Tổng hợp Từ vựng Effortless English của Tiến sỹ AJ Hoge

Giáo trình Original Effortless English là 1 phương pháp học tiếng Anh rất hiệu quả và nó là kết quả của 1 công trình nghiên cứu rất kỹ lưỡng và khoa học của Tiến sỹ AJ Hoge.

Dưới đây là 1000 từ vựng được tổng hợp từ 50 bài học trong giáo trình Original Effortless English. Hy vọng với những từ vựng này sẽ giúp bạn học tập tốt hơn.

1000 từ vựng Effortless English của Tiến sỹ AJ Hoge
1000 từ vựng Effortless English của Tiến sỹ AJ Hoge

Day of the dead

Từ vựngCách đọcNghĩa
dead/ded/người chết
cemetery/ˈseməter.i/nghĩa trang
party/ˈpɑː.ti/bữa tiệc
ancestor/ˈæn.ses.tər/tổ tiên
clean/kliːn/lau dọn
admire/ədˈmaɪər/chiêm ngưỡng, ngưỡng mộ
death/deθ/cái chết, tử vong
kite/kaɪt/con diều
picnic/ˈpɪk.nɪk/buổi dã ngoại
festival/ˈfes.tɪ.vəl/lễ hội
deny/dɪˈnaɪ/từ chối, chối bỏ
laugh/lɑːf/cười lớn, cười thành tiếng
approach/əˈprəʊtʃ/cách tiếp cận
pass away/pɑːs əˈweɪ/qua đời, chết
eat/it/ăn
drink/drɪŋk/uống
celebrate/ˈsel.ɪ.breɪt/kỷ niệm, tưởng niệm
appreciate/əˈpriː.ʃi.eɪt/cảm kích
somber/ˈsɒm.bər/ủ rũ, ảm đạm
grave/ɡreɪv/ngôi mồ, mộ

A kiss

Từ vựngCách đọcNghĩa
expensive/ɪkˈspen.sɪv/đắt, mắc
huge/hjuːdʒ/to lớn, đồ sộ, khổng lồ
drive/draɪv /lái xe ( ô tô)
blond/blɒnd/tóc vàng
yell/jel/la lên
ignore/ɪɡˈnɔːr/lờ đi, làm lơ
keep going/kiːpˈɡəʊ.ɪŋ/tiếp tục đi
get off/ɡet ɒf/xuống (xe)
look at/lʊk ət/nhìn, dõi theo
surprise/səˈpraɪz/sự bất ngờ
give/ɡɪv/đưa, cho
take/teɪk/mang đi
cheek/tʃiːk/
What’s up/wɒt’s ʌp/Xin chào
stand/stænd/đứng
sidewalk/ˈsaɪd.wɔːk/vỉa hè, lề đường
get on/ɡet ɒn/leo lên (xe)
That’s it/ðæt’s ɪt/Đó là tất cả
ride/raɪd/lái xe ( đạp)
kiss/kɪs/hôn

Bubba’s food

Từ vựngCách đọcNghĩa
food/fuːd/thức ăn
weigh/weɪ/nặng, cân nặng
pet store/pet stɔːr/cửa hàng vật nuôi
tax/tæks/thuế
get home/ɡet həʊm/về nhà
credit card/ˈkred.ɪt kɑːrd/thẻ tín dụng
convenience store/kənˈviː.ni.əns stɔːr/cửa hàng tiện lợi
gallon/ˈɡæl.ən/đơn vị đo lường ga-lông
bag/bæɡ/túi
wait/weɪt/chờ đợi
hungry/ˈhʌŋ.ɡri/đói
door/dɔːr/cánh cửa
children/ˈtʃɪl.drən/đứa con
son/sʌn/con trai
pound/paʊnd/đơn vị đo lường Pao
kilo/ˈkiloʊ/kí lô
total/ˈtəʊ.təl/tổng cộng
pay/peɪ/thanh toán
buy/baɪ/mua
get a good deal/ɡet ə ɡʊd dil/mua hàng với giá hời, giá rẻ

Changed

Từ vựngCách đọcNghĩa
show/ʃoʊ/thể hiện, tỏ ra
no longer/nou ˈlɔŋɡər/không còn nữa
hug/hʌɡ/ôm
affection/əˈfɛkʃn/tình cảm, sự yêu thương
cancer/ˈkænsər/bệnh ung thư
diabetes/ˌdaɪəˈbit̮iz/bệnh tiểu đường
therapist/ˈθɛrəpɪst/chuyên gia trị liệu
kind/kaɪnd/tốt bụng
generous/ˈdʒɛnərəs/rộng lượng, hào phóng
friendly/ˈfrɛndli/thân thiện
compliment/ˈkɑmpləmənt/lời khen ngợi
flirtatious/flərˈteɪʃəs/thích tán tỉnh
banter/ˈbæntər/câu nói đùa
enjoy/ɪnˈdʒɔɪ/thích, tận hưởng
swear/swer/thề
affair/əˈfɛr/ngoại tình
change/tʃeɪndʒ/thay đổi
year/yɪr/năm
perhaps/pərˈhæps/có lẽ
grown/ɡroʊn/đã trưởng thành

Drag

Từ vựngCách đọcNghĩa
respect/rɪˈspekt/tôn trọng, kính trọng
pay off/peɪ ɒf/trả hết
draw/drɔː/rút tiền
salary/ˈsæl.ər.i/tiền lương
business/ˈbɪz.nɪs/công ty, doanh nghiệp
workload/ˈwɜːk.ləʊd/khối lượng công việc
lessen/ˈles.ən/giảm bớt
burden/ˈbɜː.dən/chịu trách nhiệm, gánh nặng
retire/rɪˈtaɪər/nghỉ hưu
discuss/dɪˈskʌs/trao đổi, thảo luận
fairness/ˈfeə.nəs/sự công bằng
suggest/səˈdʒest/đề nghị
expense/ɪkˈspens/chi phí
update/ʌpˈdeɪt/cập nhật, thay đổi
hurt/hɜːt/sự làm tổn thương
as long as/æz lɒŋ æz/miễn là, chỉ cần
above and beyond/əˈbʌv ænd biˈɑnd/vượt quá (mức quy định)
get along/ɡet əˈlɒŋ/hòa thuận
buy out/baɪ aʊt/mua lại
drag on/dræɡ ɒn/lôi theo, kéo theo

Intimacy

Từ vựngCách đọcNghĩa
marry/ˈmær.i/kết hôn
except/ɪkˈsept/ngoại trừ
odd/ɒd/kỳ lạ, không bình thường
satisfied/ˈsæt.ɪs.faɪd/thỏa mãn, hài lòng
frequently/ˈfriː.kwənt.li/thường xuyên
female/ˈfiː.meɪl/nữ
male/meɪl/nam
relationship/rɪˈleɪ.ʃən.ʃɪp/mối quan hệ
remark/rɪˈmɑːk/lời nhận xét
attract/əˈtrækt/hấp dẫn
express/ɪkˈspres/bày tỏ, thể hiện
intimate/ˈɪn.tɪ.mət/thân mật
reach/riːtʃ/với tay, với lấy
realize/ˈrɪə.laɪz/nhận ra
wrong/rɒŋ/sai
advice/ədˈvaɪs/lời khuyên
case/keɪs/trường hợp
healthy/ˈhel.θi/khỏe mạnh
young/yʌŋ/trẻ
short on/ʃɔːrt ɒn/không có đủ, thiếu thốn

Secret love

Từ vựngCách đọcNghĩa
secret/ˈsiː.krət/bí mật
hesitate/ˈhez.ɪ.teɪt/lưỡng lự, ngần ngại
reveal/rɪˈviːl/thổ lộ, tiết lộ
colleague/ˈkɒl.iːɡ/đồng nghiệp
fall in love/fɔːl ɪn lʌv/đem lòng yêu ai
unaware/ˌʌn.əˈweər/không hay biết, không ý thức
thought/θɔːt/ý kiến
fear/fɪər/sự sợ hãi
rejection/rɪˈdʒek.ʃən/sự từ chối, chối bỏ
concern/kənˈsɜːn/sự bận tâm, lo lắng
senior/ˈsiː.ni.ər/cấp trên
class/klɑːs/tầng lớp
economics/ikəˈnɑmɪks/môn Kinh tế học
religion/rɪˈlɪdʒ.ən/tôn giáo
social worker/ˈsəʊ.ʃəl ˈwɜː.kər/nhân viên công tác xã hội
spiritual/ˈspɪr.ɪ.tju.əl/(thuộc) tinh thần
belief/bɪˈliːf/niềm tin
values/ˈvæl.juːz/hệ giá trị
pursue/pəˈsjuː/theo đuổi
afraid of/əˈfreɪd əv/sợ, e ngại

The race

Từ vựngCách đọcNghĩa
race/reɪs/cuộc đua
motorcycle/ˈməʊ.təˌsaɪ.kl̩/xe gắn máy
light/laɪt/đèn
pull up/pʊl ʌp/dừng lại
sunglasses/ˈsʌŋɡlɑː.sɪz/kính mát, kính râm
driver/ˈdraɪ.vər/tài xế
sneer/snɪər/khinh bỉ, thách thức
smoke/sməʊk/xả khói
beat/biːt/đánh bại
sorry-ass/ˈsɒr.i æs/vô dụng
rev/rev/làm nóng động cơ
engine/ˈɛndʒən/động cơ
take off/ˈteɪk.ɒf/rời khỏi, vút đi
zoom/zuːm/phóng
top speed/tɒp spiːd/tốc độ tối đa
police/pəˈlis/cảnh sát
pull over/pʊlˈəʊ.vər/tấp vào
winner/ˈwɪn.ər/người chiến thắng
Better luck next time!/ˈbet̬·ər ˈlʌk nekst tɑɪm/Chúc bạn may mắn lần sau nhé!
look over/lʊk ˈoʊ·vər/quan sát

Bad choices 1

Từ vựngCách đọcNghĩa
divorced/dɪˈvɔːrst/đã ly dị, ly hôn
approximately/əˈprɑːk.sɪ.mət.li/khoảng chừng, độ chừng
hit it off/hɪt ɪt ɑːf/tâm đầu ý hợp
be fooling around with/bɪ fuːlɪŋ əˈraʊnd wɪð/tư tình với, trăng hoa với
figure/ˈfɪjʊr/cho rằng, nhận ra rằng
a committed relationship/ə kəˈmɪt.ɪd rɪˈleɪ.ʃən.ʃɪp/một mối quan hệ sâu sắc, nghiêm túc
have no place to/hæv noʊ pleɪs tə/không có quyền làm gì
family reunion/ˈfæm.əl.i ˌriːˈjuː.ni.ən/cuộc họp mặt gia đình
excuse/ɪkˈskjuːz/lời bào chữa, lý do
nonsense/ˈnɑːn.sens/chuyện vô lý
deal with/dɪəl wɪð/nói chuyện với ai
my gut tells me/maɪ ɡʌt tels mi/bản năng mách bảo, trực giác mách bảo
get over/ɡet ˈoʊ.vɚ/vượt qua
stand up for/stænd ʌp fɚ/tự vệ, đấu tranh vì ai
the bottom line/ðə ˈbɑː.t̬əm laɪn/điểm mấu chốt
can’t stand/kænt stænd/ghét cay ghét đắng
paranoid/ˈper.ə.nɔɪd/hoang tưởng
animosity/ˌæn.ɪˈmɑː.sə.t̬i/sự thù oán, hận thù
in dire need/ɪn daɪr niːd/lâm vào cảnh khốn cùng
hook up with/hʊk ʌp wɪð/thích

Bad choices 2

Từ vựngCách đọcNghĩa
ex-wife/ˌeksˈwaɪf/vợ cũ
continue/kənˈtɪn·ju/tiếp tục
pregnant/ˈprɛɡnənt/có thai, có mang
issue/ˈɪʃu/vấn đề
hate/heɪt/ghét
responsibility/rɪˌspɑnsəˈbɪlət̮i/trách nhiệm
proof/pruf/bằng cớ, bằng chứng
promise/ˈprɑməs/hứa
trust/trʌst/tin tưởng
unhealthy/ʌnˈhɛlθi/không lành mạnh, không tốt đẹp
find out/faɪnd aʊt/tìm ra, phát hiện ra
up to a point/ʌp tu ə pɔɪnt/cho đến khi
get back/ɡɛt bæk/quay trở lại
keep in contact/kip ɪn ˈkɑntækt/giữ liên lạc
put oneself back/pʊt wʌnˈsɛlf bæk/tự đặt mình vào
to be honest/tu bi ˈɑnəst/thành thật mà nói
to have cake and eat it too/tu hæv keɪk ænd it ɪt tu/bắt cá hai tay
remind/rɪˈmaɪnd/nhắc nhở
second thought/ˈsek.ənd θɑːt/so đo tính toán, suy xét lại
regarding/rɪˈɡɑrdɪŋ/liên quan đến, về việc, về ai

Double standard 1

Từ vựngCách đọcNghĩa
uneasy/ʌnˈiː.zi/lo lắng, băn khoăn
ex-lover/eks ˈlʌv.ər/người yêu cũ
numerous affairs/ˈnuː.mə.rəs əˈfers/nhiều chuyện, nhiều vấn đề rắc rối
terrific/təˈrɪf·ɪk/tuyệt vời
last/læst/kéo dài
break up/breɪk ʌp/chia tay
engaged/ɪnˈɡeɪdʒd/đã đính ước, đã hứa hôn
involved/ɪnˈvɑːlvd/bị dính dáng, quan hệ
betray/bɪˈtreɪ/phản bội
weird/wɪrd/khác thường, kỳ khôi
bow to their pressure/baʊ tə ðer ˈpreʃ.ər/chịu áp lực từ họ
budge/bʌdʒ/lay chuyển
confront/kənˈfrʌnt/đương đầu
double standard/ˈdʌb.l̩ ˈstæn.dəd/nguyên tắc phân biệt đối xử
worldly/ˈwɝːldli/từng trải, thạo đời
turn a blind eye to/tɝːn ə blaɪnd aɪ tə/nhắm mắt làm ngơ, giả vờ không biết
people-pleaser/ˈpiː.pl̩ pliːzər/người làm hài lòng mọi người
bother/ˈbɒð.ər/làm phiền, quấy rầy
date/deɪt/hẹn hò
adult/ə’dʌlt/người trưởng thành, người lớn

Double standard 2

Từ vựngCách đọcNghĩa
month/mʌnθ/tháng
decide/dɪˈsaɪd/quyết định
upset/ʌpˈsɛt/khó chịu
imagine/ɪˈmædʒən/tưởng tượng
happiness/ˈhæpinəs/niềm hạnh phúc
future/ˈfju·tʃər/tương lai
comfortable/ˈkʌmftərbl/thoải mái
approve/əˈpruv/chấp thuận
suggestion/səɡˈdʒɛstʃən/sự gợi ý, lời đề nghị
stop/stɑp/ngừng, dừng
sophisticated/səˈfɪstəˌkeɪt̮əd/tinh vi, tinh tế
enough/ɪˈnʌf/đủ, đủ rồi
parent/ˈpɛrənt/cha; mẹ
awkward/ˈɔkwərd/khó xử, bối rối
rest/rɛst/phần còn lại
life/laɪf/cuộc đời
entitle/ɪnˈtaɪt̮l/có quyền, cho quyền
start/stɑrt/bắt đầu
former/ˈfɔrmər/trước đây, cựu, cũ
current/ˈkərənt/hiện tại

Greek family

Từ vựngCách đọcNghĩa
Greek/ɡriːk/thuộc Hy Lạp
accept/əkˈsept/nhận, chấp nhận
naive/naɪˈiːv/chất phác
convert/kənˈvɝːt/cải đạo
Catholicism/kəˈθɒlɪˌsɪz(ə)m/đạo Thiên chúa
Greek Orthodox/ɡriːk ˈɔːr.θə.dɑːks/nhà thờ chính giáo Hy Lạp
faith/feɪθ/niềm tin
attend/əˈtend/chăm sóc, phục vụ
function/ˈfʌŋk.ʃən/nhiệm vụ
include/ɪnˈkluːd/kể cả, bao gồm
relative/ˈrel·ə·t̬ɪv/họ hàng
extended family/ɪkˈsten.dɪd ˈfæm·li/đại gia đình
refuse/rɪˈfjuːz/từ chối
priest/priːst/linh mục
broke the camel’s back/broʊk ðə ˈkæm.əls bæk/không thể chấp nhận được, giọt nước tràn ly
father-in-law/ˈfɑð·ərz·ɪnˌlɔ/bố chồng; bố vợ
heritage/ˈher.ɪ.t̬ɪdʒ/giáo hội
neutral/ˈnuː.trəl/trung lập
fit in with/fɪt ɪn wɪð/hòa nhập
family/ˈfæm·li/gia đình

Longtime affair

Từ vựngCách đọcNghĩa
longtime/ˈlɑːŋ.taɪm/đã lâu
break off/breɪk ɑːf/cắt đứt
soulmate/ˈsoʊl.meɪt/tri kỷ
unconditional/ˌʌn.kənˈdɪʃ.ən.əl/vô điều kiện
root/ruːt/chân, gốc (tóc, răng..)
intertwine/ˌɪn.təˈtwaɪn/gắn vào nhau
shame/ʃeɪm/sự xấu hổ
nonetheless/ˌnʌn.ðəˈles/dù sao thì
queen/kwiːn/nữ hoàng
spouse/spaʊs/người bạn đời
magical/ˈmædʒ.ɪ.kəl/kỳ diệu
break away/breɪk əˈweɪ/từ bỏ, thoát ra
no matter how you slice it/noʊˈmæt̬.ɚ haʊ jʊ slaɪs ɪt/dù thế nào đi nữa
in the eyes of/ɪn ðə aɪs ɑːv/theo sự đánh giá, theo con mắt của
perceive/pəˈsiːv/nhận thấy, hiểu được
unacceptable/ˌʌn.əkˈsep.tə.bl̩/không thể chấp nhận
bewitch/bɪˈwɪtʃ/làm cho mê mẫn, bỏ bùa
bothered/ˈbɑː.ðɚd/khó chịu
bewildered/bɪˈwɪl.dərd/hoang mang
opinion/əˈpɪn.jən/ý kiến, quan điểm

Lost custody

Từ vựngCách đọcNghĩa
lose/luːz/mất, giảm
frighten/ˈfraɪ.tən/làm hoảng sợ
threat/θret/sự đe dọa
custody/ˈkʌs.tə.di/sự giám hộ, chăm sóc
work/wɝːk/làm việc
support/səˈpɔːrt/hỗ trợ, giúp đỡ
belittle/bɪˈlɪt.l̩/xem nhẹ, coi thường
happy/ˈhæp.i/hạnh phúc
marriage/ˈmer.ɪdʒ/cuộc hôn nhân
honeymoon/ˈhʌn.i.muːn/tuần trăng mật
make sure/meɪk ʃʊr/chắc chắn, làm cho chắc chắn
judge/dʒʌdʒ/quan toà, thẩm phán
unfit/ʌnˈfɪt/thiếu tư cách
hold/həʊld/cầm, nắm, giữ
better off/ˈbet̬.ɚ ɑːf/khá khẩm hơn
on disability/ɔn ˌdɪs.əˈbɪl.ə.t̬i/bị tàn tật
stick it out/stɪk ɪt ɑʊt/làm đến cùng
husband/ˈhʌz.bənd/chồng
take chance/teɪk tʃæns/tận dụng/ nắm bắt cơ hội
be trapped/biː træpt/bị mắc kẹt

Meddling mother-in-law

Từ vựngCách đọcNghĩa
wife/waɪf/vợ
meddle/ˈmed.l̩/can thiệp vào
mother-in-law/ˈmʌð·ərz·ɪnˌlɔ/mẹ chồng; mẹ vợ
politely/pəˈlaɪt.li/một cách lịch sự
laundry/ˈlɑːndri/quần áo bẩn
on bed rest/ɑːn bed rest/nghỉ ngơi trên giường
pregnancy/ˈpreɡ.nən.si/sự mang thai
occasional/əˈkeɪʒ.nəl/thỉnh thoảng
load/loʊd/nỗi phiền, gánh nặng
be over to/bi:ˈoʊ.vɚ tə/đang làm gì
watch/wɑːtʃ/trông coi
picky/ˈpɪk.i/cầu kỳ, kĩ lưỡng
worry/ˈwʌri/lo lắng, bận tâm
sort/sɔːt/tuyển chọn, phân loại
take it upon oneself/teɪk ɪt əˈpɑːn ˌwʌnˈself/tự nhận trách nhiệm làm gì
strong-willed/ˌstrɒŋˈwɪld/cứng cỏi, kiên quyết
parenting/ˈpeərəntɪŋ/việc nuôi nấng con cái
take things the wrong way/teɪk θɪŋs ðə rɑːŋ weɪ/mếch lòng
dirty/ˈdɜːti/dơ bẩn
spend/spend/dành (thời gian)

Nudist

Từ vựngCách đọcNghĩa
nudist/ˈnjuːdɪst/người theo chủ nghĩa khỏa thân
neighbor/ˈneɪbər/hàng xóm
eyeful/ˈaɪ.fʊl/cảnh hấp dẫn, cảnh đã mắt
step outside/step ˈaʊt.saɪd/ra ngoài
retrieve/rɪˈtriːv/lấy
naked/ˈneɪ.kɪd/trần truồng, khỏa thân
discover/dɪˈskʌv.ər/khám phá
in the buff/ɪn ðə bʌf/lõa lồ, không mặc gì
likable/ˈlaɪkəbl/đáng yêu
destroy/dɪˈstrɔɪ/phá hủy
topless/ˈtɑːp.ləs/để ngực trần
fella streak/ˈfel.ə striːk/người đàn ông khỏa thân
unsettling/ʌnˈset.əl.ɪŋ/đáng lo
normal course/ˈnɔːr.məl kɔːrs/trường hợp bình thường
spotted in the nude/ˈspɑː.t̬ɪd ɪn ðə nuːd/bị phát hiện khỏa thân
assume/əˈsuːm/cho rằng, thừa nhận
path/pæθ/chuỗi hành động
concern about/kənˈsɜːn əˈbaʊt/băn khoăn về
startled/ˈstɑːr.t̬l̩d/giật mình, hoảng hốt
walk out/wɔːk aʊt/bước ra

Obsessive behavior

Từ vựngCách đọcNghĩa
obsessive/əbˈsɛsɪv/ám ảnh
nephew/ˈnef·ju/cháu trai
behavior/bɪˈheɪ·vjər/hành vi, ứng xử, thái độ
professional/prəˈfɛʃənl/chuyên nghiệp, chuyên môn
experience/ɪkˈspɪriəns/kinh nghiệm
suspect/səˈspɛkt/nghi ngờ
suffer/ˈsʌfər/chịu, bị, trải qua
strongly/ˈstrɒŋ.li/quả quyết, mạnh mẽ, rất
brother/ˈbrʌðər/anh trai, em trai
believe/bɪˈliv/tin
help/hɛlp/sự giúp đỡ
chafe/tʃeɪf/trầy sát
reprimand/ˈrɛprəˌmænd/khiển trách, quở trách
mother/ˈmʌðər/mẹ
nix/nɪks/nói không với
stand up to/stænd ʌp tu/chống lại, ngăn cản
cause/kɔz/nguyên nhân
handwashing/hændˈwɑʃɪŋ/rửa tay
hand/hænd/bàn tay
raw/rɔ/thô ráp, bỏng rát

Cafe puccini

Từ vựngCách đọcNghĩa
spot/spɑt/nơi, địa điểm
immigrant/ˈɪməɡrənt/người nhập cư
period/ˈpɪriəd/khoảng thời gian
literary/ˈlɪt̮əˌrɛri/thuộc văn học, văn chương
renaissance/ˈrɛnəˌsɑns/sự phục hưng, sự khôi phục
conservative/kənˈsərvət̮ɪv/bảo thủ, thủ cựu
uniquely/jʊˈni·kli/một cách độc đáo
liberal/ˈlɪbərəl/tự do
credit/ˈkrɛdət/tín nhiệm, tin
various/ˈvɛriəs/khác nhau, đa dạng
anarchist/ˈænərkɪst/người vô chính phủ
controversial/ˌkɑntrəˈvərʃl/gây tranh cãi
shocked/ʃɑkt/kinh ngạc
mainstream/ˈmeɪnstrim/dòng chính thống, dòng chung
entrepreneur/ˌɑntrəprəˈnər/doanh nhân
composer/kəmˈpoʊzər/nhà soạn nhạc
animated/ˈænəˌmeɪt̮əd/sống động, sổi nổi
mind/maɪnd/phiền
intersection/ˌɪntərˈsɛkʃn/giao lộ
hurry/ˈhəri/hối thúc

Disobedience

Từ vựngCách đọcNghĩa
just/dʒʌst/công bằng
by means of/baɪ minz əv/nhờ vào
well-disposed/wɛl dɪˈspoʊzd/thân thiện, sẵn sàng giúp
agent/eɪ’dʒənt/tác nhân
injustice/ɪnˈdʒʌstəs/sự không công bằng, sai trái
undue/ʌnˈdu/quá mức, thái quá
soldier/ˈsoʊldʒər/người lính
colonel/ˈkərnl/đại tá
captain/ˈkæptən/đại úy,thuyền trưởng
private/ˈpraɪvət/binh sĩ
admirable/ˈædmərəbl/đáng ngưỡng mộ
conscience/ˈkɑnʃəns/lương tâm
damnable/ˈdæmnəbl/xấu, đáng tội
unscrupulous/ʌnˈskru·pjə·ləs/vô đạo đức, tham lam
command/kəˈmænd/đòi hỏi, sai khiến
straw/strɔ/rơm
lump/lʌmp/cục, ụ
abominable/əˈbɑmənəbl/đáng ghét, kinh tởm
harsh/hɑrʃ/khắc nghiệt, tàn nhẫn
scum/skʌm/cặn bã, loại xấu xa

Emotionally intelligent husbands

Từ vựngCách đọcNghĩa
data/ˈdeɪt̮ə/dữ liệu
newlywed/ˈnuliˌwɛd/người mới cưới
indicate/ˈɪndəˌkeɪt/chỉ ra, cho thấy
transform/trænsˈfɔrm/thay đổi, biến hóa
emotionally intelligent/ɪˈmoʊʃənəli ɪnˈtɛlədʒənt/khôn ngoan về mặt cảm xúc
honor/ˈɑnər/ngưỡng mộ, tôn vinh
emote/ɪˈmoʊt/thể hiện cảm xúc
evolution/ˌɛvəˈluʃn/sự phát triển, sự mở mang
upbringing/ˈʌpˌbrɪŋɪŋ/sự dạy dỗ, sự giáo dục
convey/kənˈveɪ/truyền tải, truyền đạt
elementary/ˌɛləˈmɛntəri/sơ lược, cơ bản
priority/praɪˈɔrət̮i/sự ưu tiên
fondness/’fɑndnəs/sự yêu mến, nuông chiều
outstanding/aʊtˈstændɪŋ/tuyệt vời, xuất sắc
lead/lɪd/đưa đến
mourn/mɔrn/thương tiếc, khóc thương
entitlement/ɪnˈtaɪt̮lmənt/quyền lợi
authoritarian/əˌθɔrəˈtɛriən/độc đoán
consequence/ˈkɑnsəˌkwɛns/kết quả, hậu quả
delighted/dɪˈlaɪt̮əd/vui mừng, hạnh phúc

First battle

Từ vựngCách đọcNghĩa
howl/haʊl/tiếng hú ( xuất quân)
thud/θʌd/uỵch, kêu uỳnh uỵch
in unison/ɪn ˈjuː.nɪ.sən/đồng loạt, đồng thanh
giddy/ˈɡɪdi/phấn khích
tendril/ˈtɛndrəl/dòng, luồng (khí thế)
wiry/ˈwaɪəri/dẻo dai
clad in/ˈklæd ɪn/mặc, khoác, ốp
rattan/rəˈtæn/cây mây
adrenaline/əˈdrɛnl•ən/thần kinh phản xạ
anachronism/əˈnækrəˌnɪzəm/sự lỗi thời
oddball/ˈɑdbɔl/người kỳ cục, kẻ lập dị
strap on/stræp ɑn/mặc
outlandish/aʊtˈlændɪʃ/kỳ quặc
hyper-intelligent/ˈhaɪpər ɪnˈtɛlədʒənt/siêu thông minh
succumb/səˈkʌm/chịu thua, bị đánh bại
monarchy/ˈmɑnərki/chế độ quân chủ
cackle/ˈkækl/cười chế nhạo
defiance/dɪˈfaɪəns/sự khinh nhờn
tedium/ˈtidiəm/sự nhàm chán
essence/ˈɛsns/bản chất, tinh túy

Jack kerouac

Từ vựngCách đọcNghĩa
novelist/ˈnɑvəlɪst/tiểu thuyết gia
critical success/ˈkrɪt̮ɪkl səkˈsɛs/đánh giá cao từ các nhà phê bình
spontaneous/spɑnˈteɪniəs/không gò bó, tự nhiên
vast/væst/mênh mông, rộng lớn
embark/ɪmˈbɑrk/dấn thân vào, bắt tay vào
catalyst/ˈkæt̮l•ɪst/chất xúc tác, tác nhân
counterculture/ˈkaʊntərˌkʌltʃər/sự phản văn hóa
prowess/ˈpraʊəs/năng lực, sức mạnh
draft/dræft/bản thảo
tentatively/ˈtɛntət̮ɪvli/ngập ngừng, dự kiến
revision/rɪˈvɪʒn/sửa đổi
to coincide with/tu ˌkoʊɪnˈsaɪd wɪθ/trùng hợp
uncensored/ʌnˈsɛnsərd/không bị kiểm duyệt
deem/dim/cho là, như là
explicit/ɪkˈsplɪsət/rõ ràng
solely/ˈsoʊlli/đơn thuần
manuscript/ˈmæn·jəˌskrɪpt/bản viết tay
autobiographical/ˌɔt̮əbaɪˈɑɡrəfikl/tự truyện, tự thuật
chronicle/ˈkrɑnɪkl/ghi lại, biên niên sử
scholar/ˈskɑlər/học giả

Lifestyle diseases

Từ vựngCách đọcNghĩa
surplus/ˈsərplʌs/dư thừa
the other day/ði ˈʌðər deɪ/mới đây
serving/ˈsərvɪŋ/suất ăn
portion/ˈpɔrʃn/khẩu phần ăn
unbelievably/ˌʌnbɪˈlivəbli/không thể tin nổi
will/wɪl/ý chí
toxic/ˈtɑksɪk/độc hại
shift/ʃɪft/thay đổi
distract/dɪˈstrækt/đánh lạc hướng
inappropriate/ˌɪnəˈproʊpriət/không phù hợp
handle/ˈhændl/xử lý
gain/ɡeɪn/đạt được, có được
achievement/əˈtʃivmənt/thành tích, thành tựu
exertion/ɪɡˈzərʃn/cố gắng, nỗ lực
enumerate/ɪˈnuməˌreɪt/liệt kê
pursuit/pərˈsut/sự mưu cầu, mục tiêu
the point is/ðə pɔɪnt ɪz/điểm chính, điều đáng nói
the key/ðə ki/điều quan trọng nhất
cultivate/ˈkʌltəˌveɪt/nuôi dưỡng
an outlet for/ən ˈaʊtlɛt fɔr/một lối thoát

The role of media 1

Từ vựngCách đọcNghĩa
contemporary/kənˈtɛmpəˌrɛri/đương thời, hiện đại
in what sense/ɪn wɑt sɛns/theo nghĩa nào, theo cách nào
conception/kənˈsɛpʃn/quan niệm, khái niệm
mean/min/cách thức, phương tiện
look up/lʊk ʌp/tra, tra cứu
alternative/ɔlˈtərnət̮ɪv/khác
bar from/bɑr frɑm/cấm, ngăn cản
narrowly/ˈnæroʊli/suýt sao, gắt gao
rigidly/ˈrɪdʒədli/nghiêm khắc, nghiêm mật
prevailing/prɪˈveɪlɪŋ/hiện hành, phổ biến
largely/ˈlɑrdʒli/chủ yếu
point of view/pɔɪnt əv vjuː/quan điểm
keep to/kip tu/gắn bó với, giữ
disinformation/ˌdɪsˌɪnfərˈmeɪʃn/tin sai lệch
context/ˈkɑntɛkst/bối cảnh
role/roʊl/vai trò
media/ˈmidiə/phương tiện truyền thông
participate/pɑrˈtɪsəˌpeɪt/tham gia
meaningful/ˈminɪŋfl/có ý nghĩa, quan trọng
management/ˈmænɪdʒmənt/xử lý, quản lý

The role of media 2

Từ vựngCách đọcNghĩa
propaganda/ˌprɑpəˈɡændə/sự tuyên truyền
slogan/ˈsloʊɡən/khẩu hiệu
pacifistic/ˈpæsəfɪstɪk/hòa bình, phản đối chiến tranh
commission/kəˈmɪʃ·ən/ủy ban
population/ˌpɑp·jəˈleɪ·ʃən/dân chúng, dân tộc
hysterical/hɪˈstɛrɪkl/kích động, cuồng loạn
warmongering/ˈwɔrˌmʌŋɡərɪŋ/hiếu chiến
whip up/wɪp ʌp/thúc giục, dấy lên
union/ˈjun·jən/công đoàn
establishment/ɪˈstæblɪʃmənt/tổ chức
enthusiastically/ɪnˌθuziˈæstɪkli/một cách nhiệt tình
progressive/prəˈɡrɛsɪv/tiến bộ
reluctant/rɪˈlʌktənt/không ưa, lưỡng lự
elicit/ɪˈlɪsət/gợi ra, moi ra
fanaticism/fəˈnæt̮əˌsɪzəm/sự cuồng tín
extensive/ɪkˈstɛnsɪv/phong phú, rộng rãi
fabrication/ˌfæbrɪˈkeɪʃn/sự bịa đặt, chuyện bịa đặt
atrocity/əˈtrɑsət̮i/hành động tàn bạo
disseminate/dɪˈsɛməˌneɪt/truyền bá, phát tán
hysteria/hɪˈstɛriə/sự kích động, cuồng loạn

Mind maps

Từ vựngCách đọcNghĩa
diagram/ˈdaɪəˌɡræm/sơ đồ
link to/lɪŋk tu/liên kết, kết nối
radially/ˈreɪdiəli/hướng tâm, tỏa tròn
generate/ˈdʒɛnəˌreɪt/tạo
classify/ˈklæsəˌfaɪ/phân loại
structure/ˈstrʌktʃər/kết cấu
image-centered/ˈɪmɪdʒ ˈsɛntərd/chú trọng hình ảnh
semantic/səˈmæntɪk/ngữ nghĩa
present/pri’zɛnt/trình bày
nonlinear/ˌnɑnˈlɪniər/không tuyến tính
graphical/ˈɡræfɪkl/đồ họa
brainstorming/ˈbreɪnstɔrmɪŋ/động não
intuitively/ɪnˈtuət̮ɪvli/bằng trực giác
recall/rɪˈkɔl/nhớ về, gợi lại
application/ˌæpləˈkeɪʃn/ứng dụng
mnemonic/nɪˈmɑnɪk/ghi nhớ
sort out/sɔrt̮ aʊt/phân tích giải quyết
guideline/ˈɡaɪdlaɪn/hướng dẫn
collaborate/kəˈlæbəˌreɪt/hợp tác, phối hợp
rough note/rʌf noʊt/ghi chú nhanh, ghi chú thô

Microsoft’s cyber censorship

Từ vựngCách đọcNghĩa
cyber/ˈsaɪbər/mạng
amnesty/ˈæmnəsti/sự ân xá
authority/əˈθɔrət̮i/cơ quan thẩm quyền
blog/blɑɡ/diễn đàn
censorship/ˈsɛnsərˌʃɪp/công tác kiểm duyệt
server/ˈsərvər/máy chủ
censor/ˈsɛnsər/kiểm duyệt
globally/ˈɡloʊbəli/toàn thế giới
criticism/ˈkrɪt̮əˌsɪzəm/sự chỉ trích, phê bình
implement/ˈɪmpləmənt/triển khai, thực hiện
ensure/ɪnˈʃʊr/chắc chắn, đảm bảo
legal/ˈliɡl/pháp lý
access/ˈæksɛs/sự truy cập
filter/ˈfɪltər/lọc
display/dɪˈspleɪ/hiển thị
produce/prəˈdus/tạo ra
massacre/ˈmæsəkər/cuộc tàn sát, vụ thảm sát
term/tərm/cụm từ
assert/əˈsərt/khẳng định, xác nhận
block/blɑk/chặn

Neo-bedouins

Từ vựngCách đọcNghĩa
breed/brid/kiểu, loại
flourish/ˈflərɪʃ/phát triển, hưng thịnh
roam/roʊm/đi lang thang, rong ruổi
nomadic/noʊˈmædɪk/du canh du cư
arm with/ɑrm wɪθ/mang theo, trang bị
muffin/ˈmʌfən/bánh nướng xốp
lay off/leɪ ɔf/đuổi việc, sa thải
contribute to/kənˈtrɪb·jut tu/góp phần, đóng góp
insecurity/ˌɪn·sɪˈkjʊər··t̬i/mất an ninh, không an toàn
on the cheap/ɔn ðə tʃip/giá rẻ
declare/dɪˈklɛr/tuyên bố, công bố
innovation/ˌɪnəˈveɪʃn/sự đổi mới, sự cách tân
mobile/ˈmoʊbl/di động, hoạt động
infrastructure/ˈɪnfrəˌstrʌktʃər/cơ sở hạ tầng
emerge/ɪˈmərdʒ/xuất hiện, hiện ra
revenge/rɪˈvɛndʒ/sự trả thù
hop/hɑp/nhảy
Web worker/wɛb ˈwərkər/nhân viên Web
epicenter/ˈɛpəˌsɛntər/tâm điểm
overhead/ˌoʊvərˈhɛd/các chi phí kinh doanh

New year’s resolutions

Từ vựngCách đọcNghĩa
resolution/ˌrɛzəˈluʃn/mục tiêu, quyết định
formal/ˈfɔrml/chính thức
vague/veɪɡ/mơ hồ
tradition/trəˈdɪʃn/truyền thống
mythical/ˈmɪθɪkl/truyền kỳ, huyền thoại
at the head of/æt ðə hɛd əv/ở đầu; vào đầu
ancient/ˈeɪnʃənt/cổ xưa
exchange/ɪksˈtʃeɪndʒ/trao đổi
culture/ˈkʌltʃər/văn hóa
accurately/ˈæk·jər·ət·li/một cách chính xác
reflect/rɪˈflɛkt/phản ánh, thể hiện
season/ˈsizn/mùa
guardian/ˈɡɑrdiən/người bảo vệ
depict/dɪˈpɪkt/miêu tả
sacred/ˈseɪkrəd/thiêng liêng, linh thiêng
fortune/ˈfɔrtʃən/vận may, vận mạng
imprint/ɪmˈprɪnt/in lên, in hình
peak/pik/đỉnh cao, đỉnh điểm
vitality/vaɪˈtælət̮i/sức sống, sức mạnh
intake/ˈɪnteɪk/lượng nhận vào

No belief 1

Từ vựngCách đọcNghĩa
gibberish/ˈdʒɪbərɪʃ/lời nói vô nghĩa
debate/dɪˈbeɪt/cuộc tranh luận, cuộc thảo luận
provoke/prəˈvoʊk/gây gổ, gây ra
incredulity/ˌɪnkrəˈdulət̮i/sự ngạc nhiên, hoài nghi
hangover/ˈhæŋˌoʊvər/vết tích
medieval/ˌmɛdiˈivl/trung cổ
era/ˈɛrə/kỷ nguyên
theist/’θi:ist/thượng đế, người hữu thần
dogmatic/dɔɡˈmæt̮ɪk/theo giáo điều, theo giáo lý
atheist/ˈeɪθiɪst/người vô thần
fervently/ˈfərvəntli/nhiệt thành, nồng nhiệt
reverse/rɪˈvərs/mặt trái
doctrine/ˈdɑktrən/học thuyết, triết lý
certitude/ˈsərt̮əˌtud/sự tin chắc
agnosticism/æɡˈnɑː.stəˌsɪzəm/thuyết Bất Khả Tri
dogma/ˈdɔɡmə/giáo điều, giáo lý
grandiose/ˈɡrændiˌoʊs/đồ sộ, vĩ đại
delusion/dɪˈluʒn/ảo tưởng, si mê
mysticism/ˈmɪstəˌsɪzəm/thuyết thần bí, thần bí học
interaction/ˌɪntərˈækʃn/sự tương tác

No belief 2

Từ vựngCách đọcNghĩa
blind faith/blaɪnd feɪθ/niềm tin mù quáng
aspect/ˈæspɛkt/khía cạnh
standard/ˈstændərd/tiêu chuẩn
absence/ˈæbsəns/sự vắng mặt, sự không có mặt
interpretation/ɪnˌtərprəˈteɪʃn/thuyết
popularize/ˈpɑpjələˌraɪz/phổ cập
territory/ˈtɛrəˌtɔri/lãnh thổ
restate/ˌriˈsteɪt/diễn tả lại, trình bày lại
astonished/əˈstɑnɪʃt/kinh ngạc; lấy làm lạ
manage to/ˈmænɪdʒ tu/có thể làm gì, xoay sở để làm gì
absurd/əbˈzərd/vô lý, nực cười
pervasive/pərˈveɪsɪv/phổ biến
biological/ˌbaɪəˈlɑdʒɪkl/sinh học
instant/ˈɪnstənt/ngay lập tức, tức thì
cue/kju/tín hiệu, gợi ý
dissolve/dɪˈzɑlv/tan chảy, hòa tan
process/ˈprɑsɛs/quá trình, quy trình
instrument/ˈɪnstrəmənt/công cụ
bundle/ˈbʌndl/một bó, một nhóm
be considered as/bi kənˈsɪdərd æz/được coi như

Storytelling 1

Từ vựngCách đọcNghĩa
proficiency/prəˈfɪʃnsi/khả năng; sự thông thạo
readily/ˈrɛdli/dễ dàng
visualize/ˈvɪʒuəˌlaɪz/hình dung
vulgar/ˈvʌlɡər/khiếm nhã
comic/ˈkɑmɪk/hài hước
elaborate/ɪˈlæbərət/chi tiết
build up/bɪld ʌp/xây dựng, tạo dựng
aural/ˈɔrəl/thính giác
sensory/ˈsɛnsəri/(thuộc về) cảm giác, giác quan
association/əˌsoʊʃiˈeɪʃn/sự liên kết
research-proven/ˈrisərtʃ ˈpruvn/được khoa học chứng minh
emphasis/ˈɛmfəsəs/trọng tâm, điểm nhấn
thoroughly/ˈθəroʊli/hoàn toàn, triệt để
at first glance/æt fərst ɡlæns/nhìn thoáng qua, thoạt nhìn
silly/ˈsɪli/ngớ ngẩn, không phù hợp
redundant/rɪˈdʌndənt/rườm rà, thừa
ridiculously easy/rɪˈdɪk.jʊ.ləs.li ˈizi/quá đơn giản
pointless/ˈpɔɪntləs/vô nghĩa
exaggerated/ɪɡˈzædʒəˌreɪt̮əd/cường điệu, phóng đại
aid/eɪd/hỗ trợ

Storytelling 2

Từ vựngCách đọcNghĩa
exposure to/ɪkˈspoʊʒər tu/tiếp xúc với
participate in/pɑrˈtɪsəˌpeɪt ɪn/tham gia vào
trigger/ˈtrɪɡər/kích hoạt
passively/ˈpæsɪvli/thụ động
scan/skæn/lướt qua
several/ˈsɛvrəl/vài
out loud/aʊt laʊd/to, thành tiếng
at a surface level/æt ə ˈsərfəs ˈlɛvl/cưỡi ngựa xem hoa, ở mức sơ sài
short story/ʃɔrt ˈstɔri/truyện ngắn
effectively/ɪˈfɛktɪvli/một cách có hiệu quả
important/ɪmˈpɔrtnt/quan trọng
research/ˈrisərtʃ/nghiên cứu
increase/ɪnˈkris/tăng
brain/breɪn/bộ não
article/ˈɑrt̮ɪkl/bài viết
step/stɛp/bước
word/wərd/từ
phrase/freɪz/cụm từ
grammar/ˈɡræmər/ngữ pháp
material/məˈtɪriəl/tài liệu

Thriving on chaos 1

Từ vựngCách đọcNghĩa
revert/rɪˈvərt/quay trở lại
challenging/ˈtʃæləndʒɪŋ/thách thức, thử thách
motion/ˈmoʊʃn/sự vận động
having a hard time/hævɪŋ ə hɑrd taɪm/gặp khó khăn
relieve/rɪˈliv/giải tỏa, giảm bớt
chaos/ˈkeɪɑs/sự hỗn loạn
trend/trɛnd/xu hướng
microphone/ˈmaɪkrəˌfoʊn/míc rô
personalize/ˈpərsənəˌlaɪz/cá nhân hóa
tough/tʌf/khó khăn
thrive/θraɪv/phát triển, lớn lên
to land on/tu lænd ɔn/chọn
stick to/stɪk tu/bám lấy, dẫm vào
evolve/ɪˈvɑlv/phát triển
rapidly/ˈræpədli/nhanh chóng
pace/peɪs/nhịp độ, tốc dộ
depressed/dɪˈprest/chán nản
dig in/dɪɡ ɪn/nhẫn nại
bitter/ˈbɪt̮ər/gay gắt
to keep up/tu kip ʌp /theo kịp

Thriving on chaos 2

Từ vựngCách đọcNghĩa
reasonable/ˈriznəbl/hợp lý, có lý lẽ
enhance/ɪnˈhæns/nâng cao
antithetical/ˌæntəˈθɛt̮ɪkl/trái ngược
principle/ˈprɪnsəpl/nguyên tắc
inflexible/ɪnˈflɛksəbl/cứng nhắc
limiting/ˈlɪmət̮ɪŋ/hạn chế
adapt/əˈdæpt/thích nghi
circumstance/ˈsərkəmˌstæns/hoàn cảnh, tình huống
commitment/kəˈmɪtmənt/sự cam kết
respectful/rɪˈspɛktfl/tôn trọng, tự trọng
adaptable/əˈdæptəbl/dễ thích nghi
tumultuous/tʊˈmʌltʃuəs/hỗn loạn, đầy biến động
age/eɪdʒ/thời đại
reflection/rɪˈflɛkʃn/sự suy xét
abstract/əbˈstrækt/trừu tượng
concrete/kɑnˈkrit/cụ thể
reinforce/ˌriɪnˈfɔrs/củng cố
embrace/ɪmˈbreɪs/chấp nhận
label/ˈleɪbl/dán nhãn, gán mác
hyper speed/ˈhaɪpər spid/siêu tốc độ

TPR and listen first 1

Từ vựngCách đọcNghĩa
drop like flies/drɑp laɪk flaɪz/rớt rất nhiều
dropout/ˈdrɑpaʊt/học sinh bỏ học
less than satisfactory/lɛs ðæn sæt̮əsˈfæktəri/không đạt yêu cầu
standardize/ˈstændərˌdaɪz/chuẩn hóa
at all costs/æt ɔl kɔsts/bằng bất cứ giá nào
that is/ðæt ɪz/nghĩa là
audio-lingual/ˌɔdioʊˈlɪŋɡwəl/tập trung nghe và nói
grammar-analysis/ˈɡræmər əˈnæləsəs/phương pháp phân tích ngữ pháp
infinite/ˈɪnfənət/vô hạn
engage in/ɪnˈɡeɪdʒ ɪn/làm, tiến hành
approximate/əˈprɑksəmət/ước lượng, nhận định
acquisition/ˌækwəˈzɪʃn/sự tiếp thu
receptive/rɪˈsɛptɪv/tiếp nhận, tiếp thu
respond/rɪˈspɑnd/phản ứng
develop/dɪˈvɛləp/phát triển, tăng tiến
far in advance of/fɑr ɪn ədˈvæns əv/tốt hơn nhiều
delay/dɪˈleɪ/dừng, trì hoãn
internalize/ɪnˈtərnəˌlaɪz/tiếp thu
extensively/ɪkˈstɛnsɪvli/rộng rãi, khắp
beneficial/ˌbɛnəˈfɪʃl/có lợi

TPR and listen first 2

Từ vựngCách đọcNghĩa
oral/ˈɔrəl/bằng lời nói, nói miệng
comprehension/ˌkɑmprɪˈhɛnʃn/sự hiểu biết
in sum/ɪn sʌm/tóm lại
focus/ˈfoʊkəs/tập trung
supplement/ˈsʌpləmənt/phần bổ sung
major/ˈmeɪdʒər/lớn, quan trọng, chính
go back to square one/ɡoʊ bæk tu skwɛr wʌn/trở lại từ đầu
high school/haɪ skul/trường trung học
allow/əˈlaʊ/cho phép
conversation/ˌkɑnvərˈseɪʃn/cuộc trò chuyện, hội thoại
language/ˈlæŋɡwɪdʒ/tiếng, ngôn ngữ
avoid/əˈvɔɪd/tránh
reason/ˈrizən/lý do
logical/ˈlɒdʒ.ɪ.kəl/hợp lý, hợp lôgic
teach/titʃ/dạy học
communicate/kəˈmjunəˌkeɪt/giao tiếp
conclude/kənˈklud/kết luận
stand for/stænd fɔr/viết tắt của
remain/rɪˈmeɪn/vẫn như vậy
intermediate/ˌɪntərˈmidiət/trung cấp

Our universal journey 1

Từ vựngCách đọcNghĩa
incurable/ɪnˈkjʊrəbl/nan y
tenuous/ˈten·ju·əs/yếu, mong manh
fragile/ˈfrædʒl/dễ vỡ, mỏng manh
unpredictable/ˌʌnprɪˈdɪktəbl/không thể đoán trước, khó lường
fatigue/fəˈtiɡ/sự mệt mỏi, sự mệt nhọc
subject to/ˈsʌb.dʒekt tuː/phụ thuộc, bị
have a handle on it/hæv ə ˈhændl ɑn it/điều khiển
intellectually/ˌɪntəˈlɛktʃuəlli/trí tuệ
impermanent/ɪmˈpərmənənt/vô thường
instinctively/ɪnˈstɪŋktɪvli/theo bản năng, tự nhiên
persist/pərˈsɪst/kiên trì, khăng khăng
manipulate/məˈnɪp·jəˌleɪt/điều khiển, thao túng
the case/ðə keɪs/trường hợp
influence/ˈɪnˌflu·əns/ảnh hưởng
manipulation/məˌnɪp.jʊˈleɪ.ʃən/sự thao túng
catastrophic/ˌkæt̮əˈstrɑfɪk/thảm khốc, nghiêm trọng
best laid plans/bɛst leɪd plænz/kế hoạch tốt nhất
security/sɪˈkjʊər·ɪ·t̬i/sự bảo đảm, sự chắc chắn
conceivably/kənˈsivəbli/theo lý thuyết
appropriately/əˈproʊpriətli/hợp lý, chính xác

Our universal journey 2

Từ vựngCách đọcNghĩa
catastrophe/kəˈtæs.trə.fi/tai ương, thảm họa
failure of nerve/ˈfeɪljər əv nərv/thiếu can đảm
adaptability/əˌdæptəˈbɪlət̮i/sự thích nghi
self-reliance/sɛlfrɪˈlaɪəns/sự tự lập, tự lực
obsess over/əbˈsɛs ˈoʊvər/lo nghĩ
overcome/ˌoʊvərˈkʌm/vượt qua
confident/ˈkɑnfədənt/tự tin
imply/ɪmˈplaɪ/ngụ ý
task/tæsk/việc, nhiệm vụ
seek out/sik aʊt/tìm kiếm
capacity/kəˈpæsət̮i/khả năng
potentially/pəˈtɛnʃəli/có tiềm năng, có khả năng
expand/ɪkˈspænd/mở rộng
concentrated/ˈkɑnsnˌtreɪt̮əd/tập trung
mythologist/mɪˈθɑlədʒɪst/nhà thần thoại học
the common thread/ðə ˈkɑmən θrɛd/chủ đề phổ biến
symbolic/sɪmˈbɑlɪk/tượng trưng, mang tính biểu tượng
face/feɪs/đương đầu, đối mặt
wisdom/ˈwɪzdəm/học thức
universal/ˌjunəˈvərsl/phổ quát, của tất cả

Validation 1

Từ vựngCách đọcNghĩa
stack/stæk/xếp chồng lên
glance over/ɡlæns ˈoʊvər/nhìn lướt qua
score/skɔr/điểm, kết quả
pre-test/ˈpritɛst/thi thử
post-test/poʊst tɛst/thi kết thúc
the course of/ðəkɔrs əv/trong suốt quá trình
draw to/drɔ tu/bị thu hút
a big jump/ə bɪɡ dʒʌmp/bước nhảy vọt
harangue/həˈræŋ/diễn thuyết
adolescent/ˌædlˈɛsnt/vị thành niên
jargon/ˈdʒɑrɡən/thuật ngữ
exceptional/ɪkˈsɛpʃənl/phi thường, xuất chúng
input/ˈɪnpʊt/thông tin đầu vào
analysis/əˈnæləsəs/sự phân tích
drill/drɪl/sự luyện tập
nag/næɡ/mè nheo, cằn nhằn
cajole/kəˈdʒoʊl/vỗ về, nịnh hót
illustrate/ˈɪləˌstreɪt/minh họa, làm rõ
phenomenon/fəˈnɑmənən/hiện tượng
starkly/stɑrkli/rõ rệt, hẳn

Validation 2

Từ vựngCách đọcNghĩa
quantitative/ˈkwɑntəˌteɪt̮ɪv/định lượng, định tính
validation/ˌvæləˈdeɪʃn/minh chứng
exhort/ɪɡˈzɔrt/khuyên nhủ
plea/pli/lời kêu gọi
rely on/rɪˈlaɪ ɑn/trông cậy vào, dựa vào
dramatically more/drəˈmæt̮ɪkli mɔr/hơn đáng kể
the bulk of/ðə bulk əv/phần lớn
in dramatic fashion/ɪn drəˈmæt̮ɪk ˈfæʃn/đáng chú ý
specifically studied/spəˈsɪfɪkli ˈstʌdid/học chuyên biệt, học tủ
in person/ɪn ˈpərsn/từng cá nhân
replicate/ˈrɛpləˌkeɪt/sao chép, lặp lại
an isolated incident/ən ˈaɪsəˌleɪt̮əd ˈɪnsədənt/lần duy nhất, trường hợp duy nhất
thrilling/ˈθrɪlɪŋ/ly kỳ, thích thú
finding/ˈfaɪn.dɪŋ/kết quả
apartment/əˈpɑrtmənt/căn hộ
improve/ɪmˈpruv/cải thiện
interesting/ˈɪntrəstɪŋ/thú vị
textbook/ˈtɛkstbʊk/sách giáo khoa
measure/ˈmɛʒər/đánh giá
opportunity/ˌɑpərˈtunət̮i/cơ hội

Vipssana 1

Từ vựngCách đọcNghĩa
stab/stæb/đâm
kidney/ˈkɪdni/thận
unavoidable/ˌʌnəˈvɔɪdəbl/không thể tránh khỏi
sear/sɪr/thiêu đốt
flesh/flɛʃ/thịt, da thịt
numb/nʌm/tê, tê cóng
ache/eɪk/nhức, đau
panic/ˈpæn.ɪk/cơn hoảng loạn
butterflies in my stomach/ˈbʌt̮ərˌflaɪz ɪn maɪ ˈstʌmək/sự nôn nao
gulp/ɡʌlp/nuốt ực
sensation/sɛnˈseɪʃn/cảm giác
advisor/ədˈvaɪzər/cố vấn, thầy
flee/fli/trốn tránh, bỏ chạy
dispassionately/dɪsˈpæʃənətli/thản nhiên, bình thản
delve into/dɛlv ˈɪntu/đi sâu vào
drain away/dreɪn əˈweɪ/thoát đi, hết dần dần
heave/hiv/phập phồng
exhale/ˈɛksheɪl/thở ra
creep/krip/len lỏi
intense/ɪnˈtens/dữ dội, mạnh

Vipssana 2

Từ vựngCách đọcNghĩa
vibration/vaɪˈbreɪʃn/sự rung động
escape/ɪˈskeɪp/thoát khỏi, trốn thoát
break through/breɪk θru/vượt qua
insight/ˈɪnsaɪt/sự minh mẫn, minh sát
consist of/kənˈsɪst əv/bao gồm
variant/ˈvɛriənt/biến thể
transformation/ˌtrænsfərˈmeɪʃn/sự biến đổi
participant/pɑrˈtɪsəpənt/người tham gia
philosophy/fəˈlɑsəfi/triết học, triết lý
unique aspect/juˈnik ˈæspɛkt/khía cạnh độc đáo
donation/dəʊˈneɪ.ʃən/sự đóng góp, dâng hiến
voluntary/ˈvɑlənˌtɛri/tự nguyện
coercion/koʊˈərʒn/sự ép buộc
centered/ˈsɛntərd/thanh thản
initially/ɪˈnɪʃəli/ban đầu
meditate/ˈmɛdəˌteɪt/thiền định
as a result/əz ə rɪˈzʌlt/kết quả là
volatile/ˈvɑlət̮l/biến động, dễ thay đổi
unstable/ʌnˈsteɪbl/không ổn định
positive/ˈpɑzət̮ɪv/tích cực

Worthy goals 1

Từ vựngCách đọcNghĩa
trap/træp/kẹt, mắc kẹt
stare/stɛr/nhìn chằm chằm
at a glacial pace/æt ə ˈɡleɪʃl peɪs/rất chậm, chậm chạp
screen/skrin/màn hình
routine/ruˈtin/thói quen
mind-numbing/maɪnd ˈnʌmɪŋ/nhàm chán, chán chường
miserable/ˈmɪzərəbl/khốn khổ, khổ sở
inspiring/ɪnˈspaɪərɪŋ/đầy cảm hứng
autonomy/ɔˈtɑnəmi/sự tự chủ
degrading/dɪˈɡreɪdɪŋ/xuống cấp, làm suy yếu
comedy/ˈkɒmədi/hài kịch, phim hài
capture/ˈkæptʃər/chụp, quay phim
sterility/stəˈrɪlət̮i/sự vô ích
numbness/nʌmnəs/sự tê cứng, tê liệt
pointlessness/ˈpɔɪntləsnəs/sự vô mục đích
degradation/ˌdɛɡrəˈdeɪʃn/sự xuống cấp
crush/krʌʃ/đè nát, đè bẹp
heartless/ˈhɑrtləs/vô cảm, nhẫn tâm
oppressive/əˈprɛsɪv/áp bức
dream/drim/ước mơ

Worthy goals 2

Từ vựngCách đọcNghĩa
insincerity/ˌɪnsɪnˈsɛrət̮i/sự giả dối
drab/dræb/buồn tẻ
humiliation/hjuˌmɪliˈeɪʃn/sự xấu hổ
quest/kwɛst/sự tìm kiếm
livelihood/ˈlaɪvliˌhʊd/kế sinh nhai, sinh kế
search for/sərtʃ fɔr/tìm kiếm
employee/ɪmˈplɔɪi/nhân viên
administrator/ədˈmɪnəˌstreɪt̮ər/người quản lý
a whiff of/ə wɪf əv/một chút
self-employment/sɛlf ɪmˈplɔɪmənt/tự làm chủ
useless/ˈjusləs/vô dụng, vô ích
risk/rɪsk/rủi ro
spectre/ˈspektər/bóng ma
worthy/ˈwərði/xứng đáng
goal/ɡəʊl/mục tiêu, mục đích
terrify/ˈtɛrəˌfaɪ/làm sợ hãi
adventure/ədˈvɛntʃər/cuộc phiêu lưu
ask out/æsk aʊt/hẹn hò, ngỏ lời yêu
give up/ɡɪv ʌp/từ bỏ, bỏ cuộc
guarantee/ˌɡærənˈti/sự bảo đảm

Hitch intro

Từ vựngCách đọcNghĩa
say/seɪ/nói
need some space/nid sʌm speɪs/muốn ở một mình
career/kəˈrɪər/nghề nghiệp, sự nghiệp
nonverbal/ˌnɑnˈvərbl/không lời, phi ngôn ngữ
tone/toʊn/giọng điệu, giọng nói
wanna/ˈwɑnə/muốn
beautiful/ˈbiut̮əfl/đẹp
stupid/ˈstupəd/người ngu ngốc
open her eyes/ˈoʊpən hər aɪz/giải thích
be into/bi ˈɪntu/yêu thích
wake up/ˈweɪk.ʌp/thức dậy, tỉnh dậy
hope/hoʊp/hy vọng
space/speɪs/không gian
mouth/maʊθ/cái miệng
broom/brʊm/kỹ thuật, thủ thuật
time/taɪm/thời gian
that’s where I come in/ðæts wɛr ai kʌm ɪn/nơi bắt đầu
human/ˈhjumən/của con người
come out/kʌm aʊt/hiện ra, xuất phát từ
lie/laɪ/nói dối, lừa dối

Hitch 1

Từ vựngCách đọcNghĩa
woman/ˈwʊmən/phụ nữ
personal/ˈpərsənl/cá nhân
favorite/ˈfeɪvərət/người; vật được ưa thích
get away/ɡɛt əˈweɪ/tránh xa
body language/ˈbɑdii ˈlæŋɡwɪdʒ/ngôn ngữ cơ thể
nice/naɪs/tốt, tử tế
feeling/ˈfilɪŋ/cảm giác, xúc cảm
gonna/ˈɡɔnə/sẽ, sắp xảy ra
luckily/ˈlʌkəli/may mắn thay
come in/kʌm ɪn/tham gia thảo luận
job/dʒoʊb/việc, công việc
open/ˈoʊpən/mở
God/ɡɑd/Chúa, thánh thần
mean/min/có nghĩa là
try/traɪ/cố gắng
fact/fækt/chuyện có thật
person/ˈpərsn/người
see/siː/nhìn
know/nəʊ/biết
swept off my feet/swɛpt ɔf maɪ fit/làm xiêu lòng

Hitch 2

Từ vựngCách đọcNghĩa
outgoing/ˈaʊtˌɡoʊɪŋ/hoạt bát, cởi mở
all at once/ɔl æt wʌns/một cách đột ngột
blown you off/bloʊn /ju ɔf/từ chối
mess it up/mɛs ɪt ʌp/gây rắc rối
hot/hɑt/hấp dẫn, đẹp
they’re really me/ðeɪər ˈriəli mi/hợp phong cách
fluid/ˈfluəd/dễ thay đổi
concept/ˈkɒn.sept/khái niệm, quan niệm
hang back/hæŋ bæk/giữ khoảng cách
linger/ˈlɪŋɡər/nán lại, lưu lại
maintain the visual/meɪnˈteɪn ðə ˈvɪʒuəl/giữ giao tiếp bằng mắt
shy/ʃaɪ/nhút nhát, bẽn lẽn
truth/truːθsự thật
real/riəl/thật(không phải giả)
wonder/ˈwʌndər/băn khoăn
plan/plæn/kế hoạch
photograph/ˈfoʊt̮əˌɡræf/tấm hình
visual/ˈvɪʒuəl/trực quan
answer/ˈænsər/trả lời
great/greɪt/tuyệt vời

Hitch 3

Từ vựngCách đọcNghĩa
call it/kɔl ɪt/đoán như thế
go out with/ˈɡoʊɪŋ aʊt wɪθ/hẹn hò với
awesome/ˈɔsəm/rất tuyệt vời
fabulous/ˈfæb·jə·ləs/cực đỉnh, tuyệt đỉnh
run/rʌn/công bố
gorgeous/ˈɡɔrdʒəs/tuyệt đẹp
cheat/tʃit/gian lận
party of one/ˈpɑrt̮i əv wʌn/một mình (đi nhà hàng)
flirt/flərt/tán tỉnh
never left the office/ˈnɛvər lɛftˈ ði ɔfəs/không ngừng làm việc
comes in handy/kʌmzɪn ˈhændi/có ích
cynic/ˈsɪnɪk/kẻ hay hoài nghi
realist/ˈriəlɪst/người thực tế
workaholic/ˌwərkəˈhɔlɪk/người tham công tiếc việc
lunatic/ˈlunəˌtɪk/người mất trí
overwrought/ˌoʊvərˈrɔt/quá căng thẳng
desk/desk/bàn làm việc
sip/sɪp/nhâm nhi
column/ˈkɑləm/mục (tờ báo)
cocktail/ˈkɑkteɪl/cốc-tai

Xem thêm: 1000 từ vựng tiếng Anh Trung cấp

Kết luận: Từ vựng Effortless English

Trên đây là 1000 từ vựng Effortless English được chúng tôi tổng hợp từ các bài học trong giáo trình Effortless English của Tiến sỹ AJ Hoge.

Chúc các bạn học tập thật tốt và luôn thành công trong công việc và cuộc sống.

Add a Comment

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *