Tổng hợp từ vựng tiếng Nhật cơ bản dùng trong đời sống

Tổng hợp từ vựng tiếng Nhật cơ bản dùng trong đời sống
Tổng hợp từ vựng tiếng Nhật cơ bản dùng trong đời sống

Tổng hợp từ vựng tiếng Nhật cơ bản nhất, hay gặp nhất thường dùng trong đời sống hàng ngày. Hy vọng với những từ vựng tiếng Nhật cơ bản này sẽ giúp bạn dễ dàng tiếp cận với ngôn ngữ thú vị này hơn.

Có thể bạn quan tâm: Các khóa học tiếng Nhật tốt

Nhà cửa

Từ vựngCách đọcNghĩa
いえnhà
屋根やねmái nhà
にわvườn
芝刈り機しばかりきmáy cắt cỏ
ドアどあcửa ra vào
取っ手とってtay nắm cửa
鍵穴かぎあなlỗ khóa
かぎkhóa
キーホルダーきーほるだーmóc khóa
南京錠なんきんじょうổ khóa
蝶番ちょうつがいbản lề
エアコンえあこんmáy điều hòa không khí

Vật dụng hàng ngày

Từ vựngCách đọcNghĩa
洗濯機せんたくきmáy giặt
漂白剤ひょうはくざいchất tẩy trắng
脱衣カゴだついかごsọt đựng quần áo
乾燥機かんそうきmáy sấy
洗濯バサミせんたくばさみkẹp phơi đồ
アイロンあいろんbản ủi
アイロン台あいろんだいbản ủi đồ
ハンガーはんがーmóc treo đồ
電気掃除機でんきそうじきmáy hút bụi
ほうきほうきchổi
塵取りちりとりđồ hót rác
モップもっぷcây lau sàn
蝿たたきはえたたきvỉ đập ruồi
マッチまっちdiêm
ライターらいたーbật lửa
ゴミごみrác
ごみ袋ごみぶくろbao rác
ゴミ箱ごみばこthùng rác

Phòng khách

Từ vựngCách đọcNghĩa
椅子いすghế dựa
ソフャーそふゃーghế bành
ロッキングチェアろっきんぐちぇあghế bâp bênh
椅子いすghế đẩu
本棚ほんだなkê sách
たなkệ , giá
ソフャーそふゃーghế sô pha
クッションくっしょんmiếng đệm ghế
花瓶かびんbình hoa
灰皿はいざらgạt tàn thuốc
たばこたばこthuốc lá
けむりkhói
葉巻きはまきxì gà
パイプぱいぷtẩu thuốc
暖炉だんろlò sưởi
たきぎcủi
敷物しきものtấm trải sàn
カーペットかーぺっとthảm

Nhà bếp

Từ vựngCách đọcNghĩa
冷蔵庫れいぞうこtủ lạnh
冷凍庫れいとうこngăn đá
製氷皿せいひょうざらkhay làm đá
コンロこんろbếp lò di động
オーブンおーぶんlò nướng
電子レンジでんしれんじlò vi sóng
トースターとーすたーmáy nướng bánh mỳ lát
トーストとーすとbánh mỳ lát nướng
キッチンタイマーきっちんたいまーđồng hồ nhà bếp
鍋つかみなべつかみbao tay nhấc nồi
泡立て器あわだてきmáy đánh trứng
ミキサーみきさーmáy say sinh tố
フードプロセッサふーどぷろせっさmáy chế biến thực phẩm
かんđồ hộp
缶切りかんきりdụng cụ mở đồ hộp
ガラス瓶がらすびんlọ thủy tinh
流しながしbồn rửa chén
さらđĩa
キッチンペーパきっちんぺーぱgiấy nhà bếp
スポンジすぽんじmiếng bọt biển rửa chén
食洗機しょくあらいきmáy rửa chén
コーヒーメーカーこーひーめーかーmáy pha cà phê
コーヒーこーひーcà phê

Nhà bếp 2

Từ vựngCách đọcNghĩa
ポットぽっとcái bình nước, ấm uống trà
フライパンふらいぱんchảo
へらcái xạn
ぼんchậu
やかんやかんấm nước
ちゃtrà
ナイフないふdao
まな板まないたthớt
泡立て器あわだてきcái đánh trứng
麺棒めんぼうcây cán bột
生地きじvải may áo
エプロンえぷろんtạp dề
汚れよごれvết bẩn
卸し金おろしがねdụng cụ bào
水切りみずきりđồ đựng làm rào nước
こし器こしうつわdụng cụ lọc
計量カップけいりょうかっぷtách đo lường
計量スプーンけいりょうすぷーんmuỗng đo lường

Phòng ăn

Từ vựngCách đọcNghĩa
ボウルぼうるchén to , bát to
はし、おはしđũa
さらđĩa
ナプキンなぷきんgiấy ăn
スプーンすぷーんmuỗng
フォークふぉーくnĩa
ナイフないふdao
しおmuối
胡椒こしょうtiêu
テーブルてーぶるbàn
テーブルクロスてーぶるくろすkhăn bàn
トングとんぐđồ gắp
柄杓ひしゃくcái vá
カップかっぷtách
受け皿うけざらđĩa lót
グラスぐらすly
みずnước
ストローすとろーống hút
こおりnước đá
水差しみずさしbình ( có tay cầm và vòi )
びんchai
コルクこるくnút chai
瓶の蓋びんのふたnắp chai
栓抜きせんぬきđồ khui chai
ワイングラスわいんぐらすly rượu
ワインわいんrượu vang

Phòng ngủ

Từ vựngCách đọcNghĩa
ベッドべっどgiường
まくらgối
ベッドカバーべっどかばーtấm phủ giường
いびきいびきtiếng ngáy
あくびあくびngáp
毛布もうふmền
目覚まし時計めざましどけいđồng hồ báo thức
箪笥たんすtủ
引き出しひきだしngăn kéo
ドレッサーどれっさーgương trang điểm
シーツしーつga trải giường
マットレスまっとれすnệm
二段ベッドにだんべっどgiường hai tầng
スイッチすいっちcông tắc điện
スタンドすたんどđèn bàn
スタンドのかさすたんどのかさchụp đèn
電球でんきゅうbóng điện tròn
ろうそくろうそくnến
ほのおNgọn lửa
しんTrái tim, tủy
ろうそく立てろうそくたてchân nến
収納箱しゅうのうばこrương

Phòng tắm

Từ vựngCách đọcNghĩa
浴槽よくそうbồn tắm
シャワーしゃわーvòi sen
石鹸の泡せっけんのあわbọt xà bông
石鹸せっけんxà bông
あわbọt
シャンプーしゃんぷーdầu gội đầu
流しながしbồn rửa
排水管はいすいかんlỗ xả nước、ống thoát nước
蛇口じゃぐちvòi nước
トイレといれtoa-lét
トイレットペーパーといれっとぺーぱーgiấy vệ sinh
ティッシュてぃっしゅkhăn giấy
タオルたおるkhăn tắm
タオル掛けたおるかけgiá treo khăn
体重計たいじゅうけいcân thể trọng

Phòng tắm 2

Từ vựngCách đọcNghĩa
ヘアブラシへあぶらしlược
くしlược
かがみgương
化粧品けしょうひんmỹ phẩm
白粉おしろいphấn trang điểm
口紅くちべにson môi
ペイントペイントsơn móng tay, phấn nước
アイライナーあいらいなーchì kẻ viền mắt
マスカラますからdụng cụ chuốt mi
ヘアドライヤーへあどらいやーmáy sấy tóc
ヘアスプレーへあすぷれーkeo sịt tóc
歯ブラシはぶらしbàn chải đánh răng
香水こうすいnuớc hoa
制汗剤せいかんざいthuốc ngăn đổ mồ hôi
歯磨く粉はみがくこなkem đánh răng
チューブちゅーぶống tuýp
キャップきゃっぷmũ lưỡi trai
フロスふろすtăm chỉ, chỉ nha khoa
カミソリかみそりdao cạo
カミソリの刃かみそりのはlưỡi dao cạo
ひげ剃り用クリームひげそりようくりーむkem cạo râu
毛抜きけぬきnhíp
爪切りつめきりbấm móng tay
綿棒めんぼうtăm bông
薬箱くすりばこhộp thuốc

Đô thị

Từ vựngCách đọcNghĩa
建物たてものtòa nhà
一階いっかいtầng một
二階にかいtầng hai
ゆかsàn nhà
高層ビルこうそうびるcao ốc
エレベーターえれべーたーthang máy
階段かいだんcầu thang
階段かいだんbậc thang
裏通りうらどおりđường hẻm
街灯がいとうđèn đường
広告掲示板こうこくけいじばんbảng quảng cáo
横断歩道おうだんほどうđuờng cho người đi bộ qua đường
歩行者ほこうしゃngười đi bộ
はしcầu
アーチあーちcổng hình cung
はしらcột
ごみ収集機ごみしゅうしゅうきđồ thu gom rác
ゴミ捨て場ごみすてばbãi rác
ゴミ収集車ごみしゅうしゅうしゃxe thu gom rác
工場こうじょうnhà máy
煙突えんとつống khói
発電所はつでんしょtrạm phát điện
送電線そうでんせんđường dây tải điện

Trang trại

Từ vựngCách đọcNghĩa
はたけruộng nương
農家のうかnông dân
フェンスふぇんすhàng rào
井戸いどgiếng
ポンプぽんぷmáy bơm
バケツばけつthùng
風車ふうしゃcối xay gió
かごかごrổ
たるthùng
納屋なやnhà kho
サイロさいろnhà kho dạng tháp
温室おんしつnhà kính
じょうろじょうろbình tưới
くわくわcuốc
かまlưỡi hái
すきcái cày
リヤカーりやかーxe kéo
トラクターとらくたーmáy kéo
コンバインこんばいんmáy gặt đập
干し草ほしくさcỏ khô

Kinh doanh

Từ vựngCách đọcNghĩa
つくえbàn
ゴミ箱ごみばこthùng rác
書類鞄しょるいばんcặp tài liệu
封筒ふうとうphong bì
タイプライターたいぷらいたーmáy đánh chữ
書類棚しょるいだなtủ tài liệu
フャイルふゃいるbìa hồ sơ
メモめもghi chú
押しピンおしぴんđinh ghim
紙挟みかみばさみbìa kẹp
クリップくりっぷkẹp giấy
修正液しゅうせいえきmực xóa
のりhồ
ボッチキスほっちきすđồ bấm
鉛筆削りえんぴつけずりđồ gọt bút chì
虫めがねむしめがねkính lúp
コピー機こぴーきmáy photocopy
カレンダーかれんだーlịch
挨拶あいさつchào hỏi
握手するあくしゅするbắt tay
お辞儀するおじぎするcúi chào
抱きしめるだきしめるôm choàng

Trang phục nữ giới

Từ vựngCách đọcNghĩa
ワンピースわんぴーすváy liền áo, váy đầm
スカートすかーとváy
ブラウスぶらうすáo sơ mi
スーツすーつbộ đồ vest
ショルダーバッグしょるだーばっぐtúi khoác vai, giỏ đeo vai
スリップすりっぷváy ngủ
ブラジャーぶらじゃーáo ngực, áo nịt ngực
パンティーぱんてぃーquần xi-lip, quần lót
ストッキングすとっきんぐvớ dài, bít tất dài
眼鏡めがねkính, kiếng, kính đeo mắt
レンズれんずtròng kính
サングラスさんぐらすkính mát, kính râm
指輪ゆびわnhẫn
宝石ほうせきđá quý, ngọc
イヤリングいやりんぐhoa tai, khuyên tai
ブレスレットぶれすれっとvòng tay, vòng lắc
手袋てぶくろbao tay, găng tay
ネックレスねっくれすdây chuyền
マフラーまふらーkhăn quấn cổ
セーターせーたーáo len
トレーナーとれーなーáo khoác thể thao
ジャケットじゃけっとáo vét, áo khoác
耳あてみみあてđồ chụp tai
革ジャンかわじゃんáo khoác da
トレンチコートとれんちこーとáo bành tô, áo măng tô
パジャマぱじゃまpy-ja-ma
寝巻きねまきquần áo ngủ
ハイヒールはいひーるgiầy cao gót

Trang phục nam giới

Từ vựngCách đọcNghĩa
シャツしゃつsơ mi
そでtay áo
えりcổ áo
ポケットぽけっとtúi
ティーシャツてぃーしゃつáo thun
ズボンずぼんquần tây
ジーンズじーんずquần jean
半ズボンはんずぼんquần sọt
ベルトべるとthắt lưng
バックルばっくるkhóa cài
ボタンぼたんkhuy, cúc
チャックちゃっくdây kéo, khóa kéo
帽子ぼうしmũ, nón
野球帽やきゅうぼうmũ chơi bóng chày
くつgiày
靴ひもくつひもdây giày
靴底くつぞこđế giày
テニスシューズてにすしゅーずgiày tennis
ブーツぶーつbốt, giày bốt
スリッパすりっぱdép lê
サンダルさんだるxăng-đan
ビーチサンダルびーすさんだるdép kẹp, dép tắm biển
スーツすーつbộ com lê
ネクタイねくたいcà vạt
結び目むすびめnút thắt cà vạt
ベストべすとáo vét
タキシードたきしーどáo tu-xê-đô, áo vét tông dạ hội
蝶ネクタイちょうねくたいnơ thắt cổ áo
下着したぎđồ lót
トランクスとらんくすquần đùi
ブリーフぶりーふquần sịp
靴下くつしたvớ, tất
バスローブばすろーぶáo choàng tắm

Gia súc và gia cầm

Từ vựngCách đọcNghĩa
雄牛おうしbò đực
しっぽしっぽđuôi
ひずめmóng guốc
はなmũi
つのつのsừng
雌牛めうしbò cái
乳房ちぶさ
子牛こうしbò con
ぐんđàn, quần thể
ふんphân
ひつじcừu
羊毛ようもうlông cừu
子羊こひつじcừu con
羊の群ひつじのぐんbầy cừu
羊飼いひつじかいngười chăn cừu
つえgậy, gậy của ông bà già
ヤギやぎ
おんどりおんどりgà trống
めんどりめんどりgà mái
ひよこひよこgà con
ブタぶたheo, lợn
はなmũi
雌豚めすぶたheo cái
子豚こぶたheo con
ロバろばlừa
うまngựa
たてがみたてがみbờm
雄馬おすうまngựa đực
雌馬めすうまngựa cái
くらyên ngựa
あぶみbàn đạp ngựa
蹄鉄ていてつmóng ngựa
子馬こうまngựa con

Côn trùng

Từ vựngCách đọcNghĩa
アリありkiến
触角しょっかくrâu (kiến)
蟻塚ありづかtổ kiến
バッタばったchâu chấu
コオロギこおろぎdế, con dế
サソリさそりbò cạp, bọ cạp
はえruồi
クモくもnhện
クモの巣くものすmạng nhện
スズメバチすずめばちong bắp cày, ong bò vẽ
みみずみみずgiun đất, trùn
寄生虫きせいちゅうký sinh trùng
muỗi
ノミのみbọ chét
ダニだにcon rệp
カタツムリかたつむりốc sên
カブト虫かぶとむしBọ cánh cứng (Bọ hung sừng chữ Y)
ゴキブリごきぶりgián
てんとう虫てんとうむしbọ rùa
ちょうbướm
毛虫けむしsâu bướm
まゆkén
ngài, con ngài
トンボとんぼchuồn chuồn
カマキリかまきりbọ ngựa, con bọ ngựa
はちong
蜂の巣はちのすtổ ong
蜂の群はちのむれbầy ong, đàn ong
百足むかでrết, con rết
ヤスデやすでcuốn chiếu, con cuốn chiếu
毒蜘蛛どくぐもnhện độc

Chim

Từ vựngCách đọcNghĩa
ハトはとbồ câu
はねcánh chim
イーグルいーぐるđại bàng
つばさcánh
くちばしくちばしmỏ
羽毛うもうlông chim
tổ chim
たまごtrứng
鉤爪かぎづめmóng vuốt hình móc câu
フクロウふくろうcú, chim cú
ハヤブサはやぶさchim cắt, chim ưng
ハゲタカはげたかkền kền
あひるあぶるvịt
ガチョウガちょうcon ngỗng
スズメすずめchim sẻ
カラスからすquạ
七面鳥しちめんちょうgà tây
ハチドリはちどりchim ruồi
クジャクくじゃくchim công
オウムおうむvẹt
ペンギンぺんぎんchim cánh cụt
キツツキきつつきchim gõ kiến
コウノトリこうのとりcon cò
さぎcon diệc
フラミンゴふらみんごchim hồng hạc
つるcon hạc
ダチョウだちょうđà điểu
白鳥はくちょうthiên nga
鳥かごとりかごlồng chim

Động vật có vú

Từ vựngCách đọcNghĩa
げっ歯類げっしるいloài gặm nhấm
ネズミねずみchuột
溝鼠どぶねずみchuột cống
ネズミ捕りねずみとりbẫy chuột
リスりすsóc
シマリスしまりすsóc vằn, sóc chuột
ウサギうさぎthỏ
鹿しかhươu, nai
雄ジカおじかnai đực, hươu đực
つのsừng
雌ジカめすじかnai cái
子ジカこじかnai con
ヘラジカへらじかnai sừng tấm
オオカミおおかみchó sói
きつねcáo
くまgấu
とらhổ, cọp
イノシシいのししlợn rừng, heo rừng
こうもりこうもりdơi
ビーバーびーばーhải ly
スカンクすかんくchồn hôi
ヤマアラシやまあらしnhím
アライグマあらいぐまgấu trúc Mỹ, gấu Ra-kun
カンガルーかんがるーchuột túi
コアラこあらgấu túi
山猫やまねこmèo rừng
バッファローばっふぁろーtrâu, bò rừng
ふくろねずみふくろねずみchuột túi
土竜むぐらもちchuột chũi
白熊しろくまgấu trắng
パンダぱんだgấu trúc
アリクイありくいthú ăn kiến

Động vật bò sát và lưỡng cư

Từ vựngCách đọcNghĩa
かえるếch
オタマジャクシおたまじゃくしnòng nọc
ヒキガエルひきがえるcóc
カメかめrùa
甲羅こうらmai ( rùa)
トカゲとかげthằn lằn
サンショウウオさんしょううおsa giông
へびrắn
コブラこぶらrắn mang bành
きばrăng nanh
イグアナいぐあなgiông mào, cự đà, kỳ nhông
カメレオンかめれおんtắc kè, tắc kè hoa
ワリわにcá sấu
りゅうthằn lằn bay
恐竜きょうりゅうkhủng long

Động vật châu Phi

Từ vựngCách đọcNghĩa
ぞうvoi
きばngà
はなvòi
キリンきりんhươu cao cổ
サイさいtê giác
シマウマしまうまngựa vằn
ライオンらいおんsư tử
たてがみたてがみbờm
雌のライオンめすのらいおんsư tử cái
ライオンの子らいおんのこsư tử con
チータちーたbáo chita
ひょうbáo
ハイエナはいえなlinh cẩu
カバかばhà mã
ラクダらくだlạc đà
こぶこぶbướu lạc đà
ヌーぬーlinh dương đầu bò
ガゼルがぜるlinh dương gazen
カモシカかもしかlinh dương
霊長類れいちょうるいloài linh trưởng
さるkhỉ
ゴリラごりらgô-ri-la, khỉ đột, đại linh tinh
ヒヒひひkhỉ đầu chó
チンパンジーちんぱんじーtinh tinh
オランウータンおらんうーたんđười ươi, tinh tinh

Thực vật

Từ vựngCách đọcNghĩa
cây
樹皮じゅひvỏ cây
みきthân cây
えだcành cây
小枝こえだcành nhỏ, cành non
rễ cây
lá cây
ドングリどんぐりhạt dẻ
松の木まつのきcây thông
松葉まつばlá thông
松かさまつかさquả thông
ヤシの木やしのきcây dừa
ヤシの葉やしのはlá dừa
くさcỏ
はなhoa
はちchậu
バラばらhoa hồng
花弁はなびらcánh hoa
とげとげgai
くきthân, cọng
花束はなたばbó hoa
リースりーすvòng hoa
アシあしcây sậy
睡蓮すいれんhoa súng
サボテンさぼてんxương rồng
つるdây leo

Rau củ

Từ vựngCách đọcNghĩa
レタスれたすrau diếp
キャベツきゃべつbắp cải
トウモロコシとうもろこしbắp, ngô
きのこきのこnấm
トマトとまとcà chua
じゃがいもじゃがいもkhoai tây
薩摩芋さつまいもkhoai lang
唐辛子とうがらしớt
玉ねぎたまねぎhành tây
ねぎhành lá
ニンニクにんにくtỏi
ニンジンにんじんcà rốt
セロリせろりcần tây
ブロッコリーぶろっこりーsúp lơ xanh, bông cải xanh
カリフラワーかりふらわーbông cải, súp lơ trắng
サラダさらだrau trộn, món xà lách
大根だいこんcủ cải trắng
かぶかぶcủ cải tròn
ビートびーとcủ cải đường
まめđậu
エンドウえんどうđậu Hà Lan
かぼちゃかぼちゃbí đỏ
キュウリきゅうりdưa chột, dưa leo
ズッキーニずっきーにbí ngòi
アーティチョークあーてぃちょーくa-ti-sô
ピーマンぴーまんớt chuông
アスパラガスあすぱらがすmăng tây
ナスなすcà tím

Trái cây

Từ vựngCách đọcNghĩa
アーモンドあーもんどhạnh nhân
りんごりんごtáo
金柑きんかんtắc
サポジらさぽじらhồng xiêm
スターアップルすたーあっぷるvú sữa
ドラゴンフルーツどらごんふるーつthanh long
マンゴーまんごーxoài
マンゴスチンまんごすちんmăng cụt
みかんみかんquýt
れいしれいしmướp đắng
チェリーちぇりーanh đào
アボカドあぼかど
ザボンざぼんbưởi
ランサットらんさっとbòn bon
オレンジおれんじcam
バナナばななchuối
ランブータンらんぶーたんchôm chôm
レモンれもんchanh vỏ vàng
ライムらいむchanh vỏ xanh
パッションフルーツぱっしょんふるーつchanh dây
ストロベリーすとろべりーdâu tây
すいかすいかdưa hấu
ハネデューメロンはねでゅーめろんdưa mật, dưa ruột xanh
キャンタロープきゃんたろーぷdưa ruột vàng
ココナッツここなっつdừa
パイナップルぱいなっぷるdứa, thơm
パパイアぱぱいあđu đủ
ももđào
カシューかしゅーđiều
カシューナッツかしゅーなっつhạt điều
かきhồng
くりhạt dẻ
ごれんしごれんしkhế
キウイきういdương đào
なし
石榴ざくろlựu
あんず
タマリンドたまりんどme
パラミツぱらみつmít
すももmận
ばんれいしばんれいしna, mãng cầu

Thời tiết

Từ vựngCách đọcNghĩa
くもmây
あめmưa
稲妻いなづまchớp
かみなりsét, sấm sét
かぜgió
にじcầu vồng
温度計おんどけいnhiệt kế
風見鶏かざみどりchong chóng gió hình con gà
ゆきtuyết
雪だるまゆきだるまngười tuyết
こおりbăng
つららつららbăng rủ
レインコートれいんこーとáo mưa
かさô, dù
洪水こうずいlụt, lũ lụt
竜巻たつまきlốc xoáy
雪崩なだれtuyết nở

Vũ trụ

Từ vựngCách đọcNghĩa
ほしsao
太陽たいようmặt trời
銀河ぎんがngân hà
小惑星しょうわくせいtiểu hành tinh
つきtrăng
クレーターくれーたーđịa hình có hình dạng như miệng núi lửa
隕石いんせきthiên thạch
地球ちきゅうtrái đất
惑星わくせいhành tinh
天文台てんもんだいđài thiên văn
天体望遠鏡てんたいぼうえんきょうkính viễn vọng quan sát thiên thể
天文学者てんもんがくしゃnhà thiên văn học
宇宙飛行士うちゅうひこうしnhà du hành vũ trụ
スペースシャトルすぺーすしゃとるtàu con thoi
ロケットろけっとtên lửa
月着陸船つきちゃくりくせんphi thuyền đáp xuống mặt trăng
光線銃こうせんじゅうsúng bắn tia
宇宙人うちゅうじんngười ngoài hành tinh
ユーフォーゆーふぉーvật thể không xác định
ロボットろぼっとngười máy
宇宙船うちゅうせんtàu vũ trụ
宇宙ステーションうちゅうすてーしょんtrạm không gian

Phong cảnh

Từ vựngCách đọcNghĩa
砂漠さばくsa mạc
森林しんりんrừng
やまnúi
おかđồi
火山かざんnúi lửa
がけvách núi
洞穴どうけつhang động
かわsông
小川おがわsuối
たきthác
いけao
みずうみhồ
ダムだむđập
都会とかいđô thị
まちthị trấn

Màu sắc

Từ vựngCách đọcNghĩa
あかmàu đỏ
みどりmàu xanh lá
あおmàu xanh, màu xanh da trời
しろmàu trắng
くろmàu đen
黄色きいろmàu vàng
オレンジ色おれんじいろmàu cam
ピンクぴんくmàu hồng
茶色ちゃいろmàu nâu nhạt, màu vàng nâu
ベージュべーじゅmàu be, màu da
グレーぐれーmàu tro, màu xám, màu xám tro, màu lông chuột
水色みずいろmàu xanh nhạt, màu xanh lam nhat
ダークグリーンだーくぐりーんxanh lá thẫm, xanh đậm
パープルぱーぷるmàu tím

Kết luận: Từ vựng tiếng Nhật cơ bản

Trên đây là những từ vựng tiếng Nhật cơ bản nhất. Chúc các bạn học tập tốt và nhanh chóng chinh phục được ngôn ngữ thú vị này.

Add a Comment

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *