/bàn phím
mouse mat/maʊs mæt/miếng lót chuột
key/kiː/phím
shut down/ʃʌt daʊn/tắt máy
folder/ˈfoʊl.dɚ/thư mục
print/prɪnt/in
program/ˈproʊ.ɡræm/chương trình
search/sɝːtʃ/tìm kiếm

Death

Từ vựngCách đọcNghĩa
death/deθ/cái chết, tử vong
widow/ˈwɪd·oʊ/góa phụ
coffin/ˈkɑf·ən/quan tài
cemetery/ˈseməter.i/nghĩa trang
mourner/ˈmoʊrnər/người than khóc, người đưa ma
funeral/ˈfjuːnərəl/đám tang
road accident/roʊd ˈæk·sədent/tai nạn giao thông
heart attack/hɑːt əˈtæk/cơn đau tim
cancer/ˈkænsər/bệnh ung thư
suicide/ˈsu·əˌsɑɪd/sự tự tử
bury/ˈber·i/chôn cất
burn/bɜrn/đốt, rực lửa, bùng cháy
starve/stɑrv/đói lả đi, chết vì đói
drown/drɑʊn/chết đuối
bleed/blid/chảy máu, mất máu
choke/tʃoʊk/làm khó thở, tắt thở
grave/ɡreɪv/ngôi mồ, mộ
hearse/hɜrs/xe đưa tang
crematorium/¸kremə´tɔ:riəm/nhà hỏa táng
wreath/riθ/vòng hoa

Beach holidays

Từ vựngCách đọcNghĩa
horizon/həˈraɪzn/chân trời
sunlounger/sʌnˈlaʊndʒər/giường tắm nắng
snorkel/ˈsnɔrkl/ống thở
swimming costume/swɪmɪŋ ˈkɑstum/đồ bơi
wetsuit/ˈwɛtsut/đồ lặn
deserted/dɪˈzərt̮əd/hoang vắng
naturist/ˈneɪtʃərɪst/người khỏa thân
rocky/ˈrɑki/đầy sỏi đá
crystal clear/ˈkrɪstl klɪr/trong vắt, cực kỳ rõ ràng
pebble/ˈpɛbl/sỏi
sunburn/ˈsʌnbərn/rám nắng
shade/ʃeɪd/bóng
sunbathe/ˈsʌnbeɪð/tắm nắng
exposure/ɪkˈspoʊʒər/phơi nhiễm, nhiễm lạnh
sunblock/ˈsʌnblɑk/kem chống nắng
expert/ˈek.spɝːt/chuyên gia
out of/aʊt ɑːv/hết, mất
keep/kip/giữ
tide/taɪd/thủy triều
bikini/bɪˈkini/áo tắm hai mảnh

Cars

Từ vựngCách đọcNghĩa
hatchback/ˈhætʃˌbæk/xe ô tô đuôi cong
convertible/kənˈvərt̮əbl/xe mui trần
sports car/spɔːrts kɑr/xe kiểu dáng thể thao
windscreen wiper/ˈwɪndskriːn ˈwaɪpər/cần gạt nước
number plate/ˈnʌmbər pleɪt/biển số
bonnet/ˈbɑnət/nắp ca pô
tyre/ˈtaɪə/lốp xe
wing mirror/wɪŋ ˈmɪrər/gương chiếu hậu
headlight/ˈhɛdlaɪt/đèn pha
steering wheel/ˈstɪrɪŋ wil/vô lăng
dashboard/ˈdæʃbɔrd/bảng điều khiển
brake/breɪk/cái thắng
power/ˈpaʊər/nguồn khởi động
metallic/məˈtælɪk/làm băng kim loại
tool/tul/dụng cụ
insurance/ɪnˈʃɔː.rəns/sự bảo hiểm
break down/breɪk daʊn/hư, hỏng
station/ˈsteɪʃn/trạm
engine/ˈɛndʒən/động cơ
function/ˈfʌŋk·ʃən/chức năng

Music 1

Từ vựngCách đọcNghĩa
music/ˈmjuː.zɪk/âm nhạc
band/bænd/nhóm nhạc, ban nhạc
play/pleɪ/chơi nhạc cụ
singer/ˈsɪŋ.ɚ/ca sĩ
note/noʊt/nốt nhạc
drum/drʌm/cái trống
playlist/ˈpleɪ.lɪst/danh sách bài hát
musician/mjuːˈzɪʃ.ən/nhạc sĩ
perform/pɚˈfɔːrm/trình diễn
rhythm/ˈrɪð.əm/nhịp điệu
dance/dæns/nhảy
listen/ˈlɪs.ən/nghe
volume/ˈvɑːl.juːm/âm lượng
headphones/ˈhed.foʊnz/tai nghe
song/sɑːŋ/bài hát, bản nhạc
sing/sɪŋ/hát
piano/piˈæn.oʊ/đàn dương cầm (đàn piano)
guitar/ɡɪˈtɑːr/đàn ghi-ta
instrument/ˈɪn.strə.mənt/nhạc cụ
compose/kəmˈpoʊz/sáng tác

Music 2

Từ vựngCách đọcNghĩa
string/strɪŋ/dây đàn
brass/bræs/nhạc cụ bằng đồng
symphony/ˈsɪmfəni/bản giao hưởng
overture/ˈoʊvərˌtʃʊr/khúc dạo đầu
conductor/kənˈdʌktər/nhạc trưởng
movement/ˈmuvmənt/chuyển động
composer/kəmˈpoʊ.zɚ/nhà sáng tác, soạn nhạc
voice/vɔɪs/giọng
solo/ˈsoʊloʊ/độc tấu
lead singer/lid ˈsɪŋər/ca sĩ chính
guitarist/ɡɪˈtɑrɪst/nghệ sĩ ghi ta
drummer/ˈdrʌmer/người đánh trống
lyric/ˈlɪrɪk/lời bài hát
chorus/ˈkɔrəs/điệp khúc
opera/ˈɑpərə/nhạc kịch
classical/ˈklæsɪkl/cổ điển
folk/foʊk/nhạc dân gian
album/ˈælbəm/tuyển tập ca khúc
single/ˈsɪŋɡl/đơn khúc
tune/tjuːn/giai điệu

Love and romance

Từ vựngCách đọcNghĩa
fall in love/fɔːl ɪn lʌv/đem lòng yêu ai
boyfriend/ˈbɔɪfrɛnd/bạn trai
girlfriend/ˈɡɜːrl.frend/bạn gái
relationship/rɪˈleɪ.ʃən.ʃɪp/mối quan hệ
go out/ɡoʊ ɑʊt/ra ngoài
kiss/kɪs/hôn
fancy/ˈfæn·si/mơ tưởng
interested in/ˈɪn.trɪs.tɪd ɪn/thích, quan tâm
crazy about/ˈkreɪ·zi əˈbɑʊt/thích điên cuồng
flirt with/flɜrt wɪð/tán tỉnh
adore/əˈdoʊr/say mê, yêu quý
hold hands/həʊld hændˈz/nắm tay
believe/bɪˈliv/tin
split up/ˈsplɪt.ʌp/chia tay
finish with/ˈfɪn.ɪʃ wɪð/kết thúc mối quan hệ tình cảm
deny/dɪˈnaɪ/từ chối, chối bỏ
fight/fait/đánh nhau
madly/ˈmæd.li/cực điểm, điên cuồng
invite/ɪnˈvaɪt/mời
dinner/ˈdɪn.ər/bữa ăn tối

Driving

Từ vựngCách đọcNghĩa
traffic/ˈtræfɪk/giao thông
parking/ˈpɑrkɪŋ/sự đỗ xe
jam/dʒæm/sự mắc kẹt, sự kẹt (xe…)
entry/ˈɛntri/lối vào
give way/ɡɪv weɪ/nhường đường
motorway/ˈmoʊt̬ərˌweɪ/đường cao tốc
reasonable/ˈriznəbl/hợp lý, có lý lẽ
dangerous/ˈdeɪn.dʒər.əs/nguy hiểm
head-on/hɛd ɑn/đụng đầu vào (xe)
limit/ˈlɪm.ɪt/giới hạn
skid/skɪd/trượt
accident/ˈæk.sɪ.dənt/tai nạn
dark/dɑːrk/tối, u ám
surface/ˈsɜː.fɪs/bề mặt, vỏ bọc
cyclist/ˈsaɪklɪst/người đi xe đạp
avoid/əˈvɔɪd/tránh
bend/bɛnd/cua, rẽ
enter/ˈɛntər/vào
police/pəˈlis/cảnh sát
red light/rɛd laɪt/đèn đỏ

Study

Từ vựngCách đọcNghĩa
course/kɔːrs/khóa học
graduation/ˌɡrædʒ.uˈeɪ.ʃən/việc tốt nghiệp
bachelor’s degree/ˌbætʃ.əl.ɚz.dɪˈɡriː/bằng cử nhân
analysis/əˈnæl.ə.sɪs/phân tích
discussion/dɪˈskʌʃ.ən/thảo luận
assessment/əˈses.mənt/đánh giá
exam/ɪgˈzæm/kì thi
essay/ˈes.eɪ/bài tiểu luận
semester/səˈmes.tɚ/học kì
scholarship/ˈskɑː.lɚ.ʃɪp/học bổng
study abroad/ˈstʌd.i əˈbrɔːd/đi du học
improve/ɪmˈpruːv/cải thiện, nâng cao
training course/ˈtreɪnɪŋ kɔːrs/khóa đào tạo, khóa huấn luyện
practice/ˈpræk.tɪs/thực hành
curriculum/kəˈrɪk.jʊ.ləm/chương trình giảng dạy
deadline/ˈded.laɪn/hạn chót
tutor/ˈtuː.t̬ɚ/thầy dạy kèm, gia sư
result/rɪˈzʌlt/kết quả, điểm số
plan/plæn/lập kế hoạch
subject/ˈsʌb.dʒekt/môn học

Marriage

Từ vựngCách đọcNghĩa
engaged/ɪnˈɡeɪdʒd/đã đính ước, đã hứa hôn
divorce/dɪˈvɔːrs/ly dị
arrange/əˈreɪndʒ/sắp xếp
ask/æsk/hỏi, yêu cầu
propose/prəˈpəʊz/cầu hôn
photograph/ˈfoʊt̮əˌɡræf/tấm hình, bức ảnh
invitation card/ˌɪnvəˈteɪʃn kɑrd/thiệp mời
wedding dress/ˈwed.ɪŋ dres/váy cưới
wedding list//ˈwed.ɪŋ lɪst//danh sách quà cưới
wedding guest/ˈwed.ɪŋ ɡest/khách dự đám cưới
best man/best mæn/phù rể
wedding present/ˈwed.ɪŋ ˈprez.ənt/quà cưới
honeymoon/ˈhʌn.i.muːn/tuần trăng mật
church/tʃɝːtʃ/nhà thờ
vow/vaʊ/lời thề
couple/ˈkʌp.l̩/cặp đôi
silver wedding/ˈsɪl.və ˈwed.ɪŋ/kỷ niệm 25 năm cưới nhau, đám cưới bạc
golden wedding/ˈɡoʊl.dən ˈwed.ɪŋ/kỷ niệm 50 năm cưới nhau, đám cưới vàng
ex-wife/ˌeksˈwaɪf/vợ cũ
ex-husband/ˌeksˈhʌz.bənd/chồng cũ

Public transport

Từ vựngCách đọcNghĩa
bus stop/bʌs stɑp/trạm xe buýt
single ticket/ˈsɪŋɡl ˈtɪkɪt/vé một chiều
return ticket/rɪˈtərn ˈtɪkɪt/vé khứ hồi
hurry up/ˈhəri ʌp/nhanh lên
airport/ˈɛrpɔrt/sân bay, phi trường
immediately/ɪˈmidiətli/ngay lập tức
underground/ˈʌndərˌɡraʊnd/xe điện ngầm
timetable/ˈtaɪmˌteɪbl/lịch trình
queue/kju/hàng người chờ
unreliable/ˌʌnrɪˈlaɪəbl/không đáng tin cậy
apologize/əˈpɑləˌdʒaɪz/xin lỗi
arrive/əˈraɪv/đến nơi
inconvenience/ˌɪn·kənˈvin·jəns/sự bất tiện
departure/dɪˈpɑrtʃər/sự khởi hành
information/ˌɪnfərˈmeɪʃn/thông tin
excess/ɪkˈsɛs/sự quá mức
reclaim/rɪˈkleɪm/đòi lại
chance/tʃɑːns/cơ hội
emergency/ɪˈmərdʒənsi/khẩn cấp
want/wɑːnt/muốn

Travel

Từ vựngCách đọcNghĩa
travel/ˈtræv.əl/đi du lịch
travel agent/ˈtræv.əl ˈeɪ.dʒənt/đại lý du lịch
vacation/veɪˈkeɪ.ʃən/kỳ nghỉ
flight/flaɪt/một chuyến đi bằng máy bay
voyage/ˈvɔɪ.ɪdʒ/chuyến hải hành
relax/rɪˈlæks/thư giãn
cancel/ˈkæn.səl/hủy
homestay/ˈhoʊm.steɪ/dịch vụ ở tại nhà người bản xứ
souvenir/ˌsuː.vəˈnɪr/quà lưu niệm
travel sickness/ˈtræv.əl ˈsɪk.nəs/sự say tàu xe
journey/ˈdʒɜː.ni/hành trình
peak season/piːk ˈsiːzən/mùa cao điểm
route/raʊt/lộ trình, tuyến đường
trip/trɪp/chuyến đi ngắn ngày
excursion/ɪkˈskɜː.ʃən/chuyến tham quan
luggage/ˈlʌɡ.ɪdʒ/hành lý
tourist/ˈtʊr.ɪst/du khách
ticket/ˈtɪk.ɪt/
eager/ˈi·ɡər/háo hức, hăm hở
sunglasses/ˈsʌnˌɡlæs·əs/kính râm, kính mát

Further education

Từ vựngCách đọcNghĩa
job/dʒɒb/việc làm, công việc
possible/ˈpɑsəbl/có thể
requirement/rɪˈkwaɪərmənt/sự yêu cầu
business administration/ˈbɪznəs ədˌmɪnəˈstreɪʃn/quản trị kinh doanh
part-time/ˌpɑːrtˈtaɪm/bán thời gian
survive/sərˈvaɪv/còn sống, sống sót
lecture/ˈlɛktʃər/bài giảng
presentation/ˌprez.ənˈteɪ.ʃən/sự trình bày, thuyết trình
handout/ˈhændaʊt/bản phát tay
option/ˈɒp.ʃən/lựa chọn
department/dɪˈpɑrtmənt/phòng, khoa
academic/ˌækəˈdɛmɪk/học thuật, hàn lâm
professor/prəˈfɛsər/giáo sư (đại học)
philosophy/fəˈlɑsəfi/triết học, triết lý
psychology/saɪˈkɑlədʒi/tâm lý học
assignment/əˈsaɪn.mənt/việc được giao
postgraduate/ˌpəʊstˈɡrædʒ.u.ət/sau khi tốt nghiệp đại học, sau đại học
thesis/ˈθisis/luận văn
project/ˈprɑdʒ·ekt/đề án
hard-working/ˌhɑːdˈwɜː.kɪŋ/chăm chỉ

Plants

Từ vựngCách đọcNghĩa
plant/plɑːnt/cây
bonsai/ˌbɑːnˈsaɪ/cây cảnh
ginseng/ˈdʒɪn.seŋ/cây nhân sâm
peppermint/ˈpep.ɚ.mɪnt/cây bạc hà
pine tree/paɪn triː/cây thông
bush/bʊʃ/bụi rậm
mistletoe/ˈmɪs.l̩.toʊ/cây tầm gửi
wood/wʊd/gỗ, củi
bark/bɑːrk/vỏ cây
trunk/trʌŋk/thân cây
flower/ˈflaʊɚ/hoa
bamboo/bæmˈbuː/cây tre
cactus/ˈkæk.təs/xương rồng
root/ruːt/rễ cây
coconut tree/ˈkoʊ.kə.nʌt triː/cây dừa
palm tree/pɑːm triː/cây cọ
nut/nʌt/hạt
leaf/liːf/
rubber tree/ˈrʌb.ɚ triː/cây cao su
weed/wiːd/cỏ dại

Learning a language

Từ vựngCách đọcNghĩa
second language/ˈsɛkənd ˈlæŋɡwɪdʒ/ngôn ngữ thứ hai
bilingual/ˌbaɪˈlɪŋɡwəl/song ngữ
mother tongue/ˈmʌðər tʌŋ/tiếng mẹ đẻ
native speaker/ˈneɪt̮ɪv ˈspikər/người bản xứ
accent/ˈæksɛnt/giọng (phát âm)
pronounce/prəˈnaʊns/phát âm
spell/spel/đánh vần
plural/ˈplʊrəl/dạng số nhiều
progress/ˈprəʊ.ɡres/sự tiến triển
grammar/ˈɡræm.ər/ngữ pháp, văn phạm
language/ˈlæŋɡwɪdʒ/tiếng, ngôn ngữ
conversation/ˌkɒn.vəˈseɪ.ʃən/cuộc hội thoại
countable noun/ˈkɑʊn·tə·bəl ˌnɑʊn/danh từ đếm được
uncountable noun/ʌnˈkɑʊn·tə·bəl naʊn/danh từ không đếm được
verb/vərb/động từ
adjective/ˈædʒɪktɪv/tính từ
adverb/ˈædvərb/trạng từ, phó từ
pronoun/ˈproʊnaʊn/đại từ
preposition/ˌprɛpəˈzɪʃn/giới từ
idiom/ˈɪdiəm/thành ngữ

Country

Từ vựngCách đọcNghĩa
country/ˈkʌn.tri/đất nước, quốc gia
party/ˈpɑːr.t̬i/đảng phái
war/wɔːr/chiến tranh
peace/piːs/hòa bình
citizen/ˈsɪt̬.ɪ.zən/công dân
region/ˈriː.dʒən/vùng miền
continent/ˈkɑːn.t̬ən.ənt/châu lục
policy/ˈpɑː.lə.si/chính sách
politics/ˈpɑː.lə.tɪks/chính trị
world/wɝːld/thế giới
conflict/ˈkɑːn.flɪkt/xung đột
territory/ˈter.ɪ.tɔːr.i/lãnh thổ
nation-state/ˌneɪ.ʃənˈsteɪt/nhà nước
government/ˈɡʌv.ɚn.mənt/chính phủ
capital/ˈkæp.ɪ.t̬əl/thủ đô
people/ˈpiː.pl̩/dân tộc
island/ˈaɪ.lənd/đảo
religion/rɪˈlɪdʒ.ən/tôn giáo
flag/flæɡ/cờ
security/sɪˈkjʊr.ə.t̬i/sự an ninh

Employment

Từ vựngCách đọcNghĩa
qualification/ˌkwɑləfəˈkeɪʃn/phẩm chất, tư cách, khả năng
experience/ɪkˈspɪriəns/kinh nghiệm
application/ˌæpləˈkeɪʃn/đơn xin việc
CV/ˌsi ˈvi/hồ sơ
offer/ˈɑː.fɚ/đề nghị
go into/ɡoʊ ˈɪntu/theo, đi theo (ngành nghề)
send off/ˈsendˌɔf/gửi đi
fill in/fɪl ɪn/điền vào
apply for/əˈplaɪ fɚ/xin việc
temporary/ˈtɛmpəˌrɛri/tạm thời
training/ˈtreɪ.nɪŋ/sự đào tạo, huấn luyện
applicant/ˈæplɪkənt/người nộp đơn xin việc
position/pəˈzɪʃn/vị trí, công việc
full-time/ˈfʊlˌtɑɪm/toàn thời gian
skill/skɪl/kỹ năng
essential/ɪˈsɛnʃl/thiết yếu
according to/əˈkɔrdɪŋ tu/dựa theo
depend on/dɪˈpɛnd ɑn/tùy theo
dismiss/dɪsˈmɪs/sa thải
flexible/ˈflɛksəbl/linh động, linh hoạt

Seafood

Từ vựngCách đọcNghĩa
fish/fɪʃ/con cá
salmon/ˈsæm.ən/cá hồi
snapper/ˈsnæp.ɚ/cá hồng
squid/skwɪd/mực ống
tuna/ˈtuː.nə/cá ngừ
fish fillet/fɪʃ fɪl.ɪt/cá phi lê
skate/skeɪt/cá đuối
cod/kɑːd/cá thu
cockle/ˈkɑː.kl̩/sò huyết
cuttlefish/ˈkʌt̬.l̩.fɪʃ/mực nang
lobster/ˈlɑːb.stɚ/tôm hùm
shrimp/ʃrɪmp/con tôm
crab/kræb/con cua
spider crab/ˈspaɪ.dɚ kræb/con ghẹ
scallop/ˈskɑː.ləp/sò điệp
clam/klæm/con nghêu
octopus/ˈɑːk.tə.pəs/bạch tuộc
mussel/ˈmʌs.əl/chem chép
oyster/ˈɔɪ.stɚ/con hàu
whelk/welk/ốc biển

Working life

Từ vựngCách đọcNghĩa
well-paid/ˌwelˈpeɪd/lương cao
system/ˈsɪstəm/hệ thống
flexitime/ˈfleksitaɪm/thời gian linh hoạt
health insurance/hɛlθ ɪnˈʃʊrəns/bảo hiểm y tế
private/ˈprɑɪ·vɪt/bảo mật
move up/muːv ʌp/tiến lên, thăng tiến
career ladder/kəˈrɪr ˈlædər/nấc thang sự nghiệp
attend/əˈtend/tham dự
deal with/dɪəl wɪð/xử trí
paperwork/ˈpeɪpərˌwərk/thủ tục giấy tờ
colleague/ˈkɑliɡ/bạn đồng nghiệp
boring/ˈbɔrɪŋ/nhàm chán
resign/rɪˈzaɪn/từ chức, xin thôi việc
crisis/ˈkraɪsis/cuộc khủng hoảng
accept/əkˈsept/chấp nhận
leader/ˈlidər/người lãnh đạo
profession/prəˈfɛʃn/nghề nghiệp
boss/bɒs/ông chủ, bà chủ
holiday/ˈhɑləˌdeɪ/ngày lễ, ngày nghỉ
meeting/ˈmit̮ɪŋ/cuộc họp

Animals 1

Từ vựngCách đọcNghĩa
animal/ˈæn.ɪ.məl/động vật
goat/ɡoʊt/con dê
duck/ˈdək/con vịt
pig/pɪɡ/con lợn
sow/saʊ/con lợn nái
piglet/ˈpɪɡ.lət/con lợn con
horse/hɔːrs/con ngựa
goose/ɡuːs/con ngỗng
donkey/ˈdɑːŋ.ki/con lừa
sheep/ʃiːp/con cừu
ox/ɑːks/con bò đực thiến
dog/dɑːɡ/con chó
cat/kæt/con mèo
chicken/ˈtʃɪk.ɪn/con gà
rooster/ˈruː.stɚ/con gà trống
hen/hen/con gà mái
cow/kaʊ/con bò cái
bull/bʊl/con bò đực
calf/kæf/con bê
rabbit/ˈræb.ɪt/con thỏ

Animals 2

Từ vựngCách đọcNghĩa
owl/aʊl/con cú
deer/dɪr/con nai
bat/bæt/con dơi
mink/mɪŋk/chồn
monkey/ˈmʌŋ.ki/khỉ
snake/sneɪk/rắn
lizard/ˈlɪz.ɚd/thằn lằn
giraffe/dʒɪˈræf/hươu cao cổ
bear/ber/con gấu
rhino/ˈraɪ.noʊ/tê giác
elephant/ˈel.ɪ.fənt/con voi
panther/ˈpæn.θɚ/con báo đen
tiger/ˈtaɪ.ɡɚ/con hổ
lion/ˈlaɪ.ən/con sư tử
fox/fɑːks/con cáo
parrot/ˈper.ət/con vẹt
pigeon/ˈpɪdʒ.ən/chim bồ câu
dinosaur/ˈdaɪ.nə.sɔːr/khủng long
turtle/ˈtɝː.t̬l̩/con rùa
snail/sneɪl/ốc sên

Head and face

Từ vựngCách đọcNghĩa
eyebrow/ˈaɪ.braʊ/lông mày
eyelid/ˈaɪ.lɪd/mí mắt
lip/lɪp/môi
beard/bɪrd/râu
eyelash/ˈaɪ.læʃ/lông mi
tongue/tʌŋ/lưỡi
chin/tʃɪn/cằm
wink/wɪŋk/nháy mắt
yawn/jɑːn/ngáp
grin/ɡrɪn/cười toe toét
chew/tʃuː/nhai
lick/lɪk/liếm
suck/sʌk/mút
blow out/bloʊ aʊt/thổi tắt
spit out/spɪt aʊt/phun
swallow/ˈswɒl.əʊ/nuốt chửng
bite/baɪt/cắn
nod/nɑːd/gật đầu
comb/kəʊm/chải
dimple/ˈdɪm·pəl/lúm đồng tiền trên má

In the office

Từ vựngCách đọcNghĩa
desk/desk/bàn làm việc
photocopier/ˈfoʊt̮əˌkɑpiər/máy phô tô
rubber/ˈrʌbər/cao su
stapler/ˈsteɪplər/dụng cụ kim bấm
sellotape/ˈseləʊteɪp/băng dính
paper clip/ˈpeɪ·pər ˌklɪp/kẹp giấy
hole punch/hoʊl pʌntʃ/ghim đục lỗ
sticky note/ˈstɪk·i noʊt/giấy ghi chú
pencil sharpener/ˈpensəl ˌʃɑrpənər/đồ gọt bút chì
e-mail/ˈimeɪl/thư điện tử
resolve/rɪˈzɑlv/giải quyết, xử lý
confirm/kənˈfərm/xác nhận
head office/hɛd ˈɔfəs/trụ sở chính
document/ˈdɑk·jə·mənt/tài liệu
paper/ˈpeɪpər/giấy
office/ˈɔfəs/văn phòng, phòng làm việc
sort out/sɔrt̮ aʊt/phân tích giải quyết
in-tray/ɪn treɪ/khay đựng công văn
remind/rɪˈmaɪnd/nhắc nhở
look out/lʊk aʊt/nhìn ra, trông chừng

Health

Từ vựngCách đọcNghĩa
bruise/bruːz/vết thâm tím
diet/ˈdaɪ.ət/chế độ ăn kiêng
medicine/ˈmed·ə·sɪn/thuốc, thuốc men
scratch/skrætʃ/cào, làm xước da
put on weight/pʊt ɑːn weɪt/tăng cân
fitness/ˈfɪt.nəs/thể lực
nutrition/nuːˈtrɪʃ.ən/dinh dưỡng
malnutrition/ˌmæl.nuːˈtrɪ.ʃən/suy dinh dưỡng
blood pressure/blʌd ˈpreʃ.ɚ/huyết áp
cavity/ˈkæv.ə.t̬i/sâu răng
lose weight/luːz weɪt/giảm cân
flu/fluː/bệnh cảm cúm
appetite/ˈæp.ɪ.taɪt/sự thèm ăn
operation/ˌɑː.pəˈreɪ.ʃən/ca mổ
cough/kɑːf/cơn ho
diarrhea/ˌdaɪ.əˈriː.ə/tiêu chảy
fever/ˈfiː.vɚ/sốt
headache/ˈhed.eɪk/nhức đầu
fit/fɪt/khỏe mạnh
obese/oʊˈbiːs/béo phì

Hair and face

Từ vựngCách đọcNghĩa
short hair/ʃɔːrt her/tóc ngắn
long hair/lɑːŋ her/tóc dài
wavy hair/ˈweɪ.vi her/tóc gợn sóng
curly hair/ˈkɝːli her/tóc xoăn
bald/bɑːld/hói
shoulder-length/ˈʃoʊl.dɚˌleŋθ/tóc ngang vai
ponytail/ˈpoʊ.ni.teɪl/tóc đuôi ngựa
shampoo/ʃæmˈpuː/dầu gội đầu
wig/wɪɡ/tóc giả
greasy/ˈɡriː.si/nhờn
cheekbone/ˈtʃiːkboʊn/xương gò má
make-up/ˈmeɪk.ʌp/lớp trang điểm
skin/skɪn/da
hairstyle/ˈherstaɪl/mẫu tóc
oval/ˈoʊvəl/hình trái xoan
wash/wɑːʃ/rửa
smooth/smuːð/mượt, suông
wear/wer/mặc, đeo
mind/maɪnd/phiền
refuse/rɪˈfjuːz/từ chối

Business

Từ vựngCách đọcNghĩa
market/ˈmɑrkət/thị trường, nơi tiêu thụ
facility/fəˈsɪlət̮i/sự dễ dàng, trôi chảy
stock/stɑk/chứng khoán
produce/prəˈdus/sản xuất
import/ˈɪmpɔrt/nhập khẩu
export/ ˈɛkspɔrt/xuất khẩu
negotiate/nɪˈɡoʊʃiˌeɪt/thương lượng
subsidiary/səbˈsɪdiˌɛri/công ty con
limited company/ˈlɪm·ɪ·t̬ɪd ˈkʌmpəni/công ty trách nhiệm hữu hạn
multinational/ˌmʌltiˈnæʃənl/đa quốc gia
franchise/ˈfræntʃaɪz/công ty độc quyền
parent company/ˈpɛrənt ˈkʌmpəni/công ty mẹ
control/kənˈtrəʊl/kiểm soát
public relations/ˈpʌblɪk rɪˈleɪʃənz/quan hệ công chúng
license/ˈlaɪ.səns/giấy phép
oversee/ˌoʊvərˈsi/giám sát
branch/bræntʃ/chi nhánh
detail/ˈditeɪl/trình bày chi tiết
goods/ɡʊdz/hàng hóa
invoice/ˈɪnvɔɪs/hóa đơn

Fruit 1

Từ vựngCách đọcNghĩa
apple/ˈæp.l̩/quả táo
lemon/ˈlem.ən/chanh
orange/ˈɔːr.ɪndʒ/Quả cam
tangerine/ˈtæn.dʒə.riːn/quả quýt
grape/ɡreɪp/quả nho
strawberry/ˈstrɑːˌber.i/quả dâu tây
melon/ˈmel.ən/quả dưa lưới
passion fruit/ˈpæʃ.ən fruːt/quả chanh dây
grapefruit/ˈɡreɪp.fruːt/quả bưởi
pineapple/ˈpaɪnˌæp.l̩/quả dứa
watermelon/ˈwɑː.t̬ɚˌmel.ən/quả dưa hấu
peach/piːtʃ/quả đào
pear/per/quả lê
banana/bəˈnæn.ə/quả chuối
plum/plʌm/quả mận
papaya/pəˈpaɪ.ə/quả đu đủ
mango/ˈmæŋ.ɡoʊ/quả xoài
coconut/ˈkoʊ.kə.nʌt/quả dừa
avocado/ˌæv.ə.ˈkɑː.doʊ/quả bơ
starfruit/ˈstɑːr.fruːt/quả khế

Fruit 2

Từ vựngCách đọcNghĩa
raspberry/ˈræz.ber.i/quả mâm xôi
nectarine/ˌnek.təˈriːn/quả xuân đào
mulberry/ˈmʌl.bər.i/quả dâu tằm
raisin/ˈreɪ.zən/nho khô
kumquat/ˈkʌm.kwɑːt/quả quất vàng
jackfruit/ˈdʒækˌfruːt/quả mít
persimmon/pɚˈsɪm.ən/quả hồng
dragon fruit/ˈdræɡ.ən fruːt/quả thanh long
custard apple/ˈkʌs.tɚdtəd ˈæp.l̩/trái mãng cầu
quince/kwɪns/quả mộc qua
cherry/ˈtʃer.i/quả anh đào
kiwi/ˈkiː.wiː/trái kiwi
pomegranate/ˈpɑːmˌɡræn.ɪt/quả lựu
guava/ˈɡwɑː.və/trái ổi
apricot/ˈeɪ.prɪ.kɑːt/quả mơ
blueberry/ˈbluːˌbər.i/trái việt quất
durian/ˈdʊr.i.ən/quả sầu riêng
lychee/ˈliː.tʃiː/quả vải
tamarind/ˈtæm.ɚ.ɪnd/trái me
vitamin c/ˈvɑɪ·t̬ə·mɪn si/vitamin C

Crime and punishment

Từ vựngCách đọcNghĩa
illegal/ɪˈliɡl/bất hợp pháp
crime/kraɪm/tội phạm
against/əˈɡɛnst/phản, chống lại
evidence/ˈɛvədəns/bằng chứng
verdict/ˈvərdɪkt/lời phán quyết
prison/ˈprɪzn/nhà tù
impose/ɪmˈpoʊz/áp dụng
suspect/səˈspɛkt/nghi ngờ
arrest/əˈrest/bắt giữ
convict/kənˈvɪkt/người bị kết án tù, tù nhân
robbery/ˈrɑbəri/cướp
appear/əˈpɪər/xuất hiện
lawyer/ˈlɔɪər/luật sư
oath/oʊθ/lời tuyên thệ
honor/ˈɑnər/danh dự
ban/bæn/cấm
community/kəˈmju·nɪ·t̬i/cộng đồng
probation/proʊˈbeɪʃn/án tù treo
drug/drʌɡ/ma túy
get away/ɡɛt̮ əˈweɪ/bỏ trốn

Baby room

Từ vựngCách đọcNghĩa
baby shampoo/ˈbeɪ.bi ʃæmˈpuː/dầu gội em bé
crib/krɪb/giường cũi của trẻ con
cradle/ˈkreɪ.dl̩/cái nôi
baby powder/ˈbeɪ.bi ˈpaʊ.dɚ/phấn trẻ em
potty/ˈpɑː.t̬i/cái bô của trẻ con
pacifier/ˈpæs.ɪ.faɪ.ər/núm vú giả
stroller/ˈstroʊ.lɚ/xe đẩy trẻ em
nightlight/ˈnaɪt.laɪt/đèn ngủ ban đêm cho em bé
doll/dɑːl/con búp bê
toy/tɔɪ/đồ chơi
baby bottle/ˈbeɪ.bi ˈbɑː.t̬l̩/bình sữa
nappy/ˈnæp.i/tã lót
safety pin/ˈseɪf.ti pɪn/ghim băng
booster seat/ˈbuː.stɚ siːt/ghế dùng để nâng em bé cao hơn
baby lotion/ˈbeɪ.bi ˈloʊ.ʃən/kem bôi em bé
teething ring/tiːðɪŋ rɪŋ/vòng cho con nít cắn trong thời gian mọc răng
teddy bear/ˈted.i ber/gấu nhồi bông
tissue/ˈtɪs.juː/khăn giấy
bib/bɪb/cái yếm dãi
rattle/ˈræt.l̩/cái lúc lắc

Body movements

Từ vựngCách đọcNghĩa
bow/baʊ/cúi đầu
lean/liːn/dựa, tựa
lie down/’lai daʊn/nằm
stand up/ˈstænd ʌp/đứng lên
sit down/’sɪt daʊn/ngồi xuống
walk/wɑːk/đi bộ
hop/hɑːp/nhảy lò cò
jump/dʒʌmp/nhảy
kneel/niːl/quỳ
lift/lɪft/nâng, giơ lên
push/pʊʃ/đẩy
pull/pʊl/kéo
slip/slip/trượt
throw/θroʊ/ném
clap/klæp/vỗ, vỗ tay
reach/riːtʃ/với tay, với lấy
kick/kɪk/đá
point/pɔɪnt/chỉ, trỏ
punch/pʌntʃ/đấm
wave/weɪv/vẫy tay

Serious crime

Từ vựngCách đọcNghĩa
terrorism/ˈtɛrəˌrɪzəm/nạn khủng bố
murder/ˈmɝː.dɚ/tội giết người, tội ám sát
robber/ˈrɑbər/tên cướp
kidnapping/ˈkɪdnæpɪŋ/vụ bắt cóc
discover/dɪˈskʌvər/phát hiện
ransom/ˈrænsəm/tiền chuộc
grenade/ɡrəˈneɪd/lựu đạn
force/fɔrs/ép buộc
arson/ˈɑː.sən/sự cố ý đốt phá
blackmail/ˈblækmeɪl/tống tiền
drink-driving/ˌdrɪŋk ˈdraɪvɪŋ/tội uống rượu lái xe
fraud/frɔːd/vụ lừa gạt
deliberately/dɪˈlɪbrətli/cố tình
heroin/ˈhɛroʊən/thuốc phiện
investigate/ɪnˈves.tɪ.ɡeɪt/điều tra
shotgun/ˈʃɑtɡʌn/súng săn
threaten/ˈθret.ən/hăm dọa
fingerprint/ˈfɪŋɡərˌprɪnt/dấu vân tay
witness/ˈwɪtnəs/nhân chứng
forensic/fəˈrɛnzɪk/(thuộc) pháp y

Energy

Từ vựngCách đọcNghĩa
energy/ˈen.ɚ.dʒi/năng lượng
waste/weɪst/lãng phí
save/seɪv/tiết kiệm
generator/ˈdʒen.ɚ.eɪ.t̬ɚ/máy phát điện
non-renewable/ˌnɑːn.rɪˈnuː.ə.bl̩/không thể tái tạo
coal/koʊl/than đá
petroleum/pəˈtroʊ.li.əm/xăng dầu
natural gas/ˈnætʃ.ər.əl ɡæs/khí tự nhiên
crude oil/kruːd ɔɪl/dầu thô
recycle/ˌriːˈsaɪ.kl̩/tái chế
resource/ˈriː.sɔːrs/nguồn, tài nguyên
wind energy/wɪndˈen.ɚ.dʒi/năng lượng gió
water energy/ˈwɑː.t̬ɚ en.ɚ.dʒi/năng lượng nước
solar energy/ˈsoʊ.lɚˈen.ɚ.dʒi/năng lượng mặt trời
nuclear energy/ˈnuː.kliː.ɚˈen.ɚ.dʒi/năng lượng hạt nhân
hydro energy/haɪ.droʊˈen.ɚ.dʒi/năng lượng thủy điện
geothermal energy/ˌdʒiː.oʊˈθɝː.məl ˈen.ɚ.dʒi/năng lượng địa nhiệt
fossil fuel/ˈfɑː.səl fjʊəl/nhiên liệu hóa thạch
renewable/rɪˈnuːː.ə.bl̩/có thể tái tạo
solar/ˈsoʊ·lər/thuộc mặt trời

The senses

Từ vựngCách đọcNghĩa
hear/hɪər/nghe
smell/smel/ngửi
touch/tʌtʃ/chạm vào
sound/sɑʊnd/âm thanh, tiếng
feel/fil/cảm giác
see/siː/nhìn
attention/əˈten.ʃən/sự chú ý
carefully/ˈkerfəl.i/một cách cẩn thận
glance/ɡlæns/nhìn thoáng qua, liếc
stare/stɛr/nhìn chằm chằm
peep/piːp/nhìn lén, nhìn trộm
think/θiŋk/suy nghĩ
shout/ʃaʊt/hét lên
disbelief/ˌdɪs.bɪˈliːf/sự hoài nghi
wish/wɪʃ/ước muốn
stink/stɪŋk/hôi, thối
rough/rʌf/gồ ghề
vinegar/ˈvɪnɪɡər/giấm
spicy/ˈspaɪ.si/cay
salty/ˈsɔl·ti/có muối, mặn

Theft, drugs and other crimes

Từ vựngCách đọcNghĩa
burglary/ˈbɜː.ɡlər.i/tội ăn trộm
thief/θif/tên ăn trộm
embezzlement/ɪmˈbezəlmənt/tội tham ô
steal/stil/ăn cắp
security guard/sɪˈkjʊər·ɪ·t̬i ɡɑrd/nhân viên bảo vệ
handbag/ˈhændbæɡ/túi xách
forge/fɔrdʒ/giả mạo
evasion/ɪˈveɪʒn/sự trốn tránh
speeding/ˈspid·ɪŋ/sự lái xe quá tốc độ quy định
vandalism/ˈvændlˌɪzəm/tội phá hoại
prostitution/ˌprɑstəˈtuʃn/mại dâm
hooliganism/ˈhulɪɡəˌnɪzəm/côn đồ
battle/ˈbæt̮l/trận đánh
baron/ˈbærən/ông trùm
pusher/ˈpʊʃər/người bán ma túy
accuse/əˈkjuz/buộc tội, cáo buộc
warn/wɔrn/cảnh báo
signature/ˈsɪɡnətʃər/chữ ký
caution/ˈkɔʃn/cảnh cáo
prosecute/ˈprɑs·ɪˌkjut/truy tố

Sightseeing

Từ vựngCách đọcNghĩa
sightseeing/ˈsaɪtˌsiː.ɪŋ/ngắm cảnh, tham quan
schedule/ˈsked.juːl/lịch trình
map/mæp/bản đồ
enjoy/ɪnˈdʒɔɪ/tận hưởng
natural/ˈnætʃ.ɚ.əl/tự nhiên
view/vjuː/cảnh
impressive/ɪmˈpres.ɪv/ấn tượng
attractive/əˈtræk.tɪv/thu hút
museum/mjuːˈziː.əm/bảo tàng
mountain/ˈmaʊn.tən/núi
sight/saɪt/khung cảnh
beautiful/ˈbiut̮əfl/đẹp
camera/ˈkæm.rə/máy chụp hình
guidebook/ˈɡaɪd.bʊk/sách hướng dẫn
historical/hɪˈstɔːr.ɪ.kəl/thuộc về lịch sử
sea/siː/biển
architecture/ˈɑːr.kɪ.tek.tʃɚ/kiến trúc
bay/beɪ/vịnh
capture/ˈkæp·tʃər/chụp hình, quay phim
fanciful/ˈfæn·sə·fəl/huyền ảo

Feeling ill

Từ vựngCách đọcNghĩa
ache/eɪk/đau
symptom/ˈsɪmp.təm/triệu chứng
awful/ˈɔː.fəl/khủng khiếp, tệ
ill/ɪl/bệnh
blister/ˈblɪs.tɚ/vết phồng
diarrhoea/ˌdaɪ.əˈriː.ə/bệnh tiêu chảy
appendicitis/əˌpen.dɪˈsaɪ.t̬ɪs/viêm ruột thừa
tonsillitis/ˌtɑːn.sɪˈlaɪ.t̬əs/viêm amiđan
hepatitis/ˌhep.əˈtaɪ.t̬ɪs/viêm gan
asthma/ˈæzmə/hen suyễn
ulcer/ˈʌlsɚ/lở, loét
arthritis/ɑːrˈθraɪ.t̬əs/viêm khớp
migraine/ˈmaɪɡreɪn/đau nửa đầu
hangover/ˈhæŋˌoʊ.vɚ/buồn nôn
indigestion/ˌɪn.dɪ.dʒes.tʃən/khó tiêu
seasick/ˈsiː.sɪk/say sóng
malaria/məˈler.i.ə/sốt rét
heart disease/hɑːrt dɪˈziːz/bệnh tim
stress/stres/sự căng thẳng
dizzy/ˈdɪz.i/chóng mặt

War

Từ vựngCách đọcNghĩa
military/ˈmɪl·ɪˌter·i/(thuộc) quân đội, quân sự
dispute/dɪˈspjut/sự tranh chấp
civilian/sɪˈvɪl.i.ən/dân thường, người dân
soldier/ˈsəʊl.dʒər/lính
nuclear/ˈnjuː.klɪər/(thuộc) hạt nhân
guerrilla/ɡəˈrɪlə/quân du kích
cruiser/ˈkruzər/tàu tuần dương
rifle/ˈraɪfl/súng trường
warship/ˈwɔrʃɪp/tàu chiến
bomber/ˈbɑmər/máy bay thả bom
aircrew/ˈɛrkru/phi hành đoàn
artillery/ɑrˈtɪləri/pháo binh
tank/tæŋk/xe tăng
parachute/ˈpærəˌʃut/cái dù bay
torpedo/tɔrˈpidoʊ/ngư lôi
navy/ˈneɪvi/hải quân
supply/səˈplaɪ/hàng tiếp tế
shoot down/ʃut daʊn/bắn hạ
ceasefire/ˈsisˌfaɪər/lệnh ngừng bắn
peacekeeping/ˈpisˌkipɪŋ/gìn giữ hòa bình

Clothes 1

Từ vựngCách đọcNghĩa
anorak/ˈæn.ə.ræk/áo choàng thùng
hat/hæt/
cap/kæp/mũ lưỡi trai
glove/ɡlʌv/găng tay
scarf/skɑrf/khăn choàng cổ
sandal/ˈsæn·dəl/dép quai hậu
slipper/ˈslɪp·ər/dép lê
pocket/ˈpɑk·ɪt/túi
sleeve/sliv/tay áo
collar/ˈkɑl·ər/cổ áo
zip/zɪp/cái khóa kéo
blouse/blɑʊz/áo phụ nữ
button/ˈbʌt·ən/nút áo
underwear/ˈʌn·dərˌweər/đồ lót
bra/brɑ/áo ngực
pant/pænt/quần tây dài
belt/belt/dây nịt
high heels/ˈhɑɪ ˈhilz/giày cao gót
try on/traɪɑːn/thử (quần áo)
size/saɪz/cỡ, khổ, số (quần áo)

Clothes 2

Từ vựngCách đọcNghĩa
skirt/skɝːt/váy
tank top/tæŋk tɑːp/áo ba lỗ, áo không tay
leggings/ˈleɡ.ɪŋz/quần ôm, quần bó
overall/ˈoʊ.vɚ.ɑːl/quần yếm
turtleneck/ˈtɝː.t̬l̩.nek/áo len cổ lọ
bow tie/ˌboʊ ‘taɪ/
tie/taɪ/cà vạt
polo shirt/ˈpoʊ.loʊ ʃɝːt/áo phông cổ bẻ
tunic/ˈtjuː.nɪk/áo trùm hông
vest/vest/áo gi-lê
T-shirt/ˈtiː.ʃɝːt/áo thun tay ngắn
shirt/ʃɜːrt/áo sơ mi
jeans/dʒiːnz/quần jean
dress/dres/áo đầm
coat/koʊt/áo choàng, áo khoác
jacket/ˈdʒæk.ɪt/áo khoác
sweater/ˈswet̬.ɚ/áo len dài tay
jumpsuit/ˈdʒʌmp.suːt/bộ áo liền quần
shorts/ʃɔːrts/quần đùi, quần sọt
suit/suːt/bộ com lê

Injuries

Từ vựngCách đọcNghĩa
break/breɪk/gãy, bẻ gãy
sprain/spreɪn/bong gân
cut/kʌt/vết đứt, vết cắt
nosebleed/ˈnoʊzbliːd/chảy máu mũi
hit/hɪt/đập, đánh
electric shock/ɪˈlek.trɪk ʃɑːk/điện giật
sting/stɪŋ/chích
injury/ˈɪn.dʒɚr.i/vết thương, sự chấn thương
knife/naɪf/dao
internal/ɪnˈtɝː.nəl/bên trong

Kết luận: 3000 từ vựng tiếng Anh Oxford

Trên đây là tổng hợp 3000 từ vựng tiếng Anh của đại học Oxford. Chúc các bạn học tập vui vẻ và luôn đạt được những thành công trong công việc và cuộc sống.

Add a Comment

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *