600 từ vựng TOEIC theo chủ đề

Tổng hợp 600 từ vựng TOEIC theo chủ đề ( 600 TOEIC Essential Words ) giúp bạn tự tin với kỳ thi TOEIC. Những từ vựng tiếng Anh cơ bản nhất thường gặp nhất trong các kỳ thi TOEIC.

Mời các bạn tham khảo dưới đây

600 Từ vựng TOEIC theo chủ đề
600 Từ vựng TOEIC theo chủ đề

Có thể bạn quan tâm: Các khóa học Toeic tiếng Anh tốt

Contracts

Từ vựngCách đọcNghĩa
abide by/əbaid/tôn trọng, tuân theo
agreement/əgri:mənt/hợp đồng, giao kèo, sự đồng ý
assurance/əʃuərəns/sự cam đoan, bảo đảm, chắc chắn; sự tin chắc, tự tin
cancellation/,kænseleiʃn/sự bãi bỏ, hủy bỏ
determine/ditə:min/quyết định, xác định, định rõ; quyết tâm, kiên quyết
engage/ingeidʤ/Tham gia, cam kết; sự hứa hẹn, hứa hôn
establish/istæbliʃ/thiết lập, thành lập; xác minh, chứng minh, củng cố
obligate/ɔbligeit/bắt buộc, ép buộc
party/pɑ:ti/đảng, phái, đội, nhóm; người tham dự; buổi liên hoan, buổi tiệc
provision/provision/sự dự liệu, dự trữ, dự phòng, cung cấp; điều khoản
resolve/rizɔlv/giải quyết; sự kiên quyết, sự tin chắc
specific/spisifik/riêng biệt, cụ thể, đặc trưng; rõ ràng, rành mạch

Marketing

Từ vựngCách đọcNghĩa
attract/ətrækt/hấp dẫn, lôi cuốn, thu hút
compare/kəmpeə/so sánh, đối chiếu
competition/,kɔmpitiʃn/cạnh tranh, tranh giành, thi đấu
consume/kənsju:m/tiêu thụ, tiêu dùng
convince/kənvins/thuyết phục
currently/ˈkʌrəntli/hiện thời, hiện nay, lúc này
fad/fæd/mốt nhất thời, sự thích thú tạm thời; dở hơi, gàn dở
inspiration/,inspəreiʃn/truyền cảm hứng, gây cảm hứng
market/mɑ:kit/thị trường, chợ, nơi mua bán sản phẩm
persuasion/pəsweiʤn/thuyết phục, làm cho tin
productive/prəˈdʌktɪv/sản xuất, sinh sản; sinh lợi nhiều, có hiệu quả
satisfaction/,sætisfækʃn/sự làm thỏa mãn, sự hài lòng

Warranties

Từ vựngCách đọcNghĩa
characteristic/,kæriktəristik/đặc thù, đặc trưng, đặc điểm
consequence/kɔnsikwəns/kết quả, hậu quả, hệ quả; tầm quan trọng, tính trọng đại
consider/kənsidə/cân nhắc, suy xét, suy nghĩ; lưu ý, quan tâm
cover/kʌvə/che, phủ, trùm, bọc; bao gồm
expiration/,ekspaiəreiʃn/sự mãn hạn, sự hết hạn, sự kết thúc
frequently/ˈfriːkwəntli/thường xuyên, một cách thường xuyên
imply/implai/ngụ ý, hàm ý, ẩn ý, ý nói
promise/ˈprɑːmɪs/hứa hẹn, cam đoan, bảo đảm
protect/protect/bảo vệ, bảo hộ, che chở
reputation/,repju:teiʃn/danh tiếng, thanh danh, tiếng
require/rikwaiə/đòi hỏi, yêu cầu, cần phải
variety/vəraiəti/đa dạng

Business Planning

Từ vựngCách đọcNghĩa
address/ədres/địa chỉ; diễn văn, bài nói chuyện, tác phong nói chuyện
avoid/əvɔid/tránh, tránh khỏi; hủy bỏ, bác bỏ
demonstrate/demənstreit/bày tỏ, biểu lộ, cho thấy; chứng minh, giải thích
develop/diveləp/phát triển, tiến triển, triển khai, mở rộng
evaluate/ivæljueit/đánh giá, định giá; ước lượng
gather/gæðə/tập hợp, tụ thập, thu thập; kết luận, suy ra
offer/ɔfə/đề xuất, đề nghị, chào mời, chào hàng, dạm, hỏi, ướm; đề nghị
primarily/praimərili/trước hết, đầu tiên; chính, chủ yếu, quan trọng nhất
risk/rɪsk/nguy cơ, sự nguy hiểm, sự rủi ro
strategy/ˈstrætədʒi/chiến lược, sự vạch kế hoạch hành động
strong/strɔɳ/khỏe, mạnh, tốt, bền, kiên cố; đanh thép, kiên quyết; sôi nổi, nhiệt tình…
substitution/,sʌbstitju:ʃn/sự đổi, sự thay thế

Conferences

Từ vựngCách đọcNghĩa
accommodate/əkɔmədeit/điều tiết, điều chỉnh, thu xếp, làm cho phù hợp
arrangement/əreindʤmənt/thu xếp, dàn xếp, sắp xếp, sắp đặt
association/ə,sousieiʃn/hội, hội liên hiệp, đoàn thể; kết hợp, liên kết, liên hợp
attend/ətend/tham dự, có mặt; chăm sóc, phục vụ, đi theo, đi kèm, hộ tống
get in touch/get ɪn tʌʧ/liên lạc với, tiếp xúc với, giữ quan hệ với, có dính líu đến
hold/hould/cầm, nắm, giữ; chứa, đựng; tổ chức, tiến hành
location/loukeiʃn/vị trí, khu đất, hiện trường
overcrowded/əʊvəˈkraʊdɪd/chật ních, đông nghịt
register/redʤistə/danh sách, sổ, sổ sách; đăng ký
select/silekt/chọn lựa, chọn lọc, tuyển chọn
session/seʃn/phiên, kỳ, buổi họp
take part in/teɪk pɑːrt ɪn/tham dự, tham gia

Computers & the Internet

Từ vựngCách đọcNghĩa
access/ˈækses/lối vào, đường vào, sự/quyền truy cập; truy cập
allocate/ˈæləkeɪt/cấp cho, phân phối, phân phát, chia phần; chỉ định, định rõ vị trí
compatible/kəmpætəbl/tương thích, tương hợp, hợp nhau, có thể dùng được với nhau
delete/dili:t/xóa đi, bỏ đi, gạch đi
display/displei/hiển thị, biểu lộ, phô bày, trình bày, trưng bày; sự trưng bày
duplicate/dju:plikit/sao lại, làm thành 2 bản, gấp đôi, nhân đôi
failure/feiljə/hỏng, thiếu, yếu, trượt, thất bại, bất thành
figure out/ˈfɪɡə/ /aʊt/tìm hiểu, đoán ra, tính toán ra, giải ra
ignore/ignɔ:/bỏ qua, phớt lờ, không để ý tới
search/sə:tʃ/tìm kiếm, tìm hiểu; điều tra, thăm dò; tìm
shut down/ʃʌt/ /daʊn/đóng lại, ngừng lại; tắt máy, ngừng hoạt động, chấm dứt
warning/wɔ:niɳ/cảnh báo, báo trước

Office Technology

Từ vựngCách đọcNghĩa
affordable/əˈfɔːd/có đủ khả năng, có đủ điều kiện
as needed/æz ˈniːdɪd/khi cần, lúc cần, cần thiết
be in charge of/biː ɪn ʧɑːrʤ əv/chịu trách nhiệm về; đang điều khiển, đang chỉ huy
capacity/kəpæsiti/sức chứa, dung tích, khả năng chứa đựng; khả năng, năng lực
durable/ˈdjʊərəbl/bền, lâu, lâu bền
initiative/iniʃiətiv/bắt đầu, khởi đầu, khởi xướng
physically/ˈfɪzɪkli /thể chất; theo quy luật tự nhiên, một cách vật lý
provider/provider/người cung cấp, nhà cung cấp
recur/rikə:/lặp lại, diễn lại, tái diễn, tái phát; lặp đi lặp lại
reduction/riːˈdʌkʃən/giảm, hạ, thu nhỏ, hạ thấp
stay on top of/steɪ ɑːn tɑːp əv/nắm bắt tình hình, hiểu biết thông tin mới nhất
stock/stɒk/kho; vốn, cổ phần

Office Procedures

Từ vựngCách đọcNghĩa
appreciation/ə,pri:ʃieiʃn/đánh giá, nhận thức; sự cảm kích
be made of/biː meɪd əv/làm bằng, gồm có
bring in/brɪŋ ɪn/Thuê, mướn, tuyển dụng, dẫn tới, mang tới
casually/ˈkæʒuəli/bình thường, tự nhiên, không trịnh trọng, thân mật
code/koud/quy định, quy tắc, luật lệ, đạo lý
expose/ikspouz/phơi bày, bộc lộ, phô ra, trưng bày
glimpse/glimps/nhìn lướt qua, thoáng qua
out of/aʊt əv/hết, mất, không còn
outdated/autdeitid/hết hạn; lỗi thời, lạc hậu, cổ, hiện nay không còn dùng
practice/præktis/thực hành; thực hành, rèn luyện, tập luyện; thói quen, thủ tục
reinforce/ˌriːɪnˈfɔːrs/tăng cường, củng cố, gia cố
verbally/və:bəli/bằng miệng, bằng lời nói

Electronics

Từ vựngCách đọcNghĩa
disk/disk/băng đĩa
facilitate/fəsiliteit/làm cho dễ dàng, làm cho thuận tiện
network/netwə:k/kết nối, liên kết; mạng lưới, hệ thống
popularity/,pɔpjulæriti/phổ biến, nổi tiếng, được yêu mến
process/ˈprəʊses/xử lý; quá trình, sự tiến triển, sự tiến hành; phương pháp, cách thức, quy trình
replace/ripleis/thay thế; đặt vào lại chỗ cũ
revolution/,revəlu:ʃn/vòng, tua, sự xoay vòng; cuộc cách mạng
sharp/ʃɑ:p/sắc, bén, rõ rệt, sắc nét; thông minh, láu lỉnh; thình lình, đột ngột
skill/skil/kỹ năng, kỹ xảo; sự khéo léo, sự tinh xảo
software/ˈsɒftweə(r)/phần mềm, chương trình máy tính
store/stɔ:/cửa hàng, cửa hiệu, kho hàng
technically/ˈteknɪkli/nói về mặt kỹ thuật; một cách chuyên môn/nghiêm túc

Correspondence

Từ vựngCách đọcNghĩa
assemble/əsembl/thu thập, lắp ráp, tập hợp
beforehand/bifɔ:hænd/sẵn, có sẵn, trước, sớm
complication/ˌkɑːmplɪˈkeɪʃn/sự phức tạp, sự rắc rối
courier/kuriə/người đưa tin, người đưa thư, người chuyển phát
express/ikspres/nhanh, hỏa tốc, tốc hành.
fold/fould/nếp gấp, gấp lại
layout/ˈleɪaʊt/bố trí trang giấy
mention/menʃn/đề cập; nói đến, đề xuất
petition/pitiʃn/cầu xin, đơn kiến nghị, đơn thỉnh cầu; cầu xin, kiến nghị
proof/proof/bằng chứng, chứng cớ
register/redʤistə/đăng ký, sổ, sổ sách, công- tơ
revise/rivaiz/đọc lại, xem lại, duyệt lại, sửa lại

Job Ads & Recruitment

Từ vựngCách đọcNghĩa
abundant/əbʌndənt/nhiều, phong phú, thừa
accomplishment/əkɔmpliʃmənt/thành tựu, thành tích; hoàn thành, làm xong
bring together/brɪŋ tʊˈgeðər/gom lại; nhóm lại, họp lại
candidate/kændidit/ứng cử viên, thí sinh, người dự thi, người dự tuyển
come up with/kʌm ʌp wɪð/đưa ra, phát hiện, khám phá, ý định
commensurate/kəmenʃərit/xứng với, tương xứng với
match/mætʃ/hợp nhau; địch thủ, đối thủ, người ngang tài sức;
profile/profile/tiểu sử sơ lược, bản tóm lược các đặc tính
qualification/,kwɔlifikeiʃn/tư cách, khả năng, năng lực, trình độ
recruit/rikru:t/tuyển dụng; lính mới, nhân viên mới, thành viên mới
submit/səbmit/trình, đệ trình; biện hộ
time-consuming/tʌɪm/ /kənˈsjuːmɪŋ/tốn nhiều thời gian, dài dòng

Apply and Interviewing

Từ vựngCách đọcNghĩa
ability/əbiliti/năng lực, khả năng, tài năng
apply/əplai/nộp, ứng tuyển, áp dụng, ứng dụng; thỉnh cầu, xin, xin việc
background/bækgraund/kiến thức, kinh nghiệm, quá trình đào tạo, quá trình học tập
be ready for/biː ˈrediː fər/sẵn sàng cho
call in/kɔːl ɪn/yêu cầu, mời tới
confidence/kɔnfidəns/sự tin cậy, tin tưởng
constantly/kɔnstəntli/luôn luôn, liên tục, liên miên
expert/ekspə:t/chuyên gia, chuyên viên
follow up/ˈfɑːloʊ ʌp/theo sau, bám miết; tiếp theo, kế tiếp
hesitant/hezitənt/do dự, lưỡng lự, ngập ngừng
present/preznt – prizent/đưa ra, bày tỏ, giới thiệu
weakly/wi:kli/yếu ớt, yếu, ốm yếu

Hiring and Training

Từ vựngCách đọcNghĩa
conduct/kɔndəkt/hạnh kiểm, tư cách, cách cư xử; chỉ đạo, điều khiển, quản lý
generate/dʤenəreit/sinh ra, đẻ ra; làm ra, tạo ra, phát ra
hire/haiə/thuê, mướn; tiền trả công
keep up with/kiːp ʌp wɪð/theo kịp, bắt kịp, đạt cho bằng được
look up to/lʊk ʌp tuː/tôn kính, kính trọng, khâm phục
mentor/mentɔ:/người thầy, người cố vấn
on track/ɑːn træk/theo dõi, đi tìm
reject/ri:dʤekt/vật bị loại; đồ thừa, đồ bỏ, phế phẩm
set up/setʌp/thiết lập, tạo dựng
success/səkses/thành công, thành đạt, thắng lợi
training/treiniɳ/rèn luyện, tập luyện, huấn luyện, dạy dỗ, đào tạo
update/ʌpdeit/cập nhật; sự cập nhật, thông tin mới nhất, hành động cập nhật

Salaries & Benefits

Từ vựngCách đọcNghĩa
basis/beisis/nền tảng, cơ sở, căn cứ
benefit/benifit/chế độ đãi ngộ, lợi ích, phúc lợi; được lợi
compensate/kɔmpenseit/bù, đền bù, bồi thường
delicately/ˈdelɪkət/tinh vi, tế nhị, lịch thiệp, khôn khéo, thận trọng
eligible/iliminəbl/thích hợp, đủ tư cách, đủ tiêu chuẩn; có thể chọn được
flexibly/ˈfleksəbl/mềm dẻo, linh hoạt, linh động
negotiate/nigouʃieit/thương lượng, đàm phán, điều đình
raise/reiz/nâng lên, tăng lên, tăng lương; nâng lên, đưa lên
retire/ritaiə/nghỉ hưu
vested/vestid/được trao, được ban, được phong; quyền được bảo đảm
wage/weidʤ/tiền công, tiền lương
be aware of/biː əˈwer əv/am hiểu, nhận biết, có ý thức, biết, biết được

Promotions & Awards

Từ vựngCách đọcNghĩa
achievement/ətʃi:vmənt/thành tích, thành tựu; đạt được, hoàn thành
contribute/kəntribju:t/đóng góp, góp phần; gia tăng, cộng thêm
dedication/,dedikeiʃn/cống hiến, hiến dâng, tận tâm, tận tụy
look forward to/lʊk ˈfɔːrwərd tuː/mong đợi, mong chờ, trông mong
look to/lʊk tuː/tin vào, trông cậy vào, mong đợi ở
loyal/lɔiəl/trung thành, trung nghĩa, trung kiên
merit/merit/giá trị, xuất sắc; công lao, công trạng
obviously/ˈɒbviəsli/rõ ràng, hiển nhiên
productive/productive/hữu ích; có năng suất, có hiệu quả, sinh lợi cao
promote/promote/xúc tiến, đẩy mạnh, khuyến khích; đề xướng, đề đạt; thăng tiến, thăng chức
recognition/,rekəgniʃn/công nhận, thừa nhận, nhận ra
value/vælju:/đánh giá, định giá; chuộng, quý, coi trọng

Shopping

Từ vựngCách đọcNghĩa
bargain/bɑːɡən/trả giá, mặc cả; món hời, cơ hội tốt
bear/beə/chịu đựng, cam chịu
behaviour/biheivjə/thái độ, hành vi, cách cư xử, cách đối xử, cách ăn ở
checkout/ˈtʃekaʊt/thanh toán, quầy thanh toán
comfort/kʌmfət/làm khuây khỏa; sự thoải mái,thoải mái, dễ dàng
expand/ikspænd/mở rộng, trải rộng, giãn ra, nở ra; khai triển, phát triển
explore/iksplɔ:/khảo sát, thăm dò, khám phá
item/aitem/khoản, món, mục, mặt hàng
mandatory/mændətəri/lệnh, bắt buộc; ủy nhiệm, ủy thác
merchandise/mə:tʃəndaiz/hàng hóa
strictly/ˈstrɪktli/nghiêm ngặt, nghiêm khắc; chính xác, đúng, hoàn toàn
trend/trend/khuynh hướng, xu hướng, phương hướng, mốt đang thịnh hành

Ordering Supplies

Từ vựngCách đọcNghĩa
diversify/daivə:sifai/đa dạng hóa, làm cho thành nhiều dạng, thay đổi
enterprise/entəpraiz/công trình, dự án lớn; tổ chức kinh doanh, hãng, công ty, xí nghiệp
essentially/ɪˈsenʃəli/cần thiết
everyday/evridei/hàng ngày, thường ngày, thông thường
function/fʌŋkʃn/thực hiện chức năng; chức năng, nhiệm vụ
maintain/mentein/bảo quản, giữ gìn, duy trì
obtain/əb’tein/(v): đạt được, thu được, giành được, kiếm được (to acquire)
prerequisite/pri:rekwizit/tiên quyết, cần trước hết, đòi hỏi trước hết
quality/kwɔliti/chất lượng; phẩm chất; đặc tính, năng lực, tài năng, đức tính
smooth/smu:ð/nhẵn, trơn, mượt, phẳng lặng; trôi chảy, êm thấm; hòa nhã, lễ độ
source/sɔ:s/nguồn, nguồn gốc
stationery/steiʃnəri/đồ dùng văn phòng

Shipping

Từ vựngCách đọcNghĩa
accurately/ˈækjərət/chính xác, đúng đắn, xác đáng
carrier/kæriə/mang, đưa, chuyên chở, vận chuyển, vận tải
fulfill/fulfil/thực hiện, thi hành; hoàn thành, làm tròn
catalog/ˈkat(ə)lɒg/bản liệt kê, quyển danh mục, tập giới thiệu
integral/intigrəl/toàn bộ, cần cho tính toàn bộ; cần thiết, không thể thiếu
inventory/inventri/kiểm kê, tóm tắt; hàng hóa tồn kho, hàng trong kho
minimize/minimaiz/giảm thiểu, giảm đến mức tối thiểu, tối thiểu hóa; đánh giá thấp
on hand/ɑːn hænd/có thể dùng được, có sẵn
remember/rimembə/nhớ, ghi nhớ
ship/ʃip/tàu thủy, máy bay
sufficiently/səˈfɪʃnt/đủ, có đủ
supply/səplai/cung cấp, đáp ứng, dự trữ, tiếp tế cấp; cung cấp

Invoices

Từ vựngCách đọcNghĩa
charge/tʃɑ:dʤ/tính phí; tiền phải trả, tiền công, thù lao
compile/kəmˈpaɪl/soạn, biên soạn, soạn thảo
customer/kʌstəmə/khách hàng
discount/diskaunt/giảm, bớt, giảm giá, chiết khấu, khấu trừ; giảm giá
efficient/ifiʃənt/có hiệu quả, có hiệu suất, có năng suất
estimate/estimit – estimeit/ước lượng; ước lượng, ước tính
impose/impouz/bắt chịu, bắt gánh vác; lạm dụng, lợi dụng; áp đặt, ép buộc
mistake/misteik/lỗi, sai, nhầm
order/ɔ:də/đơn đặt hàng; thứ tự, trật tự, thứ, bậc, loại; mệnh lệnh, nội quy, thủ tục; đặt hàng
promptly/ˈprɒmptli/mau lẹ, nhanh chóng, ngay lập tức, tức thời
rectify/rektifai/sửa cho đúng, sửa cho ngay
terms/tɜːmz/điều kiện, điều khoản; thời hạn, kỳ hạn, học kỳ, khóa học, phiên tòa

Inventory

Từ vựngCách đọcNghĩa
adjustment/ədʤʌstmənt/điều chỉnh, chỉnh lý, sự sửa lại cho đúng
automatically/ˌɔːtəˈmætɪkli/tự động
crucial/kru:ʃjəl/cốt yếu, chủ yếu, có tính quyết định
discrepancy/dɪˈskrepənsiː/khác nhau, trái ngược nhau; không nhất quán
disturb/distə:b/quấy rầy, quấy rối, làm náo động, gây náo loạn, làm ồn, làm phiền
liability/,laiəbiliti/trách nhiệm, nghĩa vụ pháp lý; nguy cơ, điều gây khó khăn trở ngại
reflection/rɪˈflekʃn/phản chiếu, phản xạ, phản ánh, hình ảnh; phê phán, nhận xét
run/rʌn/chạy, vận hành, hoạt động, thực hiện
scan/skæn/xem lướt, xem qua
subtract/səbtrækt/trừ đi, khấu trừ; loại ra, lấy ra khỏi
tedious/ti:djəs/chán ngắt, tẻ nhạt, nhạt nhẽo, buồn tẻ
verify/verifai/kiểm tra lại, thẩm tra, xác minh

Banking

Từ vựngCách đọcNghĩa
accept/əksept/nhận, chấp nhận, thừa nhận, công nhận
balance/bæləns/cái cân, cán cân, sự cân bằng; số dư tài khoản; quyết toán
borrow/bɔrou/vay, mượn
cautiously/ˈkɔːʃəsli/thận trọng, cẩn thận
deduct/didʌkt/lấy đi, trừ đi, khấu trừ
dividend/dividend/tiền lãi cổ phần, tiền được cuộc, cái bị chia, số bị chia
down payment/daʊn ˈpeɪmənt/phần tiền trả trước ban đầu
mortgage/ˈmɔːɡɪdʒ/cầm cố, thế chấp
restricted/ristriktid/bị hạn chế, bị giới hạn
signature/signitʃə/chữ ký, ký hiệu, dấu hiệu
take out/teɪk aʊt/rút ra
transaction/trænzækʃn/giao dịch, công việc kinh doanh

Accounting

Từ vựngCách đọcNghĩa
accounting/əkauntiɳ/công việc kế toán; sự thanh toán, tính toán
accumulate/əkju:mjuleit/tích lũy, tích góp, gom góp
asset/æset/tài sản, của cải
audit/ɔ:dit/kiểm tra sổ sách, sự kiểm toán; kiểm toán
budget/ˈbʌdʒɪt/ngân sách, ngân quỹ; lên ngân sách
build up/bildʌp/tăng cường, gom lại, tích lại, xây dựng dần dần lên, lớn hơn, nhiều hơn
client/klaiənt/khách, khách hàng
debt/det/nợ, món nợ
outstanding/autstændiɳ/còn tồn tại, chưa giải quyết xong, chưa trả nợ
profitably/ˌprɒfɪtəˈbɪləti/có lợi, có ích, sinh lãi, sinh lợi
reconcile/rekənsail/hòa giải, giảng hòa; chỉnh lý, điều hòa, làm cho phù hợp
turnover/ˈtɜːnəʊvə(r)/doanh số, doanh thu

Investments

Từ vựngCách đọcNghĩa
aggressively/əˈɡresɪv/hung hăng, hùng hổ; tháo vát, xông xáo
attitude/ætitju:d/quan điểm, thái độ; tư thế, điệu bộ, dáng dấp
commit/kəmit/gửi, giao, giao phó, ủy nhiệm, ủy thác; hứa, cam kết
conservative/kənsə:vətiv/bảo thủ, dè dặt, thận trọng
fund/fʌnd/nguồn tiền, quỹ dự trữ; kho; tài trợ, cấp tiền cho
invest/invest/đầu tư
long-term/lɔɳtə:m/dài hạn, dài ngày, lâu dài
portfolio/pɔ:tfouljou/danh mục đầu tư, danh sách vốn đầu tư
pull out/pulaut/rút ra, rút khỏi, thôi không tham gia; sự rút lui
resource/rɪˈsɔːs/tài nguyên, tài sản
return/ritə:n/tiền lãi, tiền lời
wisely/waɪz/khôn ngoan, từng trải, thông thái, uyên bác

Taxes

Từ vựngCách đọcNghĩa
calculation/,kælkjuleiʃn/tính, tính toán; dự tính, trù liệu
deadline/ˈdedlaɪn/thời hạn chót
file/fail/sắp xếp, sắp đặt
fill out/fɪl aʊt/hoàn tất, hoàn thành; điền vào
give up/gɪv ʌp/bỏ, từ bỏ, thôi; tạm dừng; đầu hàng
joint/dʒɔint/chung, cùng
owe/ou/nợ, mắc nợ; mang ơn, hàm ơn, chịu ơn
penalty/penlti/khoản tiền phạt
preparation/,prepəreiʃn/chuẩn bị, sửa soạn
refund/ri:fʌnd/sự trả lại tiền; trả lại, hoàn lại tiền
spouse/spauz/chồng, vợ
withhold/wi hould/cố nín, cố nhịn, kìm lại, giữ lại; ngăn cản, cản trở

Financial Statements

Từ vựngCách đọcNghĩa
desire/dizaiə/thèm muốn, khao khát, ao ước
detail/di:teil/chi tiết, tỉ mỉ
forecast/fɔ:kɑ:st/sự dự báo trước; dự báo, dự đoán, đoán trước
level/levl/mức, cấp, cấp bậc, trình độ
overall/ouvərɔ:l/toàn bộ, toàn thể, tất cả, nói chung
perspective/pəspektiv/luật xa gần, luật phối cảnh; cảnh trông xa, viễn cảnh, triển vọng
project/project/kế hoạch, đồ án, dự án
realistic/riəlistik/hiện thực, thực tế
target/tɑ:git/đặt mục tiêu nhắm vào; mục tiêu, mục đích
translation/trænsleiʃn/bản dịch, bài dịch; dịch, chuyển sang, giải thích, truyền đạt
typically/ˈtɪpɪkli/tiêu biểu, điển hình; đặc thù, đặc trưng, đặc tính
yield/jiːld/sản lượng; lợi tức, hoa lợi

Property & Departments

Từ vựngCách đọcNghĩa
adjacent/ədʤeizənt/kế bên, liền kề, sát cạnh
collaboration/kə,læbəreiʃn/sự cộng tác, hợp tác
concentrate/kɔnsentreit/tập trung
conducive/kəndju:vis/có ích, có lợi
disruption/disrʌpʃn/đập gãy, phá vỡ; rối loạn, gián đoạn
hamper/hæmpə/làm vướng, gây vướng; cản trở, gây trở ngại
inconsiderately/ˌɪnkənˈsɪdərətli/thiếu thận trọng, thiếu suy nghĩ, khinh suất, sơ suất;
lobby = foyer/lɔbi/hành lang, sảnh chờ, vận động hành lang
move up/muːv ʌp/tiến lên, thăng tiến
open to/ˈoʊpən tuː/tiếp thu, dùng được cho ai đó
opt/ɔpt/chọn, chọn lựa; quyết định
scrutiny/skru:tini/nhìn chăm chú; kiểm tra kỹ lưỡng, nghiên cứu cẩn thận

Board Meeting

Từ vựngCách đọcNghĩa
adhere to/ædˈhiːr tuː/tuân thủ, tôn trọng triệt để, trung thành, gắn bó với, giữ vững, tham gia, gia nhập
agenda/əˈʤendə/nhật ký công tác, chương trình nghị sự
bring up/brɪŋ ʌp/Đưa ra
conclude/kənklu:d/chấm dứt, kết thúc, bế mạc; kết luận, quyết định
go ahead/goʊ əˈhed/tiến hành, sự tiến bộ, sự được phép
goal/goul/mục đích, mục tiêu; khung thành, cầu môn; bàn thắng, điểm
lengthy/leɳθi/lâu, dài, dài dòng
matter/mætə/nội dung, sự kiện, chủ đề, vấn đề, việc, chuyện
periodically/ˌpɪəriˈɒdɪkli/định kỳ, thường kỳ, chu kỳ
priority/priority/ưu tiên, được xét trước
progress/progress/tiến tới, tiến bộ, phát triển
waste/weist/lãng phí; sự lãng phí; đồ bỏ đi, đồ thải ra, đồ rác rưởi

Quality Control

Từ vựngCách đọcNghĩa
brand/brænd/nhãn hiệu, nhãn hàng, chi nhánh
conform/kənfɔ:m/làm cho phù hợp, làm cho thích hợp; thích nghi với, thích ứng với
defect/difekt/khuyết điểm, nhược điểm; thiết sót, sai sót
enhance/inhɑ:ns/nâng cao, tăng cường
garment/gɑ:mənt/Quần áo
inspect/inspekt/thanh tra, kiểm tra, xem xét kỹ
perceptive/pəseptiv/nhận thức được, cảm giác được, cảm thụ được
repel/ripel/chống lại, đẩy lùi; khước từ, cự tuyệt; làm khó chịu
take back/teɪk bæk/rút lui, rút lại, lấy lại, kéo lại, đồng ý nhận lại, chấp nhận cho ai trở lại
throw out/θroʊ aʊt/vứt bỏ, bỏ đi, đuổi đi
uniformly/ˌjuːnɪˈfɔːmət/đồng đều thống nhất, không thay đổi
wrinkle/riɳkl/nhăn, nhàu

Product Development

Từ vựngCách đọcNghĩa
anxious/æɳkʃəs/lo âu, băn khoăn
ascertain/,æsətein/biết chắc, xác định rõ ràng, tìm hiểu chắc chắn
assume/əsju:m/giả sử, cho rằng; đảm đương, gánh vác; thừa nhận, cho là đúng
decade/dekeid/thập niên, thập kỷ; bộ mười, nhóm mười
examine/igzæmin/khám xét, xem xét; khảo sát, nghiên cứu; hỏi thi, sát hạch, thẩm vấn
experiment/iksperiment – iksperiment/thí nghiệm
logical/lɔdʤikəl/hợp lý, hợp với lôgic, theo lôgic
research/risə:tʃ/nghiên cứu
responsibility/ris,pɔnsəbiliti/trách nhiệm, bổn phận
solve/sɔlv/giải, giải quyết, làm sáng tỏ
supervisor/sju:pəvaizə/người giám sát
systematically/ˌsɪstəˈmætɪkli/có hệ thống, có phương pháp

Renting & Leasing

Từ vựngCách đọcNghĩa
apprehensive/,æprihensiv/sợ hãi, e sợ; hiểu rõ, cảm thấy rõ, tiếp thu nhanh
circumstance/sə:kəmstəns/trường hợp, hoàn cảnh, tình huống
condition/kəndiʃn/điều kiện, hoàn cảnh, tình thế, tình trạng, trạng thái
due to/duː tuː/bởi, vì, do, tại, nhờ có
fluctuate/fluctuate/dao động, lên xuống, thay đổi thất thường
get out of/get aʊt əv/thôi, mất, bỏ, từ bỏ, rời bỏ, tránh né, thoát khỏi
indicator/indikeitə/chỉ, chỉ thị
lease/li:s/hợp đồng cho thuê; cho thuê
lock into/lɑːk ˈɪntuː/nhốt, giam; ràng buộc chặt, không thể thay đổi
occupy/ɔkjupai/sở hữu, chiếm hữu; chiếm giữ, chiếm đóng
option/ˈɑpʃn/lựa chọn; điều được chọn; tùy chọn
subject to/subject tuː/lệ thuộc vào, tùy theo; tuân thủ

Selecting A Restaurant

Từ vựngCách đọcNghĩa
appeal/əpi:l/kêu gọi, cầu khẩn; hấp dẫn, lôi cuốn, thu hút, quyến rũ
arrive/əraiv/đến, đi đến, tới nơi
compromise/kɔmprəmaiz/sự thỏa hiệp; thỏa hiệp, dàn xếp
daringly/ˈdeərɪŋ/táo bạo, cả gan, phiêu lưu, dũng cảm
familiar/fəmiljə/quen, quen thuộc, thân thuộc, phổ biến, tương tự
guide/ɡaɪd/người hướng dẫn, người chỉ dẫn; sách hướng dẫn, biển chỉ dẫn
majority/mədʤɔriti/đa số, phần lớn
mix/miks/trộn lẫn, pha lẫn; sự kết hợp, hỗn hợp, sự hòa hợp
rely/rilai/dựa vào, tin cậy vào
secure/sikjuə/an toàn, an ninh; bảo đảm
subjective/səbdʤektiv/chủ quan; tưởng tượng, có tính tưởng tượng
suggestion/sədʤestʃn/đề nghị, ý kiến, sự gợi ý

Eating Out

Từ vựngCách đọcNghĩa
basis/beisis/cơ bản, cơ sở, nền tảng, căn cứ
complete/kəmpli:t/hoàn toàn, đầy đủ, trọn vẹn; hoàn thành, xong
excite/iksait/kích thích, kích động, khuấy động
flavor/fleivə/mùi vị, hương vị, mùi thơm phảng phất
forget/fəget/quên
ingredient/ingri:djənt/thành phần, thành tố, phần hợp thành
judge/dʤʌdʤ/xét xử, phân xử, xét đoán, phán đoán; đánh giá, cho rằng
Mix-up/miksʌp/lộn xộn, hỗn độn, hỗn loạn; cuộc đánh lộn
patron/peitrən/người bảo trợ, người đỡ đầu, ông bầu, ông chủ; khách hàng quen
predict/pridikt/nói trước, dự đoán, dự báo, tiên tri
randomly/ˈrændəmli/ngẫu nhiên, tình cờ, hú họa
remind/rimaind/nhắc nhở, làm nhớ lại

Ordering Lunch

Từ vựngCách đọcNghĩa
burden/bə:dn/gánh nặng, gánh trách nhiệm
commonly/kɔmənli/thường thường, thông thường, bình thường
delivery/dilivəri/giao hàng, phân phát, phân phối
elegance/eligəns/thanh lịch, tao nhã
fall to/fɔːl tuː/bắt đầu vào việc, bắt tay vào việc, rơi vào tay của, trở thành trách nhiệm của
impress/impres/gây ấn tượng, khắc sâu, ghi sâu
individual/,individjuəl/cá nhân, riêng, riêng lẻ; riêng biệt, đặc biệt, độc đáo
list/list/danh sách, bản kê khai
multiple/mʌltipl/nhân; nhiều, nhiều mối, nhiều phần
narrow/nærou/chật, hẹp; hạn chế; kỹ, tỉ mỉ
pick up/pikʌp/đón
settle/setl/ngồi, đậu, bố trí, định cư, làm ăn sinh sống; giải quyết, hòa giải, dàn xếp

Cooking As A Career

Từ vựngCách đọcNghĩa
accustom to/əˈkʌstəm tuː/làm cho quen, tập cho quen
apprentice/əprentis/người học việc, người mới vào nghề, người tập sự
culinary/kʌlinəri/nấu nướng, bếp núc
demand/dɪˈmɑːnd/đòi hỏi, yêu cầu, cần phải
draw/drɔ:/vẽ, vạch, thảo ra; kéo, lôi kéo, thu hút, lôi cuốn
incorporate/inkɔ:pərit/kết hợp chặt chẽ; hợp thành tổ chức/đoàn thể
influx/inflʌks/sự chảy vào, sự tràn vào; luồng đi vào, dòng đi vào
method/meθəd/phương pháp, cách thức
outlet/autlet/chỗ thoát ra, lối ra, lối thoát; phương tiện để thỏa mãn
profession/profession/nghề, nghề nghiệp
relinquish/riliɳkwiʃ/bỏ, từ bỏ; buông, thả
theme/θi:m/chủ đề, đề tài

Events

Từ vựngCách đọcNghĩa
assist/əsist/giúp, giúp đỡ, trợ giúp
coordinate/koʊˈɔrdnˌeɪt/phối hợp, kết hợp
dimension/dimenʃn/kích thước, chiều, cỡ, khổ
exact/igzækt/chính xác, đúng, đúng đắn
general/dʤenərəl/đại tướng, giáo trưởng, chung, tổng quát, toàn thể
ideally/aidiəli/lý tưởng, đúng như lý tưởng, theo lý tưởng
lead time/led taɪm/khoảng thời gian ở giữa sự bắt đầu và sự hoàn thành của một quá trình
plan/plæn/kế hoạch, đồ án, sơ đồ; dự định
proximity/proximity/gần, sự gần gũi
regulate/regjuleit/điều chỉnh, chỉnh đốn, quy định
site/sait/nơi, chỗ, vị trí, địa điểm, khu đất
stage/steidʤ/trình diễn, dàn cảnh; sắp xếp, tổ chức

General Travel

Từ vựngCách đọcNghĩa
agent/eidʤənt/đặc vụ, hành động, đại lý, đại diện, đặc quyền
announcement/ənaunsmənt/thông báo, công bố, tuyên bố; cáo thị, thông cáo
beverage/bəvəridʤ/đồ uống, thức uống
blanket/blæɳkit/mềm, chăn, lớp phủ; phủ lên, che phủ
board/bɔ:d/lên tàu
claim/kleim/nhận lại, lấy lại; đòi hỏi, yêu cầu; tuyên bố, xác nhận; khai báo
delay/dilei/chậm trễ, trì hoãn, hoãn lại
depart/dipɑ:t/rời khỏi, khởi hành
embarkation/embɑ:keiʃn/lên tàu, cho lên tàu
itinerary/aitinərəri/lịch trình
prohibit/prohibit/ngăn cấm, ngăn chặn
valid/vælid/có giá trị, có hiệu lực, hợp lệ

Airlines

Từ vựngCách đọcNghĩa
deal with/diːl wɪð/giải quyết, đối phó, xử lý; bàn về cái gì, thỏa thuận về cái gì
destination/,destineiʃn/nơi đến, nơi tới, đích đến, mục đích
distinguish/distiɳgwiʃ/phân biệt, nhận ra, nhận biết; phân thành, chia thành, xếp thành loại
economize/i:kɔnəmaiz/tiết kiệm
equivalent/ikwivələnt/tương đương
excursion/ikskə:ʃn/chuyến thăm quan, cuộc đi tham quan, cuộc đi chơi
expense/ikspens/Phí tốn, chi phí
extend/ikstend/Kéo dài; gia hạn, mở rộng
prospective/prospective/tương lai, triển vọng; về sau, sắp tới
situation/,sitjueiʃn/vị trí, địa thế; tình huống, hoàn cảnh; việc làm, chỗ làm
substantially/səbstænʃəli/thực chất, bản chất, cơ bản, lớn lao, đáng kể
system/sistim/hệ thống, hệ thống phân loại, chế độ

Trains

Từ vựngCách đọcNghĩa
comprehensive/,kɔmprihensiv/bao hàm, toàn diện, mau hiểu, lĩnh hội nhanh
deluxe/dɪˈlʌks/xa xỉ, xa hoa; thuộc loại sang trọng
directory/direktəri/danh bạ, danh bạ điện thoại; sách chỉ dẫn
duration/djuəreiʃn/khoảng thời gian
entitle/ɪnˈtaɪtl/cho phép làm cái gì, cho phép có cái gì
fare/feə/cước phí, tiền tàu xe
offset/ɔ:fset/bù lại, bù đắp, phần nhô ra, cành cây, chồi cây
operate/ɔpəreit/hoạt động, vận hành, thao tác, thực hiện, tiến hành, triển khai
punctually/pʌɳktjuəli/đúng giờ, không chậm trễ
relatively /’relətivli/tương đối, vừa phải, hơi; có quan hệ với, có liên quan
remainder/ri’meində/phần còn lại, chỗ còn lại; số dư, phần dư
remote /ri’mout/xa, xa xôi, xa xăm; xa cách, hẻo lánh, cách biệt

Hotels

Từ vựngCách đọcNghĩa
advanced /əd’vɑ:nst/tiên tiến, tiến bộ, cấp trên; cấp cao, ở mức cao
chain /tʃein/chuỗi (khách sạn); nhà hàng….)
check in  làm thủ tục đăng ký (để vào khách sạn, vào hội nghị, lên máy bay…)
confirm /kən’fə:m/xác nhận, chứng thực
expect /iks’pekt/ mong chờ, mong đợi, hy vọng; đòi hỏi; cho rằng
housekeeper /’haus,ki:pə/quản gia; người coi nhà, người giữ nhà
notify /’noutifai/báo, thông báo, khai báo
preclude /pri’klu:d/loại trừ, trừ bỏ, ngăn ngừa; đẩy ra
quote /kwout/sự trích dẫn, lời trích dẫn, đoạn trích dẫn, định giá; (v) trích dẫn
rate /reit/mức, giá (giá được tính theo các nấc căn cứ theo chất lượng)
reservation /,rezə’veiʃn/sự dành trước, sự đặt chổ trước
service /’sə:vis/dịch vụ, sự phục vụ

Car Rentals

Từ vựngCách đọcNghĩa
busy /’bizi/bận, bận rộn
coincide /,kouin’said/trùng khớp, trùng hợp, trùng nhau; xảy ra đồng thời
confusion /kən’fju:ʤn/‹sự› lộn xộn, hỗn loạn; ‹sự› mơ hồ, mập mờ; bối rối
contact /kɔntækt/(v): ‹sự/chỗ› chạm, tiếp xúc, giao tiếp, giao dịch, gặp gỡ;
disappoint /,disə’pɔint/(v): thất vọng, chán ngán; nhụt chí, nản lòng; thất hứa, thất ước
intend /in’tend/(v): định, dự định, có ý định
license /’laisəns/(n): giấy chứng nhận; bản quyền
nervously /ˈnɜːvəsl/(adv): lo lắng, bồn chồn, căng thẳng
optional /’ɔpʃənl/(adj): tùy ý, tùy chọn, không bắt buộc
tempt /tempt/(v): cám dỗ, khêu gợi; xúi, xúi giục
thrill /θril/(n): run lên, rùng mình, rùng rợn
tier /’taiə/(n): ‹người› buộc, cột, trói; tầng, lớp, tầng lớp

Movies

Từ vựngCách đọcNghĩa
attainment /ə’teinmənt/(n): đạt được, giành được
combine /’kɔmbain/(v): kết hợp, phối hợp
continue /kən’tinju:/(v): tiếp tục, tiếp diễn, làm tiếp, duy trì
description /dis’kripʃn/(n): ‹sự› diễn tả, mô tả; diện mạo, hình dạng
disperse /dis’pə:s/(v): giải tán, phân tán
entertainment /,entə’teinmənt/(n): ‹sự› giải trí, tiêu khiển
influence /’influəns/(n): ảnh hưởng đến, tác động đến; khiến cho
range /reɪndʒ/(n): vùng, phạm vi, lĩnh vực
release /ri’li:s/(v): công bố, phát hành
representation /,reprizen’teiʃn/(n): đại diện, thay mặt; tiêu biểu,tượng trưng; diễn tả, đóng vai
separately /ˈsɛprətli/(adv): tách rời, riêng rẽ
successive /sək’sesiv/(adj): kế tiếp, liên tiếp, liên tục; lần lượt

Theater

Từ vựngCách đọcNghĩa
action/’ækʃn/(n): Diễn biến (của vở kịch)
approach /ə’proutʃ/(v): tiến gần, tiếp cận; đường tiến vào, lối vào; thăm dò, tiếp xúc
audience /’ɔ:djəns/(n): khán giả, thính giả, độc giả
creative /kri:’eitiv/(adj): sáng tạo
dialogue /’daiəlɔg/(n): cuộc đối thoại, giai thoại
element /’elimənt/(n): yếu tố, nguyên tố
experience /iks’piəriəns/(n): kinh nghiệm, từng trải
occur /ə’kə:/(v): xuất hiện; xảy ra, xảy đến
perform /pə’fɔ:m/(v): thực hiện, thi hành; trình bày, biểu diễn, đóng vai
rehearse /ri’hə:s/(v): diễn tập; nhắc lại, kể lại
review /ri’vju:/(n, v): sự phê bình, lời phê bình
sell out/’selaut/(v): hết vé

Music

Từ vựngCách đọcNghĩa
available /ə’veiləbl/(adj): sẵn có, sẵn sàng (để dùng, để phục vụ)
broaden /’brɔ:dn/(to become wider): mở rộng, nới rộng
category /’kætigəri/(n): loại, hạng
disparate /’dispərit/(adj): khác biệt, khác loại, khác hẳn nhau
divide /di’vaid/(v): chia ra, phân chia; chia rẽ, ly gián
favor /’feivə/(v): chiếu cố, thiên vị; thích, thiện cảm
instinct /in’stiɳkt/(n): bản năng; năng khiếu, thiên hướng
prefer /pri’fə:/(v): thích hơn, ưa hơn; đề bạt, thăng cấp; đưa ra, trình ra
reason /’ri:zn/(n): lý do, lý lẽ; lý trí, lẽ phải
relaxation /,ri:læk’seiʃn/(n): ‹sự› thư giãn, giải trí; nghỉ ngơi, nới lỏng, làm dịu, làm giảm
taste /teist/(n): vị giác; ‹sự› nếm, thưởng thức; sở thích, thị hiếu
urge /ɜːdʒ/(v): thúc giục, thúc đẩy, thôi thúc; cố nài, cố thuyết phục

Museums

Từ vựngCách đọcNghĩa
acquire /ə’kwaiə/(v): đạt được, thu được, giành được, kiếm được (obtain)
admire /əd’maiə/(v): khâm phục, thán phục; hâm mộ, ngưỡng mộ
collection /kə’lekʃn/(n): ‹sự› sưu tầm, thu thập; ‹sự/tiền› quyên góp; nhóm người/đồ vật
criticism /’kritisizm/(n): ‹sự/lời› phê bình, chỉ trích, phê phán
express /iks’pres/(v): biểu lộ, bày tỏ, diễn đạt; gửi nhanh, gửi tốc hành
fashion /’fæʃn/(n): thời trang, mốt; hình dáng, kiểu cách
leisure /’leʤə/(n): ‹lúc/thời gian› nhàn rỗi, nhàn hạ
respond /ris’pɔns/(v): hồi âm, phúc đáp
schedule /’ʃedju:/(v): thời gian biểu, lịch trình
significant /sig’nifikənt/(n): quan trọng, trọng đại, hệ trọng; đầy ý nghĩa
specialize /’speʃəlaiz/(v): chuyên môn hóa, chuyên về, đặc trưng về
spectrum /’spektrəm/(n): sự phân bổ theo tính chất, số lượng, hành vi

Media

Từ vựngCách đọcNghĩa
assignment /ə’sainmənt/(n): ‹sự› giao việc, phân công; quy là, cho là
choose /tʃuz/(v): chọn, chọn lựa
constantly /’kɔnstəntli/(adv): trung thành, chung thủy, liên tục
constitute /’kɔnstitju:t/(v): tạo thành, thành lập, thiết lập
decision /di’siʤn/(n): sự quyết định; ‹sự› giải quyết, phân xử, phán quyết
disseminate /di’semineit/(v): truyền bá; phổ biến, gieo rắc (khắp nơi)
impact /’impækt/(n): ‹sự/sức› va mạnh, va chạm mạnh, tác động mạnh, ảnh hưởng mạnh
in-depth(adj): cẩn thận, tỉ mỉ, chu đáo, chi tiết
investigate /in’vestigeit/(v): điều tra, nghiên cứu
link /liɳk/(n): nối, liên kết, liên lạc, kết hợp
subscribe /səbˈskraɪb/(v): đặt mua một cái gì đó định kỳ, đăng ký
thorough /’θʌrə/(adj): thấu đáo, triệt để, hoàn toàn, trọn vẹn; tỉ mỉ, kỹ lưỡng

Doctor’s Office

Từ vựngCách đọcNghĩa
annually /’ænjuəli/(adv): hàng năm, từng nằm, thường niên (yearly)
appointment /ə’pɔintmənt/(n): cuộc hẹn, sự hẹn gặp, giấy mời; chức vụ được bổ nhiệm, sắc lệnh
assess /ə’ses/(v): định giá, đánh giá; ước lượng, định lượng
diagnose /’daiəgnouz/(v): chẩn đoán
effective /ɪˈfektɪv/(adj): ‹có› kết quả, tác dụng; ‹có› hiệu quả, hiệu lực; ảnh hưởng
instrument /’instrumənt/(n): dụng cụ, công cụ, thiết bị đo đạc; văn kiện, nhạc cụ
manage /’mænidʤ/(v): quản lý, trông nom, điều khiển, sai khiến
prevent /pri’vent/(v): ngăn ngừa, ngăn chặn; phòng ngừa, phòng tránh
recommendation /,rekəmen’deiʃn/(n): sự› giới thiệu, tiến cử; ‹sự› gửi gắm, phó thác, dặn dò
record /’rekɔ:d/(n): hồ sơ, sổ sách, biên bản, văn thư; kỷ lục; đĩa hát;
refer /ri’fə:/(v): quy vào, quy cho, viện vào, ám chỉ, nói đến; tham khảo, hỏi ý kiến
serious /’siəriəs/(adj): nghiêm trọng, trầm trọng; nghiêm trang, đứng đắn, nghiêm túc

Dentist’s Office

Từ vựngCách đọcNghĩa
aware /ə’weə/(adj): biết, nhận thấy, nhận thức thấy
catch up(v): làm kịp, kịp thời gian
distraction /dis’trækʃn/(n): ‹sự› sao nhãng, lãng trí, rối trí; sự giải trí, trò tiêu khiển
encouragement /in’kʌridʤmənt/(n): khuyến khích, cổ vũ, niềm động viên
evident /’evidənt/(adj): rõ ràng, hiển nhiên, rành rành
habit /’hæbit/(n): thói quen, tập quán
illuminate /i’ju:mineit/(v): chiếu sáng, soi sáng; giải thích rõ, làm sáng tỏ
irritate /’iriteit/(v): kích thích; làm tấy lên, làm rát
overview /ˈoʊvərˌvyu/(n): chung, tổng quan, tổng quát
position /pə’ziʃn/(n): vị trí, chỗ, thế, tư thế; địa vị, chức vụ
regularly /’regjuləri/(adv): đều đặn, thường xuyên; theo quy tắc, có quy củ
restore /rɪˈstɔr/(v): phục hồi, khôi phục

Health

Từ vựngCách đọcNghĩa
allow /ə’lau/(v): cho phép; để cho
alternative /ɔ:l’tə:nətiv/(adj): xen kẽ, thay phiên, luân phiên
aspect /’æspekt/(n): vẻ, bề ngoài; diện mạo
concern /kən’sə:n/(n): liên quan, dính líu; lo lắng, lo ngại, quan tâm
emphasize /ˈɛmfəˌsaɪz/(v): nhấn mạnh, làm nổi bật
incur /in’kə:/(v): chịu, gánh, mắc, bị
personnel /,pə:sə’nel/(n): cán bộ, nhân viên
policy /’pɔlisi/(n): chính sách, đường lối
portion /’pɔ:ʃn/(n): phần, phần chia
regardless /ri’gɑ:dlis/(adv): không quan tâm, không chú ý tới, không đếm xỉa tới, bất chấp
salary /ˈsæləri/(n): tiền lương
suit /sju:t/(v): làm cho phù hợp, thích hợp; làm cho thỏa mãn, đáp ứng; tiện, hợp với

Hopitals

Từ vựngCách đọcNghĩa
admit /əd’mit/(v): thú nhận, thừa nhận; cho vào, nhận vào, kết nạp
authorize /’ɔ:θəraiz/(v): Cho quyền, ủy quyền, cho phép
designate /’dezignit/(v): chỉ rõ, định rõ
escort /’eskɔ:k – is’kɔ:t/(n): đội hộ tống; người dẫn đường, vệ sĩ
identify /ai’dentifai/(v): nhận ra, nhận biết, nhận diện; đồng nhất, đồng cảm, đồng hóa
mission /’miʃn/(n): sứ mệnh, nhiệm vụ
permit /’pə:mit/(v): giấy phép, sự cho phép
pertinent /’pɔ:tinənt/(adj): thích hợp, thích đáng, đúng chỗ; đi thẳng vào (vấn đề…)
procedure /procedure/(n): thủ tục, các bước tiến hành (cho đến khi hoàn thành công việc)
result /ri’zʌlt/(n): kết quả, đáp số
statement /’steitmənt/(n): sự bày tỏ, sự trình bày, sự phát biểu
usually /’ju: u li/(adv): thông thường, thường lệ

Pharmacy

Từ vựngCách đọcNghĩa
consult /kən’sʌlt/(v): hỏi ý kiến, tham khảo
control /kən’troul/(v): kiểm tra, kiểm soát; điều khiển, chỉ huy
convenient /kən’vi:njənt/(adj): thuận lợi, thuận tiện; ở gần, dễ đi đến
detect /di’tekt/(v): dò ra, tìm ra, khám phá ra, phát hiện ra
factor /’fæktə/(n): nhân tố, yếu tố
interaction /,intər’ækʃn/(n): ‹sự› tương tác, ảnh hưởng lẫn nhau, tác động qua lại
limit /’limit/(n): giới hạn, hạn định, ranh giới
monitor /’mɔnitə/(v): màn hình vi tính, lớp trưởng
potential /pə’tenʃəl/(adj): tiềm tàng, tiềm năng, tiềm lực, khả năng
sample /ˈsæmpl/(n): mẫu, hàng mẫu
sense /sens/(n): giác quan, cảm giác, ý thức, tri thức; sự thông minh, khả năng phán đoán
volunteer /,vɔlən’tiə/(n): tình nguyện viên, người xung phong
One Comment

Add a Comment

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *