Bộ từ vựng JLPT N3

Bộ từ vựng ôn thi JLPT N3
Bộ từ vựng ôn thi JLPT N3

JLPT N3 là 1 cấp độ tiếng Nhật rất quan trọng với người học tiếng Nhật. N3 cũng là trình độ mà hầu hết các công ty, công việc liên quan đến Nhật Bản yêu cầu.

Có được N3 không chỉ công việc của các bạn thuận lợi mà con đường thăng tiếng của các bạn cũng mở rộng hơn rất nhiều. Vì vậy mà đừng chần chừ nữa. Hãy bắt đầu học và luyện thi tiếng Nhật từ ngay ngày hôm nay.

Và cũng trong bài viết này Kienthuc247.com xin giới thiệu bộ từ vựng JLPT N3 giúp bạn học tập và ôn thi rất tốt. Chúng tôi hy vọng với bộ từ vựng này sẽ giúp các bạn chinh phục kỳ thi năng lực tiếng Nhật JLPT N3 trong thời gian sớm nhất.

Có thể bạn quan tâm: Các khóa học tiếng Nhật tốt

Bài 1

Từ vựngCách đọcNghĩa
あっAh!,Oh!
あいYêu
挨拶あいさつChào hỏi
愛情あいじょうTình cảm,yêu thương
合図あいずdấu hiệu; hiệu lệnh
アイスクリームアイスクリームKem
愛するあいするYêu, yêu thương
相手あいてĐối phương,đối thủ ,đối tác
あいにくあいにくĐáng tiếc
アイロンアイロンBàn là
アウトアウトNgoài, ra ngoài
明かりあかりÁnh sáng ,ánh đèn ,độ sáng
空きあきTrống rỗng ,trống ,rảnh rỗi
明らかあきらかRõ ràng,hiển nhiên
諦めるあきらめるBỏ ,từ bỏ
飽きるあきるMệt mỏi ,chán nản
握手あくしゅBắt tay
悪魔あくまMa quỷ,ác quỷ
明けるあけるBình minh,rạng sáng
明日あしたNgày mai
預けるあずけるTạm giữ,gửi
あせMồ hôi
与えるあたえるCho,giải thưởng, trao
暖かいあたたか(い)Ấm áp
辺りあたりVùng ,vùng lận cận
当たるあたるĐánh trúng ,đúng
あちこちあちこちKhắp nơi khắp chốn
扱うあつかうĐối xử
集まりあつまりTập hợp,tập trung
当てるあてるĐánh trúng, bắn trúng
あとDấu vết
あとあとSau đó
あなHang
浴びるあびるTắm
あぶらDầu
余りあまりDư thừa
誤りあやまりNhầm lẫn ,sai lầm
あらあらThô ,xám,cầu kì
あらしGiông tố,bão tố
新たあらたMới, tươi mới
あらゆるあらゆるMỗi ,tất cả
表すあらわすBày tỏ,hiển thị,biểu lộ
現すあらわすHiển thị,hiện ra
現れあらわれThể hiện
現れるあらわれるXuất hiện
ありがとうありがとうCám ơn
有るある
あるMột số
あるいはあるいはHoặc là
アルバムアルバムAlbum

Bài 2

Từ vựngCách đọcNghĩa
あわBọt ,bong bóng
併せるあわせるTham gia với nhau,đoàn kết
哀れあわれNổi buồn ,đau buồn ,bất lực
あんĐề án ,phương án
暗記あんきThuộc lòng,ghi nhớ
安定あんていỔn định,c’n bằng
案内あんないHướng dẫn
あんなにあんなにMức độ đó
あんまりあんまりKhông nhiều,không phải là
Dạ dày
いいいいTốt
よいよいTốt ,đẹp,được
いえいえNhà, gia đình
委員いいんỦy viên
言ういうNói
意外いがいNgoài dự tính,ngoài dự kiến
行きいきĐi
いきHơi thở
勢いいきおいKhí thế ,mạnh mẽ
生き物いきものSinh vật sống
幾ついくつBao nhiêu cái ,bao nhiêu tuổi
幾らいくらBao nhiêu tiền
医師いしBác sĩ
意思いしDự định, mục đích
意志いしÝ chí
維持いじDuy trì
意識いしきÝ thức
異常いじょうLạ,bất thường
椅子いすCái ghế
いずみSuối
いずれいずれDù thế nào
以前いぜんKể từ khi trước đó
一瞬いっしゅんKhoảnh khắc ,một thời điểm
いたTấm ván
偉大いだいVĩ đại
抱くいだくÔm
一生いっしょうMột cuộc đời,một cuộc sống
いたずらいたずらNghịch ngợm ,trò nghịch ngợm
一層いっそうHơn nhiều,hơn một tầng ,hơn một bậc
頂くいただくXin nhận
痛みいたみĐau ,buồn
至るいたるĐến nơi
いちPhiên chợ, hội chợ
位置いちVị trí
一時いちじMột giờ
一度にいちどにCùng một lúc
市場いちばChợ
何時かいつかMột lúc nào đó,ngày nào đó
一家いっかMột ngôi nhà ,một gia đình
一種いっしゅMột hạt,một loài

Bài 3

Từ vựngCách đọcNghĩa
一瞬いっしゅんKhoảnh khắc ,một thời điểm
一生いっしょうMột cuộc đời,một cuộc sống
一層いっそうHơn nhiều,hơn một tầng ,hơn một bậc
一体いったいMột tập thể ,nói chung
一致いっちSự nhất trí,sự giống nhau,sự thống nhất
いつでもいつでもBất cứ khi nào, luôn luôn
一般いっぱんToàn thể,chung chung
一方いっぽうĐơn phương, một chiều
いつまでもいつまでもMãi mãi,vĩnh viễn ,không thời hạn
いつもいつもLúc nào cũng,luôn luôn
移動いどうDi chuyển
従兄弟いとこAnh em họ
いねLúa
居眠りいねむりNgủ gật
いのちMạng sống,sinh mệnh
違反いはんVi phạm
衣服いふくY phục
居間いまPhòng khách
今にいまにChẳng mấy chốc
今にもいまにもNgay cả b’y giờ,bất cứ lúc nào
いなKhông
以来いらいKể từ đó, sau đó
依頼いらいNhờ vả ,yêu cầu
いらいらいらいらSốt ruột,bồn chồn lo lắng
いらっしゃいいらっしゃいMời vào
医療いりょうY liệu,chữa bệnh
いわĐất đá
祝いいわいLễ hội,chúc mừng
祝ういわうChúc mừng,chào hỏi
言わばいわばCó thể nói
いわゆるいわゆるCái gọi là
インクインクMực
印刷いんさつIn ấn
印象いんしょうẤn tượng
引退いんたいRút lui
引用いんようTrích dẫn
うわPhía trên,bên ngoài
うお
うがいSúc miệng
伺ううかがうThăm hỏi
受け取るうけとるNhận lấy
動かすうごかすChuyển động
うさぎCon thỏ
失ううしなうMất
うしろĐằng sau
うそNói dối
疑ううたがうNghi ngờ, thắc mắc
うちBên trong
宇宙うちゅうVũ trụ
撃つうつTấn công ,đánh bại

Bài 4

Từ vựngCách đọcNghĩa
移すうつすL’y nhiễm, di chuyển
訴えるうったえるTố tụng, kêu gọi
うなるうなるTiếng rên, rên rỉ
奪ううばうCướp, đoạt
うまCon ngựa
うまいうまいNgon, giỏi, khéo léo
生まれうまれSinh ra
うめCây mai
裏切るうらぎるPhản bội
うるさいうるさいỒn ào
嬉しいうれしいVui mừng
売れるうれるĐược bán
うわさTin đồn
うん感)V’ng
うんVận mệnh
運転うんてんLái xe
運動うんどうVận động
永遠えいえんVĩnh viễn
永久えいきゅうVĩnh cữu
影響えいきょうẢnh hưởng
営業えいぎょうDoanh nghiệp
衛星えいせいVệ tinh
栄養えいようDinh dưỡng
笑顔えがおKhuôn mặt tươi cười
描くえがくVẽ tranh
えさMồi
エネルギーエネルギーNăng lượng
得るえるCó được, giành được
得るうるCó được, có thể
えんTiền nhật
延期えんきHoãn lại, kéo dài
演技えんぎDiễn xuất, hiệu suất
援助えんじょViện trợ, hỗ trợ
エンジンエンジンĐộng cơ
演説えんぜつDiễn thuyết
演奏えんそうDiễn tấu, biểu diễn
遠慮えんりょE ngại, thiếu tự tin
老いおいNgười già, tuổi già
追い付くおいつくĐuổi kịp
おうVua, người cai trị
追うおうĐuổi theo, chạy theo
王様おうさまÔng vua
王子おうじHoàng tử, ông cua
応じるおうじるỨng với, thỏa mãn, chấp nhận, tu’n thủ
横断おうだんBăng qua
終えるおえるKết thúc
大いにおおいにNhiều, rất nhiều
覆うおおうChe giấu, ngụy trang
オーバーオーバーÁo khoác
大家おおやGiàu có

Bài 5

Từ vựngCách đọcNghĩa
おかNgọn đồi
おきBiển khơi
おくVợ
贈るおくるTặng ,gửi
起こるおこるXảy ra
幼いおさないẤu thơ,còn nhỏ
収めるおさめるThu được,gặt hái
おじいさんおじいさんÔng nội
おしゃべりおしゃべりTám chuyện ,nói chuyện
汚染おせんÔ nhiễm
おそらくおそらくCó lẽ,e rằng
恐れるおそれるE sợ ,lo sợ
恐ろしいおそろしいKhủng khiếp, sợ
お互いおたがいNhau ,lẫn nhau
穏やかおだやかÔn hòa ,nhẹ nhàng ,bình tĩnh
男の人おとこのひとNgười đàn ông
劣るおとるTụt hậu,chất lượng thấp hơn
お腹おなかBụng
おびĐai lưng
お昼おひるBuổi trưa
オフィスオフィスVăn phòng
溺れるおぼれるChết đuối
お目に掛かるおめにかかるGặp gỡ, đương đầu
思い出おもいでKỷ niệm,hồi ức
主におもにChủ yếu là
思わずおもわずBất giác, bất chợt
おやおやBa mẹ
泳ぎおよぎBơi ,tắm
およそおよそVề,gần ,khoảng cách
及ぼすおよぼすPhát huy,gây ra
居るおるỞ,tồn tại
下すおろすDỡ xuống ,lấy xuống
降ろすおろすLấy xuống ,hạ xuống
おわりKết thúc
おんm thanh
おんƠn huệ
温暖おんだんẤm áp
温度おんどNhiệt độ
Khả năng, có thể
Bài học
カーカーÔ tô
カードカードThẻ ,cạc
かいGặp gỡ
かいLần
がいTai hại
会員かいいんThành viên
絵画かいがHội họa
海外かいがいNước ngoài
会計かいけいKế toán
解決かいけつGiải quyết

Bài 6

Từ vựngCách đọcNghĩa
会合かいごうCuộc họp
外交がいこうNgoại giao
開始かいしBắt đầu
解釈かいしゃくGiải thích
外出がいしゅつRa ngoài
改善かいぜんCải thiện
快適かいてきThoải mái,dễ chịu
回復かいふくHồi phục
飼うかうNuôi ,giữ lại
替えるかえるTrao đổi ,thay thế
換えるかえるHoán đổi ,thay thế
香りかおりHương thom ,mùi,nước hoa
画家がかHọa sĩ ,nghệ sĩ
抱えるかかえるBế ,ôm
価格かかくGiá cả
化学かがくHóa học
輝くかがやくTỏa sáng ,long lanh,lấp lánh
かかりPhụ trách ,quản lí
掛かるかかるTreo
罹るかかるBị
かぎChìa khóa
限るかぎるHạn ,giới hạn
描くかくVẽ
家具かぐĐồ dùng gia đình
がくHọc ,học tập
がくTiền ,trán
覚悟かくごKiên quyết, sẵn sàng
確実かくじつXác thực
学者がくしゃHọc giả
学習がくしゅうHọc tập
隠すかくすGiấu ,ẩn nấp
拡大かくだいMở rộng ,khuếch đại
確認かくにんXác nhận
学問がくもんHọc vấn
隠れるかくれるBí ẩn ,được giấu ,che giấu
かげBóng r’m ,bóng tối
かげBóng r’m ,bóng tối
欠けるかけるKhiếm khuyết
加減かげんTăng giảm, điều chỉnh
過去かこQuá khứ
囲むかこむBao quanh ,v’y quanh
火災かさいHỏa hoạn,đám cháy
貸しかしCho mượn
菓子かしKẹo
家事かじViệc nhà
賢いかしこいKhôn ngoan,thông minh,hiền lành
歌手かしゅCa sĩ
かずCon số
稼ぐかせぐKiếm tiền
数えるかぞえるĐếm

Bài 7

Từ vựngCách đọcNghĩa
かたHình dạng,mô hình
かたVai ,bờ vai
硬いかたいCứng ,ương ngạnh
方々かたがたNgười người ,d’y đó
かたなThanh kiếm ,con dao
語るかたるKể chuyện
勝ちかちThắng
価値かちGiá trị
がっかりがっかりThất vọng,chán nản
活気かっきSức sống,hoạt khí
学期がっきHọc kỳ
格好かっこうĐẹp,phong độ,thích hợp
活動かつどうHoạt động
活用かつようSử dụng
悲しむかなしむBuồn,thương tiếc,hối tiếc
必ずしもかならずしもLuôn luôn,nhất thiết
かなりかなりKhá là
かねTiền
金持ちかねもちGiàu có
可能かのうKhả năng
かぶCổ phần ,cổ phiếu
被るかぶるTưới ,đội ,gánh lấy
構うかまうTrêu ghẹo,quan t’m ,săn sóc
我慢がまんChịu đựng ,kiên nhẫn ,cam chịu
かみỞ trên
かみThần ,chúa
かみなりSấm
髪の毛かみのけTóc
科目かもくKhóa học
かもしれないかもしれないCó lẽ ,có thể
火曜かようThứ 3
からbầu trời
刈るかるCắt ,hái
彼等かれらBọn họ,chúng
かわSông
かわSông
かわDa ,vỏ
かわDa
かわいそうかわいそうTrông tội nghiệp
かわいらしいかわいらしいDễ thương
かんLon
かんNhận thức ,trực giác ,giác quan thứ 6
考えかんがえSuy nghĩ
感覚かんかくCảm giác
観客かんきゃくKhách quan
環境かんきょうMôi trường
歓迎かんげいHoan nghênh
観光かんこうTham quan
観察かんさつKhảo sát
感じかんじCảm giác

Bài 8

Từ vựngCách đọcNghĩa
感謝かんしゃCám ơn ,cảm tạ
患者かんじゃNgười bệnh
勘定かんじょうTính tiền
感情かんじょうCảm tình
感じるかんじるCảm nhận
感心かんしんCảm phục ,kh’m phục
関心かんしんQuan t’m
関するかんするLiên quan
完成かんせいHoàn thành
完全かんぜんHoàn toàn
感動かんどうCảm động
監督かんとくGiám sát ,kiểm sát
管理かんりQuản lý
完了かんりょうHoàn thành
関連かんれんMối quan hệ ,sự liên quan
議員ぎいんThành viên quốc hội
記憶きおくKý ức
気温きおんNhiệt độ
機械きかいMáy móc
議会ぎかいHội nghị ,đại hội
期間きかんThợi hạn,kỳ hạn
機関きかんCơ quan
企業きぎょうXí nghiệp
効くきくHiệu lực
機嫌きげんT’m trang ,bình tĩnh
気候きこうKhí hậu
きしBờ biển
生地せいちNơi sinh
記事きじKý sự
技師ぎしKỹ sư ,kỹ thuật viên
記者きしゃKý giả
きずVết thương
期待きたいHi vọng ,kỳ vọng
帰宅きたくTrở về
貴重きちょうQuý trọng
議長ぎちょうChủ tịch
きちんときちんとĐàng hoàng
きついきついChật, khó khăn
気付くきづくNhận ra ,nhận thức ,chú ý
気に入るきにいるPhù hợp với
記入きにゅうĐiền vào
記念きねんKỷ niệm ,bộ nhớ
機能きのうKhả năng
気の毒きのどくĐáng thương ,đáng tiếc
寄付きふĐóng góp
希望きぼうHi vọng
基本きほんCơ bản
決まりきまりGiải quyết ,quyết định
気味きみCảm giác
奇妙きみょうĐiều kỳ lạ

Bài 9

Từ vựngCách đọcNghĩa
義務ぎむNghĩa vụ ,trách nhiệm
疑問ぎもんC’u hỏi ,vấn đề
ぎゃくNgược lại ,đối diện
キャプテンキャプテンĐội trưởng
キャンプキャンプCắm trại
きゅうSố 9
きゅう
きゅうLớp học ,cấp bậc
きゅうToàn cầu ,bóng
休暇きゅうかNgày lễ ,ngày nghỉ ,nghỉ phép
休憩きゅうけいNghỉ ngơi,giải lao
急激きゅうげきCấp tiến,đột ngột
吸収きゅうしゅうHấp thụ,thu hút
救助きゅうじょCứu trợ,viện trợ
急速きゅうそくNhanh chóng
急にきゅうにĐột ngột
給料きゅうりょうTiền lương
器用きようKhéo léo,tiện dụng
教科書きょうかしょSách giáo khoa
競技きょうぎTrò chơi,trận đấu ,cuộc thi
行儀ぎょうぎCách cư xử
供給きょうきゅうCung cấp
教師きょうしGiáo viên
教授きょうじゅGiáo sư
強調きょうちょうNhấn mạnh
共通きょうつうCùng làm ,cộng thông ,công tác
共同きょうどうHợp tác ,liên kết
恐怖きょうふSợ hãi,khủng bố
協力きょうりょくHợp lực ,hợp tác
強力きょうりょくSức mạnh
許可きょかCho phép ,phê duyệt
きょくCục ,trạm
巨大きょだいKhổng lồ ,rất lớn
嫌うきらうGhét ,không thích
きりSương mù
切れきれCắt
切れるきれるCắt giảm, hết hạn
キロキロKilo
記録きろくĐăng ký
議論ぎろんTranh luận,thảo luận
きんVàng
ぎんBạc
禁煙きんえんCấm hút thuốc
金額きんがくSố tiền
金庫きんこKho bạc
禁止きんしCấm
金銭きんせんTiền mặt
金属きんぞくKim loại
近代きんだいNgày nay
緊張きんちょうHồi hộp ,căng thẳng

Bài 10

Từ vựngCách đọcNghĩa
筋肉きんにくCơ bắp
金融きんゆうTiền tệ lưu thông
金曜きんようThứ 6
きゅうChín
Câu.
食うくうĂn
偶然ぐうぜんNgẩu nhiên
臭いくさいMùi ,mùi hôi, đáng nghi
くさりchuỗi, xích
腐るくさるXấu đi,thối hư
くせThói quen
かんĐường ,ống
具体ぐたいCụ thể
下さるくださるĐể cung cấp cho
下りくだりXuống
苦痛くつうĐau đớn
ぐっすりぐっすりNgủ say
区別くべつPh’n biệt
くみTổ ,nhóm
組合くみあいHiệp hội ,công đoàn
組むくむCùng nhau, lắp ghép
くもりĐám mây
くらいCấp bậc
暮らしくらしSinh hoạt,sống
クラシッククラシックNhạc cổ điển
暮らすくらすSinh sống
グラスグラスThủy tinh
グランドグランドMặt đất, lớn
クリームクリームKem
繰り返すくりかえすLặp lại
クリスマスクリスマスGiáng sinh
狂うくるうĐiên khùng,trục trặc
グループグループNhóm
苦しいくるしいKhó,khổ ,đau đớn
苦しむくるしむĐau khổ
暮れくれHoàng hôn,kết thúc
苦労くろうKhổ lao ,phiền hà
加えるくわえるThêm ,phụ thêm
詳しいくわしいTường tận,chi tiết
加わるくわわるTham gia,gia tăng
さとしSatoshi
ぐんQuân đội,lực lượng
軍隊ぐんたいQu’n đội
訓練くんれんThực hành ,học tập
したDưới ,bên dưới
けいKế hoạch
敬意けいいTôn trọng ,danh dự
経営けいえいKinh doanh
計画けいかくKế hoạch,chương trình
景気けいきCảnh sắc, tình hình kinh tế.

Bài 11

Từ vựngCách đọcNghĩa
経験けいけんKinh nghiệm
傾向けいこうKhuynh hướng
警告けいこくCảnh cáo, khuyến cáo.
計算けいさんTính toán
掲示けいじThông báo ,yết thị
刑事けいじHình sự
芸術げいじゅつNghệ thuật
契約けいやくHợp đồng,thỏa thuận
経由けいゆThông qua
ケースケースHộp
ゲームゲームGame
怪我けがBị thương,chấn thương
げきVở kịch
劇場げきじょうNhà hát
体育たいいくgiáo dục thể chất, thể dục, thể thao
化粧けしょうHóa trang,trang điểm
けちけちKeo kiệt
結果けっかKết quả
欠陥けっかんKhiếm khuyết,khuyết điểm
結局けっきょくKết cục
決心けっしんQuyết định,xác định
欠席けっせきVắng mặt
決定けっていQuyết định
欠点けってんKhuyết điểm
月曜げつようThứ 2
結論けつろんKết luận
けむりKhói
けんVé ,phiếu,chứng chỉ
けんQuận
のきNoki
喧嘩けんかCãi nhau
見解けんかいÝ kiến,quan điểm
限界げんかいGiới hạn,ràng buộc
現金げんきんTiền mặt
言語げんごNgôn ngữ
健康けんこうSức khỏe
検査けんさKiểm tra
現在げんざいHiện tại
現実げんじつHiện thực
現象げんしょうHiện tượng
現状げんじょうTình trạng hiện tại ,hiện trạng
建設けんせつXây dựng,thành lập
現代げんだいHiện đại
建築けんちくKiến trúc ,xây dựng
見当けんとうKhoảng chừng, ước chừng, phương hướng.
検討けんとうTham khảo ,xem xét
現場げんばHiện trường
憲法けんぽうHiến pháp
権利けんりQuyền ,đặc quyền
あとSau đó ,kể từ sau đó

Bài 12

Từ vựngCách đọcNghĩa
Từ ,ngôn ngữ
こいTình yêu,yêu
濃いこいDày ,đậm
恋人こいびとNgười yêu
幸運こううんMay mắn ,vận may
講演こうえんBài giảng ,địa chỉ
効果こうかHiệu quả
硬貨こうかTiền xu
高価こうかGiá cao
豪華ごうかTuyệt vời ,tuyệt đẹp, xa xỉ, phô trương.
合格ごうかくThi đậu
交換こうかんTrao đổi ,có đi có lại
航空こうくうHàng không.
合計ごうけいTổng cộng ,tổng số tiền
攻撃こうげきTấn công.
広告こうこくQuảng cáo
交際こうさいMối quan hệ, giao du.
後者こうしゃCái được nhắc đến sau, vế sau
工場こうじょうNhà máy,nhà xưởng
構成こうせいCấu trúc, thành phần.
高速こうそくCao tốc , tốc độ cao
行動こうどうHành động
強盗ごうとうCướp giật, ăn cắp, ăn trộm.
幸福こうふくHạnh phúc
公平こうへいCông bằng
候補こうほỨng cử, ứng cử viên.
考慮こうりょXem xét,tham khảo
越えるこえるVượt qua
コーチコーチHuấn luyện viên
コードコード
こおりBăng.
凍るこおるĐông lại
ゴールゴールBàn thắng.
誤解ごかいHiểu lầm
語学ごがくNgôn ngữ học
呼吸こきゅうHô hấp
故郷こきょうQuê hương ,làng quê
ごくKhá, rất
国語こくごNgôn ngữ quốc gia
黒板こくばんBảng đen
克服こくふくKhắc phục
国民こくみんCông d’n,con người ,người d’n
穀物こくもつNgũ cốc
ここここChỗ này
こしEo,hông
個人こじんCá nhân, tư nhân.
越すこすĐi qua, trải qua.
国家こっかQuốc Gia
国境こっきょうBiên giới,biên cương
骨折こっせつGãy xương

Bài 13

Từ vựngCách đọcNghĩa
小包こづつみBưu phẩm ,gói
ことChuyện ,vấn đề
異なることなるKhác nhau,không đồng ý
ことわざThành ngữ ,châm ngôn
断ることわるTừ chối ,bãi bỏ
こなBột
このこのNày
好みこのみThích ,mùi vị
好むこのむThích
コピーコピーPhoto
ちりBụi
小麦こむぎLúa mì
ごめんなさいごめんなさいTôi xin lỗi
小屋こやNhà kho,túp lều
これらこれらNhững
ころKhoảng
殺すころすGiết
転ぶころぶNgã, té.
今回こんかいLần này
今後こんごSau
混雑こんざつHỗn tạp, tắc nghẽn.
こんなにこんなにNhư vậy ,như thế này
困難こんなんKhó khăn, vất vả.
今日きょうNgày nay
こんにちはこんにちはXin chào.
コンピューターコンピューターMáy tính
婚約こんやくHôn ước
混乱こんらんHỗn loạn
Sự khác biệt
サービスサービスPhục vụ
さいNhân dịp ,hoàn cảnh
最高さいこうCao nhất ,nhiều nhất
財産ざいさんTài sản, gia tài.
最終さいしゅうCuối cùng
最中さいちゅうTrong khi,ở giữa
最低さいていThấp nhất
才能さいのうTài năng, năng khiếu.
裁判さいばんXét xử, kết án.
材料ざいりょうTài liệu, nguyên liệu, vật liệu.
幸いさいわいHạnh phúc
サインサインChữ ký ,ký
さかいBiên giới,ranh giới
逆らうさからうĐi ngược lại ,ngược lại
盛りもりĐỉnh cao, đẹp nhất
作業さぎょうLàm việc ,sản xuất ,hoạt động
さくHôm qua
作品さくひんTác phẩm
作物さくもつCây trồng, hoa màu.
さくらHoa anh đào
さけRượu

Bài 14

Từ vựngCách đọcNghĩa
叫ぶさけぶLa hét ,khóc
避けるさけるTránh khỏi ,ngăn ngừa
支えるささえるDuy trì, chống đỡ.
指すさすChỉ
座席ざせきChỗ ngồi
誘うさそうMời, rủ rê.
さつTờ ,vé ,nhãn
作家さっかTác giả
作曲さっきょくSoạn nhạc
ざっとざっとĐại khái,qua loa
さっぱりさっぱりHoàn toàn ,toàn bộ
さてさてTốt,b’y giờ,sau đó
砂漠さばくSa mạc
差別さべつPh’n biệt
作法さほうPhong cách ,nghi thức, lễ nghi, lịch sự.
様々さまざまĐa dạng
覚ますさますTỉnh giấc
覚めるさめるĐánh thức dậy
左右さゆうTái phải
さらĐĩa đựng thức ăn
更にさらにHơn thế nữa
体育たいいくgiáo dục thể chất, thể dục, thể thao
去るさるRa đi
さるCon khỉ
騒ぎさわぎNáo động ,rối loạn
参加さんかTham gia
参考さんこうTham khảo
賛成さんせいTán thành
酸素さんそOxy
散歩さんぽĐi dạo ,đi tản bộ
よんSố 4
Gia tộc, dòng họ, xuất thân.
bài thơ
幸せしあわせHạnh phúc.
ジーンズジーンズQuần jeans
ジェット機ジェットきMáy bay phản lực
直にじかにTrực tiếp.
しかもしかもHơn nữa,tuy nhiên
叱るしかるLa mắng
しきNghi thức
じかGần, sớm, chả mấy chốc.
時期じきThời kỳ,thời gian
支給しきゅうTrợ cấp
頻りにしきりにThường xuyên,liên tục
刺激しげきKích thích,thúc đẩy
資源しげんTài nguyên
事件じけんSự kiện
時刻じこくthời khắc, thời điểm.
自殺じさつTự sát
事実じじつSự thực

Bài 15

Từ vựngCách đọcNghĩa
支出ししゅつChi tiêu,chi phí
事情じじょうTình hình ,sự tình
詩人しじんNhà thơ
自身じしんChính mình,cá nhân
沈むしずむChìm xuống ,cảm thấy chán nản
思想しそうTư tưởng ,suy nghĩ, ý tưởng
したlưỡi
次第しだいNgay lập tức,thứ tự
事態じたいTình hình
従うしたがうTuân thủ, làm theo , tuân theo.
したがってしたがってDo đó,phù hợp với
支度したくChuẩn bị
親しいしたしいThân thuộc, thân mật, gần guix.
ななSố 7
しつChất lượng ,tính chất
失業しつぎょうThất nghiệp
実験じっけんThực nghiệm
実現じつげんHiện thực.
実行じっこうThực hành
実際じっさいThực tế
実施じっしThực thi,ban hành
じっとじっとChịu đựng, chăm chú, im lặng, yên.
実はじつはThực sự là,bằng cách này
失望しつぼうThất vọng
支店してんChi nhánh cửa hàng
指導しどうChỉ đạo, thủ lĩnh.
自動じどうTự động
しなHàng hóa.
芝居しばいVở kịch, trò hề.
しばしばしばしばnhiều lần.
芝生しばふBãi cỏ
支払しはらいChi trả ,thanh toán
支払うしはらうTrả tiền
死亡しぼうChết ,tử vong
資本しほんQuỹ,vốn
姉妹しまいChị em
姉妹しまいChị em gái
しまうしまうĐóng cửa ,kết thúc
しまったしまったChết rồi!
自慢じまんTự mãn ,tự hào
事務じむKinh doanh
示すしめすXuất trình.
占めるしめるbao gồm, vào tài khoản cho, để làm cho , để giữ, để chiếm
しもsương giá
じゃじゃVậy thì.
借金しゃっきんnợ, cho vay, nợ phải trả
喋るしゃべるnói chuyện, trò chuyện, nói nhảm
邪魔じゃまquấy rầy, phiền hà.

Bài 16

Từ vựngCách đọcNghĩa
しゅうtuần
しゅうBang, hạt, tỉnh.
じゅうmười
じゅうSúng
周囲しゅういmôi trường xung quanh, chu vi, quanh
収穫しゅうかくthu hoạch, mùa màng.
週間しゅうかんtuần, hàng tuần
宗教しゅうきょうtôn giáo
重視じゅうしcoi trọng, chú trong.
就職しゅうしょくtìm việc làm, khánh thành
ジュースジュースnước trái cây, nước giải khát
修正しゅうせいsửa đổi, điều chỉnh
渋滞じゅうたいtắc nghẽn (ví dụ như giao thông), chậm trễ, trì trệ
重大じゅうだいnghiêm trọng, quan trọng
住宅じゅうたくcư trú, nhà ở
集団しゅうだんTập thể.
集中しゅうちゅうtập trung, tập trung ý thức
収入しゅうにゅうthu nhập, biên lai, doanh thu
住民じゅうみんCông dân, cư dân, dân cư.
重要じゅうようquan trọng, thiết yếu
修理しゅうりsửa chữa, vá
主義しゅぎhọc thuyết, nguyên tắc, nguyên tắc
宿泊しゅくはくViệc ngủ lại qua đêm ở khách sạn hoặc nhà nghỉ.
手術しゅじゅつPhẫu thuật.
首相しゅしょうThủ tướng Chính phủ
手段しゅだんphương tiện, cách thức, biện pháp
主張しゅちょうkhiếu nại, yêu cầu, nhấn mạnh, khẳng định
出身しゅっしんtốt nghiệp, đến từ
出席しゅっせきtham dự, sự hiện diện
出発しゅっぱつXuất phát, rời đến.
出版しゅっぱんXuất bản
主要しゅようtrưởng, chính, hiệu trưởng, lớn
需要じゅようnhu cầu, yêu cầu
種類しゅるいđa dạng, loại
じゅんtrật tự, lần lượt
瞬間しゅんかんkhoảng khắc.
順調じゅんちょうthuận lợi, làm tốt,tất cả các quyền
順番じゅんばんthứ tự.
準備じゅんびchuẩn bị, sắp xếp, cung cấp, dự trữ
使用しようsử dụng, ứng dụng, sử dụng, việc làm
しょうchương, phần, huy chương
しょうgiải thưởng
上にじょうにhơn nữa.
障害しょうがいtrở ngại, thiệt hại
奨学金しょうがくきんhọc bổng
乗客じょうきゃくhành khách
上京じょうきょうtiến tới thủ đô
状況じょうきょうnhà nước của công việc, tình hình, hoàn cảnh

Bài 17

Từ vựngCách đọcNghĩa
条件じょうけんđiều kiện, điều khoản
正午しょうごbuổi trưa, giữa ngày
正直しょうじきtrung thực, tính toàn vẹn, sự thẳng thắn
常識じょうしきthông thường
少女しょうじょcon gái, thiếu nữ, trinh nữ, thời con gái, cô bé
少々しょうしょうchỉ là một số lượng nhỏ, phút
症状しょうじょうtriệu chứng, điều kiện
生じるしょうじるđể sản xuất, sản lượng, dẫn đến phát sinh, để được tạo ra
招待しょうたいlời mời
状態じょうたいđiều kiện, tình huống, hoàn cảnh, nhà nước
上達じょうたつcải tiến, trước, tiến bộ
承知しょうちsự đồng ý, chấp nhận, đồng ý, thừa nhận
上等じょうとうưu tú, thượng đẳng.
衝突しょうとつva chạm, xung đột
商人しょうにんthương nhân, nhân viên bán hàng, thương gia
承認しょうにんcông nhận, thừa nhận, phê duyệt, chấp thuận, thỏa thuận
少年しょうねんThanh niên.
商売しょうばいthương mại, kinh doanh, thương mại, giao dịch, nghề nghiệp
消費しょうひtiêu thụ, chi phí
商品しょうひんHàng hóa, bài viết về thương mại,chứng khoán
消防しょうぼうChữa cháy, cứu hỏa
情報じょうほうThông tin
証明しょうめいBằng chứng, xác minh
女王じょおうNữ hoàng
しょくViệc làm
職業しょくぎょうNghề nghiệp, kinh doanh
食事しょくじBữa ăn
食卓しょくたくBàn ăn
食品しょくひんHàng hóa, thực phẩm
植物しょくぶつThực vật
食物しょくもつThực phẩm, thực phẩm
食欲しょくよくSự thèm ăn
食料しょくりょうNguyên liệu nấu ăn.
食糧しょくりょうQuy định, khẩu phần
書斎しょさいThư phòng.
女子じょしNgười phụ nữ, cô gái
助手じょしゅNgười giúp việc, trợ lý, gia sư
徐々にじょじょにTừ từ, từng chút một, từng bước, từng bước, lặng lẽ
署名しょめいChữ ký
書物しょもつSách
女優じょゆうNữ diễn viên
処理しょりChế biến, xử lý, điều trị, xử lý, bố trí
書類しょるいTài liệu, giấy tờ chính thức
知らせしらせThông báo.
しりMông, phía dưới
しるしDấu
しろLâu đài
進学しんがくĐi vào trường đại học
神経しんけいThần kinh, nhạy cảm
真剣しんけんNghiêm túc

Bài 18

Từ vựngCách đọcNghĩa
信仰しんこうĐức tin, niềm tin, tín ngưỡng
信号しんごうĐèn giao thông, tín hiệu
人工じんこうNh’n tạo, do con người tạo ra, con người làm việc, kỹ năng con người
深刻しんこくNghiêm trọng
診察しんさつKhám
人種じんしゅChủng tộc
信じるしんじるTin, đặt niềm tin
人生じんせいCuộc sống
親戚しんせきNgười thân.
しんたいCơ thể
身長しんちょうChiều cao (của cơ thể), tầm vóc
慎重しんちょうQuyết định, an toàn
心配しんぱいLo lắng, quan tâm, lo lắng, chăm sóc
審判しんぱんTrọng tài, thẩm phán.
人物じんぶつNh’n vật, tính cách, người, con người, nh’n vật, tài năng người đàn ông
進歩しんぽTiến bộ, phát triển
親友しんゆうNgười bạn thân, bạn thân
信用しんようSự tự tin, sự phụ thuộc, tín dụng, đức tin
信頼しんらいSự tin cậy, sự tin tưởng, sự tín nhiệm.
心理しんりTâm lý
人類じんるいNhân loại
Tổ
Con số , bản vẽ, hình ảnh, minh hoạ
水準すいじゅんMực nước, mức, tiêu chuẩn
推薦すいせんGiới thiệu, tiến cử.
スイッチスイッチCông tắc.
随分ずいぶんCực kỳ
睡眠すいみんNgủ.
かずSố lượng, con số
数字すうじChữ số, con số
スープスープSúp
すえKết thúc, cuối, đuôi ngọn.
姿すがたCon số, hình dạng, xuất hiện
スキースキーTrượt tuyết
空くあくĐể mở, trở nên trống rỗng, có ít đông đúc
優れるすぐれるƯu việt.
スケートスケートTrượt băng
すごいすごいKhủng khiếp, tuyệt vời
少しもすこしもMột chút cũng…
過ごすすごすTrải qua, sống.
すじCơ bắp, cốt truyện.
進めるすすめるTạm ứng, để thúc đẩy, đẩy nhanh
勧めるすすめるGiới thiệu, tư vấn, khuyến khích, cung cấp (rượu)
スタースターNgôi sao
スタイルスタイルPhong cách
スタンドスタンドGhế ngồi, khán đài, chân đế …
頭痛ずつうĐau đầu
ずっとずっとLiên tiếp, trong suốt, rất nhiều
すてきすてきĐáng yêu, mơ mộng, đẹp, tuyệt vời
既にすでにĐã quá muộn

Bài 19

Từ vựngCách đọcNghĩa
すなわちすなわちCó nghĩa là, cụ thể là, nghĩa là
素晴らしいすばらしいTuyệt vời, lộng lẫy, tráng lệ
スピーチスピーチBài phát biểu
全てすべてTất cả, toàn bộ, hoàn toàn, nói chung, hoàn toàn
済ませるすませるĐược hoàn thành
かくgóc; sừng
すみませんすみません(感)Xin lỗi
為るするlàm
するとするとvậy thì, có nghĩa là
鋭いするどいsắc bén, bén nhọn
せい(hợp lý) đúng sự thật, thường xuyên
なまDự thảo ,thô, chưa qua chế biến, sống
せいgiới tính
所為せいNguyên nhân, lý do, lỗi
性格せいかくtính cách
正確せいかくChính xác, đúng giờ, tính chính xác, tính xác thực, tính xác thực
世紀せいきThế kỷ, thời đại
請求せいきゅうKhiếu nại, yêu cầu, ứng dụng, yêu cầu
税金ぜいきんThuế, tiền thuế
清潔せいけつSạch
制限せいげんHạn chế, hạn chế, hạn chế
成功せいこうThành công
生産せいさんSản xuất
正式せいしきHợp thức, chính thức
精神せいしんTâm trí, linh hồn, trái tim, tinh thần, ý định
成人せいじんNgười lớn
精々せいぜいNhất, tốt nhất, tối đa càng nhiều càng tốt
成績せいせきKết quả, kỷ lục, thành tích
製造せいぞうSản xuất
贅沢ぜいたくSang trọng, lãng phí, xa xỉ, xa hoa
成長せいちょうTăng trưởng, trưởng thành
制度せいどchế độ, quy chế, điều khoản
青年せいねんThanh niên
製品せいひんSản xuất hàng hóa, thành phẩm
政府せいふChính phủ, hành chính
生物せいぶつsinh vật
生命せいめいmạng sống, sinh mạng
整理せいりPhân loại, sắp xếp, điều chỉnh, quy định
せきHo
石炭せきたんThan
絶滅ぜつめつPhá hủy, sự tuyệt chủng
責任せきにんNhiệm vụ, trách nhiệm
石油せきゆDầu, dầu khí, dầu hỏa
世間せけんThế giới, xã hội
せつLý thuyết, thuyết
積極的せっきょくてきTích cực, năng động, chủ động
設計せっけいKế hoạch, thiết kế
絶対ぜったいTuyệt đối, vô điều kiện
セットセットmột bộ, một set
設備せつびThiết bị, phương tiện, cài đặt

Bài 20

Từ vựngCách đọcNghĩa
絶滅ぜつめつPhá hủy, sự tuyệt chủng
節約せつやくKiệm, tiết kiệm
是非ぜひChắc chắn; đúng và sai, phải và trái
責めるせめるĐể lên án, để đổ lỗi, chỉ trích
世話せわChăm sóc, giúp đỡ, viện trợ, hỗ trợ
ぜんTốt, tốt đẹp, phải, đạo đức
ぜんTất cả, toàn bộ, hoàn chỉnh, tổng thể
全員ぜんいんTất cả các thành viên
専攻せんこうChủ đề lớn, đặc biệt nghiên cứu, chuyên môn
全国ぜんこくToàn quốc, cả nước, quốc gia
先日せんじつCác ngày khác, một vài ngày trước
前者ぜんしゃTrước, đầu tiên
選手せんしゅCầu thủ , nhóm
前進ぜんしんtiến lên, đi tới
全然ぜんぜんHoàn toàn, không phải ở tất cả
センターセンターTrung tâm
全体ぜんたいToàn bộ, bất cứ điều gì
選択せんたくLựa chọn, sự lựa chọn
そうそうcó vẻ
ぞうVoi
騒音そうおんTiếng ồn
増加ぞうかTăng, bổ sung
操作そうさHoạt động, thao tác
掃除そうじLàm sạch, dọn dẹp
想像そうぞうtrí tưởng tượng, đoán
相続そうぞくkế, thừa kế
相談そうだんtham khảo ý kiến, thảo luận
装置そうちthiết bị, lắp đặt
相当そうとうphù hợp, công bằng, chấp nhận, thích hợp
速度そくどtốc độ, vận tốc, tỷ lệ
そこそこdưới, đáy
そこdưới, duy nhất
そこでそこでbây giờ, sau đó
組織そしきtổ chức, cấu trúc, x’y dựng, mô, hệ thống
そしてそして
注ぐそそぐđổ, tưới tiêu, trả tiền, để điền vào, để nuôi
育つそだつlớn lên, phát triển
そっくりそっくりtất cả, hoàn toàn, giống như
そっとそっとlén lút, vụng trộm, nhẹ nhàng
そでtay áo
備えるそなえるcung cấp, để cung cấp cho, để trang bị cho, để cài đặt
そのその[cái] đó
そのうちそのうちcuối cùng, sớm hay muộn, đã đề cập trước đó
そのままそのままmà không thay đổi, cứ như vậy, giữ nguyên
そば / かわbên, cạnh
ソファーソファーsofa, chiếc ghế
粗末そまつthô, đồng bằng, khiêm tốn, thấp kém
それ(接。感)nó, đó
それぞれそれぞれmỗi hàng, hoặc, tương ứng, rẽ
それでもそれでもdù vậy, tuy nhiên, ngay cả như vậy, mặc dù
それともそれともhoặc, hoặc người nào khác
そんmất mát, thiệt thòi
損害そんがいthiệt hại, mất mát, tổn thương
尊敬そんけいsự tôn trọng, lòng tự trọng, tôn kính, danh dự
存在そんざいtồn tại
尊重そんちょうsự tôn trọng, lòng tự trọng
ruộng
khác
たいđối
だいGiá; khung; bệ; hỗ trợ; mức
だいtiêu đề, chủ đề

Bài 21

Từ vựngCách đọcNghĩa
体温たいおんnhiệt độ cơ thể
大会たいかいquy ước, giải đấu, cuộc họp
大気たいきbầu không khí
代金だいきんgiá cả, thanh toán, chi phí
退屈たいくつtình trạng mệt mỏi, chán nản, buồn chán
滞在たいざいlưu trú, tạm trú
大使たいしĐại sứ
わんVịnh
大したたいしたđáng kể, lớn, quan trọng, có ý nghĩa, một vấn đề lớn
対象たいしょうmục tiêu, đối tượng , chủ đề
大臣だいじんbộ trưởng
対するたいするđối mặt, đối chất, để chống lại
大戦たいせんchiến tranh, trận chiến lớn
大抵たいていthường, nói chung
態度たいどthái độ
大統領だいとうりょchủ tịch nước, tổng thống
大半たいはんđa số, chủ yếu là, nói chung
代表だいひょうđại diện, đại diện, đoàn đại biểu, loại, ví dụ, mô hình
大部分だいぶぶんhầu hết các phần, một phần lớn, đa số
タイプライタータイプライターmay đánh chữ
大変たいへんkhủng khiếp, rất
逮捕たいほbắt giữ, lo âu, chụp
ダイヤダイヤsơ đồ, lịch trình, kim cương
太陽たいようmặt trời, năng lượng mặt trời
平らたいらmức độ, độ phẳng, mịn, phẳng, đồng bằng
代理だいりcơ quan đại diện, Phó Giám đốc, đại lý
大陸たいりくlục địa
倒すたおすném xuống, đánh bại, đưa xuống, thổi xuống, phá hỏng
我々われわれChúng tôi
たからkho báu
だからだからnhư vậy, do đó, vậy nên
たくnhà ở, nhà, chồng
だけどだけどtuy nhiên
確かめるたしかめるxác nhận
多少たしょうnhiều hơn hoặc ít hơn, một chút, một chút, một số
助けるたすけるgiúp đỡ, tiết kiệm, giải cứu
ただただmiễn phí, chỉ
ただmiễn phí, chỉ duy nhất, duy nhất, thông thường, phổ biến
戦いたたかいchiến đấu, đấu tranh, xung đột
戦うたたかうchiến đấu, chống lại
叩くたたくtấn công, người vỗ tay, bụi, đánh bại
直ちにただちにcùng một lúc, ngay lập tức, trực tiếp
立ち上がるたちあがるđứng lên
立場たちばquan điểm, vị trí, tình hình
経つたつĐã; đã qua; trải qua; trôi qua
達するたっするtiếp cận, để có được
悪口わるぐちNói xấu ,vu khống
ただchỉ duy nhất, duy nhất, thông thường, phổ biến
だってだってnhưng, bởi vì, thậm chí, cũng có thể, quá
たっぷりたっぷりđầy đủ, rất nhiều, phong phú
割るわるPhân chia,cắt ,giảm một nửa
たてchiều dài, chiều cao
たとえたとえsự so sánh, ẩn dụ, ngụ ngôn
たにthung lũng
他人たにんmột người khác, người không liên quan, người ngoài cuộc, người lạ
たね / しゅHạt; hạt giống; thể loại; nhiều thứ
たば
たびlần
たびdu lịch, chuyến đi, hành trình
たびたびたびたびthường xuyên, liên tục
多分たぶんcó lẽ
たまbóng, hình cầu, đồng xu
たまtoàn cầu, hình cầu, bóng
たまviên đạn, bắn, vỏ
たまhiếm khi
偶々たまたまtình cờ, bất ngờ, vô tình, đôi khi, thỉnh thoảng
たまらないたまらないkhông thể chịu đựng nổi
黙るだまるim lặng
駄目だめvô dụng, không tốt, tuyệt vọng
試しためしthử nghiệm, kiểm tra
試すためすthử, thử nghiệm, kiểm tra
便りたよりtin tức, loan báo Tin, thông tin, thư từ, thư
頼るたよるnơi nương tựa, tin tưởng vào, phụ thuộc vào
誰かだれかmột ai đó, ai đó
だんbước, cầu thang, chuyến bay của các bước, lớp, cấp bậc, trình độ
単位たんいđơn vị, mệnh giá, tín dụng
単語たんごtừ, từ vựng, (thường) ký tự đơn từ
男子だんしthanh niên
単純たんじゅんđơn giản
誕生たんじょうsinh
ダンスダンスnhảy
団体だんたいtổ chức, hiệp hội, đoàn thể
担当たんとうđảm nhiệm
単なるたんなるchỉ, đơn giản, tuyệt đối
単にたんにđơn giản, chỉ là, chỉ có, chỉ duy nhất
đất
地位ちい(xã hội) địa vị, tình trạng
地域ちいきkhu vực, vùng
チーズチーズpho mát
チームチームđội
知恵ちえtrí tuệ, trí thông minh
地下ちかtầng hầm, dưới lòng đất
違いちがいsự khác biệt
違いないちがいないchắc chắn, không nhầm lẫn
近頃ちかごろgần đây, ngày nay
地球ちきゅうtrái đất
地区ちくquận, huyện, phần, khu vực
遅刻ちこくchậm trễ, trễ tới
知事ちじquận đốc, người đứng đầu một tỉnh (của Nhật Bản)
知識ちしきkiến thức, thông tin

Bài 22

Từ vựngCách đọcNghĩa
当時とうじTại thời điểm đó, trong những ngày
動詞どうしĐộng từ
同時どうじĐồng thời, cùng một thời gian, đồng bộ
どうしてもどうしてもBằng mọi cách, bằng mọi giá, không có vấn đề gì
到着とうちゃくĐến
道徳どうとくĐạo đức
投票とうひょうBỏ phiếu, thăm dò ý kiến
同様どうようGiống hệt nhau, bình đẳng
同僚どうりょうĐồng nghiệp
道路どうろĐường bộ, đường cao tốc
とおMười
通すとおすĐể vượt qua, để bỏ qua, để tiếp tục
通りとおりđường đi
通り過ぎるとおりすぎるĐể vượt qua, đi qua
都会とかいThành phố
ときThời gian, giờ, khi, lúc
解くとくcởi, giải đáp
どくChất độc, độc tố
得意とくいNiềm tự hào, tâm đắc
読書どくしょĐọc
独身どくしんĐộc thân, chưa lập gia đình
特徴とくちょうđặc trưng, đặc điểm
独特どくとくTính đặc thù, tính độc đáo, đặc trưng
独立どくりつĐộc lập
解けるとけるtuột ra, cởi ra
どこかどこかMột nơi nào đó, bất cứ nơi nào
ところがところがTuy nhiên, trong khi, ngay cả khi
ところでところでthế này, nhân đây, vậy
登山とざんLeo núi
都市としThị xã, thành phố
年月としつきTháng, năm
図書としょSách
年寄としよりNgười già
閉じるとじるĐóng cửa
途端とたんChỉ
土地とちLô đất, đất
突然とつぜんĐột ngột, bất ngờ
トップトップĐầu
届くとどくTiếp cận, đạt được, đến
とにかくとにかくDù sao đi nữa, ở mức nào, dù sao, bằng cách này hay cách khác, nói chung
飛び出すとびだすChạy ra; nhảy ra; bay ra
留めるとめるđóng lại, dừng lại
ともBạn bè, đồng hành
共にともにcùng nhau, cùng
土曜どようThứ bảy
とらCon hổ
ドライブドライブlái xe
トラックトラックXe tải
ドラマドラマBộ phim truyền hình
トランプトランプlá bài, bộ bài
取り上げるとりあげるMất, để chọn lên, không đủ điều kiện, tịch thu, tước đoạt
努力どりょくNỗ lực, cố gắng
どれどれcái nào, nào
ドレスドレスváy
取れるとれるĐến, được đưa ra khỏi, để được gỡ bỏ
どろBùn
とんとんtấn; con heo
とんでもないとんでもないBất ngờ, gây khó chịu, một điều để nói, Không thể nào!
どんなどんなNhững gì, loại
どんなにどんなにNhư thế nào, bao nhiêu
トンネルトンネルĐường hầm
Tên, danh tiếng
内容ないようChủ đề, nội dung, vấn đề chất, chi tiết, nhập khẩu
なおなおchưa, ngoài ra, hơn nữa
なかMối quan hệ
流すながすĐể ráo nước, chảy
なかなかなかなかmãi mà; rất
半ばなかばGiữa, một nửa, bán, nửa đường, một phần
仲間なかまCông ty, đồng nghiệp, đồng đội
眺めながめCảnh, xem, tầm nhìn
眺めるながめるĐể xem, để chiêm ngưỡng
流れながれdòng chảy
流れるながれるchảy, để chạy (mực), được rửa sạch
無しなしMà không
なぜならなぜならVì, bởi vì
なぞNhững câu đố, câu đố, bí ẩn
納得なっとくĐồng ý, sự hiểu biết
などVân vân, và các loại tương tự; lớp, cấp
ななBảy
なにcái gì, gi
なんNhững gì
何かなにかMột cái gì đó
なにもなにもcái gì cũng
なべXong, nồi
なまThô, chưa qua chế biến, tươi
怠けるなまけるĐược nhàn rỗi, bỏ bê, lười
なみSóng
なみだnước mắt
悩むなやむLo lắng, gặp rắc rối
為るするLàm; thực hiện
成るなるTrở thành
なわDây thừng, sợi gai dầu
何でなんでTại sao?, Để làm gì?
何でもなんでもbất kỳ thứ gì, tất cả mọi thứ
何とかなんとかBằng cách nào đó, dù sao đi nữa, một trong những cách này hay cách khác
似合うにあうhợp với, phù hợp, để trở thành, để được giống như
匂いにおいMùi, hương thơm, mùi vị
苦手にがてYếu, kém
握るにぎるnắm, bắt
Mặt trời, ánh nắng mặt trời, ngày

Bài 23

Từ vựngCách đọcNghĩa
日常にちじょうthường ngày, hàng ngày, thông thường
日曜にちようChủ Nhật
日光にっこうÁnh sáng mặt trời
日中にっちゅうBan ngày
にっこりにっこりMỉm cười ngọt ngào, nụ cười
日本にっぽんNhật Bản
日本にほんNhật Bản
入院にゅういんNhập viện
入学にゅうがくNhập học
入場にゅうじょうTuyển sinh, nhập học, vào
人気にんきđược yêu thích, được hâm mộ
人間にんげんCon người
抜くぬくcởi, bỏ, rút ra, rút phích cắm
抜けるぬけるĐi ra, rơi ra khỏi, để được bỏ qua
濡れるぬれるbị ướt
(感)nhỉ
giá trị, giá cả, chi phí, giá trị
願いねがいMong muốn, mong muốn, yêu cầu
願うねがうMong muốn, muốn, yêu cầu
ねずみChuột
値段ねだんGiá cả, chi phí
熱心ねっしんNhiệt huyết, sự nhiệt tình
熱帯ねったいNhiệt đới
熱中ねっちゅうsự nhiệt tình, lòng nhiệt thành, chuyên tâm
年間ねんかんtrong năm
年月ねんげつTháng, năm
年中ねんじゅうCả năm, luôn luôn, hàng ngày
年代ねんだいTuổi tác, niên đại, thời gian
年齢ねんれいTuổi, năm
đồng ruộng, hoang dã
のうGiỏi là kỹ năng, độc đáo, kịch Noh
農家のうかNông dân, trang trại gia đình
農業のうぎょうNông nghiệp
農民のうみんNông dân
能力のうりょくKhả năng, năng lực
ノーkhông
のきMái hiên
残すのこすĐể lại, thừa kế, tiết kiệm
残りのこりCòn lại dư lượng, còn lại, qua trái
乗せるのせるchất lên, trồng lên, lên [phương tiện di chuyển]
除くのぞくĐể loại bỏ, để loại trừ, ngoại trừ
望みのぞみMuốn, ham muốn, hy vọng
望むのぞむMong muốn
あとSau đó, kể từ đó, trong tương lai
ノックノックĐập, gõ
のどHọng
伸ばすのばすKéo dài, để tiếp cận, để phát triển
伸びるのびるĐể kéo dài, mở rộng, thực hiện tiến bộ
述べるのべるbày tỏ, thể hiện, đề cập đến
昇るのぼるPhát sinh, đi lên
のんびりのんびりVô tư, lúc giải trí
Địa điểm, lĩnh vực
パーセントパーセントPhần trăm
はい(感)Vâng
はいTro
梅雨ばいうMùa mưa, mưa trong mùa mưa
バイオリンバイオリンViolon
ハイキングハイキングĐi bộ đường dài, hiking
配達はいたつGiao hàng, phân phối
パイプパイプĐường ống, ống, kênh chính thức
俳優はいゆうDiễn viên
パイロットパイロットPhi công
はかMộ, ngôi mộ
馬鹿ばかKẻ ngốc, đồ ngốc, tầm thường vật chất
博士はかせTiến sĩ
計るはかるĐể đo lường, để cân nhắc, để khảo sát
履くはくĐể mặc, để đưa vào
吐くはくNôn ra
拍手はくしゅVỗ tay, tiếng vỗ tay
莫大ばくだいlớn, to
爆発ばくはつNổ, phun trào
博物館はくぶつかんBảo tàng
激しいはげしいBạo lực, mãnh liệt
はさみはさみKéo
破産はさんPhá sản
はしbờ, cạnh, chóp
始まりはじまりNguồn gốc, bắt đầu
パスパスCon đường, vượt qua, chuyền
外すはずすCởi, để loại bỏ
パスポートパスポートHộ chiếu
はたLá cờ
はだDa
はだかKhỏa thân
はたけruộng, vườn, cánh đồng
二十はたち20 tuổi
働きはたらきLàm việc, lao động
バッグバッグTúi xách
発見はっけんKhám phá, phát hiện, tìm kiếm
発行はっこうPhát hành
発車はっしゃKhởi hành của một chiếc xe
罰するばっするTrừng phạt
発達はったつPhát triển, tốc độ tăng trưởng
ばったりばったりđổ sầm
発展はってんPhát triển, mở rộng
発表はっぴょうCông bố, phát biểu
発明はつめいPhát minh
話し合うはなしあうthảo luận, nói chuyện với nhau
離すはなすcởi, bỏ, tách ra
放すはなすThả, buông [tay]
離れるはなれるĐược tách ra khỏi

Kết luận bộ từ vựng JLPT N3

Trên đây là bộ từ vựng JLPT N3 giúp bạn trong việc học, ôn thi và thi JLPT N3 rất tốt. Kiến thức 247 chúc các bạn học tập tốt và đạt kết quả cao trong kỳ thi sắp tới nhé.

Add a Comment

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *