Tổng hợp 345 Cụm động từ tiếng Anh

Cụm động từ tiếng Anh rất quan trong trong việc học tiếng Anh. Việc học tiếng Anh theo cụm từ khiến bạn dễ dàng ghi nhớ hơn

Mặt khác thì với các cụm động từ dưới đây bạn sẽ dễ dàng đặt câu, dễ dàng nói dúng ngữ pháp.

Hãy học thử nào!

345 cụm động từ tiếng Anh thông dụng
345 cụm động từ tiếng Anh thông dụng

Phần 1

Từ vựngCách đọcNghĩa
account for/əˈkaʊnt fər/chiếm, giải thích
allow for/əˈlaʊ fər/tính đến, xem xét đến
ask after/æsk ˈæftər/hỏi thăm sức khỏe
ask for/æsk fər/hỏi xin ai cái gì
ask somebody in/out/æsk (sb) ɪn aʊt/cho ai vào/ ra
advance in/ædˈvæns ɪn/tấn tới
advance on/ædˈvæns ɑːn/trình bày
advance to/ædˈvæns tuː/tiến đến
agree on something/əˈgriː ɑːn ˈsʌmθɪŋ/đồng ý với điều gì
agree with/əˈgriː wɪð/đồng ý với ai, hợp với, tốt cho
answer to/ˈænsər tuː/hợp với
answer for/ˈænsər fər/chịu trách nhiệm về
attend on (upon)/əˈtend ɑːn əˈpɑːn/hầu hạ
attend to/əˈtend tuː/chú ý
to be over/tuː biː ˈoʊvər/qua rồi
to be up to somebody to V/tuː biː ʌp tuː (sb) tuː viː/ai đó có trách nhiêm phải làm gì
to bear up/tuː ber ʌp () tuː kənˈfɜːrm/xác nhận
to bear out/tuː ber aʊt/chịu đựng
to blow out/tuː bloʊ aʊt/thổi tắt
blow down/bloʊ daʊn/thổi đổ
blow over/bloʊ ˈoʊvər/thổi qua
to break away/tuː breɪk əˈweɪ/chạy trốn
break down/breɪk daʊn/hỏng hóc, suy nhược
break in/breɪk ɪn/đột nhập, cắt ngang
break up/breɪk ʌp/chia tay , giải tán
break off/breɪk ɔːf/tan vỡ một mối quan hệ
to bring about/tuː brɪŋ əˈbaʊt/mang đến, mang lại
bring down/brɪŋ daʊn/hạ xuống
bring out/brɪŋ aʊt/xuất bản
bring up/brɪŋ ʌp/nuôi dưỡng
bring off/brɪŋ ɔːf/thành công, ẵm giải
to burn away/tuː bɜːrn əˈweɪ/tắt dần
burn out/bɜːrn aʊt/cháy trụi
back up/bæk ʌp/ủng hộ, nâng đỡ
bear on/ber ɑːn/có ảnh hưởng, liên lạc tới
become of/bɪˈkʌm əv/xảy ra cho
begin with/bɪˈgɪn wɪð/bắt đầu bằng
begin at/bɪˈgɪn ʌt/khởi sự từ
believe in/bɪˈliːv ɪn/tin cẩn, tin có
belong to/bɪˈlɔːŋ tuː/thuộc về
bet on/bet ɑːn/đánh cuộc vào
call for/kɔːl fər/mời gọi, yêu cầu
call up/kɔːl ʌp/gọi đi lính, gọi điện thoại, nhắc lại kỉ niệm
call on at sb’s house/kɔːl ɑːn ʌt sb’s hæʊs/ghé thăm nhà ai
call off/kɔːl ɔːf/hủy bỏ
care for/ker fər/thích, săn sóc
catch up with/kæʧ ʌp wɪð/bắt kịp
chance upon/ʧæns əˈpɑːn/tình cờ gặp
close with/kloʊs wɪð/tới gần
close about/kloʊs əˈbaʊt/vây lấy

Phần 2

Từ vựngCách đọcNghĩa
come to/kʌm tuː/lên tới
consign to/kənˈsaɪn tuː/giao phó cho
cry for/kraɪ fər/khóc đi
cry for something/kraɪ fər ˈsʌmθɪŋ/kêu đói
cry for the moon/kraɪ fər ðə muːn/đi cái ko thể
cry with joy/kraɪ wɪð ʤɔɪ/khóc vì vui
cut something into/kʌt ˈsʌmθɪŋ ˈɪntuː/cắt vật gì thành
cut into/kʌt ˈɪntuː/nói vào, xen vào
Call in sb’s house/kɔːl ʌt sb’sˌhæʊs/ghé thăm nhà ai
Call at/kɔːl ʌt/ghé thăm
Call up/kɔːl ʌp/gọi đi lính, gọi điện thoại, nhắc lại kỉ niệm
Call off/kɔːl ɔːf/huỷ bỏ
Call for/kɔːl fər/yêu cầu, mời gọi
Care about/ker əˈbaʊt/quan tâm, để ý tới
Care for/ker fər/muốn, thích, quan tâm chăm sóc
Carry away/ˈkæriː əˈweɪ/mang đi , phân phát
Carry on/ˈkæriː ɑːn/tiếp tục
Carry out/ˈkæriː aʊt/tiến hành , thực hiện
Carry off/ˈkæriː ɔːf/ẵm giải
Catch on/kæʧ ɑːn/trở nên phổ biến , nắm bắt kịp
Catch up with/kæʧ ʌp wɪð/theo kịp ai , cái gì
Chew over/ʧuː ˈoʊvər/nghĩ kĩ
Check in/out/ʧek ɪn/aʊt/làm thủ tục ra/vào
Check up/ʧek ʌp/kiểm tra sức khoẻ
Clean out/kliːn aʊt/dọn sạch , lấy đi hết
Clean up/kliːn ʌp/dọn gọn gàng
Clear away/kliːr əˈweɪ/, lấy đi , mang đi
Clear up/kliːr ʌp/làm sáng tỏ
Close down/kloʊs daʊn/phá sản , đóng cửa nhà máy
Close in/kloʊs ɪn/tiến tới
Close up/kloʊs ʌp/xích lại gần nhau
Come over/kʌm ˈoʊvər/thăm
Come round/kʌm raʊnd/hồi tỉnh
Come down/kʌm daʊn/sụp đổ
Come down to/kʌm daʊn tuː/là do
Come up/kʌm ʌp/đề cập đến , nhô lên , nhú lên
Come up with/kʌm ʌp wɪð/nảy ra, loé lên
Come up against/kʌm ʌp əˈgenst/đương đầu, đối mặt
Come out/kʌm aʊt/xuất bản
Come out with/kʌm aʊt wɪð/tung ra sản phẩm
Come about/kʌm əˈbaʊt/xảy ra
Come across/kʌm əˈkrɔːs/tình cờ gặp
Come apart/kʌm əˈpɑːrt/vỡ vụn
Come along/kʌm əˈlɔːŋ/hoà hợp , tiến triển
Come into/kʌm ˈɪntuː/thừa kế
Come off/kʌm ɔːf/thành công, long ,bong ra
Count on somebody for something/Count ɑːn sb fər st/trông cậy vào ai
Cut back on/kʌt bæk ɑːn/cắt giảm ( chi tiêu)
Cut in/kʌt ɪn/cắt ngang
Cut something out off something/kʌt (sth) aʊt ɔːf (sth)/cắt cái ǵì rời khỏi cái gì

Phần 3

Từ vựngCách đọcNghĩa
Cut off/kʌt ɔːf/cô lập , cách li , ngừng phục vụ
Cut up/kʌt ʌp/chia nhỏ
Cross out/krɔːs aʊt/gạch đi, xoá đi
delight in/dɪˈlaɪt ɪn/thích thú về
depart from/dɪˈpɑːrt frʌm/bỏ, sửa đổi
do with/duː wɪð/chịu đựng
do for a thing/duː fər ə θɪŋ/kiếm ra một vật
Die away/daɪ əˈweɪ/giảm đi , dịu đi ( về cường độ )
Die out/daɪ aʊt/tuyệt chủng
Die for/daɪ fər/thèm gì đến chết
Die of/daɪ əv/chết vì bệnh gì
Do away with/duː əˈweɪ wɪð/bãi bỏ, bãi miễn
Do up/duː ʌp/trang trí
Do with/duː wɪð/làm được gì nhờ có
Do without/duː wɪðˈaʊt/làm đc gì mà không cần
Draw back/drɔː bæk/rút lui
Drive at/draɪv ʌt/ngụ ý, ám chỉ
Drop in at somebody’s house/drɑːp ɪn ʌt sb’s ˌhæʊs/ghé thăm nhà ai
Drop off/drɑːp ɔːf/buồn ngủ
Drop out of school/drɑːp aʊt əv skuːl/bỏ học
End up/end ʌp/kết thúc
Eat up/iːt ʌp/ăn hết
Eat out/iːt aʊt/ăn ngoài
Face up to/feɪs ʌp tuː/đương đầu , đối mặt
Fall back on/fɔːl bæk ɑːn/trông cậy , dựa vào
Fall in with/fɔːl ɪn wɪð/yêu ai đó say đắm, mê cái gì
Fall behind/fɔːl bɪˈhaɪnd/chậm hơn so với dự định , rớt lại phía sau
Fall through/fɔːl θruː/hủy bỏ
Fall off/fɔːl ɔːf/giảm dần
Fall down/fɔːl daʊn/thất bại
Fell up to/fel ʌp tuː/cảm thấy đủ sức làm gì
Fill in/fɪl ɪn/điền vào
Fill up with/fɪl ʌp wɪð/đổ đầy
Fill out/fɪl aʊt/điền hết , điền sạch
Fill in for/fɪl ɪn fər/đại diện, thay thế
Find out/faɪnd aʊt/tìm ra
Get through to sb/get θruː tuː (sb)/liên lạc với ai
Get through/get θruː/hoàn tất, vượt qua
Get into/get ˈɪntuː/đi vào, lên ( xe)
Get in/get ɪn/đến, trúng cử
Get off/get ɔːf/cởi bỏ , xuống xe , khởi hành
Get out of/get aʊt əv/tránh né
Get down/get daʊn/đi xuống, ghi lại
Get somebody down/get (sb) daʊn/làm ai thất vọng
Get down to doing/get daʊn tuː ˈduːɪŋ/bắt đầu nghiêm túc làm vịêc gì
Get to doing/get tuː ˈduːɪŋ/bắt tay vào làm việc ǵì
Get round/get raʊnd/xoay xở , hoàn tất
Get something across/get (st) əˈkrɔːs/làm cho cái ǵì đc hiểu
Get back/get bæk/trở lại
Get up/get ʌp/ngủ dậy

Phần 4

Từ vựngCách đọcNghĩa
Get ahead/get əˈhed/vượt trước ai
Get away with/get əˈweɪ wɪð/cuỗm theo cái gì
Get over/get ˈoʊvər/vượt qua
Get on one's nerves/get ɑːn (one039s) nɜːrvz/làm ai phát điên , chọc tức ai
Give away/gɪv əˈweɪ/cho đi , tống đi , tiết lộ bí mật
Give st back/gɪv (st) bæk/trả lại
Give in/gɪv ɪn/bỏ cuộc
Give way to/gɪv weɪ tuː/nhượng bộ , đầu hàng, nhường chỗ cho ai
Give up/gɪv ʌp/từ bỏ
Give out/gɪv aʊt/phân phát , cạn kịêt
Give off/gɪv ɔːf/toả ra , phát ra ( mùi hương , hương vị)
Go out/goʊ aʊt/đi ra ngoài , lỗi thời
Go out with/goʊ aʊt wɪð/hẹn ḥò
Go through/goʊ θruː/kiểm tra , thực hiện công việc
Go through with/goʊ θruː wɪð/kiên trì bền bỉ
Go for/goʊ fər/cố gắng giành đc
Go in for/goʊ ɪn fər/tham gia
Go with/goʊ wɪð/phù hợp
Go without/goʊ wɪðˈaʊt/kiêng nhịn
Go off/goʊ ɔːf/nổi giận, nổ tung , thối giữa ( thức ăn )
Go off with/goʊ ɔːf wɪð/cuỗm theo
Go ahead/goʊ əˈhed/tiến lên
Go back on one’s word/goʊ bæk ɑːn one’s wɜːrd/không giữ lời
Go down with/goʊ daʊn wɪð/mắc bệnh
Go over/goʊ ˈoʊvər/kiểm tra , xem xét kĩ lưỡng
Go up/goʊ ʌp/tăng , đi lên , vào đại học
Go into/goʊ ˈɪntuː/lâm vào
Go away/goʊ əˈweɪ/cút đi , đi khỏi
Go round/goʊ raʊnd/đủ chia
Go on/goʊ ɑːn/tiếp tục
Grow out of/groʊ aʊt əv/lớn vượt khỏi
Grow up/groʊ ʌp/trưởng thành
Hand down to/hænd daʊn tuː/truyền lại ( cho thế hệ sau,,,,)
Hand in/hænd ɪn/giao nộp ( bài , tội phạm )
Hand back/hænd bæk/giao lại
Hand over/hænd ˈoʊvər/trao trả quyền lực
Hand out/hænd aʊt/phân phát
Hang round/hæŋ raʊnd/lảng vảng
Hang on/hæŋ ɑːn/cầm máy (điện thoại )
Hang up/off/hæŋ ʌp / ɔːf/cúp máy
Hang out/hæŋ aʊt/treo ra ngoài
Hold on/hoʊld ɑːn/cầm máy
Hold back/hoʊld bæk/kiềm chế
Hold up/hoʊld ʌp/cản trở / trấn lột
Jump at a chance/ʤʌmp ʌt ə ʧæns/chộp lấy cơ hội
Jump at a conclusion/ʤʌmp ʌt ə kənˈkluːʒən/vội kết luận
Jump at an order/ʤʌmp ʌt ʌn ˈɔːrdər/vội vàng nhận lời
Jump for joy/ʤʌmp fər ʤɔɪ/nhảy lên vì sung sướng
Jump into/ʤʌmp ˈɪntuː/nhảy vào
Keep away from/kiːp əˈweɪ frʌm/tránh xa

Phần 5

Từ vựngCách đọcNghĩa
Keep out of/kiːp aʊt əv/ngăn cản
Keep somebody back from/kiːp (sb) bæk frʌm/ngăn cản ai không làm ǵì
Keep somebody from/kiːp (sb) frʌm/khiến ai ngừng điều gì đó
Keep somebody together/kiːp (sb) tʊˈgeðər/gắn bó
Keep up/kiːp ʌp/giữ lại , duy trì
Keep up with/kiːp ʌp wɪð/theo kip ai
Keep on/kiːp ɒn/cứ tiếp tục làm gì
Knock down/nɑːk daʊn/kéo đổ , sụp đổ, san bằng
Knock out/nɑːk aʊt/hạ gục ai
Lay down/leɪ daʊn/ban hành , hạ vũ khí
Lay out/leɪ aʊt/sắp xếp, lập dàn ý
Leave sb off/liːv (sb) ɔːf/cho ai nghỉ việc
Leave out/liːv aʊt/rời bỏ, từ bỏ
Let somebody down/let (sb) daʊn/làm ai thất vọng
Let somebody in/out/let (sb) ɪn/aʊt/cho ai vào/ra , phóng thích ai
Let somebody off/let (sb) ɔːf/tha bổng cho ai
Lie down/laɪ daʊn/nằm nghỉ
Live up to/lɪv ʌp tuː/sống xứng đáng với
Live on/lɪv ɑːn/sống dựa vào
Lock up/lɑːk ʌp/khóa chặt ai
Look after/lʊk ˈæftər/chăm sóc
Look at/lʊk ʌt/quan sát
Look back on/lʊk bæk ɑːn/nhớ lại hồi tưởng
Look round/lʊk raʊnd/quay lại nhìn
Look for/lʊk fər/t́m kiếm
Look forward to vingror”: {“message”: “IndexError: string index out of range”, “code”: 100, “damong đợi , mong chờ
Look in on/lʊk ɪn ɑːn/ghé thăm
Look up/lʊk ʌp/tra cứu
Look into/lʊk ˈɪntuː/xem xét , nghiên cứu
Look on/lʊk ɑːn/đứng nhìn thờ ơ
Look out/lʊk aʊt/coi chừng
Look out for/lʊk aʊt fər/cảnh giác với
Look over/lʊk ˈoʊvər/kiểm tra
Look up to/lʊk ʌp tuː/tôn trọng
Look down on/lʊk (dowm) ɑːn/coi thường
Make up/meɪk ʌp/trang điểm, bịa chuyện
Make out/meɪk aʊt/phân biệt
Make up for/meɪk ʌp fər/đền bù, hoà giải với ai
Make the way to/meɪk ðə weɪ tuː/tìm đường đến
Mix out/mɪks aʊt/trộn lẫn , lộn xộn
Miss out/mɪs aʊt/bỏ lỡ
Move away/muːv əˈweɪ/bỏ đi, ra đi
Move out/muːv aʊt/chuyển đi
Move in/muːv ɪn/chuyển đến
Order somebody about something/ˈɔːrdər (SB) əˈbaʊt (ST)/sai ai làm gì
Owe something to somebody/oʊ (st) tuː (sb)/có được gì nhờ ai
Pass away/pæs əˈweɪ () tuː daɪ/chết
Pass by– go pastđi ngang qua , trôi qua
Pass on to/pæs ɑːn tuː/truyền lại
Pass out/pæs aʊt/ngất

Phần 6

Từ vựngCách đọcNghĩa
Pay somebody back/peɪ (sb) bæk/trả nợ ai
Pay up the dept/peɪ ʌp ðiː (dept)/trả hết nợ nần
Point out/pɔɪnt aʊt/chỉ ra
Pull back/pʊl bæk/rút lui
Pull down/pʊl daʊn/kéo đổ , san bằng
Pull in to/pʊl ɪn tuː/vào( nhà ga )
Pull somebody out/pʊl (st) aʊt/lấy cái gì ra
Pull over at/pʊl ˈoʊvər ʌt/đỗ xe
Put something aside/pʊt (st) əˈsaɪd/cất đi , để dành
Put something away/pʊt (st) əˈweɪ/cất đi
Put through to somebody/pʊt θruː tuː (sb)/liên lạc với ai
Put down/pʊt daʊn/hạ xuống
Put down to/pʊt daʊn tuː/lí do của
Put on/pʊt ɑːn/mặc vào ; tăng cân
Put up/pʊt ʌp/dựng lên , tăng giá
Put up with/pʊt ʌp wɪð/tha thứ, chịu đựng
Put up for/pʊt ʌp fər/xin ai ngủ nhờ
Put out/pʊt aʊt/dập tắt
Put something/somebody out/pʊt (st)/(sb) aʊt/đưa ai/cái gì ra ngoài
Put off/pʊt ɔːf/trì hoãn
Run after/rʌn ˈæftər/truy đuổi
Run away/off from/rʌn əˈweɪ/ɔːf frʌm/chạy trốn
Run out/rʌn aʊt/cạn kiệt
Run over/rʌn ˈoʊvər/đè chết
Run back/rʌn bæk/quay trở lại
Run down/rʌn daʊn/cắt giảm , ngừng phục vụ
Run into/rʌn ˈɪntuː/tình cờ gặp, đâm xô , lâm vào
Ring after/rɪŋ ˈæftər/gọi lại sau
Ring off/rɪŋ ɔːf/tắt máy ( điện thoại )
Save up/seɪv ʌp/để giành
See about/siː əˈbaʊt/quan tâm , để ý
See somebody off/siː (sb) ɔːf/tạm biệt
See somebody though/siː (sb) ðoʊ/nhận ra bản chất của ai
Send for/send fər/yêu cầu , mời gọi
Send to/send tuː/đưa ai vào ( bệnh viện , nhà tù
Send back/send bæk/trả lại
Set out/off/set aʊt/ɔːf/khởi hành , bắt đầu
Set in/set ɪn/bắt đầu ( dùng cho thời tiết)
Set up/set ʌp/dựng lên
Set somebody back/set (sb) bæk/ngăn cản ai
Settle down/ˈsetl daʊn/an cư lập nghiệp
Show off/ʃoʊ ɔːf/khoe khoang , khoác lác
Show up/ʃoʊ ʌp/đến tới
Shop round/ʃɑːp raʊnd/mua bán loanh quanh
Shut down/ʃʌt daʊn/sập tiệm , phá sản
Shut up/ʃʌt ʌp/ngậm miệng lại
Sit round/sɪt raʊnd/ngồi nhàn rỗi
Sit up for/sɪt ʌp fər/chờ ai cho tới tận khuya
Slown down/(Slown) daʊn/chậm lại
Stand by/stænd baɪ/ủng hộ ai

Phần 7

Từ vựngCách đọcNghĩa
Stand out/stænd aʊt/nổi bật
Stand for/stænd fər/đại diện, viết tắt của, khoan dung
Stand in for/stænd ɪn fər/thế chỗ của ai
Stay away from/steɪ əˈweɪ frʌm/tránh xa
Stay behind/steɪ bɪˈhaɪnd/ở lại
Stay up/steɪ ʌp/đi ngủ muộn
Stay on at/steɪ ɑːn ʌt/ở lại trường để học thêm
Take away from/teɪk əˈweɪ frʌm/lấy đi, làm nguôi đi
Take after/teɪk ˈæftər/giống ai như đúc
Take somebody/something back to/teɪk (sb)/(st) bæk tuː/đem trả lại
Take down/teɪk daʊn/lấy xuống
Mistake somebody for somebody else/mɪˈsteɪk (sb) fər (sb) els/nhầm ai với ai
Take in/teɪk ɪn/lừa gạt ai , hiểu
Take on/teɪk ɑːn/tuyển thêm , lấy thêm người
Take off/teɪk ɔːf/cất cánh , cởi tháo bỏ cái gì
Take over/teɪk ˈoʊvər/giành quyền kiểm soát
Take up/teɪk ʌp/đảm nhận, chiếm giữ (không gian)
Take to/teɪk tuː/yêu thích
Talk somebody into something/tɔːk (sb) ˈɪntuː (st)/thuyết phục ai
Talk somebody out of/tɔːk (sb) aʊt əv/cản trở ai
Throw away/θroʊ əˈweɪ/ném đi , vứt hẳn đi
Throw out/θroʊ aʊt/vứt đi, tống cổ ai
Tie down/taɪ daʊn/ràng buộc
Tie in with/taɪ ɪn wɪð/buộc chặt
Tell off/tel ɔːf/mắng mỏ
Try on/traɪ ɑːn/thử ( quần áo )
Try out/traɪ aʊt/thử…( máy móc )
Turn away/tɜːrn əˈweɪ/từ chối
Turn into/tɜːrn ˈɪntuː/chuyển thành
Turn out/tɜːrn aʊt/hoá ra là
Turn on/off/tɜːrn ɑːn/ɔːf/mở, tắt
Turn up/down/tɜːrn ʌp/daʊn/vặn to , nhỏ (âm lượng)
Turn up/tɜːrn ʌp/xuất hịên , đến tới
Turn in/tɜːrn ɪn/đi ngủ
Use up/ˈjuːz ʌp/sử dụng hết ,cạn kiệt
urge somebody into/out of/ɜːrʤ (sb) ˈɪntuː/aʊt əv/thuyết phục ai làm gì/không làm gì
Wait for/weɪt fər/đợi
Wait up for/weɪt ʌp fər/đợi ai đến tận khuya
Watch out /over/wɑːʧ aʊt ˈoʊvər/coi chừng, cẩn thận
Wear off/wer ɔːf/mất tác dụng , biến mất , nhạt dần
Wear somebody out/wer (sb) aʊt/khiến ai đó kiệt sức
Work off/wɜːrk ɔːf/loại bỏ
Work out/wɜːrk aʊt/tìm ra cách giải quyết
Work up/wɜːrk ʌp/làm khuấy động
Write down/raɪt daʊn/viết vào

Kết luận: Cụm động từ tiếng Anh

Trên đây là những cụm động từ tiếng Anh thường gặp nhất trong việc học tiếng Anh. Làm chủ những cụm động từ này các bạn hoàn toàn có thể tự tin trong việc việc nói và sử dụng câu tiếng Anh đúng ngữ pháp.

Cám ơn các bạn đã quan tâm đến website kienthuc247.com, chúng tôi xin chúc bạn luôn vui vẻ và học tập thật tốt.

Add a Comment

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *