House – 7 chủ đề từ vựng về vật dụng quen thuộc trong cuộc sống

7 chủ đề từ vựng về vật dụng  quen thuộc trong cuộc sống
7 chủ đề từ vựng về vật dụng quen thuộc trong cuộc sống

Apartment

Từ vựngCách đọcNghĩa
laundry room/ˈlɔːndri ruːm/phòng giặt ủi
playground/ˈpleɪˌɡraʊnd/sân chơi
fire escape/ˈfaɪər ɪˈskeɪp/chỗ thoát khi hỏa hoạn
intercom/ˈɪntərˌkɒm/loa truyền thanh
security system/sɪˈkjʊərəti ˈsɪstəm/hệ thống báo động
doorman/ˈdɔː(r)mən/người gác cửa
vacancy sign/ˈveɪkənsi saɪn/bảng cho mướn nhà
security gate/sɪˈkjʊərəti ɡeɪt/cổng bảo vệ
storage locker/ˈstɔːrɪdʒ ˈlɒkə(r)/kho chứa đồ
parking space/ˈpɑː(r)kɪŋ speɪs/chỗ đậu xe
swimming pool/ˈswɪmɪŋ puːl/hồ bơi
balcony/ˈbælkəni/ban công
courtyard/ˈkɔː(r)tˌjɑː(r)d/sân chính
recreation room/ˌrekriˈeɪʃ(ə)n ruːm/phòng giải trí
alley/ˈæli/đường hẻm
peephole/ˈpiːpˌhəʊl/lỗ nhìn
door chain/dɔː(r) tʃeɪn/dây xích cửa
landlord/ˈlæn(d)ˌlɔː(r)d/chủ nhà
tenant/ˈtenənt/người mướn nhà
lobby/ˈlɒbi/hành lang

A yard

Từ vựngCách đọcNghĩa
plant/plɑːnt/trồng (cây)
mow/məʊ/cắt (cỏ)
garbage can/ˈɡɑː(r)bɪdʒ kən/thùng rác
leaf blower/liːf ˈbləʊə(r)/máy thổi lá
patio furniture/ˈpætiəʊ ˈfɜː(r)nɪtʃə(r)/bộ bàn ghế ngoài vườn
barbecue grill/ˈbɑːrbɪˌkjuː ɡrɪl/lò nướng ngoài trời
hose/həʊz/ống dẫn nước
rake/reɪk/cây bồ cào
compost pile/ˈkɒmpɒst paɪl/đống phân bón
hammock/ˈhæmək/cái võng
shovel/ˈʃʌv(ə)l/xẻng
trowel/ˈtraʊəl/cái bay
pruning shear/pruːnɪŋ ʃɪə(r)/kéo tỉa cây
wheelbarrow/ˈwiːlˌbærəʊ/xe cút kít
watering can/ˈwɔːt(ə)rɪŋ ˌkæn/thùng tưới nước
lawn/lɔːn/bãi cỏ
lawn mower/ˈlɑːnˌmoʊ.ɚ/máy cắt cỏ
bush/bʊʃ/bụi cây, bụi rậm
sprinkler/ˈsprɪŋklə(r)/vòi tưới nước
flowerpot/ˈflaʊə(r)ˌpɒt/chậu hoa/bông

Kitchen

Từ vựngCách đọcNghĩa
cabinet/ˈkæbɪnət/tủ (có nhiều ngăn)
smoke detector/sməʊk dɪˈtektə(r)/máy báo động khi có khói
dish drainer/dɪʃ ˈdreɪnə(r)/rổ đựng chén bát
dishwasher/ˈdɪʃˌwɒʃ.ər/máy rửa chén
sink/sɪŋk/bồn
toaster/ˈtoʊstər/máy nướng bánh mì
shelf/ʃelf/kệ, giá
refrigerator/rɪˈfrɪdʒəˌreɪt̮ər/tủ lạnh
freezer/ˈfriːzə(r)/tủ đông lạnh
coffee maker/ˈkɒfi ˈmeɪkə(r)/máy pha cà phê
blender/ˈblendə(r)/máy xay sinh tố
microwave/ˈmaɪ.krə.weɪv/lò vi ba
oven/ˈʌv(ə)n/
grater/ˈɡreɪtə(r)/đồ nạo, mài phó mát
stove/stəʊv/bếp lò
pan/pæn/chảo
chopping board/ˈtʃɒpɪŋ ˌbɔː(r)d/thớt
electric mixer/ɪˈlektrɪk ˈmɪksə(r)/máy trộn
pot/pɒt/nồi
pressure cooker/ˈpreʃɚr ˈkʊkɚr/nồi áp suất

Bathroom

Từ vựngCách đọcNghĩa
hamper/ˈhæmpər/đồ chứa quần áo bẩn
bathtub/ˈbɑːθˌtʌb/bồn tắm
rubber mat/ˈrʌbə(r)mæt/thảm cao su
faucet/ˈfɔːsɪt/vòi nước
towel rack/ˈtaʊəl ræk/cây treo khăn
shower/ˈʃaʊər/vòi tắm
bath towel/bɑːθ ˈtaʊəl/khăn tắm
hand towel/hænd ˈtaʊəl/khăn lau tay
mirror/ˈmɪrər/gương
hair dryer/hɛr ˈdraɪər/máy sấy tóc
toothbrush/ˈtuːθˌbrʌʃ/bàn chải đánh răng
toothbrush holder/ˈtuːθˌbrʌʃ ˈhəʊldə(r)/đồ đựng bàn chải đánh răng
soap/səʊp/xà phòng
waste basket/weɪst ˈbɑːskɪt/thùng rác
bath mat/bɑːθ mæt/thảm lót phòng tắm
mini blind/ˈmɪni blaɪnd/màn cửa
toilet brush/ˈtɔɪlət brʌʃ/cây chùi cầu
drain/dreɪn/đường thoát nước
plumber/ˈplʌmə(r)/thợ sửa ống nước
overflow/ˌəʊvərˈfləʊ/tràn nước

Bedroom

Từ vựngCách đọcNghĩa
bunk bed/bʌŋk bed/giường tầng
comforter/ˈkʌmfərtər/chăn lông
nightlight/ˈnaɪtˌlaɪt/đèn ngủ
baby monitor/ˈbeɪbi ˈmɒnɪtər/máy theo dõi trẻ em
teddy bear/ˈtɛdi beər/gấu bông
doll’s house/dɒl’s haʊs/nhà chơi búp bê
cradle/ˈkreɪdəl/nôi em bé
chest of drawers/tʃest əv drɔːrz/tủ đựng quần áo
toy chest/tɔɪ tʃest/tủ đựng đồ chơi
night table/naɪt ˈteɪb(ə)l/bàn ngủ
closet/ˈklɒzɪt/hộc treo quần áo
pillow/ˈpɪləʊ/gối ngủ
lightswitch/laɪtswɪtʃ/công tắc điện
lampshade/ˈlæmpˌʃeɪd/cái chụp đèn
curtain/ˈkɜːrtən/rèm cửa sổ
mattress/ˈmætrəs/nệm
dressing table/ˈdresɪŋ ˈteɪb(ə)l/bàn trang điểm
vacuum cleaner/ˈvæk·jum ˌkli·nər/máy hút bụi
box spring/bɒks sprɪŋ/khung lò xo nâng nệm
bed frame/bed freɪm/khung giường

Cleaning supplies

Từ vựngCách đọcNghĩa
feather duster/ˈfeðərˈdʌstər/chổi lông
recycle bin/riːˈsaɪkəl bɪn/thùng đựng đồ tái chế
oven cleaner/ˈʌvən ˈkliːnər/nước tẩy rửa lò
rubber glove/ˈrʌbər ɡlʌv/găng cao su
rag/ræɡ/giẻ lau chùi
stepladder/ˈstepˌlædə(r)/thang
glass cleaner/ɡlɑːs ˈkliːnər/nước lau kính
squeegee/ˈskwiːdʒiː/cây lau kính
broom/bruːm/chổi
dustpan/ˈdʌstpæn/đồ hốt rác
trash bag/træʃ bæɡ/bao đựng rác
cleanser/ˈklenzər/nước lau chùi
mop/mɒp/chổi lau nhà
sponge/spʌndʒ/miếng xốp, bọt biển
dishtowel/ˈdɪʃˌtaʊəl/khăn lau chén bát
wire wool/ˈwaɪə(r) wʊl/bùi nhùi thép
scrub brush/skrʌb brʌʃ/bàn chải cọ
bucket/ˈbʌkɪt/xô, thùng đựng nước
sweep/swiːp/quét nhà
furniture polish/ˈfɜːrnɪtʃərˈpɒlɪʃ/thuốc đánh bóng bàn ghế

Living room

Từ vựngCách đọcNghĩa
bookcase/ˈbʊkˌkeɪs/tủ sách
track lighting/træk ˈlaɪtɪŋ/bộ đèn di chuyển được
bulb/bʌlb/bóng đèn
fireplace/ˈfaɪə(r)ˌpleɪs/lò sưởi
fireguard/ˈfaɪə(r)ˌɡɑː(r)d/khung chắn lò sưởi
fan/fæn/quạt
wall unit/wɔːl ˈjuːnɪt/tủ kệ
stereo system/ˈsteriəʊ ˈsɪstəm/hệ thống âm thanh nổi
banister/ˈbænɪstə(r)/thành cầu thang
floor lamp/flɔːr læmp/đèn sàn nhà
drapes/dreɪps/màn cửa
sofa/ˈsəʊfə/ghế sôfa
magazine holder/ˌmæɡəˈziːn ˈhəʊldər/đồ đựng tạp chí
coffee table/ˈkɒfi ˈteɪbəl/bàn cà phê
armchair/ˈɑː(r)mˌtʃeə(r)/ghế dựa, ghế bành
carpet/ˈkɑːrpɪt/thảm
painting/ˈpeɪntɪŋ/bức tranh
ashtray/ˈæʃˌtreɪ/gạt tàn thuốc
throw pillow/θrəʊ ˈpɪləʊ/gối dựa, gối trang trí
desk/desk/bàn làm việc

Kết luận: 7 chủ đề từ vựng về vật dụng quen thuộc trong cuộc sống

Với 7 chủ đề từ vựng rất quen thuộc trên đây hy vọng với những từ vựng về vật dụng quen thuộc sẽ giúp các bạn có thêm kiến thức cũng như có thêm động lực chinh phục tiếng Anh. Good luck!

Add a Comment

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *