512 chữ kanji cơ bản nhất bạn cần phải học

Kanji là 1 phần kiến thức vô cùng quan trọng và cũng khiến không ít bạn học tiếng Nhật thấy khó khăn, ngao ngán. Với 512 chữ Kanji cơ bản dưới đây sẽ giúp ích cho bạn trong việc học chữ Hán. Cùng học nhé!

512 chữ Kanji cơ bản nhất
512 chữ Kanji cơ bản nhất

Có thể bạn quan tâm: Các khóa học tiếng Nhật tốt

Bài 1

Từ vựngCách đọcNghĩa
イチ, イツ / ひと_つnhất – một
ニ / ふたnhị – hai
サン / み, みつtam – ba
シ / よ, よつtứ – bốn
ゴ / いつつngũ – năm
ロク / む, むつ, むいlục – sáu
シチ / なな, なのthất – bảy
ハチ / や, やつbát – tám
キュウ, ク / ここの_つcửu – chín
ジュウ, ジッ / と_うthập – mười
ヒャク /bách – trăm
セン / ちthiên – nghìn
マン, バン /vạn – vạn
エン / まる_いviên – yên,vòng tròn
コオ, ク / くちkhẩu – miệng
モク, ボク / めmục – mắt

Bài 2

Từ vựngCách đọcNghĩa
ニチ, ジツ / ひ, かnhật – ngày,mặt trời
ゲツ, ガツ / つきnguyệt – tháng,mặt trăng
カ / ひ, ほhỏa – lửa
スイ / みずthủy – nước
ボク, モク / き, こmộc – cây
キン, コン / かね, かなkim – vàng
ド, ト / つちthổ – đất
ヨオ /diệu – ngày mới
ホン / もとbản – sách,cơ bản
ジン, ニン / ひとnhân – người
コン, キン / いまkim – bây giờ
ジ / てらtự – đền
ジ / ときthời – thời gian
ハン / なか_ばbán – nửa
トオ / かたなđao – kiếm,dao
ブン, フン, ブ / わ_けるphân – phút,chia

Bài 3

Từ vựngCách đọcNghĩa
ジョオ, ショオ / あ_げる, うえ, かみ, の_ぼすthượng – trên
カ, ゲ / した, しも, もと, くだ_る, さげ_る, おろ_すhạ – dưới
チュウ / なかtrung – giữa,trung tâm
ガイ, ゲ / はず_すngoại – ngoài
ウ, ユウ / みぎhữu – phải
コオ, ク /công – thủ công
サ / ひだりtả – trái
ゼン / まえtiền – trước
ゴ, コオ / のち, うし_ろ, あと, おく_れるhậu – sau
ゴ /ngọ – trưa
モン / かどmôn – cổng
カン, ケン / あいだ, まgian – giữa
トオ / ひがしđông – đông
西セイ, サイ / にしtây – tây
ナン, ナ / みなみnam – nam
ホク / きたbắc – bắc

Bài 4

Từ vựngCách đọcNghĩa
デン / たđiền – đồng,ruộng
リョク, リキ / ちからlực – sức mạnh
ダン, ナン / おとこnam – đàn ông
ジョ, ニョ, ニョオ / おんな, めnữ – đàn bà
シ, ス / ころ_すtử – trẻ con
ガク / まな_ぶhọc – học
セイ, ショオ / い_きる, う_まれる, な_える, なま, き, は_えるsinh – sinh
セン / さきtiên – trước,đầu
カ / なん, なにhà – cái gì
フ / ちち, とうphụ – cha
ボ / はは, かおmẫu – mẹ
ネン / としniên – năm
キョ, コ / さ_るkhứ – quá khứ,trước
マイ /mỗi – mỗi
オオ /vương – vua
コク / くにquốc – đất nước

Bài 5

Từ vựngCách đọcNghĩa
ケン / み_るkiến – nhìn
コオ, ギョオ, アン / い-く, ゆ_く, おこな_うhành, hàng – đi
ベイ, マイ / こめmễ – lúa,gạo
ライ / く_る, き_たるlai – đến
リョオ / よいlương – tốt
ショク, ジキ / た_べる, く_うthực – ăn
イン / の_むẩm – uống
カイ, エ / あ_うhội – gặp
ジ / みみnhĩ – tai
ブン, モン / き_くvăn – nghe
ゲン, ゴン / い_う, ことngôn – nói
ハ / はな_すthoại – nói
リツ, リュウ / た_つlập – đứng
タイ / ま_つđãi – đợi
シュウ / まわ_りchu – chạy xung quanh,tuần hoàn
シュウ /chu – tuần

Bài 6

Từ vựngCách đọcNghĩa
ダイ, タイ / おお_きいđại – to
ショオ / こ, お, ちい_さいtiểu – nhỏ
コオ / たか, たか_まるcao – cao
アン / やす_い, やす_らか(な)an – rẻ
シン / あたら_しいtân – mới
コ / ふる_いcổ – cũ
ゲン, ガン / もとnguyên – khỏe mạnh
キ, ケ /khí – hơi thở,khí
タ / おお_いđa – nhiều
ショオ / すく_ない, すこ_しthiếu, thiểu – một ít
コオ / ひろ_いquảng – rộng
ソオ, サッ / はや_いtảo – sớm
チョオ / なが_いtrường, trưởng – dài
メイ, ミョオ / あ_かりminh – sáng
コオ / この_む, す_くhảo, hiếu – thích
ユウ / ともhữu – bạn bè

Bài 7

Từ vựngCách đọcNghĩa
ニュウ / い_る, はい_るnhập – nhập,vào
シュツ, スイ / で_る, だ_すxuất – xuất,ra
シ / いちthị – thành phố,chợ
チョオ / まちđinh – thị trấn,phố
ソン / むらthôn – làng
ウ / あめ, あまvũ – mưa
デン /điện – điện
シャ / くるまxa – xe
バ / うま, まmã – ngựa
エキ /dịch – nhà ga
シャ / やしろxã – công ty,đền
コオ /hiệu – trường
テン / みせđiếm – cửa hàng
ギン /ngân – bạc
ビョオ, ヘイ / やま_い, や_むbệnh – ốm
イン /viện – tổ chức,cơ sở

Bài 8

Từ vựngCách đọcNghĩa
キュウ / やす_むhưu – nghỉ
ソオ / はし_るtẩu – chạy
キ / お_きる, おこ_るkhởi – thức dậy
バイ / かいbối – động vật có vỏ
バイ / か_うmãi – mua
バイ / う_るmại – bán
ドク, トク, トオ / よ_むđộc – đọc
ショ / か_くthư – viết
キ / かえ_るquy – trở lại
ベン /miễn – làm lợi
キュウ / ゆみcung – cung
チュウ / むしtrùng – con bọ
キョオ, ゴオ / つよ_い, し_いるcường, cưỡng – khỏe,mạnh mẽ
ジ / もつtrì – tổ chức,tiến hành
メイ, ミョオ / なdanh – tên
ゴ / かた_るngữ – từ,ngôn ngữ

Bài 9

Từ vựngCách đọcNghĩa
シュン / はるxuân – xuân
カ, ゲ / なつhạ – hạ
シュウ / あきthu – thu
トオ / ふゆđông – đông
チョオ / あさtriều – sáng
チュウ / ひるtrú – ban ngày
セキ / ゆ_うtịch – hoàng hôn
ホオ / かたphương – hướng,người
バン /vãn – tối
ヤ / よる, よdạ – đêm
シン / こころtâm – trái tim
シュ / て, たthủ – tay
ソク / あし, た_るtúc – chân
タイ, テイ / からだthể – cơ thể
シュ / くびthủ – cổ,đầu
ドオ, トオ / みちđạo – đường

Bài 10

Từ vựngCách đọcNghĩa
サン / やまsơn – núi
セン / かわxuyên – sông
リン / はやしlâm – rừng nhỏ
シン / もりsâm – rừng
クウ / そら, から, あ_くkhông – bầu trời
カイ / うみhải – biển
カ, ケ / ば_ける, ば_かるhóa – thay đổi
カ / はなhoa – hoa
テン / あめ. あまthiên – thiên đường,trời
セキ, シャク / あかxích – đỏ
セイ, ショオ / あお_いthanh – xanh
カク, ビャク / しろ_いbạch – trắng
コク / くろ_いhắc – đen
ショク, シキ / いわsắc – màu sắc
ギョ / さかな,うおngư – cá
ケン / いぬkhuyển – chó

Bài 11

Từ vựngCách đọcNghĩa
リョオ /liệu – thành phần
リ /lí – hợp lý
ハン, ホン, タン / そ_るphản – phản đối
ハン / めしphạn – gạo,lúa
ギュウ / うしngưu – bò
トン / ぶたđồn – lợn
チョオ / とりđiểu – chim
ニク /nhục – thịt
チャ, サ /trà – trà
ヨ /dự – nâng cao
ヤ / のdã – lĩnh vực,khu vực
サイ / なthái – rau
セツ, サイ / き_るthiết – cắt
サク, サ / つく_るtác – làm
ミ /vị – chưa
ミ / あじvị – mùi vị

Bài 12

Từ vựngCách đọcNghĩa
オン, イン / おと, ねâm – âm thanh
ガク, ラク / たのし_むlạc, nhạc – vui,thoải mái
カ / うた_うca – hát
ジ, シ / みずか_らtự – tự,chính bản thân
テン / ころ_がるchuyển – lăn,quay
ジョオ / の_るthừa – leo lên
シャ / うつ_すtả – ảnh
シン / まchân – đúng,chân thật
ダイ, タイ /đài – đứng
オオ /ương – trung tâm
エイ / うつ_す, はえ_るánh – chiếu
ガ, カク /họa, hoạch – tranh
ヨオ / ひつじdương – cừu
ヨオ /dương – nước ngoài
フク /phục – quần áo
チャク, ジャク / き_る, つ_くtrước – mặc

Bài 13

Từ vựngCách đọcNghĩa
カ, ケ / いえ, やgia – nhà
シ / やthỉ – mũi tên
ゾク /tộc – gia đình
シン / おや, した_しいthân – bố mẹ
ケイ, キョオ / あに, にいhuynh – anh trai
シ / あね, ねえtỉ – chị gái
テイ, ダイ, デ / おとうとđệ – em trai
マイ / いもうとmuội – em gái
シ / わたし_くtư – tôi
フ, フウ / おっとphu – chồng
サイ / つまthê – vợ
シュ, ス / めし, おも(な)chủ – chính,chủ
ジュウ / す_むtrú, trụ – sống
シ / いとmịch – sợi dây,đường thằng,chủ đề
シ / うじthị – họ tên
シ / かみchỉ – giấy

Bài 14

Từ vựngCách đọcNghĩa
キョオ / おし_えるgiáo – dạy
シツ / むろthất – phòng
ウ / はねvũ – đôi cánh
シュウ / なら_うtập – học
カン /hán – người trung quốc
ジ / あざtự – chữ,kí tự
シキ /thức – lễ,phong cách
シ / こころ_みる, ため_すthí – cố gắng
ケン, ゲン /nghiệm – kiểm tra
宿シュク / やどtúc – nhà trọ
ダイ /đề – chủ đề
ブン, モン / ふみvăn – kí tự,nhân vật
エイ /anh – tuyệt vời
シツ, シチ, チ /chất – chất lượng
モン / と_う, とんvấn – câu hỏi
セツ, ゼイ / と_くthuyết – giải thích

Bài 15

Từ vựngCách đọcNghĩa
エン, オン / とお_いviễn – xa
キン / ちか_いcận – gần
シャ / ものgiả – người
ショ / あつ_いthử – nóng
カン / さむ_いhàn – lạnh
ジュウ, チョオ / おも_い, かさ_なるtrọng, trùng – nặng
ケイ / かる_いkhinh – đèn
テイ / ひく_いđê – thấp
ジャク / よわ_いnhược – yếu
アク, オ / わる_いác, ố – tồi,kém
アン / くら_いám – tối
タイ, タ / ふと_いthái – dày
トオ, ズ / まめđậu – hạt đậu
タン / みじか_いđoản – ngắn
コオ / ひか_るquang – ánh sáng
フウ, フ / かぜphong – gió

Bài 16

Từ vựngCách đọcNghĩa
ウン / はこ_ぶvận – vận chuyển
ドオ / うご_くđộng – di chuyển
シ / と_まるchỉ – dừng
ホ, ブ, フ / ある_く, あゆ_むbộ – đi bộ
使シ / つか_うsử, sứ – sử dụng
ソオ / おく_るtống – gửi
セン / おら_うtiển – giặt
キュウ / いそ_ぐcấp – vội vàng,hấp tấp
カイ / ひ_らくkhai – mở
ヘイ / と_じる, し_めるbế – đóng
オオ / お_す, お_さえるáp – đóng,đẩy
イン / ひ_く, ひ_けるdẫn – kéo
シ / おも_うtư – nghĩ
チ / し_るtri – biết
コオ / かんが_えるkhảo – nghĩ
シ / しぬtử – chết

Bài 17

Từ vựngCách đọcNghĩa
イ /y – bác sĩ
シ / はじ_めるthủy – bắt đầu
シュウ / お_わるchung – kết thúc,cuối
セキ, シャク, コク / いしthạch – đá
ケン / と_ぐnghiên – đánh bóng
キュウ / さわ_めるcứu – tìm hiểu
リュウ, ル / と_めるlưu – ở,sống
ユウ, ウ / あ_るhữu – tồn tại
サン / う_むsản – sản xuất,trồng trọt
ギョオ, ゴオ / わざnghiệp – công việc,kinh doanh
ヤク / くすりdược – thuốc
ドオ / はたら_くđộng – làm việc
イン /viên – thành viên
シ /sĩ – chiến binh,đấu sĩ
シ, ジ / つか_えるsĩ – phục vụ
ジ, ズ / ことsự – điều,thứ

Bài 18

Từ vựngCách đọcNghĩa
ズ, ト / はか_るđồ – vẽ
カン /quan – công chức,viên chức chính phủ
カン /quán – tòa nhà
セキ, シャク / むかしtích – thời gian dài
シャク / か_りるtá – mượn
ダイ, タイ / よ, か_える, しろđại – chuyển đổi
タイ / かすthải – cho vay,cho mượn
チ, ジ /địa – đất
セイ, セ / よthế – thế giới
カイ /giới – danh giới,bờ
ド, ト, タク / たびđộ – độ
カイ, エ / まわ_るhồi – quay xung quanh
ヨオ / もち_いるdụng – sử dụng
ミン / たみdân – người
チュウ / そそ_ぐchú – đổ
イ /ý – suy nghĩ

Bài 19

Từ vựngCách đọcNghĩa
トオ, ズ, ト / あたま, かしらđầu – đầu
ガン / かおnhan – mặt
セイ, ショオ / こえ, こわthanh – giọng nói,hô
トク、トッ /đặc – đặc biệt
ベツ / わか_れるbiệt – chia,tách
チク / たけtrúc – tre
ゴオ, ガッ, カッ / あ_うhợp – vừa,phù hợp
キン / ことcầm – câu trả lời
セイ, ショオ / ただ_しい, まさchính – đúng,phải
ドオ / おな_じđồng – cùng,tương tự
ケイ / はか_るkê, kế – đo đạc
キョオ, ケイ /kinh – thủ đô
シュウ / あつ_まる, つど_うtập – tụ họp
フ, ブ /bất – chưa
便ベン, ビン / たよ_りtiện – thuận tiện
イ /dĩ – điểm xuất phát

Bài 20

Từ vựngCách đọcNghĩa
ジョオ / ばtrường – địa điểm
コ / とhộ – cửa
ショ / ところsở – địa điểm
オク / やốc – mái nhà
ドオ /đường – phòng,lâu đài
ト, ツ / みやこđô – đô thị,trung tâm lớn
ケン /huyện – quận,huyện
ク /khu – vùng,miền,khu
チ / いけtrì – ao
ハツ, ホツ /phát – bắt đầu
ケン, コン / た_てるkiến – xây dựng
ブツ, モツ / ものvật – đồ vật
ヒン / しなphẩm – sản phẩm
リョ / たびlữ – du lịch
ツウ, ツ / とお_る, かよ_うthông – vượt qua, thay thế
シン / すす_むtiến – lớn lên,tiến lên

Bài 21

Từ vựngCách đọcNghĩa
ガン / まる_いhoàn – cuộn,vặn
ネツ / あつ_いnhiệt – hơi nóng
レイ / つめ_たい, ひ_える, さ_めるlãnh – lạnh,rét mướt
カン / あま_いcam – kẹo,ngọt
オ / けが_す, よご_す, またな_いô – bẩn
カ / は_たすquả – hoa quả
ラン / たまごnoãn – trứng
ベイ / さらmãnh – đĩa
シュ / さけtửu – rượu
エン / しおdiêm – mặn
フ / つ_くphụ – thêm,đính kèm
ヘン / かたphiến – một bên
ショオ / や_くthiêu – đốt cháy
ショオ / け_す, き_えるtiêu – biến mất,không xuất hiện
コ / かた_まるcố – cứng
コ /cá – cá nhân

Bài 22

Từ vựngCách đọcNghĩa
ショオ / わら_う, え_むtiếu – cười
キュウ / な_くkhấp – khóc
ド / いか_る, おこ_るnộ – tức giận
コオ / さいわ_い, しあわ_せ, さちhạnh – hạnh phúc
ヒ / かな_しいbi – buồn
ク / くる_しい, にが_いkhổ – chịu,đau khổ
ツウ / いた_いthống – sự đau đớn
チ / はじ_る, は_ずかしいsỉ – xấu hổ
ハイ / くば_るphối – đạt được,cung cấp
コン / こま_るkhốn – rắc rối
シン / から_いtân – đau
ミン / ねむ_るmiên – ngủ
ザン / のこ_るtàn – còn lại
ネン /niệm – nghĩ
カン /cảm – đã cảm thấy
ジョオ, セイ / なさ_けtình – cảm giác,cảm thấy

Bài 23

Từ vựngCách đọcNghĩa
カク / おぼ_える, さめ_るgiác – nhớ,hồi tưởng
ボオ / わす_れるvong – quên
ケツ / きめ_るquyết – quyết định
テイ, ジョオ / さだ_まるđịnh – chọn,quyết định,
ヒ / くら_べるtỉ – so sánh
ジュ / う_けるthụ – nhận
ジュ / さず_けるthụ – hướng dẫn
レン / ね_るluyện – luyện tập
ト /đồ – theo dõi
フク /phục – lặp lại
ヒョオ / おもて, あらわ_すbiểu – thể hiện
ソツ /tốt – tốt nghiệp
イ /vi – khác
エキ, ヤク /dịch – nhiệm vụ
カイ / みなgiai – mọi người
ヒ / かれ, かのbỉ – anh ấy

Bài 24

Từ vựngCách đọcNghĩa
ゼン / まった_くtoàn – tất cả
ブ /bộ – chỗ,vùng
ヒツ / かなら_ずtất – chắc chắn
ヨオ / い_るyêu, yếu – cần thiết
カ / にhà – đồ đạc
ユ, ユウ, ユイ / よしdo – bởi vì
カイ / とど_く, とど_けgiới – giao,chuyển
リ / き_くlợi – thuận lợi, bổ ích
フツ / はら_うphất – trả
タク /trạc – giặt
シン / わ_るtẩm – ngủ
ヨオ /dũng – nhảy
カツ /hoạt – cơ động,nhanh nhẹn,linh hoạt
マツ, バツ / すえmạt – kết thúc,cuối
タク /trạch – nhà
サイ / まつ_るtế – lễ hội

Bài 25

Từ vựngCách đọcNghĩa
ヘイ, ビョオ / たいら, ひらbình – bằng phẳng
ワ, オ / やわ_らぐ, なご_むhòa – hòa bình, Nhật Bản
セン / たたか_うchiến – chiến tranh
ソオ / あらそ_うtranh – chống lại,xung đột
セイ, ショオ / まつりことchính – chính phủ
チ, ジ / おさ_める, おお_す, なお_るtrị – quản lý,cai trị
ケイ, キョオ / へ_るkinh – đi qua
サイ / す_むtế – hoàn thành
ホオ, ハッ, ホッ /pháp – luật
リツ, リチ /luật – quy định
サイ / さわtế – dịp,đợt
カン / せきquan – quan hệ
ケイ / かかり, かか_るhệ – kết nối
ギ /nghĩa – ngay thẳng, chính đáng
ギ /nghị – thảo luận
トオ /đảng – đảng chính trị

Bài 26

Từ vựngCách đọcNghĩa
ユウ, ユ / あそ_ぶdu – chơi
エイ / およ_ぐvịnh – bơi
ヒ / つか_れるbì – kiệt sức
ダン / あたた_かいnoãn – ấm
リョオ / すず_しいlương – mát mẻ
セイ, ジョオ / しず_か(な)tĩnh – yên lặng
コオ / おおやけcông – cộng đồng
エン / そのviên – công viên
– / こ_むvào – đông đúc
レン / つら_なる, つ_れるliên – liên kết
ソオ / まどsong – cửa sổ
ソク / かわtrắc – bên cạnh
ヨオ / はdiệp – lá
ケイ /cảnh – khoảng nhìn
キ / しる_すkí – viết ra
ケイ,ギョオ / かたち, かたhình – định hình

Bài 27

Từ vựngCách đọcNghĩa
キチ, キツ /cát – chúc may mắn
ケツ / むす_ぶkết – gắn,nối
コン /hôn – kết hôn
キョオ / ともcộng – đồng nhất,kết hợp
キョオ, ク / そな_えるcung – cung cấp
リョオ /lưỡng – cả
ジャク, ニャク / わか_い, も_しくわnhược – trẻ,non
ロオ / おい_る, ふ_けるlão – già
ソク / いきtức – thở
ジョウ / むすめnương – con gái
オオ /áo – phía sau
ショオ /tướng – người chỉ huy
ソ /tổ – tổ tiên
イク / そだ_つ, そだ_てるdục – lớn lên,nảy mầm
セイ, ショオ /tính – giới tính,tình dục
ショオ / まね_くchiêu – mời

Bài 28

Từ vựngCách đọcNghĩa
シュ / と_るthủ – bắt,cầm
サイ / もっと_もtối – hết sức, vô cùng
ショ / はじ_め, そ_めるsơ – đầu tiên
バン /phiên – đợt,lượt
サイ, セイ /tuế – tuổi
マイ /mai – tờ,mảnh
サツ, サク /sách – đếm sách vở
オク /ức – trăm triệu
テン /điểm – hạt,chấm
カイ /giai – tầng
ダン /đoạn – cầu thang,bậc thang
ゴオ /hiệu – số
バイ /bội – hai lần
ジ, シ / つ_ぐthứ – tiếp,kế tiếp
/– sự lặp lại
タ /tha – khác

Bài 29

Từ vựngCách đọcNghĩa
ショオ / かつ, まさ_るthắng – chiến thắng
フ / お_う, ま_けるphụ – thất bại,thua
サン / すいtán – đánh giá
セイ, ジョオ / な_るthành – thực hiện
ゼツ / た_つtuyệt – gián đoạn,ngưng trệ
タイ, ツイ /đối – phản đối,chống lại
ゾク / つづ_くtục – tiếp tục
ジ / や_めるtừ – từ
トオ / か_げるđầu – ném,quăng
セン /tuyển – chọn lựa
ヤク /ước – xấp xỉ
ソク /thúc – bó,gói
シュ, ス / まも_る, も_りthủ – bảo vệ
カ / す_ぎる, すやま_つqua, quá – vượt qua
ム / ゆめmộng – giấc mơ,ước mơ
テキ / まとđích – đích,mục đích

Bài 30

Từ vựngCách đọcNghĩa
ヒ / は_ねる, と_ぶphi – bay
キ / はたcơ – máy móc
シツ / うしな_うthất – mất
テツ /thiết – sắt,thép
ソク / はや_いtốc – nhanh,sớm
チ / おく_れる, おそ_いtrì – muộn
チュウ /trú – ở,sống
ハク / と_めるbạc – sống
セン /thuyền – tàu,thuyền
ザ / すわ_るtọa – ngồi
セキ /tịch – ghế,chỗ ngồi
トオ / しまđảo – đảo
リク /lục – vùng đất
コオ / みなとcảng – cổng,bến tàu
キョオ / はしkiều – cầu
コオ / まじ_わる, ま_じるgiao – vượt qua

Bài 31

Từ vựngCách đọcNghĩa
シン / もう_すthân – nói
シン, ジン / かみ, かんthần – chúa,đấng tối cao
ヨオ / さまdạng – tình hình
シン / しん_じるtín – tin tưởng
調チョオ / しら_べる, ととの_うđiều, điệu – điều tra
サ /tra – kiểm tra
ソオ, ショオ / あいtương, tướng – đối mặt
ダン /đàm – nói chuyện
アン /án – kế hoạch
ナイ, ダイ / うちnội – ở trong
クン / きみquân – tướng,vua,chúa tể
タツ /đạt – đến,tới,đi đến
セイ, ショオ / はしtinh – ngôi sao
セツ / ゆきtuyết – tuyết
コオ / お_りる, ふ_るgiáng, hàng – xuống
チョク, ジキ / ただ_ちい, なお_すtrực – chỉnh sửa,trực tiếp

Bài 32

Từ vựngCách đọcNghĩa
キ / あぶ_ない, あや_ういnguy – nguy hiểm
ケン / けわ_しいhiểm – bước,giai đoạn,dốc
シュウ, ジュウ / ひろ_うthập – tìm lại
シャ / す_てるxả – ném đi,bỏ
レイ / もど_すlệ – trở lại
キュウ / す_うhấp – hít vào
ホオ / はな_すphóng – phóng thích,miễn trừ
ヘン / か_わるbiến – thay đổi,kì quái
シ / はxỉ – răng
ハツ / かみphát – tóc
カイ, エ /hội – tranh
オオ / よこhoành – bên cạnh
トオ / あ_たるđương, đáng – đâm,đập
デン / つた_わるtruyền, truyện – truyền tải
サイ / ほそ_る, こま_かいtế – mỏng
ム, ブ / な_いvô – không

Kết luận: 512 Chữ Kanji cơ bản

Với 512 chữ Kanji cơ bản ở trên các bạn đã thấy việc học chữ Hán thực sự thú vị chưa. Đừng sợ hãi chữ Hán, khi chúng ta làm chủ được nó rồi bạn sẽ thấy nó thực sự thú vị lắm đó. Cố lên nào bắt đầu từ những chữ cơ bản nhất trên đây nhé!

Add a Comment

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *