Bộ từ vựng ôn thi JLPT N4

Bộ từ vựng ôn thi JLPT N4
Bộ từ vựng ôn thi JLPT N4

N4 là trình độ tiếng Nhật sơ cấp 2 với độ khó đã được nâng cao hơn khá nhiều. Và từ vựng là 1 trong số các kiến thức quan trọng nhất của bất cứ ngôn ngữ nào. Bộ từ vựng ôn thi JLPT N4 dưới đây là bộ từ vựng rất cần thiết đối với người ôn luyện và thi cử JLPT đặc biệt là trình độ N4.

Mời các bạn tham khảo ngay bên dưới.

Có thể bạn quan tâm: Các khóa học tiếng Nhật tốt

Bài 1

Từ vựngCách đọcNghĩa
ああああNhư thế
あいさつするあいさつするChào hỏi
あいだGiữa
合うあうHợp ,phù hợp
あかちゃんあかちゃんEm bé
上るのぼるTăng lên ,đi lên,nâng lên
赤ん坊あかんぼうEm bé sơ sinh
空くあくTrống rỗng
アクセサリーアクセサリーĐồ nữ trang
あげるあげるTăng lên,nâng lên,cho ,biếu ,tặng
浅いあさいCạn,nông cạn,hời hợt
あじVị ,hương vị
アジアアジアChâu á
明日あすNgày mai
遊びあそびChơi
集めるあつめるTập hợp ,thu thập
集めるあつめるThu thập
アナウンサーアナウンサーNgười phát thanh viên
アフリカアフリカChâu phi
アメリカアメリカNước mỹ
謝るあやまるXin lỗi
アルコールアルコールCồn ,rượu
アルバイトアルバイトViệc làm thêm
安心あんしんAn tâm
安全あんぜんAn toàn
あんなあんなNhư thế kia
案内あんないHướng dẫn
以下いかÍt hơn,dưới mức,dưới
以外いがいNgoài
医学いがくY học
生きるいきるSống
意見いけんÝ kiến
いしHòn đá
いじめるいじめるTrêu chọc
以上いじょうNhiều hơn
急ぐいそぐVội vàng,nhanh khẩn trương
致すいたすLàm
いただくいただくNhận
一度いちどMột lần
一生懸命いっしょうけんめいCố gắng hết sức ,chăm chỉ
いっぱいいっぱいĐầy
いとSợi chỉ
以内いないTrong vòng
田舎いなかQuê hương
祈るいのるCầu nguyện
いらっしゃるいらっしゃるĐến ,đi,ở
植えるうえるTrồng
うかがううかがうThăm hỏi
受付うけつけQuầy tiếp tân

Bài 2

Từ vựngCách đọcNghĩa
受けるうけるNhận
動くうごくDi chuyển
うそうそNói dối
うちうちTrong
打つうつĐánh
美しいうつくしいĐẹp
写すうつすChép lại, chụp ảnh
移るうつるDọn đi, di chuyển,l’y nhiễm
うでCánh tay
うまいうまいKhéo léo,ngon, giỏi giang
うらMặt trái
売り場うりばQuầy bán hàng
うれしいうれしいVui mừng
うんうん
運転うんてんLái xe
運転手うんてんしゅTài xế
運動うんどうVận động
エスカレーターエスカレーターThang cuốn
えだNhánh cây
選ぶえらぶChọn
遠慮えんりょE ngại, lưỡng lự
おいでになるおいでになるĐến
お祝いおいわいChúc mừng
オートバイオートバイXe motoby
おかげおかげNhờ vả
おかしいおかしいLạ
おくMột trăm triệu
屋上おくじょうSân thượng
贈り物おくりものMón quà
送るおくるGởi
遅れるおくれるBi trễ ,đến muộn
起すおこすĐánh thức dậy
行うおこなうDiễn ra ,tổ chức
怒るおこるNổi giận ,giận giữ
押し入れおしいれTủ âm tường
お嬢さんおじょうさんTiểu thư,cô gái
お宅おたくNhà của bạn(lịch sự)
落ちるおちるRơi ,thả rơi
おっしゃるおっしゃるNói
おっとChồng
おとÂm thanh, lưu ý, giảm
落すおとすGiảm
踊りおどりNhảy múa
踊るおどるNhảy
驚くおどろくNgạc nhiên
お祭りおまつりLễ hội
お見舞いおみまいThăm người bệnh
お土産おみやげQuà đặc sản
思い出すおもいだすNhớ

Bài 3

Từ vựngCách đọcNghĩa
思うおもうNghĩ ,suy nghĩ
おもちゃおもちゃĐồ chơi
おもてMặt phải ,biểu đồ
おやCha mẹ
下りるおりるĐi xuống,hạ xuống
折るおるGãy
お礼おれいCám ơn
折れるおれるBẻ ,bị gấp ,bị bẻ
終わりおわりKết thúc
カーテンカーテンRèm cửa
海岸かいがんBờ biển
会議かいぎCuộc họp
会議室かいぎしつPhòng họp
会場かいじょうHội trường
会話かいわHội thoại
帰りかえりTrở về
変えるかえるBiến đổi
科学かがくKhoa học
かがみGương
掛けるかけるTreo
飾るかざるTrang trí
火事かじLửa
ガスガスGa
ガソリンガソリンXăng
ガソリンスタンドガソリンスタンドTrạm xăng
堅/硬/固いかたいCứng ,ương ngạnh
かたちHình dạng
片付けるかたづけるDọn dẹp
課長かちょうTrưởng phòng
勝つかつThắng
かっこうかっこうSành điệu,phong độ
家内かないVợ
悲しいかなしいBuồn,đau khổ
必ずかならずChắc chắn ,nhất định
お金持ちおかねもちGiàu có
彼女かのじょCô ấy
かべBức tường
かまうかまうChăm sóc,quan tâm
かみTóc
噛むかむCắn ,nhai
通うかようĐể đi làm
ガラスガラスThủy tinh
かれAnh ấy
彼らかれらHọ
乾くかわくLàm khô
代わりかわりThay thế
変わるかわるThay đổi
考えるかんがえるSuy nghĩ
関係かんけいQuan hệ
看護婦かんごふY tá

Bài 4

Từ vựngCách đọcNghĩa
簡単かんたんĐơn giản
Tinh thần,tâm trạng
機会きかいCơ hội
危険きけんNguy hiểm
聞こえるきこえるTrả lời
汽車きしゃXe chạy bằng hơi nước
技術ぎじゅつKỹ thuật
季節きせつMùa
規則きそくQuy tắc
きっときっとChắc chắn
きぬLụa
厳しいきびしいNghiêm túc
気分きぶんTâm trạng
決るきまるĐược quyết định
きみEm
決めるきめるQuyết định
気持ちきもちCảm giác,tâm trạng
着物きものKimono
きゃくKhách
きゅうGấp ,khẩn cấp
急行きゅうこうNhanh chóng
教育きょういくGiáo dục
教会きょうかいNhà thờ
競争きょうそうCạnh tranh
興味きょうみQuan tâm
近所きんじょHàng xóm ,láng giềng
具合ぐあいĐiều kiện,sức khỏe
空気くうきKhông khí
空港くうこうSân bay
くさCỏ
くださるくださるCung cấp cho
くびCổ
くもĐám mây
比べるくらべるSo sánh
くれるくれるĐể cung cấp cho
暮れるくれるĐể có được bóng tối
くんcách xưng hô đối với bé trai
Lông
計画けいかくKế hoạch
経験けいけんKinh nghiệm
経済けいざいKinh tế
警察けいさつCảnh sát
ケーキケーキBánh ngọt
けがするけがするBị thương
景色けしきCảnh sắc
消しゴムけしゴムGôm tẩy
下宿げしゅくChỗ ở
決してけっしてQuyết ,nhất định
けれど/けれどもけれど/けれどもTuy nhiên
原因げんいんNguyên nhân

Bài 5

Từ vựngCách đọcNghĩa
けんかするけんかするCãi nhau
研究けんきゅうNghiên cứu
研究室けんきゅうしつPhòng nghiên cứu
見物けんぶつTham quan
Con
こうこうTheo cách này
郊外こうがいKhu ngoại ô
講義こうぎGiảng dạy
工業こうぎょうNhà máy
高校こうこうTrường cấp 3
高校生こうこうせいHọc sinh cấp 3
工場こうじょうNhà máy
校長こうちょうHiệu trưởng
交通こうつうGiao thông
講堂こうどうGiảng đường
高等学校こうとうがっこうTrường cấp 3
公務員こうむいんNhân viên công chức
国際こくさいQuốc tế
こころTrái tim,tấm lòng
御主人ごしゅじんChồng người ta
故障こしょうSự cố
ご存じごぞんじBiết
こたえCâu trả lời
ごちそうごちそうBữa tiệc
ことことChuyện
小鳥ことりCon chim nhỏ
このあいだこのあいだThời gian gần đ’y
このごろこのごろNhững ngày này
細かいこまかいNhỏ ,chi tiết
ごみごみRác
込むこむĐông đúc
こめGạo
ごらんになるごらんになるXem,nhìn
これからこれからSau này
怖いこわいSợ
壊すこわすHư hỏng,phá vỡ
壊れるこわれるBị hư hỏng
コンサートコンサートBuổi hòa nhạc
今度こんどLần này
コンピュータ/コンピューターコンピュータ/コンピューターMáy tính
今夜こんやTối nay
最近さいきんNgày nay
最後さいごLần cuối
最初さいしょĐầu tiên
さかCon dốc
探すさがすTìm kiếm
下るさがるHạ xuống
盛んさかんThịnh vượng
下げるさげるTreo,di chuyển trở lại
差し上げるさしあげるĐể cung cấp cho

Bài 6

Từ vựngCách đọcNghĩa
さっきさっきLúc nãy
寂しいさびしいBuồn,cô đơn
さ来月さらいげつTháng tới
さ来週さらいしゅうTuần tới
サラダサラダRau xà lách
騒ぐさわぐỒn ào,làm ồn
触るさわるSờ,chạm
産業さんぎょうNghành công nghiệp
サンダルサンダルGiày
サンドイッチサンドイッチsandwich
残念ざんねんĐáng tiếc
Chữ
試合しあいTrận đấu
仕方しかたCách làm
しかるしかるLa rầy
試験しけんKỳ thi ,cuộc thi
事故じこTai nạn
地震じしんĐộng đất
時代じだいThời đại
下着したぎĐồ lót
支度したくChuẩn bị
しっかりしっかりVững chắc
失敗しっぱいThất bại
辞典じてんTừ điển
品物しなものHàng hóa
しばらくしばらくMột lúc ,trong khi
しまHòn đảo
市民しみんNhân dân
事務所じむしょVăn phòng
社会しゃかいXã hội
社長しゃちょうGiám đốc
じゃまじゃまCản trở
ジャムジャムMứt
自由じゆうTự do
習慣しゅうかんTập quán
住所じゅうしょĐịa chỉ
柔道じゅうどうVõ judo
十分じゅうぶんĐủ
出席しゅっせきTham dự,có mặt
出発しゅっぱつXuất phát
趣味きょみHứng thú
紹介しょうかいGiới thiệu
小学校しょうがっこうTrường tiểu học
小説しょうせつTiểu thuyết
招待しょうたいMời
承知しょうちĐồng ý
将来しょうらいTương lai
食事しょくじBữa ăn
食料品しょくりょうひんNguyên liệu nấu ăn
女性じょせいGiới nữ

Bài 7

Từ vựngCách đọcNghĩa
知らせるしらせるThông báo
調べるしらべるTìm hiểu, điều tra
人口じんこうDân số
神社じんじゃĐền thờ
親切しんせつThân thiện
心配しんぱいLo lắng
新聞社しんぶんしゃBáo công ty
水泳すいえいBơi lội
水道すいどうỐng nước
ずいぶんずいぶんCực kỳ
数学すうがくToán học
スーツスーツVest
スーツケーススーツケースVali
過ぎるすぎるQuá
すくすくTrống rỗng
スクリーンスクリーンMàn hình
凄いすごいTuyệt vời
進むすすむTiến bộ
すっかりすっかりHoàn toàn
すっとすっとThẳng
ステーキステーキLát thịt
捨てるすてるVứt
ステレオステレオÂm thanh stereo
すなCát
すばらしいすばらしいTuyệt vời
滑るすべるTrượt
すみGóc
済むすむKết thúc
すりすりTrộm móc túi
するとするとNgay lập tức
生活せいかつCuộc sống,sinh hoạt
生産せいさんSản xuất
政治せいじChính trị
西洋せいようNước Tây Âu
世界せかいThế giới
せきChỗ ngồi
説明せつめいGiải thích
背中せなかLưng
ぜひぜひNhất định
世話せわTrông nom,chăm sóc
せんĐường kẻ
ぜんぜんぜんぜんHoàn toàn
戦争せんそうChiến tranh
先輩せんぱいĐàn anh
そうそうĐúng vậy
相談そうだんTrao đổi
育てるそだてるNuôi dưỡng
卒業そつぎょうTốt nghiệp
祖父そふÔng nội
ソフトソフトMềm

Bài 8

Từ vựngCách đọcNghĩa
祖母そぼ
それでそれでChính vì thế
それにそれにHơn nữa
それほどそれほどỞ khoảng đó,ở mức độ đó
そろそろそろそろSắp sửa ,từ từ
そんなそんなNhư thế,nhứ thế ấy,như thế đó
そんなにそんなにĐến thế,đến như vậy
退院たいいんXuất viện
大学生だいがくせいSinh viên đại học
大事だいじQuan trọng
大体だいたいĐại khái
たいていたいていThông thường
タイプタイプLoại,kiểu
大分だいぶKhá nhiều
台風たいふうBão
倒れるたおれるNgã ,đổ
だからだからVì vậy
確かたしかĐúng như vậy ,quả thật là
足すたすThêm
訪ねるたずねるViếng thăm,ghé thăm
尋ねるたずねるThăm viếng,thăm hỏi
正しいただしいĐúng ,chính xác
たたみChiếu nhật
立てるたてるLập ,dựng lên
建てるたてるXây dựng
例えばたとえばVí dụ
たなKệ ,giá đỡ
楽しみたのしみVui mừng
楽むたのしむThưởng thức
たまにたまにThỉnh thoảng
ためĐể
だめだめKhông tốt
足りるたりるĐủ ,không thiếu
男性だんせいNam giới
暖房だんぼうSưởi ấm
Máu
チェックするチェックするKiểm tra
ちからSức lực
ちっともちっともMột chút cũng
ちゃんちゃんCách xưng hô dùng cho bé gái
注意ちゅういChú ý
中学校ちゅうがっこうTrường trung học
注射ちゅうしゃTiêm chích
駐車場ちゅうしゃじょうBãi đổ xe
地理ちりĐịa lý
捕まえるつかまえるBắt ,nắm
つきつきMặt trăng,tháng
付くつくGắn ,đính kèm
漬けるつけるChấm,muối ,ngâm ,tẩm
都合つごうTrường hợp,tiện lợi

Bài 9

Từ vựngCách đọcNghĩa
伝えるつたえるTruyền đạt
続くつづくTiếp tục
続けるつづけるLàm tiếp tục
包むつつむGói ,bao bọc
つまVợ
つもりつもりCâu cá
連れるつれるDẫn dắt
丁寧ていねいLịch sự
テキストテキストVăn bản,cuốn sách giáo khoa
適当てきとうThích hợp
連れる連れるDẫn dắt
手伝うてつだうGiúp đỡ
テニステニスTennis
手袋てぶくろBao tay
てらChùa
てんĐiểm
店員てんいんNhân viên bán hàng
天気予報てんきよほうDự báo thời tiết
電灯でんとうĐèn điện
電報でんぽうĐiện báo
展覧会てんらんかいCuộc triển lãm
Đô thị
道具どうぐCông cụ
とうとうとうとうCuối cùng
動物園どうぶつえんĐộng vật
遠くとおくXa
通るとおるĐi qua
特にとくにĐặc biệt
特別とくべつĐặc biệt
とこやとこやTiệm cắt tóc
途中とちゅうGiữa đường,giữa chừng
特急とっきゅうTàu tốc hành
届けるとどけるĐưa đến,chuyển đến
泊まるとまるDừng lại ,đỗ lại
止めるとめるNgăn chặn,đình chỉ
取り替えるとりかえるTrao đổi
泥棒どろぼうKẻ trộm
どんどんどんどんÙn ùn ,nhiều lên
直すなおすSửa chửa
直るなおるĐược sửa chửa
治るなおるChữa bệnh
中々なかなかMãi mà
泳ぎ方およぎかたCách bơi
泣くなくKhóc
無くなるなくなるMất
亡くなるなくなるMất,chết
投げるなげるNém ,bỏ đi
なさるなさるLàm
鳴るなるKêu ,hót
なるべくなるべくNếu có thể

Bài 10

Từ vựngCách đọcNghĩa
なるほどなるほどHèn chi,quả vậy
慣れるなれるQuen với
においにおいMùi
苦いにがいĐắng
二階建てにかいだてTòa nhà 2 tầng
逃げるにげるTrốn ,chạy trốn
日記にっきNhật ký
入院にゅういんNhập viện
入学にゅうがくNhập học
割れるわれるPhá vỡ
似るにるGiống nhau ,tương tự như
割合わりあいTỷ lệ
人形にんぎょうCon búp bê
盗むぬすむĂn cắp
塗るぬるSơn
ぬれるぬれるBị ướt
ねだんねだんGiá cả
ねつSốt
ねっしんねっしんNhiệt tình
寝坊ねぼうNgủ nướng
眠いねむいBuồn ngủ
眠るねむるNgủ
残るのこるCòn lại ,đồ dư ,vẫn còn
のどのどHọng
乗り換えるのりかえるĐổi xe
乗り物のりものXe cộ
Lá cây
場合ばあいTrường hợp
パートパートBán thời gian
ばいGấp đôi
拝見はいけんXem ,nhìn ,thấy
歯医者はいしゃBác sỹ nha khoa
運ぶはこぶVận chuyển
始めるはじめるBắt đầu
場所ばしょNơi chốn
はずはずChắc chắn
笑うわらうCười
忘れ物わすれものĐồ bỏ quên
恥ずかしはずかしいMắc cỡ
パソコンパソコンMáy tính xách tay
発音はつおんPhát âm
はっきりはっきりRõ ràng
花見はなみNgắm pháo hoa
はやしRừng thưa
払うはらうTrả
番組ばんぐみChương trình phát thanh
反対はんたいĐối lập
ハンドバッグハンドバッグTúi xách  
Ngày ,mặt trời
Lửa

Bài 11

Từ vựngCách đọcNghĩa
ピアノピアノĐàn piano
Lạnh ,nguội đi
ひかりSáng ,ánh sáng
ひかるひかるChiếu sáng
引きひきだしNgăn kéo
引き出すひきだすKéo ra,rút ra
ひげひげRâu
飛行場ひこうじょうSân bay
久しぶりひさしぶりSau một thời gian dài
美術館びじゅつかんViện bảo tàng mỹ thuật
非常にひじょうにCực kỳ
びっくり・するびっくりNgạc nhiên
引っ越すひっこすDọn nhà ,chuyển nhà
必要ひつようCần thiết
ひどいひどいKhủng khiếp
開くひらくMở
ビルビルTòa nhà
昼間ひるまBan ngày
昼休みひるやすみNghỉ trưa
拾うひろうNhặt được,lượm được
ファックスファックスMáy fax
増えるふえるTăng lên
深いふかいSâu
複雑ふくざつPhức tạp
復習ふくしゅうÔn tập
部長ぶちょうTrưởng phòng ,quản lý
普通ふつうBình thường
ぶどうぶどうNho
太るふとるMập,béo
布団ふとんChăn ,mền
ふねThuyền
不便ふべんBất tiện
踏むふむĐạp
降り出すふりだすTrời bắt đầu mưa
プレゼントプレゼントMón quà
文化ぶんかVăn hóa
文学ぶんがくVăn học
文法ぶんぽうNgữ pháp
べつKhác nhau
ベルベルChuông
へんLạ
返事へんじHồi âm
貿易ぼうえきThương mại
放送ほうそうPhát sóng
法律ほうりつPháp luật
ぼくTôi (con trai dùng )
ほしNgôi sao
ほどほどMức độ
ほとんどほとんどHầu hết
ほめるほめるKhen

Bài 12

Từ vựngCách đọcNghĩa
翻訳ほんやくPhiên dịch
参るまいるĐến
負けるまけるThua
まじめまじめNghiêm túc
まずまずTrước hết
またはまたはHoặc là,nếu không
間違えるまちがえるNhầm lẫn
間に合うまにあうKịp giờ
周りまわりXung quanh
回るまわるĐi vòng quanh
漫画まんがTruyện tranh
真中まんなかỞ giữa
見えるみえるNhìn thấy
みずうみHồ
味噌みそSúp
見つかるみつかるĐược tìm thấy
見つけるみつけるTìm kiếm
みなMọi người
みなとCảng,bến cảng
向かうむかうHướng về
迎えるむかえるNghênh đón
むかしNgày xưa
むしCôn trùng
息子むすこCon trai
むすめCon gái
無理むりÉp buộc ,không thể
召し上がるめしあがるĂn
珍しいめずらしいHiếm
申し上げるもうしあげるĐể nói
申すもうすNói
もうすぐもうすぐSắp tới
もしもしNếu
もちろんもちろんTất nhiên
もっとももっともMột chút
戻るもどるTrở lại
木綿もめんBông
もらうもらうNhận
もりRừng
焼くやくNướng
約束やくそくHứa ,lời hứa
役に立つやくにたつCó ích
焼けるやけるSém ,nướng,rán
優しいやさしいDễ tính ,đoan trang
痩せるやせるỐm yếu,gầy
やっとやっとCuối cùng
やはり/やっぱりやはり/やっぱりQuả thật là
止むやむDừng lại
止めるやめるDừng lại
柔らかいやわらかいMềm
Nước sôi

Bài 13

Từ vựngCách đọcNghĩa
輸出ゆしゅつXuất khẩu
輸入ゆにゅうNhập khẩu
ゆびNgón tay
指輪ゆびわNhẫn đeo tay
ゆめGiấc mơ,mơ ước
揺れるゆれるRung,lắc
ようSử dụng
用意よういChuẩn bị
用事ようじViệc riêng
汚れるよごれるDơ ,bẩn
予習よしゅうChuẩn bị bài
予定よていDự định
予約よやくĐặt trước
寄るよるNghé qua
喜ぶよろこぶVui mừng
よろしいよろしいĐồng ý
理由りゆうLý do
利用りようSử dụng
両方りょうほうCả hai hướng
旅館りょかんLữ quán
留守るすVắng nhà
冷房れいぼうMáy lạnh
歴史れきしLịch sử
レジレジHóa đơn
レポート/リポートレポート/リポートBài báo cáo
連絡れんらくLiên lạc
ワープロワープロMáy xử lý văn bản
沸かすわかすĐun sôi
別れるわかれるChia tay
沸くわくSôi
わけLý do ,ý nghĩa

Kết luận: Bộ từ vựng ôn thi JLPT N4

Trên đây là Bộ từ vựng ôn thi JLPT N4. Với những từ vựng này sẽ là hành trang tốt giúp các bạn tự tin hơn. Kienthuc247 chúc các bạn luôn thành công

Add a Comment

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *