Bộ 688 từ vựng tiếng Nhật trình độ N5 (JLPT 5)

Từ vựng JLPT trình độ N5
Từ vựng JLPT trình độ N5

Kỳ thi năng lực tiếng Nhật hay còn biết đến nhiều với tên viết tắt là JLPT là kỳ thi để đánh giá khả năng sử dụng tiếng Nhật của người học Quốc tế có nguyện vọng học tập, làm việc tại Nhật Bản hay với công ty Nhật Bản.

JLPT có 5 trình độ tương: sơ cấp 1, sơ cấp 2, trung cấp, trung – cao cấpcao cấp ứng N5, N4, N3, N2 và N1.

Như vậy N5 là trình độ tiếng Nhật sơ cấp. Để giúp các bạn có dễ dàng học tập và chinh phục N5 cũng như làm nền tảng học tập và vươn tới những trình độ cao hơn thì Kienthuc247 xin chia sẻ bộ 688 từ vựng tiếng Nhật trình độ N5 mời các bạn tham khảo.

Có thể bạn quan tâm: Các khóa học tiếng Nhật tốt

Bài 1

Từ vựngCách đọcNghĩa
会うあうGặp gỡ
あおMàu xanh
青いあおいMàu xanh
あかMàu đỏ
赤いあかいMàu đỏ
明るいあかるいSáng ,tươi
あきMùa thu
開くひらくMở
開けるあけるMở
上げるあげるĐể cung cấp cho
あさBuổi sáng
朝御飯あさごはんBữa sáng
あさってあさってNgày mốt
あしChân
明日あしたNgày mai
あそこあそこChổ đó
遊ぶあそぶChơi
暖かいあたたかいẤm áp
あたまCái đầu
新しいあたらしいMới
あちらあちらChỗ kia
暑いあついNóng
熱いあついNóng
厚いあついDày
あっちあっちỞ đó
あとSau đó
あなたあなたBạn
あにAnh trai
あねChị gái
あのあのum..
あのあのum..
アパートアパートCăn hộ
あびるあびるTắm
危ないあぶないNguy hiểm
甘いあまいNgọt
あまりあまりKhông nhiều
あめMưa
あめKẹo
洗うあらうRửa
あるあるCó ,được

Bài 2

Từ vựngCách đọcNghĩa
歩くあるくĐi bộ
あれあれCái kia
いい/よいいい/よいTốt
いいえいいえkhông
言ういうNói
いえNhà ở
いかがいかがNhư thế nào
行くいくĐi
いくついくつBao nhiêu tuổi
いくらいくらBao nhiêu
いけCái hồ
医者いしゃBác sĩ
いすいすCái ghế
忙しいいそがしいBận rộn
痛いいたいĐau
いちSố 1
一日いちにちMột ngày
いちばんいちばんNhất
いついつKhi nào
五日いつかNgày 5
一緒いっしょCùng nhau
五ついつつSố 5
いつもいつもLuôn luôn,lúc nào cũng
いぬCon chó
いまBây giờ
意味いみÝ nghĩa
いもうとEm gái
いやghét
入口いりぐちLối vào
居るいるCó ,ở,được
要るいるCần
入れるいれるĐặt vào
いろMàu sắc
いろいろいろいろNhiều
うえBên trên
後ろうしろPhía sau
薄いうすいMỏng ,nhạt
うたBài hát
歌ううたうHát
生まれるうまれるĐược sinh ra
うみBiển
売るうるBán
煩いうるさいỒn ào
上着うわぎÁo khoác
Bức tranh
映画えいがPhim
映画館えいがかんRạp chiếu phim
英語えいごTiếng anh
ええええVâng
えきNhà ga
エレベーターエレベーターThang máy
鉛筆えんぴつBút chì
おいしいおいしいNgon
多いおおいNhiều
大きいおおきいTo,lớn
大きなおおきなTo ,lớn
大勢おおぜいNhiều người
お母さんおかあさんMẹ
お菓子おかしKẹo
お金おかねTiền

Bài 3

Từ vựngCách đọcNghĩa
起きるおきるThức dậy
置くおくĐặt ,để
奥さんおくさんVợ
お酒おさけRượu
お皿おさらChén dĩa
伯父/叔父おじいさんChú
教えるおしえるGiảng dạy
伯父/叔父おじさんChú
押すおすẤn ,nhấn
遅いおそいChậm trễ,muộn giờ
お茶おちゃTrà xanh
お手洗いおてあらいNhà vệ sinh
お父さんおとうさんBố ,cha
おとうとEm trai tôi
おとこCon trai,đàn ông
男の子おとこのこBé trai
一昨日おとといHôm trước
一昨年おととしNăm trước
大人おとなNgười lớn
おなかおなかBụng
同じおなじGiống nhau
お兄さんおにいさんAnh trai người ta
お姉さんおねえさんChị gái người ta
おばあさんおばあさん
伯母さん/叔母さんおばさんDì ,cô
お風呂おふろBốn tắm,phòng tắm
お弁当おべんとうCơm hộp
覚えるおぼえるNhớ
おまわりさんおまわりさんNgười thân thiện
重いおもいNặng
おもしろいおもしろいThú vị
泳ぐおよぐBơi lội
降りるおりるXuống xe
終るおわるKết thúc
音楽おんがくÂm nhạc
おんなCon gái,phụ nữ
女の子おんなのこBé gái
外国がいこくNước ngoài
外国人がいこくじんNgười nước ngoài
会社かいしゃCông ty
階段かいだんCầu thang
買い物かいものMua sắm
買うかうMua
返すかえすTrả lại
帰るかえるTrở về
かかるかかるTốn kém
かぎかぎChìa khóa
書くかくViết
学生がくせいHọc sinh
かけるかけるGọi điện

Bài 4

Từ vựngCách đọcNghĩa
かさCái dù
貸すかすCho mượn
かぜGió
風邪かぜBệnh cảm
家族かぞくGia đình
かたNgười,phương pháp,cách làm
学校がっこうTrường học
カップカップCái li
家庭かていGia đình
かどCái góc
かばんかばんCái cặp
花瓶かびんBình hoa
かみGiấy
カメラカメラMáy ảnh
火曜日かようびThứ 3
辛いからいCay
からだThân thể
借りるかりるMượn
軽いかるいNhẹ
カレーカレーMón cary
カレンダーカレンダーLịch
川/河かわSông
かわいいかわいいDễ thương
漢字かんじHán tự
Cây
黄色きいろMàu vàng
黄色いきいろいMàu vàng
消えるきえるTắt ,biến mất
聞くきくLắng nghe,hỏi
きたPhía bắc
ギターギターĐàn ghita
汚いきたないDơ ,bẩn
喫茶店きっさてんQuán nước
切手きってCon tem
切符きっぷCái vé
昨日きのうHôm qua
きゅう/ く Số 9
牛肉ぎゅうにくThịt bò
牛乳ぎゅうにゅうSữa
今日きょうHôm nay
教室きょうしつLớp học
兄弟きょうだいAnh em trai
去年きょねんNăm ngoái
嫌いきらいGhét ,không thích
切るきるCắt
着るきるMặc áo
きれいきれいĐẹp
キロ/キログラムキロ/キログラムKilogam
キロ/キロメートルキロ/キロメートルKm
銀行ぎんこうNgân hàng

Bài 5

Từ vựngCách đọcNghĩa
金曜日きんようびThứ 6
くすりThuốc uống
くださいくださいXin hãy
果物くだものTrái cây
くちCái miệng
くつĐôi giày
靴下くつしたVớ, tất chân
くにĐất nước,quốc gia
曇りくもりĐám mây
曇るくもるTrở thành mây
暗いくらいTối
クラスクラスLớp học
グラムグラムGram
来るくるĐến
くるまXe hơi
くろMàu đen
黒いくろいMàu đen
警官けいかんCảnh sát
今朝けさSáng nay
消すけすTắt điện
結構けっこうĐủ rồi ,được rồi
結婚けっこんKết hôn
月曜日げつようびThứ 2
玄関げんかんTiền sảnh,hành lang
元気げんきSức khỏe
Số 5
公園こうえんCông viên
交差点こうさてんNgã 4
紅茶こうちゃHồng trà
交番こうばんCảnh sát phường
こえGiọng nói,tiếng nói
コートコートÁo khoác
コーヒーコーヒーcafe
ここここỞ đây
午後ごごBuổi chiều
九日ここのかNgày 9
九つここのつ9 cái
午前ごぜんBuổi sáng
答えるこたえるTrả lời
こちらこちらChỗ này
こっちこっちChỗ này
コップコップCái cốc
今年ことしNăm nay
言葉ことばTừ vựng
子供こどもTrẻ con
このこのNày
御飯ごはんCơm
コピーするコピーするCopy
困るこまるKhốn khổ
これこれCái này

Bài 6

Từ vựngCách đọcNghĩa
今月こんげつTháng này
今週こんしゅうTuần này
こんなこんなChuyện này
今晩こんばんTối nay
さあさあVậy thì
財布さいふCái ví
さかな
さきTrước
咲くさくNở ,hoa nở
作文さくぶんBài văn,tập làm văn
差すさすGiương ,giơ tay
雑誌ざっしTạp chí
砂糖さとうĐường
寒いさむいLạnh
さ来年さらいねんNăm tới
さんSố 3
散歩さんぽするĐi dạo
/ よん Số 4
しおMuối
しかししかしNhưng
時間じかんThời gian
仕事しごとCông việc
辞書じしょTừ điển
静かしずかYên lặng
したDưới
なな, しちSố 7
質問しつもんCâu hỏi
自転車じてんしゃXe đạp
自動車じどうしゃXe hơi
死ぬしぬChết
字引じびきTừ điển
自分じぶんTự mình
閉まるしまるĐóng ,bị đóng
閉めるしめるĐóng lại
締めるしめるBuộc ,trói
じゃ/じゃあじゃ/じゃあVậy thì
写真しゃしんTấm hình
シャツシャツÁo sơ mi
シャワーシャワーTắm vòi sen
じゅうとお Mười
授業じゅぎょうGiờ học
宿題しゅくだいBài tập
上手じょうずGiỏi
丈夫じょうぶChắc chắn
しょうゆしょうゆXì dầu
食堂しょくどうNhà ăn
知るしるBiết
しろMàu trắng
白いしろいMàu trắng
新聞しんぶんTờ báo

Bài 7

Từ vựngCách đọcNghĩa
水曜日すいようびThứ 4
吸うすうHút ,hít
スカートスカートCái váy
好きすきThích
少ないすくないMột ít ,một chút
すぐにすぐにNgay lập tức
少しすこしMột chút
涼しいすずしいMát mẻ
ストーブストーブLò sưởi
スプーンスプーンCái muỗng
スポーツスポーツThể thao
ズボンズボンQuần dài
住むすむSinh sống
スリッパスリッパDép đi trong nhà
するするLàm
座るすわるNgồi
Chiều cao,cái lưng
生徒せいとHọc sinh
セーターセーターÁo len
せっけんせっけんXà bông
背広せびろBộ comle,áo choàng ngắn
狭いせまいHẹp
ゼロゼロSố 0
せんMột ngàn
先月せんげつTháng trước
先週せんしゅうTuần trước
先生せんせいGiáo viên
洗濯せんたくGiặt đồ
全部ぜんぶTất cả
掃除そうじするLau chùi,dọn dẹp
そうして/そしてそうして/そして
そこそこChỗ đó
そちらそちらNơi đó
そっちそっちNơi đó
そとBên ngoài
そのそのĐó
そばそばBên cạnh
そらBầu trời
それそれCái đó
それからそれからSau đó
それではそれではVậy thì
大学だいがくĐại học
大使館たいしかんĐại sứ quán
大丈夫だいじょうぶKhông vấn đề gì
大好きだいすきRất thích
大切たいせつQuan trọng
台所だいどころNhà bếp
たいへんたいへんVất vả
高いたかいCao ,mắc

Bài 8

Từ vựngCách đọcNghĩa
たくさんたくさんNhiều
タクシータクシーTaxi
出すだすLấy ra
立つたつĐứng dậy
たてたてXây dựng
建物たてものTòa nhà
楽しいたのしいVui vẻ
頼むたのむNhờ vả
たばこたばこThuốc lá
たぶんたぶんCó lẽ
食べ物たべものMón ăn
食べるたべるĂn
たまごTrứng
だれAi
だれかAi vậy
誕生日たんじょうびSinh nhật
だんだんだんだんDần dần
小さいちいさいNhỏ ,bé
小さなちいさなNhỏ bé
近いちかいGần
違うちがうKhác ,sai
近くちかくGần
地下鉄ちかてつTàu điện ngầm
地図ちずBản đồ
茶色ちゃいろMàu nâu
ちゃわんちゃわんCái chén
ちょうどちょうどVừa đúng ,vừa chuẩn
ちょっとちょっとMột chút
一日ついたちNgày 1
使うつかうSử dụng
疲れるつかれるMệt mỏi
つぎTiếp theo,kế tiếp
着くつくĐến
つくえCái bàn
作るつくるLàm
つけるつけるBật điện,chấm ,đeo ,nêm
勤めるつとめるLàm việc
つまらないつまらないChán nản
冷たいつめたいLạnh
強いつよいMạnh
Tay
テープテープCuộn băng
テーブルテーブルBàn tròn
テープレコーダーテープレコーダーMáy ghi âm
出かけるでかけるRa ngoài
手紙てがみLá thư
できるできるCó thể
出口でぐちLối thoát ra ngoài
テストテストBài kiểm tra
ではではVậy thì

Bài 9

Từ vựngCách đọcNghĩa
デパートデパートCăn hộ
でもでもNhưng
出るでるRa khỏi ,ra ngoài ,xuất hiện
テレビテレビTivi
天気てんきThời tiết
電気でんきĐiện
電車でんしゃXe điện
電話でんわĐiện thoại
Cửa
ドアドアCửa chính
トイレトイレtoilet
どうどうNhư thế nào
どうしてどうしてTại sao
どうぞどうぞXin mời
動物どうぶつĐộng vật
どうもどうもCám ơn
遠いとおいXa
十日とおかNgày 10
時々ときどきThỉnh thoảng
時計とけいĐồng hồ
どこどこỞ đâu
ところNơi ,sở
としNăm
図書館としょかんThư viện
どちらどちらTừ đâu
どっちどっちỞ đâu
とてもとてもRất
どなたどなたVị nào
となりBên cạnh
どのどのCái nào
飛ぶとぶBay
止まるとまるDừng lại
友達ともだちBạn
土曜日どようびThứ 7
とりCon chim
とり肉とりにくThịt gà
取るとるLấy
撮るとるChụp hình
どれどれCái nào
ナイフナイフDao nhỏ
なかBên trong
長いながいDài
鳴くなくKêu,hót
無くすなくすLàm mất
なぜなぜTại sao
なつMùa hè
夏休みなつやすみKỳ nghỉ hè
などなどNào là
七つななつ7 cái
七日なのかNgày 7

Bài 10

Từ vựngCách đọcNghĩa
名前なまえHọ tên
習うならうHọc tập
並ぶならぶĐược xếp ,được bài trí
並べるならべるSắp hàng
なるなるTrở thành
なん/なにCài gì
Số 2
賑やかにぎやかNhộn nhịp
にくThịt
西にしPhía tây
日曜日にちようびChủ nhật
荷物にもつHành lý
ニュースニュースTin tức
にわVườn
脱ぐぬぐCởi ,tháo
温いぬるいNguội ,ấm ấm
ネクタイネクタイCaravat
ねこCon mèo
寝るねるNgủ
ノートノートCuốn tập
登るのぼるLeo trèo
飲み物のみものĐồ uống
飲むのむUống
乗るのるLên xe
Răng
パーティーパーティーBữa tiệc
はいはいVâng
灰皿はいざらGạt tàn thuốc lá
入るはいるĐi vào
葉書はがきThiệp
はくはくĐi dép ,mặc quần
はこCái hộp
はしCây cầu
はしはしĐũa ăn cơm
始まるはじまるBắt đầu
初め/始めはじめLần đầu ,bắt đầu
初めてはじめてLần đầu gặp gỡ
走るはしるChạy
バスバスXe bus
バターバター
二十歳はたち20 tuổi
働くはたらくLàm việc
はちSố 8
二十日はつかNgày 20
はなHoa
はなMũi
はなしNói chuyện,câu chuyện
話すはなすNói chuyện
早いはやいSớm
速いはやいNhanh

Bài 11

Từ vựngCách đọcNghĩa
はるMùa xuân
貼るはるDán
晴れはれTrời trong xanh
晴れるはれるTrời nắng
はんNửa
ばんBuổi tối
パンパンBánh mì
ハンカチハンカチKhăn tay
番号ばんごうSố
晩御飯ばんごはんCơm tối
半分はんぶんMột nửa
ひがしPhí đông
引くひくKéo
弾くひくĐánh đàn
低いひくいThấp
飛行機ひこうきMáy bay
ひだりBên trái
ひとNgười
一つひとつMột cái
一月ひとつきTháng 1
一人ひとりMột người
ひまRảnh rỗi
ひゃくMột trăm
病院びょういんBệnh viện
病気びょうきBị bệnh
ひるTrưa
昼御飯ひるごはんCơm trưa
広いひろいRộng
フィルムフィルムroll of film
封筒ふうとうPhong thư
プールプールHồ bơi
フォークフォークCái nĩa
吹くふくThổi
ふくQuần áo
二つふたつ2 cái
豚肉ぶたにくThịt heo
二人ふたり2 người
二日ふつか2 ngày
太いふといMập
ふゆMùa đông
降るふるRơi xuống
古いふるいĐồ củ,cổ
ふろふろBồn tắm
文章ぶんしょうĐoạn văn
ページページTrang
下手へたDở
ベッドベッドGiường
ペットペットThú cưng
部屋へやCăn phòng
へんVùng

Bài 12

Từ vựngCách đọcNghĩa
ペンペンBút bi
勉強べんきょうするHọc
便利べんりTiện lợi
帽子ぼうしCái mũ
ボールペンボールペンBút bi
ほかほかCái khác
ポケットポケットCái túi
欲しいほしいMuốn
ポストポストHộp thư
細いほそいỐm yếu
ボタンボタンCái nút
ホテルホテルKhách sạn
ほんCuốn sách
本棚ほんだなKệ sách
ほんとうほんとうSự thật
毎朝まいあさMỗi buổi sáng
毎月まいげつ/まいつきMỗi tháng
毎週まいしゅうMỗi tuần
毎日まいにちMỗi ngày
毎年まいねん/まいとしMỗi năm
毎晩まいばんMỗi tối
まえTrước
曲るまがるGấp khúc,ghẹo
まずいまずいDở ,không ngon
またまたVẫn
まだまだChưa
まちThành phố
待つまつĐợi
まっすぐまっすぐThẳng về phía trước
マッチマッチQuẹt diêm
まどCửa sổ
丸い/円いまるいTròn
まん10 ngàn
万年筆まんねんひつBút mực
磨くみがくĐánh răng
みぎBên phải
短いみじかいNgắn
みずNước
みせCửa hàng
見せるみせるCho xem
みちCon đường
三日みっかNgày 3
三つみっつ3 cái
みどりMàu xanh
皆さんみなさんTất cả mọi người
みなみMiền nam
みみTai
見るみるNhìn ,xem, quan sát
みんなみんなMọi người
六日むいかNgày 6

Bài 13

Từ vựngCách đọcNghĩa
向こうむこうHướng
難しいむずかしいKhó
六つむっつSố 6
むらLàng
Mắt
メートルメートルmét
眼鏡めがねKính mắt
もうもうĐã
もう一度もういちどĐã 1 lần
木曜日もくようびThứ 5
持つもつCầm ,nắm
もっともっとHơn nửa
ものVật ,đồ vật
もんCổng
問題もんだいVấn đề
八百屋やおやCửa hàng rau
野菜やさいRau
易しいやさしいDễ
安いやすいRẻ
休みやすみKỳ nghỉ
休むやすむNghỉ ngơi
八つやっつ8 cái
やまNúi
やるやるLàm
夕方ゆうがたChiều tối
夕飯ゆうはんCơm tối
郵便局ゆうびんきょくBưu điện
昨夜ゆうべTối qua
有名ゆうめいNổi tiếng
ゆきTuyết
行くゆくĐi
ゆっくりとゆっくりとThong thả,chậm rãi
八日ようかNgày 8
洋服ようふくQuần áo của phương tây
よくよくthường
よこBên cạnh
四日よっかNgày 4
四つよっつ4 cái
呼ぶよぶGọi
読むよむĐọc
よるBuổi tối
弱いよわいYếu, kém
来月らいげつTháng tới
来週らいしゅうTuần tới
来年らいねんNăm tới
ラジオラジオĐài
ラジカセラジカセNghe nhạc radio
りっぱりっぱLộng lẫy
留学生りゅうがくせいDu học sinh
両親りょうしんCha mẹ
料理りょうりThức ăn
旅行りょこうDu lịch
れいSố không
冷蔵庫れいぞうこTủ lạnh
レコードレコードGhi âm
レストランレストランNhà hàng
練習れんしゅうするLuyện tập
廊下ろうかHành lang
ろくSố 6
ワイシャツワイシャツÁo sơ mi trắng
若いわかいTrẻ
分かるわかるHiểu
忘れるわすれるQuên
わたくしTôi
わたしTôi
渡すわたすGiao cho,trao cho
渡るわたるĐi qua
悪いわるいXấu
より、ほうより、ほうHơn(dùng trong so sánh)

Bài 14

Từ vựngCách đọcNghĩa
会うあうgặp. gặp gỡ
青い, 青あおい, あおxanh (tính từ), màu xanh
赤いあかいđỏ
明るいあかるいsáng sủa, tươi sáng
あきmùa thu
開く(あく・ひらく)(aku/hiraku):mở, trong tình trạng mở (jidoushi)
開けるあけるmở
あげるあげるđưa, cho, tặng
buổi sáng
朝ご飯あさごはんbữa sáng

Bài 15

Từ vựngCách đọcNghĩa
あさってあさってngày kia, ngày mốt
あしchân, bàn chân
明日あしたngày mai
あそこあそこở đằng kia
遊ぶあそぶchơi
温かいあたたかいấm, ấm áp
あたまđầu
新しいあたらしいmới
あちらあちらở đằng kia (thể lịch sự)
暑いあついnóng (thời tiết)

Kết luận: Từ vựng tiếng Nhật trình độ N5

Trên đây là bộ từ vựng tiếng Nhật trình độ N5 mà chúng tôi đã dày công biên soạn. Chúc các bạn luôn mạnh khỏe và học tập thật tốt nhé.

Add a Comment

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *