Interview – Tổng hợp từ vựng tiếng Anh về phỏng vấn và tuyển dụng thường dùng

Interview - Từ vựng tiếng Anh về phỏng vấn và tuyển dụng
Interview – Từ vựng tiếng Anh về phỏng vấn và tuyển dụng

Thế giới ngày nay là 1 thế giới phằng vì vậy mà mỗi chúng ta hoàn toàn có thể làm việc trong các công ty đa quốc gia với mức thu nhập đáng mơ ước

Để được vào làm chắc chắn các bạn cũng phải vượt qua nhiều vòng phỏng vấn với các câu hỏi hóc búa cùng với đó là yêu cầu khả năng ngoại ngữ nhất định.

140 từ vựng tiếng anh về phỏng vấn và tuyển dụng thường dùng dưới đây chắc chắn sẽ giúp ích nhiều cho các bạn trong việc phỏng vấn, xin việc. Chúc các bạn thành công.

Job search

Từ vựngCách đọcNghĩa
resource/ˈriː.sɔːrs/nguồn, tài nguyên
vacancy/ˈveɪ.kən.si/chỗ trống, vị trí tuyển dụng
position/pəˈzɪʃn/vị trí, công việc
body/ˈbɑː.di/nhóm, đoàn, cơ quan
recruitment/rɪˈkruːt.mənt/sự tuyển dụng
agency/ˈeɪ.dʒən.si/công ty môi giới
human resource/ˈhjuː.mən ˈriː.sɔːrs/nguồn nhân lực
deadline/ˈded.laɪn/hạn chót, hạn cuối
initiative/ɪˈnɪʃ.ə.t̬ɪv/sự chủ động, ý thức chủ động
job seeker/dʒɑːbˈsiː.kɚ/người tìm việc, người săn việc
prove/pruːv/chứng tỏ, chứng minh
track record/træk rɪˈkɔːrd/hồ sơ thành tích
training/ˈtreɪ.nɪŋ/sự đào tạo, huấn luyện
payroll/ˈpeɪ.roʊl/bảng lương
quality/ˈkwɑː.lə.t̬i/phẩm chất
sort/sɔːrt/loại người, mẫu người
appointment/əˈpɔɪnt.mənt/cuộc hẹn
short list/ˈʃɔːrt.lɪst/danh sách vòng trong
candidate/ˈkæn.dɪ.deɪt/người xin việc, ứng cử viên
firm/fɝːm/hãng, công ty

CV

Từ vựngCách đọcNghĩa
achievement/əˈtʃiːv.mənt/thành tích, thành tựu
job history/dʒɑːb ˈhɪs.t̬ɚ.i/quá trình công việc
layout/ˈleɪ.aʊt/cách trình bày
draft/dræft/phác thảo, phác họa
consultant/kənˈsʌltnt/cố vấn, chuyên viên tư vấn
impression/ɪmˈpreʃ.ən/ấn tượng
concise/kənˈsaɪs/ngắn gọn, súc tích
relevant/ˈrel.ə.vənt/thích hợp, xác đáng
clarity/ˈkler.ɪ.t̬i/sự rõ ràng
ambition/æmˈbɪʃ.ən/hoài bão, khát vọng
education/ˌed.jʊˈkeɪ.ʃən/sự giáo dục
referee/ˌref.əˈriː/người chứng nhận
gender/ˈdʒen.dɚ/giới tính
profile/ˈproʊ.faɪl/hồ sơ cá nhân
skill/skɪl/kỹ năng
interest/ˈɪn.trɪst/sở thích
work experience/wərk ɪkˈspɪr.i.əns/kinh nghiệm làm việc
marital status/ˈmær.ɪ.təl /ˈsteɪ.təs/tình trạng hôn nhân
reliable/rɪˈlaɪə.bl̩/chắc chắn, đáng tin
knowledge/ˈnɒl.ɪdʒ/kiến thức

Cover letter

Từ vựngCách đọcNghĩa
content/ˈkɑːn.tent/nội dung
employ/ɪmˈplɔɪ/thuê làm
resume/rɪˈzuːm/sơ yếu lý lịch
appoint/əˈpɔɪnt/bổ nhiệm, chỉ định
expect/ɪkˈspekt/mong đợi, kỳ vọng
strength/streŋθ/điểm mạnh
workforce/ˈwɝːk.fɔːrs/lực lượng lao động
contact information/ˈkɑːn.tækt ˌɪn.fɚˈmeɪ.ʃənthông tin liên lạc
complex/ˈkɑːmˈpleks/phức tạp
plan/plæn/kế hoạch
apply for/əˈplaɪ fɚ/xin việc
pursue/pɚˈsuː/theo đuổi, đeo đuổi (kế hoạch)
pressure/ˈpreʃ.ər/sức ép, áp lực
advertise/ˈæd.və.taɪz/thông báo, quảng cáo
experience/ɪkˈspɪriəns/kinh nghiệm
fresh graduate/freʃ ˈɡrædʒ.u.ət/sinh viên mới ra trường
informal/ɪnˈfɔːr.məl/không chính thức
opportunity/ˌɑp·ərˈtu·nɪ·t̬i/cơ hội, thời cơ
compile/kəmˈpaɪl/biên soạn, sưu tập
meet/miːt/đáp ứng, thỏa mãn (yêu cầu)

Interview

Từ vựngCách đọcNghĩa
demonstrate/ˈdem.ən.streɪt/làm sáng tỏ, thể hiện rõ
predict/prɪˈdɪkt/đoán trước
impressive/ɪmˈpres.ɪv/gây ấn tượng sâu sắc
effective/ɪˈfek.tɪv/hữu hiệu, có hiệu quả
presentation/ˌprez.ənˈteɪ.ʃən/sự trình bày, thuyết trình
eye contact/aɪ ˈkɒn.tækt/giao tiếp bằng mắt
fidget/ˈfɪdʒ.ɪt/làm ra vẻ bồn chồn
decisive/dɪˈsaɪ.sɪv/kiên quyết
body language/ˈbɑdii ˈlæŋɡwɪdʒ/ngôn ngữ cơ thể
meeting/ˈmit̮ɪŋ/cuộc họp
sociable/ˈsoʊ.ʃə.bl̩/chan hòa, hòa đồng
colleague/ˈkɑliɡ/bạn đồng nghiệp
objective opinion/əbˈdʒek.tɪv əˈpɪn.jən/ý kiến khách quan
expression/ɪkˈspreʃ.ən/sự biểu lộ (tình cảm)
create/kriˈeɪt/tạo nên, tạo ra
control/kənˈtroʊlquản lý, kiểm soát
solve/sɑːlv/giải quyết
career/kəˈrɪər/nghề nghiệp, sự nghiệp
prospect/ˈprɒs.pekt/triển vọng
impatient/ɪmˈpeɪ.ʃənt/thiếu kiên nhẫn

Characteristics

Từ vựngCách đọcNghĩa
adaptable/əˈdæp.tə.bl̩/có khả năng thích ứng
adept/əˈdept/giỏi, tinh thông
dependable/dɪˈpen.də.bl̩/đáng tin cậy
logical/ˈlɑː.dʒɪ.kəl/hợp lý, logic
mature/məˈtʊr/chín chắn, trưởng thành (trong kĩ năng công việc)
enthusiastic/ɪnˌθuː.ziˈæs.tɪk/hăng hái, nhiệt tình
discreet/dɪˈskriːt/thận trọng
sensitive/ˈsen.sə.t̬ɪv/nhạy cảm
pleasant/ˈplez.ənt/dễ chịu
sincere/sɪnˈsɪr/thành thật, chân thật
ability/əˈbɪl.ɪ.ti/năng lực, khả năng
amiable/ˈeɪ.mi.ə.bl̩/tử tế, tốt bụng
energetic/ˌen.ɚˈdʒet̬.ɪk/mạnh mẽ, cá tính mạnh
competent/ˈkɑːm.pə.t̬ənt/thạo, rành, thành thạo
accurate/ˈæk.jʊ.rət/chính xác, đúng đắn
active/ˈæk.tɪv/năng động
outgoing/ˈaʊtˌɡoʊɪŋ/hoạt bát, cởi mở
tactful/ˈtækt.fəl/khéo léo, cẩn thận
flexible/ˈflɛksəbl/linh động, linh hoạt
integrity/ɪnˈteɡ.rə.ti/sự chính trực

Skills

Từ vựngCách đọcNghĩa
technology skill/tekˈnɑː.lə.dʒi skɪl/kỹ năng kỹ thuật
computer skill/kəmˈpjuː.t̬ɚ skɪl/kỹ năng vi tính
negotiation skill/nəˌɡəʊ.ʃiˈeɪ.ʃən skɪl/kỹ năng đàm phán
speaking skill/spiːkɪŋ skɪl/kỹ năng nói
critical thinking/ˈkrɪt.ɪ.kəl ˈθɪŋ.kɪŋ/tư duy phản biện
time management/taɪm ˈmæn.ɪdʒ.mənt/quản lý thời gian
teamwork/ˈtiːm.wɜːk/làm việc nhóm
monitor/ˈmɑː.nɪ.t̬ɚ/giám sát, theo dõi
reading comprehension/ˈriː.dɪŋ ˌkɑːm.prɪˈhen.ʃən/khả năng đọc hiểu
language skill/ˈlæŋ.ɡwɪdʒ skɪl/kỹ năng ngôn ngữ
fine art/faɪn ɑːrt/nghệ thuật
communication skill/kəˌmjuː.nɪˈkeɪ.ʃən skɪls/kỹ năng giao tiếp
organizational skill/ˌɔː.ɡən.aɪˈzeɪ.ʃən skɪl/kỹ năng tổ chức
leadership/ˈliː.dɚ.ʃɪp/kỹ năng, tố chất lãnh đạo
customer service/ˈkʌs.tə.mər ˈsɜː.vɪs/dịch vụ khách hàng
transferable skills/trænsˈfɜːr skɪls/kỹ năng có thể chuyển đổi
cooperation/koʊˌɑː.pəˈreɪʃən/sự hợp tác
analytical thinking/ˌæn.əˈlɪt.ɪ.kəl ˈθɪŋ.kɪŋ/tư duy phân tích
self-control/ˌself.kənˈtroʊl/sự tự chủ, bình tĩnh
social orientation/ˈsoʊ.ʃəl ˌɔː.ri.enˈteɪ.ʃən/định hướng xã hội

Application

Từ vựngCách đọcNghĩa
enclose/ɪnˈkloʊz/bỏ kèm theo, gửi kèm
obtain/əbˈteɪn/đạt được
suitable/ˈsuː.t̬ə.bl̩phù hợp, thích hợp
staff/stæf/nhân viên
consider/kənˈsɪd.ɚ/xem xét
screening round/ˈskriː.nɪŋ raʊnd/vòng sơ loại
range/reɪndʒ/giới hạn
applicant/ˈæplɪkənt/người nộp đơn xin việc
employer/ɪmˈplɔɪ.ər/người sử dụng lao động
employee/ˌem.plɔɪˈiː/nhân viên
require/rɪˈkwaɪr/yêu cầu
previous/ˈpriː.vi.əs/trước (thời gian, thứ tự)
at present/ˈprez.ənt/hiện tại
suggestion/səˈdʒes.tʃən/sự đề nghị
part-time/ˌpɑːrtˈtaɪm/bán thời gian
address/ˈæd.res/địa chỉ
supervisor/ˈsupərˌvaɪzər/người giám sát
full-time/ˈfʊlˌtɑɪm/toàn thời gian
salary/ˈsæl.ɚ.i/lương
preference/ˈpref.ɚ.əns/sự ưu tiên, sự thiên vị, ưu đãi

Kết luận: Interview – Từ vựng về phỏng vấn và tuyển dụng

Trên đây là những từ vựng tiếng Anh về phỏng vấn và tuyển dụng. Hy vọng với những từ vựng này các bạn có thể tự tin giao tiếp, phỏng vấn, tuyển dụng.

Good luck!

Add a Comment

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *