Traveling – Tổng hợp từ vựng tiếng Anh về du lịch

Tổng hợp từ vựng tiếng Anh về du lịch
Tổng hợp từ vựng tiếng Anh về du lịch

Tổng hợp từ vựng tiếng Anh về du lịch mời các bạn tham khảo.

Flights

Từ vựngCách đọcNghĩa
book/bʊk/đặt vé
flight/flaɪt/chuyến bay
airport/ˈer.pɔːrt/sân bay
economy class/ɪˈkɑː.nə.mi klæs/hạng phổ thông
first class/ˈfɝːst klæs/hạng nhất
gate/ɡeɪt/cửa lên máy bay, cổng
non-stop flight/ˌnɑːnˈstɑːp flaɪt/chuyến bay thẳng
expensive/ɪkˈspen.sɪv/mắc, đắt
fare/fer/giá vé
discount/ˈdɪs.kaʊnt/sự giảm giá, chiết khấu
arrival/əˈraɪ.vəl/sự đến nơi
departure/dɪˈpɑːr.tʃɚ/sự khởi hành
check-in counter/ˈtʃek.ɪn ˈkaʊn.t̬ɚ/quầy làm thủ tục, quầy đăng kí
plane ticket/pleɪnˈtɪk.ɪt/vé máy bay
flight number/flaɪt ˈnʌm.bɚ/số hiệu chuyến bay
confirm/kənˈfɝːm/xác nhận
plane/pleɪn/máy bay
single ticket/ˈsɪŋ.ɡl̩ ˈtɪk.ɪt/vé một chiều
return ticket/rɪˈtɝːn ˈtɪk.ɪt/vé khứ hồi
schedule/ˈsked.jəl/lịch trình

Direction

Từ vựngCách đọcNghĩa
along/əˈlɔŋ/dọc theo
across/əˈkrɑːs/ở bên kia, phía bên kia
straight/streɪt/thẳng
cross/krɑːs/băng qua
turn right/tɝːn raɪt/rẽ phải
turn left/tɝːn leftrẽ trái
roundabout/ˈraʊnd.ə.baʊt/bùng binh
square/skwer/quảng trường
crossroads/ˈkrɑːs.roʊdz/ngã tư
highway/ˈhaɪ.weɪ/đường cao tốc, quốc lộ
between/bɪˈtwiːn/nằm giữa
near/nɪr/gần
outside/ˌaʊtˈsaɪd/bên ngoài
center/ˈsen.t̬ɚ/trung tâm
traffic light/ˈtræf.ɪk laɪt/đèn giao thông
beside/bɪˈsaɪd/bên, bên cạnh
behind/bɪˈhaɪnd/đằng sau
opposite/ˈɑː.pə.zɪt/đối diện
corner/ˈkɔːr.nɚ/góc đường
in front of/ɪn frʌnt ɑːv/ở phía trước

Sightseeing

Từ vựngCách đọcNghĩa
floating market/ˈfloʊ.t̬ɪŋˈmɑːr.kɪt/chợ nổi
jungle/ˈdʒʌŋ.ɡl̩/rừng rậm nhiệt đới
bay/beɪ/vịnh
waterfall/ˈwɑː.t̬ɚ.fɑːl/thác nước
grotto/ˈɡrɑː.t̬oʊ/hang động
bird sanctuary/bɝːd ˈsæŋk.tʃu.er.i/khu bảo tồn chim
market/ˈmɑːr.kɪtchợ
pagoda/pəˈɡoʊ.də/chùa
beach/biːtʃ/bãi biển
cathedral/kəˈθiː.drəl/nhà thờ, thánh đường
park/pɑːrk/công viên
capital/ˈkæp.ɪ.t̬əl/thủ đô
field/fiːld/cánh đồng
hamlet/ˈhæm.lət/thôn
orchard/ˈɔːr.tʃɚd/vườn cây ăn quả
heritage/ˈher.ɪ.t̬ɪdʒ/di sản
historic monument/hɪˈstɔːr.ɪk ˈmɑːn.jʊ.mənt/di tích lịch sử
ancient/ˈeɪn.ʃənt/cổ xưa
wonder/ˈwʌn.dɚ/điều kì diệu
palace/ˈpæl.ɪs/cung điện

At the hotel

Từ vựngCách đọcNghĩa
reception/rɪˈsep.ʃən/quầy lễ tân
lobby/ˈlɑː.bi/tiền sảnh
elevator/ˈel.ɪ.veɪ.t̬ɚ/thang máy
suite/swiːt/dãy phòng
reservation/ˌrez.ɚˈveɪ.ʃən/sự đặt chỗ trước
single room/ˈsɪŋ.ɡl̩ ruːm/phòng đơn
double room/ˈdʌb.l̩ ruːm/phòng đôi
key card/ˈkiː.kɑːrd/khóa từ, khóa cửa điện từ
waiting list/weɪt̬ɪŋ/ lɪst /danh sách đợi
registration form/redʒ.ɪˈstreɪ.ʃən fɔːrm/đơn đăng ký
vacancy/ˈveɪ.kən.si/chỗ trống
available/əˈveɪ.lə.bl̩/có sẵn, còn trống
fill out/fɪl aʊt/điền vào
deposit/dɪˈpɑː.zɪt/tiền đặt cọc
receipt/rɪˈsiːt/biên lai
luggage/ˈlʌɡ.ɪdʒ/hành lý
room number/ruːm ˈnʌm.bɚ/số phòng
porter/ˈpɔːr.t̬ɚ/nhân viên khuân vác
peak season/piːk ˈsiːzən/mùa cao điểm
rate/reɪt/giá phòng

Transport

Từ vựngCách đọcNghĩa
coach/koʊtʃ/xe khách, xe buýt đường dài
hail/heɪl/gọi, ra hiệu ( cho taxi) dừng lại
seat/siːt/chỗ
train station/treɪn ˈsteɪʃən/nhà ga
overload/ˌoʊ.vɚˈloʊd/chất quá nặng, làm quá tải
get off/ɡet ɑːf/xuống (xe, tàu, máy bay)
get on/ɡet ɑːn/lên xe
compass/ˈkʌm.pəs/la bàn
travel sickness/ˈtræv.əl ˈsɪk.nəs/sự say tàu xe
rush hour/rʌʃ aʊr/giờ cao điểm
terminus/ˈtɝ.mɪ.nəs/trạm cuối xe buýt
small change/smɑːl tʃeɪndʒ/tiền lẻ
traffic jam/ˈtræf.ɪk dʒæm/kẹt xe
subway/ˈsʌb.weɪ/tàu điện ngầm
platform/ˈplæt.fɔːrm/sân ga
line/laɪn/vạch kẻ đường
escalator/ˈes.kə.leɪ.t̬ɚ/thang cuốn
roadblock/ˈroʊd.blɑːk/rào chắn đường
turnstile/ˈtɝːn.staɪl/cửa quay
route/ruːt/tuyến đường

At the restaurant

Từ vựngCách đọcNghĩa
waiter/ˈweɪ.t̬ɚ/người hầu bàn, người phục vụ
booth/buːθ/quán, rạp
restaurant/ˈres.tə.rɑːnt/nhà hàng
menu/ˈmen.juː/thực đơn
vegetarian/ˌvedʒ.ɪˈter.i.ən/người ăn chay
vacant/ˈveɪ.kənt/còn trống
appetizer/ˈæp.ɪ.taɪ.zɚ/món khai vị
main course/mʌɪn kɔːrs/món chính
soup/suːp/canh, súp
dessert/dɪˈzɝːt/món tráng miệng
local food/ˈloʊ.kəl fuːd/món ăn địa phương
straw/strɑː/ống hút
cutlery/ˈkʌt.lɚ.i/bộ dao, nĩa, muỗng
buffet/bəˈfeɪ/tiệc đứng, bữa ăn tự chọn
cafeteria/ˌkæf.əˈtɪr.i.ə/quán ăn tự phục vụ
takeaway/ˈteɪk.ə.weɪ/bữa ăn mang về
eat in/iːt ɪn/ăn ở nhà
stand in line/stænd ɪn laɪn/xếp hàng
bill/bɪl/hóa đơn
separate/ˈsep.ɚr.ət/riêng lẻ

Service

Từ vựngCách đọcNghĩa
operator/ˈɑː.pə.reɪ.t̬ɚ/nhân viên trực tổng đài
payphone/ˈpeɪ.foʊn/điện thoại công cộng
phone card/ˈfoʊn.kɑːrd/thẻ điện thoại
engaged/ɪnˈɡeɪdʒd/máy bận
ATM/ˌeɪ.tiːˈem/máy rút tiền tự động
foreign exchange counter/ˈfɔːr.ən ɪksˈtʃeɪndʒ ˈkaʊn.t̬ɚ/quầy đổi ngoại tệ
motel/moʊˈtel/khách sạn nghỉ đường, nhà nghỉ
stamp/stæmp/con tem thư
postbox/ˈpoʊst.bɑːks/thùng gửi thư công cộng
postmark/ˈpoʊst.mɑːrk/con dấu bưu điện
travel agency/ˈtræv.əl ˈeɪ.dʒən.si/đại lý du lịch
off-peak/ˌɑːfˈpiːk/trái mùa
brochure/broʊˈʃʊr/tập quảng cáo, tờ rơi
check out/tʃek aʊt/trả lại, rời đi
withdraw/wɪðˈdrɑː/rút tiền
passport/ˈpæs.pɔːrt/hộ chiếu
visa/ˈviː.zə/thị thực
souvenir/ˌsuː.vəˈnɪr/quà lưu niệm
cheque/tʃɛk/chi phiếu, séc
homestay/ˈhoʊm.steɪ/dịch vụ ở tại nhà người bản xứ

Kết luận: Từ vựng tiếng Anh về du lịch

Trên đây là những từ vựng tiếng Anh về du lịch hay gặp nhất. Hãy trang bị kiến thức cho mình ngay hôm nay và khám phá thất nhiều nơi trên thế giới nhé.

Traveling - Tổng hợp từ vựng tiếng Anh về du lịch

Tổng hợp từ vựng tiếng Anh về du lịch mời các bạn tham khảo.

Editor's Rating:
4.4

Add a Comment

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *