Bộ từ vựng JLPT N2

Bộ từ vựng JLPT N2
Bộ từ vựng JLPT N2

Dưới đây là bộ từ vựng tiếng Nhật JLPT N2 mời các bạn tham khảo.

Có thể bạn quan tâm: Các khóa học tiếng Nhật tốt

Bài 1

Từ vựngCách đọcNghĩa
いかわらずいかわらずNhư thường lệ ,giống như
アイディアアイディアÝ tưởng
あいまいあいまいMơ hồ ,không rõ ràng
遭うあうGặp gỡ ,gặp phải
扇ぐあおぐQuạt
青白いあおじろいNhợt nhạt,xanh xao
あかんぼうあかんぼう
安易あんいDễ dàng ,đơn giản
明きあきPhòng ,thời gian rảnh rỗi
あきれるあきれるNgạc nhiên ,bị sốc
アクセントアクセントGiọng, trọng âm
あくびあくびNgáp
飽くまであくまでCho đến cuối cùng, cố chấp
明け方あけがたBình minh
揚げるあげるNướng, chiên
挙げるあげるNâng cao,bay
憧れるあこがれるMong ước ,mơ ước
足跡あしあとDấu chân
味わうあじわうNếm ,thưởng thức
預かるあずかるTrong nom,canh giữ ,chăm sóc
暖まるあたたまるSưởi ấm
あたりまえあたりまえđương nhiên
厚かましいあつかましいTrơ tráo,vô liêm sỉ
圧縮あっしゅくÁp lực ,nén ,ngưng tụ
宛名あてなĐịa chỉ
あてはまるあてはまるĐược áp dụng ,đi theo
あてはめるあてはめるÁp dụng ,thích ứng
暴れるあばれるLàm ầm ĩ lên, nổi giận
あぶらChất béo ,mỡ động vật
あぶるあぶるThiêu đốt
あふれるあふれるTràn ngập
雨戸あまどCửa che mưa
甘やかすあまやかすNuông chiều
余るあまるVẫn còn,còn lại
編物あみものĐồ đan ,áo len
編むあむĐan
あわてるあわてるVội vàng ,luống cuống ,bối rối
危ういあやういNguy hiểm ,quan trọng
怪しいあやしいNghi ngờ ,không rõ ràng
荒いあらいDữ dội, khốc liệt, thô bạo
粗いあらいThô
あらすじあらすじĐề cương ,tóm tắt
争うあらそうTranh chấp, cạnh tranh,xung đột, cãi nhau
改めてあらためてLúc khác
改めるあらためるThay đổi ,cải cách ,sửa đổi
著すあらわすViết,xuất bản
有難いありがたいBiết ơn,hoan nghênh
在るあるcó, đã từng, nằm ở,
あれこれあれこれCái này cái kia,này nọ
あわただしいあわただしいBận rộn,bận tối mắt tối mũi

Bài 2

Từ vựngCách đọcNghĩa
どうĐồng
統一とういつThống nhất
案外あんがいNgoài ra,bất ngờ, không ngờ
言い出すいいだす…..Bắt đầu nói
言い付けるいいつけるNhắn lời, nhắn tin, chỉ thị, mách lẻo, mách
問い合わせといあわせcâu hỏi, yêu cầu ( thông tin)
いぎいぎÝ nghĩa ,phản đối, khiếu nại, kháng nghị
生き生きいきいきSống động ,sinh động
いきなりいきなりĐột ngột ,bất ngờ
育児いくじ…..Giáo dục trẻ
幾分いくぶん…..Hơi
生け花いけばな…..Cắm hoa
以後いご…..Sau này ,từ bây giờ ,sau đây ,sau đó
以降いこう…..Và sau đó ,sau đây
イコール…..イコール…..Như nhau, bằng
勇ましいいさましい….Dũng cảm.
衣食住いしょくじゅう….Nhu cầu cần thiết của cuộc sống
意地悪いじわる….Ác độc ,độc hại,bệnh nóng tính
いちいちいちいち….Từng người một,riêng biệt
一応いちおう…Một khi,nhất thời,tạm thời
一段といちだんと….Hơn rất nhiều,hơn một bậc
一流いちりゅう….Hạng nhất ,hàng đầu ,cao cấp
いつ…..Khi nào ,lúc nào ,bao lâu
一昨日いっさくじつ…..Ngày hôm kia
一昨年いっさくねん…..Năm kia
一斉いっせい…..Đồng thời ,tất cả cùng một lúc
一旦いったん…..Tạm thời ,một lần
一定いってい……Cố định,định cư,xác định
いっていらっしゃいいっていらっしゃい……Tôi đi đây
いってまいりますいってまいります…….Tôi đã về
いつのまにかいつのまにか…….Không hiểu từ bao giờ,một lúc nào đó không biết
移転いてん……Di chuyển
井戸いど……Nước giếng
緯度いど……Vĩ độ
従姉妹いとこ……Người anh em họ
威張るいばる…….Kiêu ngạo ,kiêu hãnh ,hợm hĩnh
嫌がるいやがる…..Ghét ,không ưa,không bằng lòng
いよいよいよいよ…..Càng ngày càng ,hơn bao giờ hết
煎るいるRán, rang
炒るいる…..Rang ,ram
入れ物いれもの……..Đồ đựng
インキインキ…..Mực
インタビューインタビュー…..Cuộc phỏng vấn
引力いんりょくLực hấp dẫn
ウーマンウーマン……Phụ nữ
ウール…..ウール…..Len
ウエートレスウエートレス….Phục vụ
植木うえき…..Vườn cây,chậu cây
飢えるうえる……Bỏ đói
浮ぶうかぶ…..Nổi

Bài 3

Từ vựngCách đọcNghĩa
浮かべるうかべる…Thả trôi,làm nổi lên,bày tỏ,mượng tượng
浮くうく….Nổi ,lơ lửng, chói
承るうけたまわるTiếp nhận,chấp nhận ,nghe
受取うけとりHóa đơn,biên nhận,biên lai,phiếu thu
受け持つうけもつĐảm nhiệm,đảm đương,phụ trách
薄暗いうすぐらいMờ,hơi âm u,không sáng lắm
薄めるうすめるLàm nhạt đi,làm thưa bớt
打合せうちあわせCuộc họp kinh doanh
打ち消すうちけすPhủ nhận
討つうつTấn công
うっかりうっかりVô tình, bất cẩn
映すうつすTruyền, chiếu
写るうつるPhản chiếu, chiếu
うどんうどん…..Món phở nhật
有無うむCó hay không có
埋めるうめるChôn lấp,mai táng ,lấp đầy
敬ううやまうTôn kính,kính trọng
裏返すうらがえすLật lại
裏口うらぐちCửa sau,cổng sau ,mờ ám
占ううらなうXem bói ,dự đoán ,bói toán
恨みうらみMối hận,căm ghét
恨むうらむHận,căm ghét,khó chịu ,căm tức
羨ましいうらやましいGhen tị,thích
羨むうらやむĐố kỵ
売上うりあげDoanh số,doanh thu
売り切れうりきれBán sạch,bán hết
売り切れるうりきれるBán hết sạch,bán hết veo
売行きうれゆきDoanh số bán hàng
うろうろうろうろKhông có mục đích ,lang thang
運河うんがKênh,đường thủy
うんとうんと…Rất nhiều
英文えいぶん.Câu trong tiếng anh
英和えいわAnh- nhật
ええとええとVậy, tốt
液体えきたいChất lỏng
エチケットエチケットNghi thức, nghi lễ
絵の具えのぐMàu sắc,sơn
エプロンエプロンTạp dề
偉いえらいGiỏi,nổi tiếng,tuyệt vời
宴会えんかいBữa tiệc,yến tiệc
園芸えんげいLàm vườn
演劇えんげきVở kịch,diễn kịch
円周えんしゅうChu vi
遠足えんそくChuyến đi,đi pinic,đi bộ
延長えんちょうMở rộng ,kéo dài
煙突えんとつLò sưởi
追い掛けるおいかけるĐuổi theo
追い越すおいこすChạy qua,vượt qua
オイルオイルDầu ,dầu máy
応援おうえんỦng hộ ,cổ động

Bài 4

Từ vựngCách đọcNghĩa
王女おうじょCông chúa
応ずるおうずるTrả lời, đáp ứng
応接おうせつTiếp ứng, tiếp đãi, tiếp khách
応対おうたいTiếp nhận, xử lý
往復おうふくKhứ hồi, cả đi cả về
欧米おうべいChâu Âu và Mỹ, phương tây
応用おうようỨng dụng
オーケストラオーケストラDàn nhạc
おおざっぱおおざっぱKhắt khe
大通りおおどおりĐường lớn
オートメーションオートメーションTự động hóa
大凡おおよそXấp xỉ, tương đối
お帰りおかえりTrở lại
おかけくださいおかけくださいMời ngồi
おかげさまでおかげさまでNhờ trời, nhờ bạn
おかずおかずMón ăn phụ, đi kèm cho các món cơm
拝むおがむThờ phượng, cầu xin
お代わりおかわりBát nữa, cốc nữa
補うおぎなうĐền bù, bổ sung
おきのどくにおきのどくにTôi rất tiếc khi nghe điều đó
屋外おくがいNgoài trời
おくさんおくさんVợ, vợ của bạn
送り仮名おくりがなChữ kana viết sau chữ hán để hoàn thành cách đọc một chữ
おげんきでおげんきでHãy giữ gìn sức khỏe
怠るおこたるBỏ bê, sao lãng
押えるおさえるNgăn chặn, ấn xuống
おさきにおさきにtrước
納めるおさめるđóng, nộp, tiếp thu, thu vào
治めるおさめるCai trị, quản lý, chinh phục
惜しいおしいQuý giá; Đáng tiếc, đáng thất vọng
御辞儀おじぎCúi chào
叔父さんおじさんChú
おしゃれおしゃれĂn diện, trưng diện
おじゃましますおじゃましますXin lỗi đã làm phiền
教わるおそわるĐược giảng dạy
だいじにだいじにChăm sóc bản thân
落着くおちつくBình tĩnh
御手洗おてあらいNhà vệ sinh
お出掛けおでかけRa ngoài
お手伝いさんおてつだいさんNgười giúp việc
おどかすおどかすĐe dọa, ép buộc
落し物おとしものĐồ đạc bị mất
一昨日おとといNgày hôm kia
一昨年おととしNăm trước
おとなしいおとなしいVâng lời, ngoan ngoãn, yên tĩnh
驚かすおどろかすNgạc nhiên
おねがいしますおねがいしますXin
各々おのおのHoặc, tương ứng, rẽ, mỗi
伯母さんおばさんDì, cô
おはようおはようChào buổi sáng

Bài 5

Từ vựngCách đọcNghĩa
お参りおまいりSự lễ chùa
おまたせしましたおまたせしましたXin lỗi vì đã để chờ đợi lâu
おまちくださいおまちくださいVui lòng chờ
おまちどおさまおまちどおさまXin lỗi vì đã phải chờ đợi
おめでたいおめでたいĐặc biệt, ngây thơ
思い掛けないおもいがけないBất ngờ ,giản dị
思い込むおもいこむNghĩ rằng ,cho rằng
思いっ切りおもいっきりDứt khoát ,quyết tâm,quyết chí ,hết mình
思い付くおもいつくNghĩ đến ,nhấn khi
重たいおもたいNặng,lớn,nghiêm trọng
おやすみおやすみKỳ nghỉ , chúc ngủ ngon
おやつおやつBữa ăn nhẹ,bữa ăn chiều
親指おやゆびNgón tay cái
オルガンオルガンĐàn Occgan
卸すおろすBán buôn
恩恵おんけいÂn sủng ,lợi ích ,phước lành
温室おんしつNhà kính
温泉おんせんSuối nước nóng
温帯おんたいKhí hậu
御中おんちゅうKính gửi
女の人おんなのひとPhụ nữ
Con muỗi
カーブカーブĐường cong bóng ,đường cong
かいCon sò
開会かいかいKhai mạc
会館かいかんHội trường ,cuộc họp
改札かいさつCổng kiểm soát vé
解散かいさんGiải tán
海水浴かいすいよくTắm biển
回数かいすうSố lần,tần số
回数券かいすうけんTập vé ,cuốn sổ vé, phiếu xổ số
改正かいせいRà soát,sửa đổi,thay đổi
快晴かいせいThời tiết đẹp
解説かいせつGiải thích
改造かいぞうCải tạo
開通かいつうKhia thông
回転かいてんXoay chuyển ,xoay vòng
解答かいとうGiải đáp ,câu trả lời
回答かいとうTrả lời,câu trả lời
外部がいぶBên ngoài
解放かいほうGiải phóng ,phát hành
開放かいほうSự mở cửa ,sự tự do hóa
海洋かいようHải dương,biển
概論がいろんKhái luận ,tóm tắt
帰すかえすCho về,trả về
却ってかえってNgược lại
代えるかえるThay thế ,trao đổi
反るかえるĐảo, lật lên
家屋かおくNhà ,xây dựng
係わるかかわるLiên quan

Bài 6

Từ vựngCách đọcNghĩa
書留かきとめĐiền vào,ghi vào,gửi đảm bảo
書取かきとりViết chính tả
垣根かきねHàng rào
掻くかくCào ,bới,gãi,đổ mồ hôi
嗅ぐかぐNgửi có mùi
架空かくうĐiều hư cấu,điều tưởng tượng
各自かくじMỗi,mỗi cái riêng rẽ,mỗi cá nhân
拡充かくじゅうSự mở rộng
学術がくじゅつHọc thuật,khoa học nghệ thuật,lý thuyết
各地かくちMọi nơi,khắp mọi nơi
拡張かくちょうSự mở rộng
角度かくどGóc độ
学年がくねんNăm học
学部がくぶNgành học
格別かくべつKhác biệt,ngoại lệ
確率かくりつXác suất
学力がくりょくHọc lực
掛け算かけざんTính nhân,nhân lên
可決かけつSự chấp nhận,tán thành
火口かこうMiệng núi lửa
下降かこうRơi xuống,tụt xuống
重なるかさなるChồng chất,xếp chồng lên
飾りかざりTrang trí
火山かざんNúi lủa
かしこまりましたかしこまりましたHiểu rồi
貸し出しかしだしCho mượn
過失かしつĐiều sai,lỗi ,rủi ro
果実かじつQuả
貸間かしまPhòng cho thuê
貸家かしやNhà thuê,nhà trọ
個所かしょThông qua,địa điểm,một phần
過剰かじょうVượt quá,quá,thừa
かじるかじるNhai,cắn,ngoạm
課税かぜいThuế
下線かせんGạch chân
かそくかそくGia tốc
加速度かそくどĐộ gia tốc
固いかたいCứng
堅いかたいCứng,vững vàng ,vững chắc
片仮名かたかなChữ katakana
片付くかたづくDọn dẹp, hoàn thành
かたまりCục,tảng,miếng
固まるかたまるĐông lại,cứng lại
片道かたみちĐường một chiều
傾くかたむくNgoảnh lại, nghiêng về
片寄るかたよるNghiêng,lệch,không cân bằng
学科がっかGiáo khoa,chương trình giảng dạy, môn
学会がっかいĐại hội khoa học
楽器がっきNhạc cụ
学級がっきゅうLớp học ,cấp học

Bài 7

Từ vựngCách đọcNghĩa
担ぐかつぐVác ,mê tín,khiêng
括弧かっこNgoặc đơn,dấu ngoặc đơn
活字かつじChữ in,phông chữ,kiểu chữ
活躍かつやくHoạt động
活力かつりょくSức sống,sinh khí, sức mạnh
仮定かていGiả định,giả thuyết
過程かていQuá trình,giai đoạn
課程かていGiáo trình giảng dạy,khóa học
仮名かなChữ kana
仮名遣いかなづかいĐánh vần kana
かねChuông
加熱かねつTăng nhiệt,nấu
兼ねるかねるGồm ,kiêm,khó có thể
カバーカバーBìa,vỏ bọc,trang bìa, bù
過半数かはんすうĐa số,đại đa số
被せるかぶせるRưới,phơi,đậy lên,trùm lên
かまẤm đun nước
紙屑かみくずGiấy vụn,giấy loại
神様かみさまThần,chúa trời,thượng đế
剃刀かみそりDao cạo râu
ガムガムKẹo cao su
貨物かもつHàng chuyên chở,hàng hóa
かゆいかゆいNgứa
歌謡かようBài hát
からVỏ,trấu,vỏ ngoài
カラーカラーCái cổ áo,màu sắc
からかうからかうTrêu,đùa cợt,trêu ghẹo
空っぽからっぽTrống không,trống trơn,rỗng tuếch
かるたかるたTrò chơi bài,con bài
枯れるかれるHéo,khô ráo
カロリーカロリーNăng lượng
かわいがるかわいがるYêu dấu,thương yêu,nâng niu
乾かすかわかすHong ,phơi khô,sấy khô
渇くかわくKhô,bị khô,khát khô
為替かわせHối đoái,ngân phiếu
かわらNgói
代るかわるThay thế, đổi
間隔かんかくKhoảng cách,ngăn cách ,khe hở
換気かんきThông gió ,lưu thông không khí
感激かんげきCảm động,cảm kích
関西かんさいVùng kansai
鑑賞かんしょうSự đánh giá,sự hiểu rõ giá trị, thưởng thụ
感ずるかんずるCảm thấy,cảm nhận
間接かんせつGián tiếp
乾燥かんそうKhô hạn,khô khan,làm khô
感想かんそうCảm tưởng, ấn tượng
観測かんそくQuan sát, đo đạc
寒帯かんたいHàn đới, xứ lạnh
官庁かんちょうCông sở, cơ quan
勘違いかんちがいHiểu lầm, hiểu sai

Bài 8

Từ vựngCách đọcNghĩa
缶詰かんづめĐồ hộp
乾電池かんでんちPin khô, bình điện khô, ắc quy khô
関東かんとうVùng Kanto
観念かんねんÝ niệm, quan niệm
乾杯かんぱいCạn ly
看板かんばんBề ngoài, mã ngoài, chiêu bài, bảng thông báo
看病かんびょうChăm sóc
かんむりMũ miện, vương miện
漢和かんわTiếng Nhật lấy từ chữ Hán
気圧きあつNén khí ,áp suất không khí,áp suất
器械きかいKhí giới, dụng cụ, công cụ, máy móc
着替えきがえThay đồ
機関車きかんしゃĐầu máy, động cơ
飢饉ききんNăm mất mùa,nạn đói kém
器具きぐVũ khí,dụng cụ,khí cụ ,đồ đạc
期限きげんKỳ hạn,thời hạn ,giới hạn
記号きごうDấu,ký hiệu ,mã hiệu
刻むきざむĐục, chạm, thái, khắc
儀式ぎしきnghi thức, nghi lễ
基準きじゅんTiêu chuẩn,quy chuẩn
規準きじゅんMức,chuẩn mực
起床きしょうThức dậy
着せるきせるMặc,khoác
基礎きそNền tảng,nền móng,cơ sở
気体きたいThể khí
基地きちMóng ,địa bàn,căn cứ địa
きっかけきっかけcơ hội
ぎっしりぎっしりĐầy chặt,đầy ắp
基盤きばんNền móng,cơ sở
客席きゃくせきGhế của khách xem,ghế khán giả
客間きゃくまPhòng khách
キャンパスキャンパスKhuôn viên trường học,trường học,địa điểm trường học
休業きゅうぎょうĐóng cửa ,chấm dứt kinh doanh
休講きゅうこうNgừng lên lớp,nghỉ dạy
休息きゅうそくNghỉ giải lao,nghỉ ngơi
給与きゅうよTiền lương,tiền công
休養きゅうようAn dưỡng,nghỉ ngơi,tĩnh dưỡng
清いきよいTrong sạch,tinh khiết ,trong trắng
強化きょうかĐẩy mạnh,củng cố,tăng cường
境界きょうかいRanh giới,phụ cận ,biên giới,giớ hạn
行事ぎょうじSự kiện,hội hè
恐縮きょうしゅくKhông dám,xin lỗi,xin hãy bỏ qua
教養きょうようGiáo dục
行列ぎょうれつHàng người,doàn người,đám rước
漁業ぎょぎょうNgư nghiệp ,đánh cá
曲線きょくせんĐường vòng,đường gấp khúc ,đường cong
規律きりつTrật tự,quy luật,kỷ luật
斬るきるChém, cắt, chặt
気を付けるきをつけるChú ý,cẩn thận,lưu ý
金魚きんぎょCá vàng

Bài 9

Từ vựngCách đọcNghĩa
区域くいきKhu vực,phạm vi,lĩnh vực
偶数ぐうすうSố chẵn
空想くうそうKhông tưởng, tưởng tượng
空中くうちゅうKhông trung,bầu trời,không gian
クーラークーラーMáy lạnh,máy điều hòa
くぎĐinh
区切るくぎるCắt bỏ ,chia cắt,phân chia
くしLược chải đầu
くしゃみくしゃみHắt xì hơi
苦情くじょうSự than phiền ,lời than phiền
苦心くしんSự lao tâm,khổ tứ ,sự siêng năng ,sự chuyên cần
くずVụn rác ,mẫu vụn,giấy vụn
崩すくずすPhá hủy,kéo đổ,làm rối loạn
薬指くすりゆびNgón áp út
崩れるくずれるĐổ nhào ,sụp đổ
砕くくだくĐứt ,đánh tan,đập vỡ
砕けるくだけるBị vỡ
くたびれるくたびれるMệt mỏi,kiệt sức
くだらないくだらないVô nghĩa,vô vị,vô giá
下るくだるĐi xuống,lăn xuống
くちびるMôi
口紅くちべにThỏi son,son môi
くっつくくっつくBám vào ,quấn quýt ,theo sát nút
くっつけるくっつけるLàm mối,vun vào ,gắn lại
くどいくどいNặng mùi,dài dòng
句読点くとうてんDấu chấm và dấu phẩy ,dấu chấm phẩy
配るくばるPhân phát,phân phối,quan tâm ,chú ý
工夫くふうCông sức,công phu,lao tâm khổ tứ
区分くぶんPhân chia,phân loại ,sắp xếp
組合せくみあわせKết hợp,phối hợp
組み立てるくみたてるGhép,xây dựng,lắp ráp,tổ chức
汲むくむThông cảm ,đồng tình
悔しいくやしいĐáng tiếc ,nuối tiếc ,tức ,hận
悔やむくやむHối hận,nuối tiếc ,ăn năn,đau buồn
クリーニングクリーニングTiệm giặt đồ
くるむくるむBọc,gói,bao bọc,bao phủ
くれぐれもくれぐれもRất mong,kính mong,lúc nào cũng
ぐんHuyện
稽古けいこSự khổ luyện,sự luyện tập ,sự rèn luyện ,sự học tập
敬語けいごKính ngữ
蛍光灯けいこうとうĐèn huỳnh quang
形式けいしきHình thức
継続けいぞくKế tục,kế thừa
毛糸けいとSợi len,len
経度けいどKinh độ
系統けいとうHệ thống
芸能げいのうNghệ thuật
競馬けいばĐua ngựa
警備けいびCảnh bị, bảo vệ
形容詞けいようしTính từ

Bài 10

Từ vựngCách đọcNghĩa
形容動詞けいようどうしTính từ động từ
外科げかPhẫu thuật
激増げきぞうtăng đột ngột
下車げしゃĐáp xuống
下旬げじゅんHạ tuần
下水げすいNước thải,nước bẩn,nước ngầm
削るけずるCạo râu
けたChữ số
下駄げたGuốc
血圧けつあつHuyết áp
血液けつえきMáu
月給げっきゅうTiền lương hàng tháng
傑作けっさくKiệt tác,kiệt xuất,tác phẩm lớn
月末げつまつCuối tháng
気配けはいSự cảm giác,sự cảm thấy,sự linh cảm,sự có vẻ như là,giá ước chừng
下品げひんHạ phẩm,kém chất lượng,hạ đẳng,thấp kém,tầm thường
蹴るけるĐá
見学けんがくtham quan
謙虚けんきょKhiêm tốn
原稿げんこうBản thảo,nguyên bản gốc
原始げんしSơ khai,nguyên thủy,ban sơ
研修けんしゅうHọc tập,nghiên cứu, tập huấn
厳重げんじゅうNghiêm trọng
謙遜けんそんKhiêm tốn,nhũn nhặn
県庁けんちょうỦy ban tỉnh
限度げんどGiới hạn,điều độ
現にげんにThực sự,thực tế
顕微鏡けんびきょうKính hiển vi
原理げんりNguyên lý,nguyên tắt
原料げんりょうNguyên liệu,thành phần
Cờ vây
恋しいこいしいYêu mến, yêu quý, yêu dấu
請うこうHỏi, yêu cầu, đề nghị, mời
工員こういんCông nhân
強引ごういんCưỡng ép, bắt buộc, cậy quyền cậy thế
公害こうがいÔ nhiễm
高級こうきゅうCao cấp
公共こうきょうCông cộng, thuộc về xã hội
工芸こうげいthủ công, nghề thủ công
孝行こうこうHiếu thảo
交差こうさGiao nhau,cắt nhau
講師こうしGiảng viên
工事こうじCông trường
公式こうしきTheo công thức,quy cách chính thức
口実こうじつXin lỗi, lời bào chữa, phân trần
こうしてこうしてDường ấy, như thế
校舎こうしゃTrường học
公衆こうしゅうCông chúng
香水こうすいNước hoa
公正こうせいCông bằng ,công bình,không thiên vị

Bài 11

Từ vựngCách đọcNghĩa
功績こうせきCông trạng,thành tựu
光線こうせんTia sáng,nắng
高層こうそうCao tầng
構造こうぞうCơ cấu,cấu trúc,cấu tạo
交替こうたいThay đổi,thay phiên,thay nhau
耕地こうちĐất canh tác,đất công nghiệp
校庭こうていSân trường
肯定こうていKhẳng định
高度こうどSự tiên tiến; sự cao độ; tiên tiến; cao độ; độ cao
高等こうとうCao đẳng,cấp cao
合同ごうどうHợp đồng, khế ước; sự kết hợp; sự chung; sự cùng nhau (làm)
後輩こうはいNgười vào sau,hậu bối,học sinh khối dưới,người có bậc thấp hơn
公表こうひょうCông bố,tuyên bố
鉱物こうぶつNham thạch,khoáng chất
公務こうむCông vụ
項目こうもくHạng mục,khoản,điều khoản
紅葉こうようCây lá đỏ, cây phong
合理ごうりHợp lý
交流こうりゅうGiao lưu
合流ごうりゅうTổ hợp lại,kết hợp lại
効力こうりょくHiệu lực,tác dụng
超えるこえるVượt quá,quá
コースコースKhóa học,tiến trình
コーラスコーラスĐiệp khúc,hợp xướng
焦がすこがすLàm cháy,thiêu đốt
国王こくおうQuốc vương,vua
国籍こくせきQuốc tịch
国立こくりつQuốc lập,quốc gia
ごくろうさまごくろうさま…Đã vất vả quá
焦げるこげるKhê,bị cháy,nấu ,đun
凍えるこごえるLạnh cóng,đóng băng,cứng lại
心当たりこころあたりsự biết chút ít, sự có biết đến, sự tình cờ biết
心得るこころえるHiểu biết,nhận ra,biết
腰掛けこしかけGhế dựa,chỗ dựa lưng
腰掛けるこしかけるNgồi
五十音ごじゅうおん50 âm tiếng nhật
胡椒こしょうHồ tiêu,hạt tiêu,tiêu
どうĐồng,cơ thể
統一とういつThống nhất
こしらえるこしらえるTạo ra,làm ra,gây ra
超すこすvượt qua
擦るするChà xát, lau chùi
ごぞんじですかごぞんじですかCó biết không vậy?
個体こたいCá thể
御馳走ごちそうChiêu đãi,khao ,đãi
ちそうさまちそうさまXin cám ơn đã chiêu đãi
こちらこそこちらこそTôi là người nên nói điều đó
小遣いこづかいTiền tiêu vặt
コックコックVòi ống nước, vòi ga, đầu bếp
こっそりこっそりVụng trộm,lén lút

Bài 12

Từ vựngCách đọcNghĩa
古典こてんSách cũ,cổ điển
ことĐàn koto, đàn
言付けることづけるNhắn tin,truyền đạt tới,nhắn
言葉遣いことばづかいCách sử dụng từ ngữ,lời ăn tiếng nói
こないだこないだGần đây,mới đây
御無沙汰ごぶさたLâu lắm rồi mới viết thư
こぼすこぼすLàm tràn,làm đổ,đánh đổ
こぼれるこぼれるBị tràn,rơi vãi,chảy ra
塵芥ごみRác
ゴムゴムCao su,gôm
御免ごめんXin lỗi
ごめんくださいごめんくださいTôi có thể vào được không?
小指こゆびNgón út
こらえるこらえるChịu đựng ,nhẫn nhịn
娯楽ごらくTrò chuyện,giải trí,sự vui chơi
御覧ごらんNhìn,xem
コレクションコレクションBộ sưu tập,sưu tầm
転がすころがすlăn, làm cho đổ nhào
転がるころがるLăn lộn,lăn lóc
こんMàu xanh thẫm, màu xanh nước biển
コンクリートコンクリートBê tông
混合こんごうTạp,hỗn hợp
コンセントコンセントỔ cắm
献立こんだてTrình tự,thứ tự,chương trình làm việc, thực đơn
こんばんはこんばんはChào buổi tối
サークルサークルCâu lạc bộ
在学ざいがくĐang học
再三さいさんDăm ba bận,ba bốn lượt ,vài lần
祭日さいじつNgày lễ, ngày hội, ngày nghỉ
催促さいそくSự thúc giục,sự giục giã
採点さいてんSự chấn điểm,sự chấm bài
災難さいなんTai nạn,nguy khốn,rủi ro
裁縫さいほうKhâu vá
材木ざいもくGỗ
サイレンサイレンCái còi,còi báo động
逆ささかさNgược lại,sự đảo lộn
逆様さかさまNgược ,ngược lại ,đảo lộn
捜すさがすTìm kiếm
遡るさかのぼるTrở lại,đi ngược dòng
酒場さかばQuán bar, quán rượu
さきおとといさきおとといHôm kìa, ba ngày trước
先程さきほどÍt phút trước,vừa mới
裂くさくxé,xé rách,xé toạc,chia cắt
索引さくいんMục lục
作者さくしゃTác giả
削除さくじょXóa đi,gạch bỏ đi,xóa bỏ
作成さくせいThiết lập,tạo thành,viết
作製さくせいSự sản xuất, sự chế tác
探るさぐるSờ thấy,mò thấy,dò ra
囁くささやくXào xạc,róc rách,thì thầm,xì xào

Bài 13

Từ vựngCách đọcNghĩa
刺さるささるMắc,hóc
さじThìa,cái muỗng
座敷ざしきPhòng khách
差し支えさしつかえSự gây trở ngại,cản trở
差し引きさしひきSự lên xuống,sự giảm trừ
刺身さしみGỏi cá,sasimi
刺すさすXiên,găm,đâm,thọc,châm chích
挿すさすĐính thêm,gắn vào
注すさすDội, thêm vào, rót vào
射すさすChiếu, chiếu vào, cho vào, dâng lên
流石さすがQuả là, tốt, tuyệt, như mong đợi
撮影さつえいSự chụp ảnh
雑音ざつおんTạp âm
さっさとさっさとNhanh chóng ,khẩn trương
早速さっそくNgay lập tức,không một chút chần chờ
さびHan, gỉ, gỉ sét
錆びるさびるHan gỉ, mai một
座布団ざぶとんĐệm, đệm ngồi
冷ますさますLàm lạnh,làm nguội
妨げるさまたげるGây trở ngại,ảnh hưởng
冷めるさめるNguội đi, nguội lạnh, lạnh đi
さようならさようならChào biệt
再来月さらいげつTháng sau nữa
再来週さらいしゅうTuần sau nữa
再来年さらいねんNăm tới nữa
サラリーマンサラリーマンNhân viên làm việc văn phòng, người làm công ăn lương
騒がしいさわがしいỒn ào, xôn xao, tấp nập
さわやかさわやかDễ chịu, sảng khoái
三角さんかくTam giác, hình tam giác
算数さんすうSố học, phép toán
酸性さんせいTính a xít
産地さんちNơi sản xuất
サンプルサンプルhàng mẫu, mẫu
山林さんりんRừng rậm
仕上がるしあがるHoàn thiện, hoàn thành
しあさってしあさってNgày kìa, 3 ngày sau
シーズンシーズンMùa
シーツシーツga trải giường, lá, bảng tính
寺院じいんThiền lâm, chùa chiền, đền chùa
しいんと(する)しいんと(する)Im lặng như tờ
自衛じえいTự vệ
塩辛いしおからいMuối tiêu, mặn
司会しかいHội đồng thành phố, chủ trì, dẫn chương trình
四角しかくHình vuông, tứ giác
四角いしかくいHình vuông
時間割じかんわりThời gian biểu
四季しき4 mùa
敷地しきちLô đất, lô đất xây dựng
至急しきゅうGấp gáp, khẩn cấp
敷くしくTrải, lắp đặt

Bài 14

Từ vựngCách đọcNghĩa
茂るしげるRậm rạp, xanh tốt, um tùm
持参じさんSự đem theo, sự mang theo
磁石じしゃくNam châm, quặng từ
四捨五入ししゃごにゅうLàm tròn
始終しじゅうTừ đầu đến cuối
自習じしゅうSự tự ôn tập, tự nghiên cứu
静まるしずまるLắng xuống, dịu đi, ngớt
姿勢しせいTư thế, điệu bộ, thái độ
自然科学しぜんかがくKhoa học tự nhiên
時速じそくTốc độ tính theo giờ
子孫しそんCon cháu
死体したいXác chết, tử thi, hình hài
下書きしたがきViết nháp, bản nháp
下町したまちPhần thành phố phía dưới,phần thành phố có nhiều người buôn bán
自治じちSự tự trị
実感じっかんCảm giác thực
湿気しっけKhông khí ẩm thấp, ẩm thấp
湿気しっきKhông khí ẩm thấp, ẩm thấp
しつこいしつこいLằng nhằng, lèo nhèo, đậm
実習じっしゅうThực tập
実績じっせきThành tích thực tế
湿度しつどĐộ ẩm
執筆しっぴつViệc viết văn, chấp bút
実物じつぶつThực chất, chân thực
尻尾しっぽĐuôi, cái đuôi
実用じつようThực dụng
実力じつりょくThực lực
実例じつれいVí dụ thực tế
失恋しつれんThất tình
指定していSự chỉ định ,bố trí
私鉄してつĐường sắt tư doanh
児童じどうNhi đồng, thiếu nhi, trẻ em
縛るしばるHạn chế, buộc, trói
しびれるしびれるThất thanh, ê mặt, tê dại, tê liệt
紙幣しへいTiền giấy
しぼむしぼむHéo tàn, héo queo, chắc chắn, ổn định
絞るしぼるVắt
しまKẻ
地味じみGiản dị, mộc mạc, đơn giản
しみじみしみじみNhiệt tình, sâu sắc
氏名しめいHọ tên
締切しめきりHạn cuối,hạn chót
締め切るしめきるĐóng,chấm dứt,ngừng ,thôi
湿るしめるẨm ướt
ジャーナリストジャーナリストNhà báo
社会科学しゃかいかがくMôn khoa học xã hội
しゃがむしゃがむNgồi xổm,ngồi chơi
蛇口じゃぐちVòi nước
弱点じゃくてんNhược điểm,điểm yếu
車庫しゃこNhà để xe,gara

Bài 15

Từ vựngCách đọcNghĩa
電力でんりょくĐiện năng,điện lực
問い合わせといあわせHỏi đáp, truy vấn.
車掌しゃしょうNgười phục vụ,người bán vé
写生しゃせいVẽ phác
社説しゃせつXã thuyết,xã luận
しゃっくりしゃっくりSự nấc,nấc
シャッターシャッターNút bấm, cửa cuốn.
しゃぶるしゃぶるMút ,ngậm,hút
車輪しゃりんBánh xe,nỗ lực cố gắng
洒落しゃれNói đùa dí dỏm,chơi chữ
じゃんけんじゃんけんOản tù tì
集会しゅうかいTụ họp,tập hợp, hội họp.
居住きょじゅうThường trú, chỗ ở.
集金しゅうきんThu tiền
集合しゅうごうTập hợp,hội họp
習字しゅうじLuyện tập chữ, viết chữ.
修繕しゅうぜんChỉnh lí, chỉnh sửa, sửa chữa.
重体じゅうたいỐm nặng,tình trạng nguy kịch
電流でんりゅうLuồng điện,dòng điện
じゅうたんじゅうたんThảm
終点しゅうてんTrạm cuối cùng,điểm cuối cùng,bến cuối cùng
重点じゅうてんĐiểm quan trọng
就任しゅうにんBổ nhiệm,nhậm chức
周辺しゅうへんVùng xung quanh
重役じゅうやくGiám đốc
終了しゅうりょうKết thúc
重量じゅうりょうSức nặng,trọng lượng
重力じゅうりょくTrọng lực
熟語じゅくごThành ngữ,tục ngữ
祝日しゅくじつNgày lễ
縮小しゅくしょうSự co nhỏ,nén lại, giảm.
受験じゅけんỨng thi,tham gia kỳ thi,dự thi
主語しゅごChủ từ,chủ ngữ
出勤しゅっきんĐi làm
述語じゅつごVị ngữ
出張しゅっちょうChuyến đi công tác
寿命じゅみょうTuổi thọ,đời
主役しゅやくNhân vật chính,vai chính
受話器じゅわきỐng nghe
循環じゅんかんTuần hoàn
巡査じゅんさTuần cảnh,tuần binh
順々じゅんじゅんTheo trình tự,lần lượt
順序じゅんじょTuần tự,trật tự,thứ bậc
純情じゅんじょうThuần khiết,tình cảm trong sáng
純粋じゅんすいTrong trẻo,tinh khiết trong sạch
消化しょうかSự tiêu hóa,lý giãi
小学生しょうがくせいHọc sinh tiểu học
しょうがないしょうがないKhông còn cách nào
将棋しょうぎCờ tướng
蒸気じょうきHơi nước

Bài 16

Từ vựngCách đọcNghĩa
定規じょうぎThước kẻ
上級じょうきゅうCấp cao, cao cấp.
商業しょうぎょうThương nghiệp
消極的しょうきょくてきTính tiêu cực
賞金しょうきんTiền thưởng
上下じょうげLên xuống,trên và dưới
障子しょうじVách ngăn, cửa kéo bằng giấy.
商社しょうしゃHãng buôn,công ty thương mại
乗車じょうしゃLên xe
上旬じょうじゅんMười ngày đầu của tháng
小数しょうすうSố thập phân
商店しょうてんThương điếm ,hiệu buôn,cửa hiệu
焦点しょうてんTiêu điểm
消毒しょうどくTiêu độc,khử trùng
勝敗しょうはいThắng bại
蒸発じょうはつBiến mất ,bốc hơi,lặn mất tăm hơi
賞品しょうひんPhần thưởng
勝負しょうぶCuộc thi đấu,thắng thua
小便しょうべんĐi tiểu,tiểu tiện
消防署しょうぼうしょCục phòng cháy chữa cháy
正味しょうみRòng ,trọng lượng tịnh
正面しょうめんChính diện,mặt chính,mặt tiền
消耗しょうもうHao hụt,rơi vãi
醤油しょうゆXì dầu
省略しょうりゃくGiản lược,lược bỏ,lược bớt
初級しょきゅうSơ cấp,mức độ cơ bản,sơ khai
助教授じょきょうじゅTrợ giảng,giáo viên trợ giảng
食塩しょくえんMuối ăn
職人しょくにんThợ,người lao động
初旬しょじゅん10 ngày đầu của tháng
書籍しょせきThư mục,cuốn sách,sách vở
食器しょっきĐĩa bát,chén bát,bát đĩa
ショップショップCửa hiệu ,cửa hàng
書店しょてんCửa hàng sách
書道しょどうThư đạo,thuật viết chữ đẹp
白髪しらがTóc bạc,tóc sâu
知り合いしりあいNgười quen
シリーズシリーズSeries ,cấp số
私立しりつTư nhân lập ra,tư lập
資料しりょうTư liệu ,tài năng,dữ liệu
しるNước ép hoa quả,súp
素人しろうとNgười nghiệp dư,người mới vào nghề,người chưa có kinh nghiệm
しんTủy,trái tim,tâm tâm,đáy lòng,phần cốt lỏi
新幹線しんかんせんTàu siêu tốc
真空しんくうChân không
信ずるしんずるTin tưởng,tin vào
心身しんしんTâm hồn và thể chất
申請しんせいThỉnh cầu,yêu cầu
人造じんぞうNhân tạo

Bài 17

Từ vựngCách đọcNghĩa
寝台しんだいGiường,cái giường
診断しんだんChẩn đoán
侵入しんにゅうXâm nhập,xâm lược
人文科学じんぶんかがくKhoa học nhân văn
深夜しんやKhuya khoắt,đêm sâu,đêm khuya
森林しんりんRừng rú
親類しんるいThân thuộc ,họ hàng
神話しんわThần thoại
Giấm
水産すいさんThủy sản
炊事すいじViệc bếp núc,nghệ thuật nấu nướng
水蒸気すいじょうきHơi nước
垂直すいちょくThẳng đứng,thẳng góc,trực giao
推定すいていSuy đoán,giả định,ước tính
水滴すいてきGiọt nước
水筒すいとうBình tông đựng nước
先々週せんせんしゅうTuần trước nữa
水分すいぶんSự thủy phân,hơi ẩm,hơi nước
水平すいへいLính thủy,mực nước,mức
水平線すいへいせんPhương trời,đường chân trời
水曜すいようThứ 4
ずうずうしいずうずうしいVô liêm sỉ,trơ trẽn,không biết xấu hổ
末っ子すえっこCon út
スカーフスカーフKhăn quàng cổ
すぎCây tuyết tùng ở Nhật
好き嫌いすききらいThích và ghét,ý thích
好き好きすきずきÝ thích,sở thích ( của từng người)
透き通るすきとおるTrong vắt,trong suốt
隙き間すきいかん。Khe hở,kẽ hở
スクールスクールTrường học
すくなくともすくなくともTối thiểu là,ít ra thì
図形ずけいDáng vẻ,hình dáng ,đồ họa
スケジュールスケジュールThời khóa biểu,lịch trình,chương trình
すずChuông,cái chuông
涼むすずむHóng gió
スチュワーデススチュワーデスNữ tiếp viên hàng không
すっきりすっきりGọn gàng,khoan khoái,dễ chịu
すっぱいすっぱいChua
ステージステージSân khấu,vũ đài,giai đoạn
捨てるすてるVứt,từ bỏ,hẩm hiu
ストッキングストッキングBít tất dài,tất da chân
ストップストップSự ngừng lại,dừng lại
素直すなおThản nhiên,không xúc động,không động lòng
頭脳ずのうBộ não,đầu não,có suy nghĩ
スピーカースピーカーLoa,loa phát thanh,người diễn thuyết
図表ずひょうBiểu đồ,đồ thị,đồ hình
スマートスマートThanh thoát,yểu điệu,xinh đẹp
住まいすまいĐịa chỉ nhà,nhà
すまないすまないXin lỗi

Bài 18

Từ vựngCách đọcNghĩa
すみMực,mực đen
澄むすむTrở nên trong sạch,trở nên sáng ,trở nên trong
相撲すもうVật sumo
スライドスライドMáy chiếu phim, đèn chiếu, slide.
ずらすずらすKéo ra,đẩy dịch ra
ずらりずらりHàng dài
掏摸すりKẻ móc túi
刷るするIn
狡いずるいRanh mãnh,quỷ quyệt,láu cá
すれちがうすれちがうĐi lướt qua nhau,đi lạc hướng,không đồng ý
滑れるすべれるTrượt khỏi,lệch khỏi
寸法すんぽうKích thước,kích cỡ,số đo
せいTính,họ
税関ぜいかんThuế quan,hải quan
製作せいさくChế tác,sản xuất,làm
制作せいさくChế tác,làm
性質せいしつTính chất, tính cách.
清書せいしょBản chính,bản coppy sạch
青少年せいしょうねんTuổi trẻ,thanh thiếu niên
整数せいすうSố nguyên
清掃せいそうQuét tước,dọn dẹp
生存せいぞんSự sinh tồn
生長せいちょうSự sinh trưởng,sinh trưởng, phát triển.
政党せいとうChính đảng,đảng
生年月日せいねんがっぴNgày tháng năm sinh
性能せいのうTính năng
整備せいびBảo dưỡng, trang bị.
成分せいぶんThành phần
性別せいべつGiới tính
正方形せいほうけいHình vuông
正門せいもんCổng chính
成立せいりつThành lập
西暦せいれきSau công nguyên.
背負うせおうĐảm đương,ghánh vác,cõng vác
赤道せきどうXích đạo
折角せっかくSự cố công,với rất nhiều cố gắng
接近せっきんSự tiếp cận
瀬戸物せとものĐồ sứ
ぜひともぜひともNhất định,bằng tất cả các cách
迫るせまるTiến đến, tiếp cận.
ゼミゼミHội thảo,buổi học có diễn thuyết về một chủ đề nghiên cứu ở trường đại học
せめてせめてÍt nhất thì,tối thiểu là
攻めるせめるTấn công,công kích,đột kích
セメントセメントXi măng
せんNút
前後ぜんごĐầu cuối,trước sau
洗剤せんざいXà bông bột,chất tẩy rửa
全集ぜんしゅうToàn tập
全身ぜんしんToàn thân
扇子せんすQuạt giấy

Bài 19

Từ vựngCách đọcNghĩa
専制せんせいChuyên chế,chế độ chuyên quyền
先々週せんせんしゅうTuần trước nữa
先祖せんぞÔng bà,tổ tiên
先端せんたんMũi nhọn,điểm mút,rìa ngoài
宣伝せんでんSự tuyên truyền,sự công khai
先頭せんとうSự dẫn đầu,tiên phong
全般ぜんぱんTổng quát,toàn bộ
扇風機せんぷうきQuạt máy
線路せんろĐường ray,tuyến đường
相違そういSự khác nhau,độ chênh lệch
雑巾ぞうきんVải che bụi
増減ぞうげんSự tăng giảm
倉庫そうこNhà kho,kho hàng
相互そうごSự tương hỗ,sự qua lại
創作そうさくTác phẩm
葬式そうしきTang lễ,đám ma
そうしてそうしてVà ,làm như thế
造船ぞうせんViệc đóng thuyền,việc đóng tàu
騒々しいそうぞうしいỒn ào,sôi nổi,xao
増大ぞうだいSự mở rộng,sự tăng thêm
送別そうべつBuổi tiễn đưa
草履ぞうりDép rơm.
総理大臣そうりだいじんThủ tướng
送料そうりょうCước
属するぞくするThuộc vào loại,thuộc vào nhóm,thuộc về
続々ぞくぞくSựu liên tục,kế tiếp
速達そくたつChuyển phát nhanh
測定そくていTrắc định,đo đạc
測量そくりょうĐo lường,dò
速力そくりょくVận tốc,tốc lực,tốc độ
素質そしつTố chất
祖先そせんTổ tông,tổ tiên,ông tổ
そそっかしいそそっかしいBất cẩn,thiếu thận trọng,thiếu suy nghĩ
率直そっちょくTrực tính,thật thà,ngay thẳng,chân thành
供えるそなえるViếng, cúng.
そのうえそのうえVả lại,bên cạnh đó
そのためそのためDo đó,vì thế,vì lí do đó
其の外そのそとCách khác,về mặt khác
蕎麦そばMỳ soba
剃るそるCạo ,cạo râu
逸れるそれるMất lạc,lạc lối,lảng sang chuyện khác
揃うそろうSẵn sàng,được sắp xếp một cách có trật tự
揃えるそろえるThu thập,chuẩn bị sẵn sàng,đồng đều
算盤そろばんBàn toán,bàn tính
存じるぞんじるBiết,biết đến
損得そんとくLỗ lãi,được mất
退院たいいんRa viện

Bài 20

Từ vựngCách đọcNghĩa
大学院だいがくいんCao học
大工だいくThợ mộc
体系たいけいHệ thống,cấu tạo
太鼓たいこCái trống,trống lục lạc
対策たいさくĐối sách,biện pháp
大してたいしてKhông..nhiều,không…lắm
対照たいしょうĐối chứng,đối chiếu
体積たいせきThể tích
大層たいそうRất,rất tốt,cường điệu,rất nhiều
体操たいそうThể thao
大分おおいたNhiều,khá ,đáng kể
代名詞だいめいしĐại từ
ダイヤモンドダイヤモンドKim cương
ダイヤルダイヤルQuay số
対立たいりつĐối lập
田植えたうえTrồng cấy lúa
絶えずたえずLiên miên,liên tục,luôn luôn
楕円だえんHình e lip,hình bầu dục
高めるたかめるTăng cường,nâng cao
耕すたがやすCày,bừa,cày cấy
たきThác nước
炊くたくNấu,đun sôi,thổi
焚くたくThiêu đốt,đốt lửa
蓄えるたくわえるTích trữ
たけCây tre,tre
助かるたすかるĐược giúp,được cứu sống
ただThông thường,bình thường,đơn thuần, miễn phí.
但しただしTuy nhiên,nhưng
畳むたたむXếp,gấp,gập
立ち止まるたちどまるĐứng lại,dừng lại
たちまちたちまちNgay lập tức,đột nhiên
建つたつĐược xây dựng,mọc lên
脱線だっせんChênh lệch, lạc đề, chệch hướng.
妥当だとうHợp lý,đúng đắn,thích đáng
例えるたとえるSo sánh,ví
頼もしいたのもしいĐáng tin,đáng trông cậy,đáng hy vọng
足袋たびLoại tất có ngón của nhật
ダブルダブルĐôi,nhân đôi,kép
だますだますLừa,lường gạt ,man trá
溜まるたまるĐọng lại,ứ lại,dồn lại
ダムダムDặn,đập nước,đập ngăn sông
ため息ためいきThở dài
躊躇うためらうNgần ngại,do dự,lưỡng lự
溜めるためるChất đống lại, đọng lại, thu thập.
だらしないだらしないBừa bộn,luộm thuộm,lôi thôi
足るたるĐủ
段階だんかいGiai đoạn
短期たんきNgắn hạn,thời gian ngắn

Bài 21

Từ vựngCách đọcNghĩa
炭鉱たんこうMỏ than
短所たんしょSở đoản
箪笥たんすTủ
淡水たんすいNước ngọt,cúp nước
断水だんすいCúp nước
団地だんちKhu chung cư
短編たんぺんTruyện ngắn
地下水ちかぢかNước ngầm
近づけるちかづけるTới sát,tới gần,tiếp cận,giao du
近寄るちかよるTới gần,tiếp cận,giao du
力強いちからづよいKhỏe mạnh,tràn đầy sức lực,mạnh mẽ
千切るちぎるXé, cắt.
地質ちしつĐịa chất
知人ちじんQuen mặt,người quen biết
地帯ちたいVùng,dải đất,vành đai
縮むちぢむRút ngắn,co lại,thu nhỏ lại
縮めるちぢめるThu gọn,nén lại
縮れるちぢれるNhàu nát,nhăn nhúm
チップチップChíp,tiền boa,mảnh vụn,lát
茶色いちゃいろいMàu nâu
着々ちゃくちゃくSuôn sẻ,một cách vững chắc
茶碗ちゃわんTách trà,chén trà,chén chè
中間ちゅうかんTrung gian,giữa
中旬ちゅうじゅんTrung tuần,10 ngày giữa một tháng
抽象ちゅうしょうTrừu tượng
中世ちゅうせいThời trung cổ
中性ちゅうせいTrung tính
中途ちゅうとGiữa chừng
中年ちゅうねんTrung niên
超過ちょうかVượt quá,số lượng thừa
彫刻ちょうこくĐiêu khắc
長所ちょうしょSở trường,điểm mạnh
長女ちょうじょCon gái lớn,trưởng nữ
調整ちょうせいĐiều chỉnh
調節ちょうせつĐiều tiết
長短ちょうたんĐoản trường,dài ngắn
頂点ちょうてんĐỉnh cao,đỉnh
長方形ちょうほうけいHình chữ nhật
調味料ちょうみりょうĐồ gia vị
直後ちょくごNgay sau khi
直後ちょくごNgay sau khi
直線ちょくせんĐường thẳng,thẳng băng
直通ちょくつうLiên vận,sự đi thẳng
直前ちょくぜんNgay trước đó.

Kết luận: Bộ từ vựng JLPT N2

Trên đây là tổng hợp từ vựng JLPT N2 tiếng Nhật. Chúc các bạn học tập thật tốt.

Add a Comment

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *