Tổng Hợp Từ Vựng Tiếng Anh Lớp 11 THPT

Dưới đây là tổng hợp từ vựng của 16 bài học với hơn 500 từ vựng trong cuốn tiếng Anh 11. Hy vọng tổng hợp từ vựng tiếng Anh 11 này sẽ giúp ích cho các bạn trong việc học tập tiếng Anh của mình.

Cùng học tiếng Anh với mình nào.

Từ vựng tiếng Anh lớp 11 THPT
Từ vựng tiếng Anh lớp 11 THPT

Bài 1: FRIENDSHIP

Từ vựngCách đọcNghĩa
acquaintance/ə’kweintəns/người quen
apartment/ə´pa:tmənt/căn hộ (khép kín)
brighten up/´braitn ʌp/làm rạng rỡ, làm bừng sáng
constancy/´kɔnstənsi/sự kiên định
enthusiasm/ɛnˈθuziˌæzəm/lòng nhiệt tình
give-and-take/’give ænd ‘teik/sự cho và nhận
loyalty/’lɔiəlti/lòng trung thành
residential area/,rezi’denʃəl ‘eəriə/khu dân cư
two-sided/’tu:’saidid/hai mặt, hai phía
unselfishness/ʌn´selfiʃnis/tính không ích kỉ

Bài 2: PERSONAL EXPERIENCES

Từ vựngCách đọcNghĩa
affect/ə’fekt/ảnh hưởng
appreciate/əˈpriʃiˌeɪt/coi trọng, đánh giá cao
attitude/’ætitju:d/thái độ
confidence/ˈkɒnfɪdəns/sự tự tin, lòng tin
embarrassing/ɪmˈbærəsɪŋ/ngượng ngùng, lúng túng
embrace/im’breis/ôm, ôm ấp
floppy (hat)/´flɔpi/(mũ) mềm
glance at/glæns ət/liếc nhanh, nhìn qua
make a fuss/meik ə fʌs/làm ầm ĩ lên
memorable/’memərəbl/đáng ghi nhớ
sneaky/´sni:ki/vụng trộm, lén lút
scream/skri:m/kêu thét, la hét
outlook/ˈaʊtlʊk/quan điểm, cách nhìn nhận

Bài 3: A PARTY

Từ vựngCách đọcNghĩa
anniversary/ˌænəˈvɜrsə ri/ngày kỉ niệm
celebrate/ˈsɛləˌbreɪt/làm lễ kỉ niệm
celebration/,seli’breiʃn/lễ kỉ niệm
childish/ˈtʃaɪldɪʃ/trẻ con
clap/klæp/vỗ, vỗ tay
cosy/ˈkoʊzi/ấm cúng
enthusiastic/ɛnˌθuziˈæstɪk/hăng hái nhiệt tình
enthusiasm/ɛnˈθuziˌæzəm/sự hăng hái, lòng nhiệt tình
helicopter/ˈhɛlɪˌkɒptər/máy bay trực thăng
host/hoʊst/chủ nhà (nam)
hostess/ˈhoʊstɪs/chủ nhà (nữ)
icing/ˈaɪsɪŋ/lớp kem phủ trên mặt bánh
New Year’s Eve/nju: jə:z i:v/đêm giao thừa
party-goer/ˈpɑrtiˌgoʊər/người đi dự tiệc
refreshments/ri’freʃmənts/món ăn nhẹ

Bài 4: VOLUNTEER WORK

Từ vựngCách đọcNghĩa
charity/ˈtʃærəti/lòng bác ái, nhân đức, từ thiện
clear/klɪər/dọn, dọn dẹp
co-operate/koʊˈɒpəˌreɪt/hợp tác, cộng tác, giúp đỡ
co-ordinate/koʊˈɔːrdɪneɪt/phối hợp, xếp đặt
craft/krɑːft/thủ công
disadvantaged/ˌdɪsədˈvæntɪdʒd/bị thiệt thòi
donation/doʊˈneɪʃən/sự đóng góp, dâng hiến
gratitude/ˈgrætɪtjuːd/lòng biết ơn
handicapped/ˈhændiˌkæpt/tàn tật, bị tật nguyền
issue/ˈɪʃuː/phát, phát hành
martyr/ˈmɑːtər/liệt sĩ, người hi sinh
minority/maɪˈnɒrəti/thiểu số, số ít
mow/moʊ/cắt cỏ, xén cỏ
wounded/wuːndɪd/bị thương
remote/rɪˈmoʊt/xa xôi, hẻo lánh

Bài 5: ILLITERACY

Từ vựngCách đọcNghĩa
campaign/kæmˈpeɪn/chiến dịch
effective/ɪˈfektɪv/có hiệu quả
eradicate/ɪˈrædɪkeɪt/xóa bỏ
eradication/i¸rædi´keiʃən/sự xóa bỏ
ethnic minority/ˈeθnɪk maɪˈnɒrɪti/dân tộc thiểu số
expand/ɪkˈspænd/mở rộng
illiteracy/ɪˈlɪtərəsi/mù chữ
mutual respect/ˈmjuːtʃuəl rɪˈspekt/tôn trọng lẫn nhau
performance/pəˈfɔːməns/sự thể hiện, thành tích
rate/reɪt/tỉ lệ
strategy/ˈstrætədʒi/chiến lược
survey/ˈsɜːveɪ/khảo sát, điều tra
universal/ˌjuːnɪˈvɜːsəl/thuộc/ có tính toàn cầu

Bài 6: COMPETITIONS

Từ vựngCách đọcNghĩa
stimulate/ˈstɪmjuleɪt/khích lệ, khuyến khích
sponsor/ˈspɒnsər/bảo trợ
worksheet/´wə:k¸ʃi:t/tờ giấy làm bài
observe/əbˈzɜrv/quan sát, theo dõi
judge/dʒʌdʒ/trọng tài
smoothly/ˈsmuːðli/một cách trôi chảy
recite/rɪˈsaɪt/ngâm (thơ), kể lại
appoint/əˈpɔɪnt/chỉ định, bổ nhiệm
on behalf of/ɒn bɪˈhɑːf əv/thay mặt cho
poetry/ˈpəʊətri/thi ca
participant/pɑrˈtɪsəpənt/người tham dự
procedure/prəˈsidʒər/thủ tục
venue/ˈvenjuː/nơi thi đấu

Bài 7: WORLD POPULATION

Từ vựngCách đọcNghĩa
birth-control method/bə:θkən’troul ‘meθəd/phương pháp hạn chế sinh đẻ
decrease/’di:kri:s/làm giảm
family planning/ˈfæmili/kế hoạch hóa gia đình
double/’dʌbl/gấp đôi
figure/ figɜ:/con số
increase/in’kri:s/gia tăng, tăng lên
overpopulation/’ouvə,pɔpju’leiʃn/sự đông dân quá mức
probably/´prɔbəbli/có thể, có lẽ
raise animal/reiz ‘æniməl/nuôi động vật
Third World/θə:d wɜ:ld/Thế giới thứ ba

Bài 8: CELEBRATIONS

Từ vựngCách đọcNghĩa
agrarian/əˈgreəriən/thuộc về nghề nông, nông dân
comment/ ˈkɒment/lời nhận xét
dress up/’dres ʌp/ăn mặc đẹp
fireworks/ˈfaɪəwɜːks/pháo hoa
get together/get təˈgeðə(r)/tụ tập, đoàn tụ
grand/grænd/hành tráng, quan trọng
green bean/gri:n bi:n/đỗ xanh
influence/ˈɪnfluəns/ảnh hưởng
kumquat tree/ˈkʌmkwɒt tri:/cây quất
longevity/lɒnˈdʒevəti/trường thọ
lucky money/’lʌki ‘mʌni/tiền mừng tuổi
parade/pə´reid/cuộc diễu hành
plum/plʌm/quả mận
pray/prei/cầu mong, cầu nguyện
shrine/∫rain/đền thờ
represent/repri’zent/đại diện, tượng trưng cho
pine tree/paɪn tri:/cây thông

Bài 9: THE POST OFFICE

Từ vựngCách đọcNghĩa
equip (with)/ɪˈkwɪp/trang bị
equipment/ɪˈkwɪpmənt/thiết bị, sự trang bị
advanced/ədˈvɑːnst/tiên tiến
advancement/ədˈvɑːnsmənt/sự tiến bộ
advance/ədˈvɑːns/tiến lên, tiến bộ
spacious/ˈspeɪʃəs/rộng rãi
space/speɪs/không gian
well-trained/wel-treɪnd/lành nghề
staff/stɑːf/nhân viên
thoughtful/ˈθɔːtfl/chín chắn, biết suy nghĩ tư lự, trầm tư
courteous/ˈkɜːtiəs/lịch sự
mail/meɪl/thư tín
parcel/ˈpɑːsəl/bưu kiện, gói hàng
mail and parcel service/meɪl ə nd ˈpɑːsəl ˈsɜːvɪs/dịch vụ chuyển thư và bưu phẩm
airmail/ˈeəmeɪl/thư gửi bằng máy bay
surface mail/ˈsɜːfɪs meɪl/thư gửi bằng tàu, xe, …
EMS Express Mail Service/ˌiːemˈes//ɪkˈspres meɪl ˈsɜːvɪs/dịch vụ thư chuyển phát nhanh
weight limit/weɪt ˈlɪmɪt/trọng lượng giới hạn
competitive/kəmˈpetətɪv/có tính cạnh tranh
compete/kəmˈpiːt/cạnh tranh
competition/ ˌkɒmpəˈtɪʃn/sự cạnh tranh
EMT Express Money Transfer/iː em tiː//ɪkˈspres ˈmʌni trænsˈfɜːr/chuyển tiền nhanh
speedy/ˈspiːdi/nhanh chóng
speed/spiːd/vận tốc
secure/sɪˈkjʊər/an toàn
security/sɪˈkjʊərɪti/an ninh, sự an toàn
transfer/trænsˈfɜːr/chuyển
transferable/trænsˈfɜːrəbl ̩/có thể di chuyển có thể nhượng được
Messenger Call Service/ˈmesɪndʒər kɔːl ˈsɜːvɪs/dịch vụ điện thoại
notify/ˈnəʊtɪfaɪ/thông báo
notification/ˌnəʊtɪfɪˈkeɪʃən/thông báo
recipient/rɪˈsɪpiənt/người nhận
shape/ʃeɪp/hình dạng
original shape/əˈrɪdʒənl ʃeɪp/hình dạng ban đầu
facsimile fax/fækˈsɪmɪli//fæks/bản sao, máy fax
transmission/trænzˈmɪʃənsự truyền đi
transmit/trænzˈmɪt/truyền đi
graphics/ˈgræfɪks/đồ họa, bức họa
Press distribution/pres ˌdɪstrɪˈbjuːʃən/dịch vụ phân phát báo chí
subscribe/səbˈskraɪb/đăng kí
subscription/əˈrɪdʒɪnəl ʃeɪp/sự đăng kí
subscriber/səbˈskraɪbər/người đăng kí
cramped/kræmp t/chật hẹp
rude/ruːd/thô lỗ, khiếm nhã
rudeness/ˈruːdnəs/sự thô lỗ, khiếm nhã
outdated/ˌaʊtˈdeɪtɪd/lỗi thời
unique/jʊˈniːk/duy nhất
imaginative/ɪˈmædʒɪnətɪv/giàu tưởng tượng
evidence/ˈev.ɪ.dəns/bằng chứng
install/ɪnˈstɔːl/cài đặt, lắp đặt
installation/ruːd/sự cài đặt, lắp đặt
registration/ˌredʒɪˈstreɪʃən/sự đăng kí
register/ˈredʒɪstər/đăng kí
fee/fiː/phí
Flower Telegram Service/ˈflaʊər ˈtelɪgræm ˈsɜːvɪs/dịch vụ điện hoa
make/meɪk/hiệu (hàng hóa)
communal growth/ˈkɒmjʊnəl grəʊθ/sự phát triển cộng đồng
commune/ˈkɒmjuːn/
rural/ˈrʊərəl/biệt lập
network/ ˈnetwɜːk/mạng lưới
capacity/kəˈpæsəti/sức chứa, khả năng, năng lực
fixed telephone/fɪkst ˈtelɪfəʊn/điện thoại cố định
digit/ˈdɪdʒɪt/con số
digital/ˈdɪdʒɪtəl/thuộc về số, kĩ thuật số
upgrade/ʌpˈgreɪd/nâng cấp
reduction/rɪˈdʌkʃən/sự giảm sút
reduce/rɪˈdjuːs/giảm, rút gọn
demand/dɪˈmɑːnd/nhu cầu yêu cầu
expansion/ɪkˈspænʃən/sự mở rộng, bành trướng
expand/ɪkˈspænd/mở rộng, bành trướng
expansive/ɪkˈspænsɪv/rộng lớn
attitude/ˈætɪtjuːd/thái độ
arrogant/ˈærəgənt/kiêu căng, ngạo mạn
arrogance/ˈærəɡəns/sự kiêu căng, ngạo mạn
pickpocket/ˈpɪkˌpɒkɪt/trộm móc túi
reasonable/ˈriːzənəbl ̩/hợp lý
unreasonable/ʌnˈriːzənəbl ̩/vô lý
punctuality/ˌpʌŋktʃuˈæləti/sự đúng giờ
punctual/ˈpʌŋktʃuəl/đúng giờ
resident/ˈrezɪdənt/cư dân
brave/breɪv/dũng cảm
bravery/ˈbreɪvəri/sự dũng cảm
break into/breɪk ˈɪntuː/đột nhập
shoplifter/ˈʃɒpˌlɪftər/kẻ ăn cắp ở cửa hàng
coward/ˈkaʊəd/người hèn nhát hèn nhát
tenant/ˈtenənt/người thuê (nhà, đất)
pacifist/ˈpæsɪfɪst/người theo chủ nghĩa hòa bình
orphan/ˈɔːfən/trẻ mồ côi
impatient/ɪmˈpeɪʃənt/không kiên nhẫn
release/rɪˈliːs/thả, phóng thích

Bài 10: NATURE IN DANGER

Từ vựngCách đọcNghĩa
endangered/ɪnˈdeɪn.dʒəd/có nguy cơ tuyệt chủng
endanger/ɪnˈdeɪndʒər/làm cho nguy hiểm
species/ˈspiːʃiːz/loài
cheetah/ˈtʃiːtə/báo đốm
estimate/ˈestɪmeɪt/ước tính, ước lượng
panda/ˈpændə/gấu trúc
wild/waɪld/hoang dã nơi hoang dã
influence/ˈɪnfluəns/ảnh hưởng
influential/ˌɪnfluˈenʃl/có ảnh hưởng
pollutant/pəˈluːtənt/chất gây ô nhiễm
pollute/pəˈluːt/làm ô nhiễm
in all respects/ ɪn ɔːl rɪˈspekts/về mọi phương diện
result in/rɪˈzʌlt ɪn/gây ra
consequence/ˈkɒnsɪkwəns/hậu quả
rare animals/reər ˈænɪməlz/động vật quý hiếm
as a result/æz ə rɪˈzʌlt/do đó, kết quả là
extinct/ɪkˈstɪŋkt/tuyệt chủng
extinction/ɪkˈstɪŋkʃən/sự tuyệt chủng
fund/fʌnd/quỹ cấp tiền
prohibit/prəˈhɪbɪt/cấm
prohibition/ˌprəʊh ɪˈbɪʃən/sự nghiêm cấm
interfere/ˌɪntəˈfɪər/can thiệp
interference/ˌɪntəˈfɪərəns/sự can thiệp
survive/səˈvaɪv/sống sót
survival/səˈvaɪvəl/sự sống sót
offspring/ˈɒfsprɪŋ/con cháu, dòng dõi
co-exist/ˌkəʊɪgˈzɪst/sống chung
co-existence/ˌkəʊɪɡˈzɪstəns/sự chung sống
dinosaur/ˈdaɪnəsɔːr/khủng long
fur/fɜːr/lông (mao) bộ lông
capture/ˈkæptʃər/bắt giữ sự bắt giữ
recreation/ˌrekriˈeɪʃən/sự tiêu khiển, giải trí
cultivation/ˌkʌltɪˈveɪʃən/sự canh tác, trồng trọt
cultivate/ˈkʌltɪveɪt/canh tác, trồng trọt
discharge/dɪsˈtʃɑːdʒ/đổ ra sự tuôn ra, đổ ra
measure/ˈmeʒər/phương pháp, biện pháp
discourage/dɪˈskʌrɪdʒ/làm nản chí
discouragement/dɪˈskʌrɪdʒmənt/sự làm nản chí
impact/ˈɪmpækt/ảnh hưởng làm ảnh hưởng
scenic/ˈsiːnɪk/thuộc phong cảnh
scenery/ˈsiːnəri/phong cảnh
devastate/ˈdevəsteɪt/tàn phá, tiêu hủy
devastation/ˌdevəˈsteɪʃən/sự tàn phá
approximately/əˈprɒksɪmətli/khoảng, gần như
maintenance/ˈmeɪntənəns/sự bảo trì, bảo dưỡng
maintain/meɪnˈteɪn/bảo trì, gìn giữ
vehicle/ˈviːɪkl ̩/phương tiện
preserve/prɪˈzɜːv/gìn giữ, bảo tồn
preservation/ˌprezəˈveɪʃən/sự bảo tồn, gìn giữ
preservative/prɪˈzɜːvətɪv/chất bảo quản
currently/ˈkʌrəntli/hiện tại
coastal/ˈkəʊstəl/thuộc bờ biển
abundant/əˈbʌndənt/nhiều, phong phú
abundance/əˈbʌndəns/sự nhiều, thừa mứa
swear/sweər/thề lời thề
snore/snɔːr/ngáy tiếng ngáy
grateful/ˈgreɪtfəl/biết ơn
gratitude/ˈgrætɪtjuːd/lòng biết ơn
owe/əʊ/nợ
be blamed for/bi bleɪmd fɔːr/bị khiển trách vì

Bài 11: SOURCES OF ENERGY

Từ vựngCách đọcNghĩa
fossil/ˈfɑːsəl/hóa thạch
fossil fuel/ˈfɑːsəl fjʊəl/nhiên liệu hóa thạch
strictly/ˈstrɪkt li/một cách nghiêm khắc
demand/dɪˈmɑːnd/nhu cầu, yêu cầu
exhausted/ɪgˈzɔːstɪd/cạn kiệt
exhaust/ɪgˈzɔːst/làm cạn kiệt
exhaustion/ɪgˈzɔːstʃən/tình trạng kiệt sức, mệt lử
alternative/ɑːlˈtɝːnət ̬ɪv/thay thế sự lựa chọn
alternate/ˈɒltəneɪt/luân phiên, xen kẽ
nuclear/ˈnuːkliːɚ/thuộc hạt nhân
nuclear energy/ˈnuːkliːɚ ˈenədʒi/năng lượng hạt nhân
nucleus/ˈnuːkliəs/hạt nhân của nguyên tử, nhân
need/niːd/nhu cầu
needy/ˈniːdi/nghèo đói
heat/hiːt/hơi nóng, nhiệt độ
geothermal/ˌdʒiːəʊ ˈθɜːməl/thuộc địa nhiệt
geothermal heat/ˌdʒiːəʊ ˈθɜːməl hiːt/địa nhiệt
dam/dæm/đập nước
solar panel/ˈsəʊlər ˈpænəl/tấm thu năng lượng mặt trời
potential/pəˈtenʃl/tiềm năng, tiềm ẩn khả năng, tiềm lực
make use of/meɪk juːz əv/tận dụng
ceremony/ˈserɪməni/nghi lễ
nuclear reactor/ˈnuːkliːɚ riˈæktɚ/lò phản ứng hạt nhân
hydroelectricity/ˌhaɪdroʊɪlekˈtrɪsət ̬i/thủy điện
hydroelectric/ˌhaɪdroʊɪˈlektrɪk/thuộc thủy điện
run out (of something)/rʌn aʊt/hết (cái gì)
radiation/ˌreɪdiˈeɪʃən/sự bức xạ, phóng xạ
radioactive/ˌreɪdioʊˈæktɪv/thuộc về phóng xạ
renewable/rɪˈnuːəbl ̩/có thể hồi phục được
renew/rɪˈnuː/thay mới, làm mới
renewal/rɪˈnuːəl/sự phục hồi, thay mới
harmful/ˈhɑːrmfəl/có hại
harm/hɑːrm/sự tổn hại làm tổn hại
ecologist/iˈkɒlədʒɪst/nhà sinh thái học
ecology/iˈkɒlədʒi/sinh thái
ecological/ekə’lɔdʤikl//ˌiːkəˈlɒdʒɪkl/thuộc sinh thái
fertilize/ˈfɜːtɪlaɪz//ˈfɝːt ̬əlaɪz/làm màu mỡ bón phân
fertile/ˈfɜːtaɪl//ˈfɝːt ̬əl/màu mỡ
consumption/kənˈsʌmp ʃən/sự tiêu thụ, tiêu dùng
consume/kənˈsjuːm//kənˈsuːm/tiêu dùng
proportion/prəˈpɔːʃən//prəˈpɔːrʃən/sự cân đối, phần
trend/trend/xu hướng, khuynh hướng
shrug/ʃrʌg/nhún vai
splay/spleɪ/giang ra, bẹt ra
fence/fens/hàng rào
surround/səˈraʊnd/bao quanh vây quanh
surrounding/səˈraʊndɪŋ/bao quanh, vây quanh
experiment/ɪkˈsperɪmənt/cuộc thí nghiệm thí nghiệm
experimental/ɪkˌsperɪˈmentəl/thuộc về thí nghiệm
sponsor/ˈspɒnsər//ˈspɑːnsɚ/người bảo trợ tài trợ

Bài 12: THE ASIAN GAMES

Từ vựngCách đọcNghĩa
intercultural/ˌɪntəˈkʌltʃərəl/liên văn hóa
knowledge/ˈnɒlɪdʒ/kiến thức, sự hiểu biết
knowledgeable/ˈnɒlɪdʒəbl ̩/có hiểu biết
event/ɪˈvent/sự kiện
solidarity/ˌsɒlɪˈdærəti/tình đoàn kết
decade/ˈdekeɪd/thập kỉ
aspect/ˈæspekt/khía cạnh
official/əˈfɪʃəl/quan chức
facility/fəˈsɪləti/điều kiện dễ dàng cơ sở
aquatic/əˈkwætɪk/dưới nước
athletics/æθˈletɪks/điền kinh
weightlifting/ˈweɪtˌlɪftɪŋ/môn cử tạ
shooting/ˈʃuːtɪŋ/bắn súng
wrestling/ˈreslɪŋ/đô vật
squash/skwɑːʃ/bóng quần
fencing/ˈfensɪŋ/môn đấu kiếm
rugby/ˈrʌgbi/bóng bầu dục
mountain biking/ˈmaʊntən baɪkɪŋ/môn đi xe đạp leo núi
enthusiasm/ɪnˈθuːziæzəm/sự hăng hái, nhiệt tình
enthusiastic/ɪnˌθuːziˈæstɪk/nhiệt tình, hăng hái
appreciate/əˈpriːʃieɪt/đánh giá cao
bodybuilding/ˈbɑːdiˌbɪldɪŋ/thể dục thể hình
hockey/ˈhɑːki/khúc côn cầu
boxing/ˈbɑːksɪŋ/môn quyền anh
host country/hoʊst ˈkʌntri/nước chủ nhà
standing/ˈstændɪŋ/vị thế, địa vị
bronze/brɑːnz/đồng
live/laɪv/trực tiếp
freestyle/ˈfriːstaɪl/kiểu bơi tự do
gymnast/ˈdʒɪmnæst/chuyên viên thể dục
gymnasium gym/dʒɪmˈneɪziəm//dʒɪm/phòng tập thể dục
gymnastics/dʒɪmˈnæstɪks/thể dục
record/ˈrekɔːd//ˈrekɚd/kỉ lục
bar/bɑːr/xà, thanh
long jump/lɑːŋ dʒʌmp/môn nhảy xa
high jump/haɪ dʒʌmp/môn nhảy cao
car park/kɑːr pɑːrk/bãi đỗ xe
guest house/gest haʊs/nhà khách
recruit/rɪˈkruːt/tuyển dụng
recruitment/rɪˈkruːtmənt/sự tuyển dụng
diamond/ˈdaɪəmənd/kim cương
ring/rɪŋ/nhẫn
book/bʊk/đặt chỗ
enjoyable/ɪnˈdʒɔɪəbl ̩/thích thú, thú vị

Bài 13: HOBBIES

Từ vựngCách đọcNghĩa
present/prɪˈzent/trình bày
presentation/ˌprezənˈteɪʃən/bài trình bày
accomplished/əˈkɑːmplɪʃt/có tài, cừ khôi
tune/tuːn/điệu, giai điệu
accompany/əˈkʌmpəni/đệm đàn
keep fish/kiːp fɪʃ/nuôi cá
modest/ˈmɑːdɪst/khiêm tốn, không nhiều/to/đắt lắm
fish tank/fɪʃ tæŋk/bể cá, chậu cá
avid/ˈævɪd/thèm thuồng, khao khát
discard/dɪˈskɑːrd/bỏ, vứt bỏ
mostly/ˈmoʊst li/chủ yếu, hầu hết
once in a while/wʌns ɪn ə waɪl/thỉnh thoảng
indulge (in)/ɪnˈdʌldʒ/say mê
for a while/fər ə waɪl/trong chốc lát
occupied/ˈaːkjʊpaɪd/bận rộn
admire/ədˈmaɪər/ngưỡng mộ, khâm phục
admiration/ˌædməˈreɪʃn/sự ngưỡng mộ/khâm phục
admirable/ˈædmərəbl/đáng ngưỡng mộ
stall/stɔːl//stɑːl/quầy, sạp
classify/ˈklæsɪfaɪ/phân loại
classification/ˌklæsɪfɪˈkeɪʃən/sự phân loại
broaden/ˈbrɔːdən//ˈbrɑːdən/mở rộng
category/ˈkætəgɔːri/hạng, loại
categorize/ˈkæt ̬əgəraɪz/phân loại, chia loại
overseas/ˌəʊvəˈsiːz/ở nước ngoài, hải ngoại
hero/ˈhɪərəʊ//ˈhɪroʊ/anh hùng
profitable/ˈprɒfɪtəbl ̩//ˈprɑːfɪt ̬əbl ̩/có lợi, sinh lợi
profit/ˈprɒfɪt//ˈprɑːfɪt/lợi nhuận kiếm lời
bygones/ˈbaɪgɒnz//ˈbaɪgɔːnz/quá khứ, chuyện đã qua
gigantic/ˌdʒaɪˈgæntɪk/khổng lồ, kếch xù
ignorantly/ˈɪgnərənt li/ngu dốt
ignore/ɪgˈnɔːr/phớt lờ
ignorance/ˈɪgnərəns/sự phớt lờ
cope (with)/kəʊp//koʊp/đương đầu, giải quyết
bump into/bʌmp ˈɪntə/đụng, va phải

Bài 14: RECREATION

Từ vựngCách đọcNghĩa
spare time/sper taɪm/thời gian rảnh rỗi
spare/sper/thừa, dư
by far/baɪ fɑːr/nhiều, bỏ xa
household/ˈhaʊshoʊld/hộ gia đình
view/vjuː/xem
pursuit/pɚˈsuːt/thú vui đeo đuổi
include/ɪnˈkluːd/bao gồm
inclusion/ɪnˈkluːʒən/sự bao gồm, sự gồm cả
inclusive/ɪnˈkluːsɪv/bao gồm, kể cả
spectator sports/spekˈteɪt ̬ɚ spɔːrts/những môn thể thao thu hút nhiều khán giả
do-it-yourself/ˌduːɪtjɚˈself/tự làm
gardening/ˈgɑrːdənɪŋ/công việc làm vườn
undertake/ˌʌndɚˈteɪk/thực hiện
snooker/ˈsnuːkɚ/môn snooker (1 loại hình bi-da)
pool/puːl/môn pool (1 loại hình bi-da)
darts/dɑːrts/môn phi tiêu
enormous/ɪˈnɔːrməs/nhiều, to lớn
on offer/ ɔːn ˈɔːfər/sẵn có
bricklaying/ˈbrɪkˌleɪɪŋ/sự xây gạch
sophisticated/səˈfɪstɪkeɪtɪd/tinh vi, phức tạp
stock market/stɑːk ˈmɑrːkɪt/thị trường chứng khoán
shoemaking/ʃuːmeɪkɪŋ/đóng giày
engrave/ɪnˈgreɪv/khắc, chạm
practical skill/ˈpræktɪkəl skɪl/kĩ năng thực hành
entry qualification/ˈen.tri ˌkwɑːlɪfɪˈkeɪʃən/điều kiện nhập học
generous/ˈdʒenɚrəs/dễ dãi, rộng lượng
basement/ˈbeɪsmənt/tầng hầm
spectacular/spekˈtækjʊlɚ/hùng vĩ
hire/ˈhaɪər/thuê, cho thuê
memento/məˈmentoʊ/kỉ vật
campgroundˈkæmpgraʊnd/bãi đất cắm trại
trash/træʃ/rác
giant/ˈdʒaɪənt/khổng lồ
giant tree/ˈdʒaɪənt triː/cây cổ thụ
dirt bike/dɝːt baɪk/xe đạp địa hình
depressed/dɪˈprest/chán nản, thất vọng
solitude/ˈsɑːlətuːd/sự biệt lập, cô độc
wilderness/ˈwɪldənəs/miền hoang dã
desert/ˈdezət/sa mạc
umbrella tent/ʌmˈbrelə tent/lều dù
wallet/ˈwɑːlɪt/ví (thường dùng cho nam giới)

Bài 15: SPACE CONQUEST

Từ vựngCách đọcNghĩa
conquest/ˈkɒŋkwest//ˈkɑːŋkwest/cuộc chinh phục
conquer/ˈkɒŋkər//ˈkɑːŋkɚ/xâm chiếm, chinh phục
human human being/ˈhjuːmən//ˈhjuːmən ˈbiːɪŋ/con người
humanity/hjuːˈmænəti/loài người
space/speɪs/không trung, vũ trụ
spacious/ˈspeɪʃəs/rộng rãi
orbit/ˈɔːbɪt//ˈɔːrbɪt/quỹ đạo
orbital/ˈɔːbɪtəl//ˈɔːrbɪt ̬əl/thuộc về quỹ đạo
cosmonaut/ˈkɒzmənɔːt//ˈkɑːzmənɑːt/phi hành gia
weightlessness/ˈweɪtləsnəs/trạng thái không trọng lượng
weightless/ˈweɪtləs/không trọng lượng
uncertainty/ʌnˈsɜːtənti//ʌnˈsɝːtənt ̬i/sự không chắc chắn
precisely/prɪˈsaɪsli//prəˈsaɪsli/chính xác
precise/prɪˈsaɪs//prəˈsaɪs/chính xác
react/riˈækt/phản ứng
reaction/riˈækʃən/sự phản ứng
deal with/dɪəl wɪθ/,/dɪəl wɪð/đối phó
tension/ˈtenʃən/căng thẳng
psychological/ˌsaɪkəlˈɒdʒɪkəl/thuộc về tâm lí
psychology/saɪˈkɒlədʒi/tâm lí học
failure/ˈfeɪljər/sự thất bại
fail/ˈfeɪ/thất bại
venture/ˈventʃər/cuộc mạo hiểm
feat/fiːt/chiến công, chiến tích
tragic/ˈtrædʒɪk/thảm kịch, bi thảm
tragedy/ˈtrædʒədi/bi kịch
occur/əˈkɜːr//əˈkɝː/xảy ra
occurrence/əˈkʌrəns/điều xảy ra, sự xảy ra
crash/kræʃ/va chạm, đâm sầm sự va chạm, sự đâm sầm
lift-off/ˈlɪftɒf/sự phóng
spacecraft/ˈspeɪskrɑːft//ˈspeɪskræft/tàu vũ trụ
launch/lɔːnt ʃ//lɑːnt ʃ/phóng sự phóng
manned/mænd/có người lái
milestone/ˈmaɪlstəʊn//ˈmaɪlstoʊn/sự kiện quan trọng
carry out/ˈkæri aʊt/thực hiện
artificial/ˌɑːtɪˈfɪʃəl/nhân tạo
caption/ˈkæpʃən/lời chú thích
crew/kruː/phi hành/thủy thủ đoàn
challenge/ˈtʃælɪndʒ/thử thách
mission/ˈmɪʃən/sứ mệnh
reminder/rɪˈmaɪndər/vật nhắc nhở
remind/rɪˈmaɪnd/nhắc nhở
achievement/əˈtʃiːvmənt/thành tựu, thành quả
achieve/əˈtʃiːv/giành được
press/pres/báo chí
portable/ˈpɔːtəbl ̩/ ˈpɔːrt ̬əbl ̩/có thể mang theo, xách tay
quote/kwəʊt//kwoʊt/trích, trích dẫn
vice-chairman/vaɪs ˈtʃeəmən/phó chủ tịch
investigate/ɪnˈvestɪgeɪt/điều tra
investigation/ɪnˌvestɪˈgeɪʃən/sự điều tra
space shuttle/speɪs ˈʃʌtl ̩/tàu vũ trụ con thoi
leap/liːp/nhảy bước nhảy

Bài 16: THE WONDERS OF THE WORLD

Từ vựngCách đọcNghĩa
man-made/ˌmænˈmeɪd/nhân tạo
burial/ˈberiəl/việc chôn cất, mai táng
bury/ˈberi/chôn cất, mai táng
chamber/ˈtʃeɪmbər/phòng, viện
belongings/bɪˈlɒŋɪŋz/đồ dùng, của cải
base/beɪs/chân, nền
surpass/səˈpɑːs//sɚˈpæs/vượt qua, vượt xa
theory/ˈθɪəri//ˈθɪri/lý thuyết
plateau/ˈplæt.əʊ//plætˈoʊ/cao nguyên
mysterious/mɪˈstɪəriəs/huyền bí
mystery/ˈmɪstəri/điều huyền bí, bí ẩn
ramp/ræmp/đường dốc
spiral/ˈspaɪərəl//ˈspaɪrəl/đường xoắn ốc
tomb/tuːm/mộ
mandarin/ˈmændərɪn/quan lại
wheelchair/ˈwiːltʃeər/xe lăn
snail/sneɪl/ốc sên
shell/ʃel/vỏ (ốc, sò)
proceed/prəʊ ˈsiːd/tiếp tục, tiếp diễn
procedure/prəˈsiːdʒər/thủ tục, cách tiến hành
magnificence/mægˈnɪfɪsəns/vẻ nguy nga, tráng lệ, lộng lẫy
magnificent/mægˈnɪfɪsənt/nguy nga, tráng lệ, lộng lẫy
significance/sɪgˈnɪfɪkəns/đầy ý nghĩa, quan trọng
significant/sɪgˈnɪfɪkənt/có ý nghĩa, có tầm quan trọng
dynasty/ˈdɪnəsti/ or/ˈdaɪnəsti/triều đại
visible/ˈvɪzəbl/có thể nhìn thấy được
roadway/ˈrəʊdweɪ/lòng đường
architecture/ˈɑːrkɪtektʃɚ/lối kiến trúc, môn kiến trúc
marble/ˈmɑːrbl ̩/cẩm thạch
dedicate (to)/ˈdedɪkeɪt/dâng hiến, cống hiến
dedication/ˌdedɪˈkeɪʃən/sự dâng hiến, cống hiến
sandstone/ˈsænd stəʊn/sa thạch
throne/θrəʊn/ngai vàng, ngai
illustrate/ˈɪləstreɪt/minh họa
homeless/ˈhəʊmləs/vô gia cư
prisoner/ˈprɪzənər/tù nhân
puppy/ˈpʌpi/chó con
eternal/ɪˈtɜːnəl/mãi mãi, vĩnh cửu

Kết luận

Trên đây là 516 từ vựng tiếng Anh lớp 11 mà chúng mình đã tổng hợp lại được. Chúc các bạn luôn có những giây phút học tập vui vẻ và thú vị.

2 Comments

Add a Comment

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *