Từ vựng Minna no Nihongo

Từ vựng tiếng Nhật Minna No Nihongo
Từ vựng tiếng Nhật Minna No Nihongo

Minna No Nihongo là giáo trình học tiếng Nhật quen thuộc nhất đối với hầu hết người học tiếng Nhật ở Việt Nam. Với những từ vựng tiếng Nhật trong các bài học Minna no Nihongo dưới đây sẽ giúp các bạn học tiếng Nhật tốt hơn.

Nào cùng bắt đầu học Từ vựng Minna no Nihongo nào!

Nội dung

Có thể bạn quan tâm: Các khóa học tiếng Nhật tốt

1. はじめまして

Từ vựngCách đọcNghĩa
わたしtôi
私たちわたしたちchúng tôi, chúng ta
貴方あなたanh/ chị/ ông/ bà, bạn ngôi thứ 2 số ít)
あの人あのひとngười kia
あの方あのかたvị kia
皆さんみなさんcác bạn
~さん~さんanh, chị, ông, bà (cách gọi người khác một cách lịch sự bằng cách thêm từ này vào sau tên của người đó)
~ちゃん~ちゃんcách gọi thân mật của nữ giới ít tuổi hơn
~くん~くんcách gọi thân mật của nam giới ít tuổi hơn
~人~じんngười ~
先生せんせいthầy cô
教師きょうしgiáo viên
学生がくせいhọc sinh, sinh viên
会社員かいしゃいんnhân viên công ty
社員しゃいんNhân viên công ty
銀行員ぎんこういんNhân viên ngân hàng
医者いしゃBác Sĩ
研究者けんきゅうしゃnhà nghiên cứu
エンジニアえんじにあkỹ sư
大学だいがくđại học, trường đại học
病院びょういんbệnh viện
電気でんきđiện, đèn điện
だれai
~歳~さい― tuổi
おいくつおいくつmấy tuổi, bao nhiêu tuổi
はいはいvâng, dạ
いいえいいえkhông
失礼ですがしつれいですがxin lỗi
お名前は?おなまえは?Tên bạn là gì?
初めましてはじめましてRất hân hạnh được gặp bạn
どうぞよろしくお願いしますどうぞよろしくおねがいしますRất mong được sự giúp đỡ của bạn
こちらは~です。こちらは~です。Đây là ~
~から来ました~からきました。đến từ ~
アメリカアメリカMỹ
イギリスイギリスAnh
インドインドẤn Độ
インドネシアインドネシアIndonesia
韓国かんこくHàn Quốc
タイタイThái Lan
中国ちゅうごくTrung Quốc
ドイツドイツĐức
日本にほんNhật Bản
フランスフランスPháp
ブラジルブラジルBraxin
桜大学さくらだいがくtrường Đại học Sakura
富士大学ふじだいがくĐại học Fuji
パワーでんきパワーでんきCông ty điện Power
ブラジルエアーブラジルエアーHãng hàng không Brazin
神戸病院こうべびょういんBệnh viện Kobe
エジプトエジプトAi Cập
オーストラリアオーストラリアÚc
カナダカナダCanada
サウジアラビアサウジアラビアẢ Rập Saudi
シンガポールシンガポールSingapore
スペインスペインTây Ban Nha
フィリピンフィリピンPhilippines
ベトナムベトナムViệt Nam
マレーシアマレーシアMalaysia
メキシコメキシコMexico
ロシアロシアRussia

2. ほんのきもちです

Từ vựngCách đọcNghĩa
これこれcái này, đây
それそれcái đó, đó
あれあれcái kia, kia
この~この~~ này
その~その~~ đó
あの~あの~~ kia
ほんsách
辞書じしょtừ điển
雑誌ざっしtạp chí
新聞しんぶんbáo
ノートノートvở
手帳てちょうsổ tay
名詞めいしdanh thiếp
カードカードthẻ, cạc
テレホンカードテレホンカードthẻ điện thoại
鉛筆えんぴつbút chì
ボールペンボールペンbút bi
シャープペンシルシャープペンシルbút chì kim
かぎchìa khóa
時計とけいđồng hồ
かさô, dù
かばんかばんcặp sách, túi sách
カセットテープカセットテープbăng cát-xét
テープレコーダーテープレコーダーmáy ghi âm
テレビテレビtivi
ラジオラジオRadio
カメラカメラmáy ảnh
コンビューターコンビューターmáy vi tính
自動車じどうしゃxe hơi
つくえcái bàn
いすいすghế
チョコレートチョコレートChocolate
コーヒーコーヒーCà phê
英語えいごTiếng Anh
日本語にほんごTiếng Nhật
~語~ごTiếng~
なんCái gì
そうそうĐúng vậy
違いますちがいますNhầm rồi
そうですかそうですかThế à?
ほんの気持ちですほんのきもちですĐây là chút quà nhỏ của tôi
どうぞどうぞXin mời
どうもどうもCảm ơn
どうもありがとうございますどうもありがとうございますCảm ơn nhiều
これからお世話になりますこれからおせわになりますTừ này mong được bạn giúp đỡ
こちらこそよおろしくこちらこそよおろしくChính tôi mới mong được bạn giúp đỡ

3. これをください

Từ vựngCách đọcNghĩa
ここここChỗ này, đây
そこそこchỗ đó, đó
あそこあそこchỗ kia, kia
どこどこchỗ nào, đâu
こちらこちらphía này, đằng này, chỗ này, đây
そちらそちらphía đó, đằng đó, chỗ đó, đó
あちらあちらPhía kia, đằng kia, chỗ kia, kia
どちらどちらPhía nào, đằng nào, chỗ nào, đâu
教室きょうしつphòng học
食堂しょくどうnhà ăn
事務所じむしょvăn phòng
会議室かいぎしつphòng họp
受付うけつけbộ phận tiếp tân
トイレトイレphòng vệ sinh
部屋へやcăn phòng
エレベーターエレベーターthang máy
エスカレーターエスカレーターthang cuốn
くにđất nước
会社かいしゃcông ty
うちうちnhà
電話でんわđiện thoại
くつgiầy
ネクタイネクタイcà vạt
ワインワインrượu vang
たばこたばこthuốc lá
売り場うりばquầy bán
地下ちかtầng hầm
~階~かい(がい)tầng thứ –
何階なんがいtầng mấy
~円~えん– yên
いくらいくらbao nhiêu tiền
ひゃくtrăm
せんnghìn
まんvạn
すみませんすみませんXin lỗi
~でございます。~でございます。
「~を」見せてください「~を」みせてください。cho tôi xem [~]
じゃじゃvậy thì
「~を」ください「~を」くださいcho tôi [~]
イタリアイタリアÝ
スイススイスThụy Sĩ
ロビーロビーSảnh.

4. そちらは何時から何時までですか

Từ vựngCách đọcNghĩa
起きますおきます (II)thức dậy
寝ますねます (II)ngủ
働きますはたらきます (I)làm việc
休みますやすみます (I)nghỉ ngơi
勉強しますべんきょうします (III)học
終わりますおわります (I)kết thúc
デパートデパートbách hóa
銀行ぎんこうngân hàng
郵便局ゆうびんきょくbưu điện
図書館としょかんthư viện
美術館びじゅつかんbảo tàng mỹ thuật
いまbây giờ
~時~じ-giờ
~分~ふん– phút
はんnửa
何時なんじmấy giờ
午前ごぜんtrước 12 giờ trưa
午後ごごsau 12 giờ trưa
あさbuổi sáng
ひるbuổi trưa
ばんbuổi tối
よるtối
一昨日おとといhôm kia
昨日きのうhôm qua
今日きょうhôm nay
明日あしたngày mai
明後日あさってngày kia
今朝けさsáng nay
今晩こんばんtối nay
休みやすみnghỉ
昼休みひるやすみnghỉ trưa
毎朝まいあさhàng sáng, mỗi sáng
毎晩まいばんmỗi tối
毎日まいにちhàng ngày
月曜日げつようびthứ hai
火曜日かようびthứ ba
水曜日すいようびthứ tư
木曜日もくようびthứ năm
金曜日きんようびthứ sáu
土曜日どようびthứ bảy
日曜日にちようびchủ Nhật
何曜日なんようびthứ mấy
番号ばんごうsố
何番なんばんsố bao nhiêu
~から~から~ từ
~まで~まで~ đến
~と~~と~~ và
そちらそちらphía ông bà
たいへんですねたいへんですねanh chị vất vả quá
えーとえーとà ừ
お願いしますおねがいしますXin vui lòng giúp đỡ
かしこまりましたかしこまりましたTôi hiểu rồi ạ.
お問い尾鷲の番号おといあわせのばんごうSố điện thoại mà ông bà muốn hỏi
ありがとうございましたありがとうございましたXin cám ơn bạn
ニューヨークニューヨークNew York
ペキンペキンBắc Kinh
ロンドンロンドンLuân Đôn
バンコクバンコクBăng Cốc
ロサンゼルスロサンゼルスLos Angeles

5. 甲子園へいきますか

Từ vựngCách đọcNghĩa
行きますいきます (I)đi
来ますきます (III)đến
帰りますかえります (I)về
学校がっこうtrường học
スーパースーパーsiêu thị
えきnhà ga
飛行機ひこうきmáy bay
ふねthuyền
電車でんしゃtàu điện
地下鉄ちかてつtàu điện ngầm
新幹線しんかんせんtàu Shinkansen
バスバスxe Buýt
タクシータクシーtắc xi
自転車じてんしゃxe đạp
歩いてあるいてđi bộ
ひとngười
友達ともだちbạn bè
かれanh ấy
彼女かのじょchị ấy
家族かぞくgia đình
一人ひとりmột mình
先週せんしゅうtuần trước
今週こんしゅうtuần này
来週らいしゅうtuần sau
去年きょねんnăm ngoái
今年ことしnăm nay
来年らいねんnăm sau
~月~がつtháng –
何月なんがつtháng mấy
一日ついたちngày mồng 1
二日ふつかngày mồng 2, 2 ngày
三日みっかngày mồng 3, 3 ngày
四日よっかngày mồng 4, 4 ngày
五日いつかngày mồng 5, 5 ngày
六日むいかngày mồng 6, 6 ngày
七日なのかngày mồng 7, 7 ngày
八日ようかngày mồng 8, 8 ngày
九日ここのかngày mồng 9, 9 ngày
十日とおかngày mồng 10, 10 ngày
十四日じゅうよっかngày 14, 14 ngày
二十日はつかngày 20, 20 ngày
二十四日にじゅうよっかngày 24, 24 ngày
~日~にちngày -, – ngày
何日なんにちngày mấy, ngày bao nhiêu, mấy ngày, bao nhiêu ngày
何時いつkhi nào
誕生日たんじょうびsinh nhật
普通ふつうtàu thường
急行きゅうこうtàu tốc hành
特急とっきゅうtàu tốc hành đặc biệt
次のつぎのtiếp theo
どういたしましてどういたしましてKhông có gì
番線ばんせん~sân ga số –
博多はかたtên một khu phố ở Kyushu
伏見ふしみtên một khu phố ở Kyoto
甲子園こうしえんbóng chày
大阪城おおさかじょうLâu đài Osaka

6. いっしょうにいきませんか

Từ vựngCách đọcNghĩa
食べますたべます (II)ăn
飲みますのみます (I)uống
吸いますすいます (I) (たばこを~)hút [thuốc lá]
見ますみます (II)xem, nhìn, trông
聞きますききます (I)nghe
読みますよみます (I)đọc
書きますかきます (I)viết, vẽ
買いますかいます (I)mua
撮りますとります (I)chụp
写真を撮りますしゃしんをとりますchụp [ảnh]
しますしますlàm
会いますあいます (I)gặp
友達に会いますともだちにあいますgặp bạn
ご飯ごはんcơm, bữa ăn
朝ご飯あさごはんcơm sáng
昼ご飯ひるごはんcơm trưa
晩ご飯ばんごはんcơm tối
パンパンbánh mì
たまごtrứng
にくthịt
さかな
野菜やさいrau
果物くだものhoa quả, trái cây
みずnước
お茶おちゃtrà (nói chung)
紅茶こうちゃHồng trà.
牛乳ぎゅうにゅうsữa bò
ミルクミルクSữa
ジュースジュースnước hoa quả
ビールビールbia
さけrượu, rượu sake
ビデオビデオvideo, băng video, đầu video
映画えいがphim, điện ảnh
手紙てがみthư
レポートレポートbáo cáo
写真しゃしんảnh
みせcửa hàng, tiệm
レストランレストランnhà hàng
にわvườn
宿題しゅくだいbài tập về nhà
テニステニスquần vợt
サッカーサッカーbóng đá
お花見おはなみngắm hoa
なに
一緒にいっしょにcùng nhau
ちょっとちょっとmột chút
何時もいつもlúc nào cũng
時々ときどきthỉnh thoảng
それからそれからsau đó
ええええvâng, được
いいですねいいですねĐược đấy nhỉ
わかりましたわかりましたTôi hiểu rồi; vâng ạ
何ですかなんですかCó gì đấy ạ?;cái gì vậy?
じゃ、またあしたじゃ、またあしたHẹn gặp lại ngày mai.
メキシコメキシコMexico
大阪城公園おおさかじょうこうえんCông viên lâu đài Osaka

7. ごめんください

Từ vựngCách đọcNghĩa
切りますきります (I)cắt
送りますおくります (I)gửi
貰いますもらいます (I)nhận
貸しますかしますcho mượn, cho vay
借りますかります (I)mượn, vay
あげますあげますcho, tặng
教えますおしえます (II)dạy
習いますならいます (I)học, tập
電話をかけます電話をかけますgọi điện thoại
tay
はしđũa
スプーンスプーンthìa
ナイフナイフdao
フォークフォークdĩa
はさみkéo
ファクスファクスFax
ワープロワープロMáy đánh chữ
パソコンパソコンmáy vi tính cá nhân
パンチパンチcái đục lỗ
ホッチキスホッチキスcái dập ghim
セロテープセロテープbăng dính
けしゴムけしゴムcái tẩy
かみgiấy
はなhoa
シャツシャツáo sơ mi
プレゼントプレゼントquà tặng, tặng phẩm
荷物にもつđồ đạc, hành lý
お金おかねtiền
切符きっぷ
クリスマスクリスマスgiáng Sinh
ちちbố mình
ははmẹ mình
お父さんおとうさんbố
お母さんおかあさんMẹ
もうもうđã, rồi
まだまだchưa
これからこれからtừ bây giờ, sau đây
ごめんくださいごめんくださいXin lỗi, có ai ở nhà không?
いらっしゃいいらっしゃいRất hoan nghênh bạn đã đến chơi
どうぞおあがりくださいどうぞおあがりくださいMời bạn vào.
「~は」いかがですか。「~は」いかがですか。Bạn dùng dùng [~] có được không?
いただきますいただきますMời bạn dùng.
旅行りょこうDu lịch, chuyến du lịch
お土産おみやげquà (mua khi đi xa về hoặc mang đi khi thăm nhà người nào đó)

8. そろそろしつれいします

Từ vựngCách đọcNghĩa
ハンサムハンサムđẹp trai
きれいきれいđẹp, sạch
静かしずかyên tĩnh
にぎやかにぎやかnáo nhiệt
有名ゆうめいnổi tiếng
親切しんせつtốt bụng, thân thiện
元気げんきkhỏe
ひまrảnh rỗi
便利べんりtiện lợi
すてきすてきđẹp, hay
大きいおおきいlớn, to
小さいちいさいbé, nhỏ
新しいあたらしいmới
古いふるい
いいいいtốt
悪いわるいxấu
暑いあついnóng
寒いさむいlạnh, rét
冷たいつめたいlạnh, buốt
難しいむずかしいkhó
易しいやさしいdễ, hiền lành.
高いたかいđắt, cao
安いやすいrẻ
低いひくいthấp
おもしろいおもしろいthú vị, hay
おいしいおいしいngon
忙しいいそがしいbận
楽しいたのしいvui
白いしろいtrắng
黒いくろいđen
赤いあかいđỏ
青いあおいxanh da trời
さくらanh đào
やまnúi
まちthị trấn, thị xã, thành phố
食べ物たべものđồ ăn
くるまxe ô tô
ところnơi, chỗ
りょうkí túc xá
勉強べんきょうhọc
生活せいかつcuộc sống, sinh hoạt
仕事しごとcông việc
どうどうthế nào
どんな~どんな~~ như thế nào
どれどれcái nào
とてもとてもrất, lắm
あまりあまりkhông ~ lắm
そしてそしてvà, thêm nữa
~が、~~が、~~, nhưng ~
お元気ですかおげんきですかBạn có khỏe không?
そうですねそうですねThế à; Để tôi xem
日本の生活に慣れましたかにほんのせいかつになれましたか。Bạn đã quen với cuộc sống ở Nhật chưa?
[~、]もう一いっぱいいかがですか[~、]もう一いっぱいいかがですかBạn dùng thêm một chén [~] nữa được không ạ?
いいえ、けっこうですいいえ、けっこうですKhông, đủ rồi ạ.
もう~です[ね]もう~です[ね]Đã ~ rồi nhỉ; Đã ~ rồi, đúng không ạ?
そろそろ失礼しますそろそろしつれいしますSắp đến lúc tôi phải xin phép rồi;Đã đến lúc tôi phải về
またいらっしゃってくださいまたいらっしゃってくださいLần sau anh/ chị lại đến chơi nhé

9. ざんねんです

Từ vựngCách đọcNghĩa
わかりますわかりますhiểu, nắm được
ありますありますcó (sở hữu)
好きすきthích
嫌いきらいghét, không thích
上手じょうずgiỏi, khéo
下手へたkém
料理りょうりmón ăn, việc nấu ăn
飲み物のみものđồ uống
スポーツスポーツthể thao
野球やきゅうbóng chày
ダンスダンスnhảy, khiêu vũ
音楽おんがくâm nhạc
うたbài hát
クラシッククラシックnhạc cổ điển
ジャズジャズnhạc jazz
コンサートコンサートbuổi hòa nhạc
カラオケカラオケkaraoke
歌舞伎かぶきKabuki
Tranh, hội họa
chữ
漢字かんじchữ hán
ひらがなひらがなchữ Hiragana
かたかなかたかなChữ Katakana
ローマ字ローマじchữ La Mã
細かいお金こまかいおかねtiền lẻ
チケットチケット
時間じかんthời gian
用事ようじviệc bận, công chuyện
約束やくそくcuộc hẹn, lời hứa
ご主人ごしゅじんchồng
おっとchồng
奥さんおくさんvợ
つまvợ
子どもこどもcon cái
よくよくtốt, rõ
だいたいだいたいđại khái, đại thể
たくさんたくさんnhiều
少しすこしít, một ít
全然ぜんぜんhoàn toàn ~ không
早くはやくnhanh,sớm
~から~からvì ~
どうしてどうしてtại sao
残念です[ね]ざんねんです[ね]Thật đáng tiếc nhỉ; buồn nhỉ
すみませんすみませんXin lỗi
もしもしもしもしa-lô
ああああa
いっしょにいかがですかいっしょにいかがですかBạn cùng ~ với chúng tôi được không?
[~は]ちょっと….[~は]ちょっと….[~ thì] có lẽ không được rồi
だめですかだめですかKhông được à?
また今度お願いしますまたこんどおねがいしますHẹn bạn lần sau vậy.

10. チリソースはありませんか

Từ vựngCách đọcNghĩa
いますいますcó, ở
ありますあります
いろいろ[な]いろいろ[な]nhiều, đa dạng
男の人おとこのひとngười đàn ông
女の人おんなのひとngười đàn bà
男の子おとこのこbé trai
女の子おんなのこbé gái
いぬcon chó
ねこmèo
cây, gỗ
ものvật, đồ vật
フィルムフィルムphim
電池でんちPin
はこhộp
スイッチスイッチcông tắc
冷蔵庫れいぞうこtủ lạnh
テーブルテーブルbàn
ベッドベッドgiường
たなgiá sách
ドアドアcửa
まどcửa sổ
ポストポストhộp thư, hòm thư
ビルビルtoà nhà
公園こうえんcông viên
喫茶店きっさてんquán giải khát, quán cà-phê
本屋ほんやhiệu sách
~屋~やhiệu ~, cửa hàng ~
乗り場のりばbến xe, điểm lên xuống xe
けんtỉnh
うえtrên
したdưới
まえtrước
うしろうしろsau
みぎphải
ひだりtrái
なかtrong, giữa
そとngoài
となりbên cạnh
あいだgiữa
~や~[など]~や~[など]~ và ~, [v.v.]
いちばんいんいちばんいん~ nhất
―段目―だんめgiá thứ -, tầng thứ –
[どうも]すみません[どうも]すみませんCám ơn
チリソースチリソースtương ớt
おくbên trong cùng
スパイスコーナースパイスコーナーQuầy gia vị

11. これおねがいします

Từ vựngCách đọcNghĩa
かかりますかかりますmất, tốn
休みますやすみますnghỉ
1つひとつmột cái
2つふたつhai cái
3つみっつba cái
4つよっつbốn cái
5ついつつnăm cái
6つむっつsáu cái
7つななつbảy cái
8つやっつtám cái
9つここのつchín cái
10つじゅうつmười cái
いくついくつmấy cái, bao nhiêu cái
1人ひとりmột người
2人ふたりhai người
-人ーじん– người
-台―だい– cái
-枚―まい– tờ, tấm
―回―かい– lần
りんごりんごtáo
みかんみかんquýt
サンドイッチサンドイッチbánh San Uých
カレーライスカレーライスmón cơm ca-ri
アイスクリームアイスクリームkem
切手きってtem
はがみはがみbưu thiếp
封筒ふうとうphong bì
速達そくたつgửi nhanh
書留かきとめgửi bảo đảm
航空便こうくうびんGửi bưu điện bằng đường hàng không.
船便ふなびんgửi bằng đường biển
両親りょうしんbố mẹ
兄弟きょうだいanh chị em
お兄さんおにいさんanh trai
お姉さんおねえさんchị gái
おとうとem trai
いもうとem gái
外国がいこくnước ngoài
〜時間〜じかん– tiếng
〜週間〜しゅうかん– tuần
一ヶ月いっかげつ– tháng
〜年〜ねん– năm
~ぐらい~ぐらいkhoảng ~
どのぐらいどのぐらいbao lâu
全部でぜんぶでtổng cộng
みんなみんなtất cả
~だけ~だけchỉ ~
いらっしゃいませいらっしゃいませxin chào quý khách
いい天気ですねいいてんきですねTrời đẹp nhỉ
お出かけですかおでかけですかBạn đi ra ngoài đấy à?
ちょっと~までちょっと~までTôi đi ~ một chút
行っていらっしゃい行っていらっしゃいBạn đi nhé
行ってまいります行ってまいりますTôi đi đây
それからそれからsau đó, tiếp nữa

12. お祭りはどうでしたか

Từ vựngCách đọcNghĩa
簡単かんたんĐơn giản, dễ
近いちかいgần
遠いとおいxa
早いはやいnhanh, sớm
遅いおそいchậm, muộn
多いおおいnhiều
少ないすくないít
温かいあたたかいấm
涼しいすずしいmát
甘いあまいngọt
辛いからいcay
重いおもいnặng
軽いかるいnhẹ
いいいいthích
季節きせつmùa
はるmùa xuân
なつmùa hè
あきmùa thu
ふゆmùa đông
天気てんきthời tiết
あめmưa
ゆきtuyết
曇りくもりcó mây
ホテルホテルkhách sạn
空港くうこうsân bay
うみbiển, đại dương
世界せかいthế giới
パーティーパーティーtiệc
お祭りおまつりlễ hội
試験しけんkỳ thi, bài thi
すき焼きすきやきLẩu Thịt Bò
刺身さしみmón gỏi cá sống
すしすしSushi
てんぷらてんぷらmón hải sản và rau chiên tẩm bột
生け花いけばなNghệ thuật cắm hoa
紅葉もみじLá Phong đỏ
どちらどちらcái nào
どちらもどちらもcả hai
ずっとずっとhơn hẳn
初めてはじめてlần đầu tiên
ただいまただいまTôi đã về đây
お帰りなさいおかえりなさいBạn đã về đấy à.
すごいですねすごいですねGhê quá nhỉ;hay quá nhỉ
でもでもNhưng
つかれましたつかれましたTôi mệt rồi
祇園祭ぎおんまつりLễ hội Gi-ôn
ホンコンホンコンHồng Kông

13. べつべつにお願いします

Từ vựngCách đọcNghĩa
遊びますあそびますchơi
泳ぎますおよぎます (I)bơi
迎えますむかえます (II)đón
疲れますつかれます (II)mệt
出しますだしますnộp
喫茶店に入りますきっさてんにはいりますvào quán giải khát
喫茶店を出ますきっさてんをでますra khỏi quán giải khát
結婚しますけっこんします (III)kết hôn, lập gia đình, cưới
買い物をしますかいものをしますmua hàng
食事しますしょくじします (III)ăn cơm
公園を散歩しますこうえんをさんぽしますđi dạo ở công viên
大変たいへんvất vả, khó khăn, khổ
欲しいほしいmuốn có
寂しいさびしいbuồn, cô đơn
広いひろいrộng
狭いせまいchật, hẹp
市役所しやくしょvăn phòng hành chính quận, thành phố
プールプールbể bơi
かわsông
経済けいざいkinh tế
美術びじゅつmỹ thuật
釣りつりviệc câu cá
スキースキーviệc trượt tuyết
会議かいぎhọp, cuộc họp
登録とうろくviệc đăng ký
週末しゅうまつcuối tuần
~頃~ごろKhoảng ~
何かなにかcái gì đó
どこかどこかđâu đó, chỗ nào đó
お腹が空きましたおなかがすきましたtôi đói rồi
お腹が一杯ですおなかがいっぱいですtôi no rồi
喉が渇きましたのどがかわきましたtôi khát
そうですねそうですねĐúng thế
そうしましょうそうしましょうNhất trí; Chúng ta thống nhất như thế.
ご注文は?ごちゅうもんは?Bạn dùng món gì ạ
定食ていしょくCơm suất, cơm phần
牛丼ぎゅうどんmón cơm thịt bò
少々お待ちくださいしょうしょうおまちくださいXin bạn vui lòng đợi một chút
別々にべつべつにriêng,lẻ

14. うめだまで行ってください

Từ vựngCách đọcNghĩa
点けますつけますbật
消しますけしますtắt
開けますあけますmở
閉めますしめますđóng
急ぎますいそぎます (I)vội, gấp
待ちますまちます (I)đợi, chờ
止めますとめますdừng; đỗ
曲がりますまがりますrẽ, quẹo
取りますとりますlấy
手伝いますてつだいますgiúp
呼びますよびますgọi
話しますはなします (I)nói, nói chuyện
見せますみせます (II)cho xem, trình
教えますおしえますnói, cho biết
始めますはじめます (II)bắt đầu
降りますふりますrơi
コピーしますコピーしますcopy
エアコンエアコンmáy điều hòa
パスポートパスポートhộ chiếu
名前なまえtên
住所じゅうしょđịa chỉ
地図ちずbản đồ
しおmuối
砂糖さとうđường
読み方よみかたcách đọc
ゆっくりゆっくりchậm, thong thả, thoải mái
直ぐすぐngay, lập tức
またまたlại (~đến)
後であとでsau
もう少しもうすこしthêm một chút nữa thôi
もう~もう~thêm
いいですよいいですよĐược chứ;được ạ
さあさあthôi,nào
あれ?あれ?Ô!
信号を右へ曲がってくださいしんごうをみぎへまがってくださいBạn rẽ phải ở chổ đèn tín hiệu
まっすぐまっすぐthẳng
これでおねがいしますこれでおねがいしますGởi anh tiền này
お釣りおつりtiền lẻ
梅田うめだtên một địa phương ở Osaka

15. ご家族は?

Từ vựngCách đọcNghĩa
立ちますたちます (I)đứng
座りますすわります (I)ngồi
使いますつかいます (I)dùng, sử dụng
置きますおきます (I)đặt, để
作りますつくります (I)làm, chế tạo, sản xuất
売りますうります (I)bán
知りますしります (I)biết
住みますすみます (I)sống, ở
研究しますけんきゅうします (III)nghiên cứu
知っていますしっていますbiết
住んでいますすんでいますsống
資料しりょうtài liệu, tư liệu
カタログカタログca-ta-lô
時刻表じこくひょうbảng giờ tàu chạy
ふくquần áo
製品せいひんsản phẩm
シフトシフトChuyển đổi, di chuyển.
専門せんもんchuyên môn
歯医者はいしゃnha sĩ
床屋とこやhiệu cắt tóc
プレイガイドプレイガイドquầy bán vé
独身どくしんđộc thân
特にとくにđặc biệt
思い出しますおもいだしますnhớ lại, hồi tưởng
ご家族ごかぞくgia đình
いらっしゃいますいらっしゃいますthể kính trọng của 「います」
高校こうこうtrường trung học phổ thông
日本橋にほんばしtên một khu phố buôn bán ở Osaka

16. 使い方を教えてください

Từ vựngCách đọcNghĩa
乗りますのりますđi, lên [tàu]
乗り換えますのりかえます (II)chuyển, đổi (tàu)
浴びますあびます (II) (シャワーをあびます)tắm [vòi hoa sen]
入れますいれます (II)cho vào, bỏ vào
出しますだしますlấy ra, rút, nộp.
入りますはいります (I)Đi vào, gia nhập.
大学に入りますだいがくにはいりますvào, nhập học [đại học]
大学を出ますだいがくをでますra, tốt nghiệp đại học
止めますとめますbỏ, thôi
押しますおしますbấm, ấn
若いわかいtrẻ
長いながいdài
短いみじかいngắn
明るいあかるいsáng
暗いくらいtối
背が高いせがたかいcao
頭がいいあたまがいいthông minh
からだngười, cơ thể
あたまđầu
かみtóc
かおmặt
mắt
くちmiệng
răng
お腹おなかbụng
あしchân
サービスサービスdịch vụ
ジョギングジョギングviệc chạy bộ
シャワーシャワーtắm (vòi hoa sen)
みどりmàu xanh lá cây
「お」寺「お」てらchùa
神社じんじゃđền thờ đạo thần
留学生りゅうがくせいlưu học sinh, du học sinh
~番~ばんsố ―
どうやってどうやってlàm thế nào~
どの~どの~cái nào~
「いいえ。」まだまだです。「いいえ。」まだまだです。[không,] tôi còn kém lắm.
次につぎにtiếp theo
金額きんがくsố tiền, khoản tiền
確認かくにんsự xác nhận, sự kiểm tra
ボタンボタンnút áo, nút bấm
降りますおります(đi) xuống
お引き出しですかおひきだしですか。Bạn rút tiền ạ?
まずまずtrước hết, đầu tiên
キャッシュカードキャッシュカードthẻ ngân hàng, thẻ ATM
暗証番号あんしょうばんごうmã số bí mật
アジアアジアchâu Á
フエフエHuế

17. どうしましたか

Từ vựngCách đọcNghĩa
覚えますおぼえます (II)nhớ
忘れますわすれます (II)quên
無くしますなくします (I)mất, đánh mất
出しますだしますnộp
払いますはらいます (I)trả (tiền), thanh toán
返しますかえします (I)trả lại
出かけますでかけます (II)ra ngoài
脱ぎますぬぎますcởi
持って行きますもっていきます (I)mang đi, mang theo
持って来ますもってきます (III)mang đến
心配しますしんぱいします (III)lo lắng
出張しますしゅっちょうします (III)đi công tác
飲みますのみますuống
大切「な」たいせつ「な」quan trọng, quý giá
大丈夫だいじょうぶkhông sao, không có vấn đề gì
危ないあぶないnguy hiểm
問題もんだいvấn đề
答えこたえcâu trả lời
禁煙きんえんcấm hút thuốc
風邪かぜcảm, cúm
ねつnóng, sốt
病気びょうきốm, bệnh
くすりthuốc
お風呂おふろbồn tắm
上着うわぎáo khoác
下着したぎquần áo lót
先生せんせいgiáo viên, bác sĩ
二、三日に、さんにちvài ngày
~までに~までにtrước, cho đến~
ですからですからvì thế, vì vậy, do đó
痛いいたいđau
のどhọng
お大事におだいじにBạn nhớ giữ gìn sức khỏe

18. しゅみは何ですか

Từ vựngCách đọcNghĩa
出来ますできますcó thể
洗いますあらいますrửa
弾きますひきますchơi
歌いますうたいますhát
集めますあつめますsưu tầm, thu thập
捨てますすてますvứt, bỏ đi
換えますかえますđổi
運転しますうんてんしますlái
予約しますよやくしますđặt chỗ, đặt trước
見学しますけんがくしますthăm quan với mục đích học tập
ピアノピアノđàn Piano
~メートル~メートル― mét
国際~こくさい~~ quốc tế
現金げんきんtiền mặt
趣味しゅみsở thích, thú vui
日記にっきnhật ký
祈りいのりviệc cầu nguyện
課長かちょうtổ trưởng
部長ぶちょうtrưởng phòng
社長しゃちょうgiám đốc
動物どうぶつđộng vật
うまngựa
へえへえthế à, hả
それは面白いですねそれはおもしろいですね。Hay thật nhỉ.
なかなかなかなかkhó mà, không dễ, mãi mà
牧場ぼくじょうtrang trại chăn nuôi
本当ですかほんとうですか。Thật không ạ?
是非ぜひnhất định, rất
ビートルズビートルズBeatles

19. ダイエットは明日からします

Từ vựngCách đọcNghĩa
登りますのぼりますleo
ホテルに泊まりますホテルにとまりますtrọ ở khách sạn
掃除しますそうじします (III)dọn vệ sinh
洗濯しますせんたくしますgiặt
練習しますれんしゅうしますluyện tập, thực hành
なりますなりますtrở thành, trở nên
眠いねむいbuồn ngủ
強いつよいmạnh
弱いよわいyếu
調子がいいちょうしがいいtrong tình trạng tốt
調子が悪いちょうしがわるいtrong tình trạng xấu
調子ちょうしtình trạng, trạng thái
ゴルフゴルフgôn
相撲すもうvật Sumo
バチンコバチンコtrò chơi Pachinko
お茶おちゃtrà
ngày
一度いちどmột lần
一度もいちどもchưa lần nào
だんだんだんだんdần dần
おかげさまで。おかげさまで。cám ơn bạn
乾杯かんぱいnâng cốc;cạn chén
実はじつはthật ra là;sự tình là
ダイエットダイエットviệc ăn kiêng, chế độ giảm cân
何回もなんかいも。nhiều lần
しかししかしnhưng, tuy nhiên
無理「な」むり「な」không thể, quá sức
体にいいからだにいいtốt cho sức khỏe
ケーキケーキbánh ga-tô, bánh ngọt

20. 夏安みはどうするの

Từ vựngCách đọcNghĩa
要りますいります (I) (ビザが~)cần
調べますしらべます (II)tìm hiểu, điều tra, xem
直しますなおします (I)sửa, chữa
修理しますしゅうりします (III)sửa chữa, tu sửa
電話しますでんわします (III)gọi điện thoại
ぼくtớ
きみcậu, bạn
~君~くんanh, cậu
うんうん
ううんううんkhông
サラリーマンサラリーマンngười làm việc cho các công ty
言葉ことばtừ, tiếng
物価ぶっかgiá cả, mức giá, vật giá
着物きものKimono
ビザビザthị thực, Visa
初めはじめban đầu, đầu tiên
終わりおわりkết thúc
こっちこっちphía này, chỗ này
そっちそっちphía đó, chỗ đó
あっちあっちphía kia, chỗ kia
どっちどっちcái nào, phía nào, đâu
この間このあいだvừa rồi, hôm nọ
~けど~けどnhưng
国へ帰るの?くにへかえるの?Bạn có về nước không?
どうするの?どうするの?Bạn sẽ làm gì?
どうしようかな。どうしようかな。Tính sao đây nhỉ?
よかったらよかったらNếu bạn thích thì
いろいろいろいろnhiều thứ

21. わたしもそう思います

Từ vựngCách đọcNghĩa
思いますおもいますnghĩ
言いますいいますnói
足りますたりますđủ
勝ちますかちますthắng
負けますまけますthua
ありますありますđược tổ chức, diễn ra, có
役に立ちますやくにたちますcó ích, giúp ích
無駄むだlãng phí, vô ích
不便ふべんbất tiện
同じおなじgiống
すごいすごいghê quá, giỏi quá
首相しゅしょうthủ tướng
大統領だいとうりょうtổng thống
政治せいじchính trị
ニュースニュースtin tức, bản tin
スピーチスピーチbài diễn thuyết, bài phát biểu
試合しあいtrận đấu
アルバイオアルバイオcông việc làm thêm
意見いけんý kiến
お話おはなしcâu chuyện, bài nói chuyện
ユーモアユーモアhài hước
むだむだsự lãng phí, vô ích
デザインデザインthiết kế
交通こうつうgiao thông, đi lại
ラッシュラッシュgiờ cao điểm
最近さいきんgần đây
多分たぶんChắc, có thể
きっときっとchắc chắn, nhất định
本当にほんとにthật sự
そんなにそんなにlắm
~について~についてvề cái gì
仕方がありませんしかたがありませんKhông có cách nào khác
しばらくですね。しばらくですね。Lâu không gặp nhỉ
~でも 飲みませんか。~でものみませんか。Bạn uống~ nhé.
見ないと。。。みないと。。。Tôi phải xem
もちろんもちろんtất nhiên

22. どんな アパトーが いいですか。

Từ vựngCách đọcNghĩa
着ますきますmặc
履きますはきますđi; mặc
被りますかぶりますđội
掛けますかけますđeo
生まれますうまれます (II)sinh ra
コートコートáo khoác
スーツスーツcom-lê
セーターセーターáo len
帽子ぼうし
眼鏡めがねkính
よくよくthường, hay
おめでとうございます。おめでとうございます。Chúc mừng
こちらこちらcái này
家賃やちんtiền thuê nhà
うーんうーんừm
ダイニングキテンダイニングキテンbếp kèm phòng ăn
和室わしつphòng kiểu Nhật
押入れおしいれChổ để chăn gối trong một căn phòng kiểu Nhật
布団ふとんchăn, đệm
アパートアパートnhà chung cư
パリパリParis
万里の長城ばんりのちょうじょうVạn Lý Trường Thành
余暇開発センターよかかいはつセンターTrung tâm phát triển hoạt động giải trí cho người dân
レジヤーはくしょレジヤーはくしょsách trắng về sử dụng thời gian rảnh rỗi

23. どうやって 行きますか。

Từ vựngCách đọcNghĩa
聞きますききますhỏi
回しますまわしますvặn
引きますひきます (I)kéo
変えますかえます (II)đổi
触りますさわりますsờ, chạm vào
出ますでますra, đi ra
動きますうごきますchuyển động, chạy
歩きますあるきますđi bộ
渡りますわたりますqua, đi qua
気をつけますきをつけますchú ý, cẩn thận
引っ越ししますひっこししますchuyển nhà
電気屋でんきやcửa hàng đồ điện
~屋~やcửa hàng ~
サイズサイズcỡ, kích thước
おとâm thanh
機械きかいmáy, máy móc
つまみつまみnúm vặn
故障こしょうhỏng
みちđường
交差点こうさてんngã tư
信号しんごうđèn tín hiệu
かどgóc
はしcầu
駐車場ちゅうしゃじょうbãi đỗ xe
~目~めthứ , số
正月しょうがつTết
ごちそうさまごちそうさまXin cám ơn bạn đã đãi tôi bữa cơm.
建物たてものtòa nhà
外国人登録証がいこくじんとうろくしょうthẻ đăng ký người nước ngoài, thẻ đăng ký ngoại kiều
聖徳太子しょうとくたいしThái tử Shotoku
法隆寺ほうりゅうじChùa Horyu
元気茶げんきちゃtên một loại trà

24. 手伝って くれますか。

Từ vựngCách đọcNghĩa
くれますくれますcho, tặng
連れて行きますつれていきます (I)dẫn đi
連れて来ますつれてきます (III)dẫn đến
送りますおくりますgửi đi
紹介しますしょうかいします (III)giới thiệu
案内しますあんないしますhướng dẫn, giới thiệu, dẫn đường
説明しますせつめいしますgiải thích, trình bày
コーヒーを入れますコーヒーをいれますpha cà phê
おじいさんおじいさんông nội, ông ngoại, ông
おばあさんおばあさんbà nội, bà ngoại, bà
準備じゅんびchuẩn bị
意味いみý nghĩa
菓子かしbánh kẹo
全部ぜんぶtoàn bộ, tất cả
自分でじぶんでtự mình
他にほかにngoài ra, bên cạnh đó
弁当べんとうcơm hộp
母の日ははのひngày Mẹ

25. いろいろ お世話に なりました

Từ vựngCách đọcNghĩa
考えますかんがえますnghĩ, suy nghĩ
着きますつきますđến
留学しますりゅうがくします (III)du học
取りますとりますlấy
田舎いなかquê, nông thôn
大使館たいしかんđại sứ quán
グループグループnhóm, đoàn
チャンスチャンスcơ hội
おくmột trăm triệu
もしもしnếu
いくらいくらbao nhiêu
転勤てんきんviệc chuyển địa điểm làm việc
ことことviệc
一杯飲みましょういっぱいのみましょうChúng ta cùng uống nhé
お世話になりましたおせわになりました。Bạn đã giúp tôi
頑張りますがんばりますcố, cố gắng
どうぞお元気でどうぞおげんきでChúc bạn mạnh khỏe

26. どこに ごみを出したら いいですか。

Từ vựngCách đọcNghĩa
診ますみますxem; khám bệnh
探しますさがしますtìm
遅れますおくれますchậm, muộn
やりますやりますlàm
参加しますさんかしますtham gia, dự
申し込みますもうしこみますđăng ký
都合が いいつごうがいいcó thời gian, thuận tiện
都合が 悪いつごうがわるいkhông có thời gian, bận, không thuận tiện
気分がいいきぶんがいいcảm thấy tốt, cảm thấy khỏe
気分が悪いきぶんがわるいcảm thấy không tốt, cảm thấy mệt
新聞社しんぶんしゃcông ty phát hành báo, tòa soạn báo
柔道じゅうどうJudo
運動会うんどうかいhội thi thể thao
場所ばしょđịa điểm
ボランティアボランティアtình nguyện viên
~弁~べんtiếng , giọng
今度こんどlần tới
ずいぶんずいぶんkhá, tương đối
直接ちょくせつtrực tiếp
いつでもいつでもlúc nào cũng
どこでもどこでもở đâu cũng
だれでもだれでもai cũng
何でもなんでもcái gì cũng
こんな~こんな~như thế này
そんな~そんな~~ như thế đó
あんな~あんな~~ như thế kia
こどもの日こどものひngày trẻ em
片付きます[荷物が~][にもつが~]かたづきますđược dọn dẹp ngăn nắp, gọn gàng [đồ đạc ~]
ごみごみrác
出します[ごみを~]だしますđổ, để [rác]
燃えます[ごみが~]もえますcháy được [rác ~]
月・水・金げっ・すい・きんthứ hai, thứ tư, thứ sáu
置き場おきばnơi để
よこbên cạnh
びんcái chai
かんcái lon, hộp kim loại
お 湯お ゆnước nóng
ガスガスga
~会社~がいしゃcông ty ~
連絡しますれんらくしますliên lạc
困ったなあこまったなあLàm thế nào đây
電子メールでんしメールthư điện tử, e-mail
宇宙うちゅうvũ trụ
怖いこわいsợ
宇宙船うちゅうせんtàu vũ trụ
別のべつのkhác, riêng biệt
宇宙飛行士うちゅうひこうしnhà du hành vũ trụ

27. 何でも 作れるんですね。

Từ vựngCách đọcNghĩa
飼いますかいますnuôi
建てますたてますxây, xây dựng
走りますはしりますchạy
休みを取りますやすみをとりますxin nghỉ
見えますみえますnhìn thấy, có thể nhìn thấy
聞こえますきこえますnghe thấy, có thể nghe thấy
空港ができますくうこうができますsân bay được xây dựng lên
教室を開きますきょうしつをひらきますmở lớp học
ペットペットđộng vật cảnh
とりchim
こえtiếng nói, giọng nói
なみsóng
花火はなびpháo hoa
景色けしきphong cảnh
昼間ひるまthời gian ban ngày
むかしngày xưa, trước đây
道具どうぐdụng cụ, công cụ
自動販売機じどうはんばいきmáy bán tự động
通信販売つうしんはんばいthương mại viễn thông
クリーニングクリーニングgiặt ủi
マンションマンションnhà chung cư
台所だいどころbếp
~教室~きょうしつlớp học ~
パーティールームパーティールームphòng tiệc
~しか~しかchỉ ~
ほかのほかのkhác
はっきりはっきりrõ, rõ ràng
ほとんどほとんどhầu hết, hầu như
関西空港かんさいくうこうsân bay Kansai
秋葉原あきはばらtên một khu phố bán đồ điện tử nổi tiếng ở Tokyo
伊豆いずmột bán đảo thuộc tỉnh Shizuoka
日曜大工にちようだいくlàm thợ mộc chủ nhật
本棚ほんだなgiá sách
夢 ゆめgiấc mơ, ước mơ
いつかいつかmột ngày nào đó, một lúc nào đó
いえnhà
すばらしいすばらしいtuyệt vời
子どもたちこどもたちtrẻ em, trẻ con, con cái
大好き[な] だいすき「な」rất thích
漫画まんがtruyện tranh
主人公しゅじんこうnhân vật chính
かたちhình, dạng
ロボットロボットngười máy, Rô-bốt
不思議[な]ふしぎ「な」bí ẩn, kỳ thú
ポケットぽけっとtúi áo, túi quần
例えばたとえばví dụ (như)
付けますつけますlắp, ghép thêm
自由じゆうtự do, tùy thích
そらbầu trời
飛びますとびますbay
自分じぶんbản thân, mình
将来しょうらいtương lai
ドラえもんドラえもんDoremon

28. お茶でも 飲みながら。。。

Từ vựngCách đọcNghĩa
売れますうれますbán chạy, được bán
踊りますおどりますnhảy, khiêu vũ
かみますかみますnhai
選びますえらびますchọn
違いますちがいますkhác, sai
通いますかよいますđi đi về về
メモしますメモしますghi chép
まじめ[な」まじめ「な」nghiêm túc, nghiêm chỉnh
熱心ねっしんnhiệt tâm, nhiệt tình, hết lòng
優しいやさしいdịu dàng, hiền lành
偉いえらいvĩ đại, đáng kính, đáng khâm phục
ちょうどいいちょうどいいvừa đủ, vừa đúng
習慣しゅうかんphong tục, tập quán
経験けいけんkinh nghiệm
ちからsức lực, năng lực
人気がありますにんきがありますsự hâm mộ
かたちhình, hình dáng
いろmàu
あじvị
ガムがむkẹo cao su
品物しなものhàng hóa, mặt hàng
値段ねだんgiá
給料きゅうりょうlương
ボーナスボーナスthưởng
番組ばんぐみchương trình
ドラマドラマkịch, phim truyền hình
小説しょうせつtiểu thuyết
小説家しょうせつかtiểu thuyết gia, nhà văn
歌手かしゅca sĩ
管理人かんりにんngười quản lý
息子むすこcon trai
息子さんむすこさんcon trai
むすめcon gái
娘さんむすめさんcon gái
自分じぶんbản thân, mình
将来しょうらいtương lai
しばらくしばらくmột khoảng thời gian ngắn, một lúc, một lát
たいていたいていthường, thông thường
それにそれにthêm nữa là, thêm vào đó là
それでそれでthế thì, thế nên
お願いがあるんですが。おねがいがあるんですが。Tôi có việc muốn nhờ bạn.
ホームステイホームステイhomestay
おしゃべりしますおしゃべりしますnói chuyện, tán chuyện
お知らせおしらせthông báo
日にちひにちngày
つちđất
体育館たいいくかんnhà tập, nhà thi đấu thể thao
無料むりょうmiễn phí

29. 忘れ物を して しまったんです。

Từ vựngCách đọcNghĩa
[ドアが~]開きます[ドアが~]ひらきますmở [cửa ~]
[ドアが~]閉まります[ドアが~]しまりますđóng [cửa ~]
[電気が~]消えます[でんきが~]きえますtắt [điện ~], biến mất
[道が~]込みます[みちが~]こみますđông, tắc [đường ~]
[椅子が~]壊れます[いすが~]こわれます[cái ghế bị ~]hỏng
[コップが~] 割れます[コップが~]われますvỡ [cái cốc bị ~]
[木が~]折れます[きが~]おれますgãy [cái cây bị ~]
[紙が~]破れます[かみが~]やぶれますrách [tờ giấy bị ~]
[服が~]汚れます[ふくが~]よごれますbẩn [quần áo bị ~]
[ポケットが~]付きます[ポケットが~]つきますcó, có gắn, có kèm theo [túi]
[ボタンが~]外れます[ボタンが~]はずれますtuột, bung [cái cúc bị ~]
[エレベーターが~]止まります[エレベーターが~]とまりますdừng [thang máy ~]
まちがえますまちがえますnhầm, sai
落としますおとしますđánh rơi
掛かりますかかりますtreo, tốn [tiền]
[お]皿[お]さらcái đĩa
[お]ちゃわん[お]ちゃわんcái bát
コップこっぷcái cốc
ガラスがらすthủy tinh (glass)
ふくろcái túi
財布さいふcái ví
えだcành cây
駅員えきいんnhân viên nhà ga
この辺このへんxung quanh đây, gần đây
~辺~へんxung quanh ~, chỗ ~
このぐらいこのぐらいkhoảng ngần này, cỡ khoảng như thế này
お先にどうぞ。おさきにどうぞ。Xin mời anh/chị đi trước.
[ああ、]よかった。[ああ、]よかった。ồ, may quá.
今の電車いまのでんしゃđoàn tàu vừa rồi
忘れ物わすれものvật để quên
~側~がわphía ~, bên ~
ポケットぽけっとtúi áo, túi quần (pocket)
覚えていませんおぼえていませんkhông nhớ
網棚あみだなgiá lưới, giá hành lý (trên tàu)
確かたしかnếu không lầm thì
四ツ谷よつやtên một nhà ga ở Tokyo
地震じしんđộng đất
かべbức tường
はりkim
指しますさしますchỉ ra, chỉ
駅前えきまえkhu vực trước nhà ga
倒れますたおれますđổ
西にしtây, phía tây
ほうhướng, phương hướng
三宮さんのみやtên một địa điểm ở Kobe

30. チケットを 予約して おきます。

Từ vựngCách đọcNghĩa
貼りますはりますdán, dán lên
掛けますかけますtreo
飾りますかざりますtrang trí
並べますならべますsắp xếp [thành hàng], bày
植えますうえますtrồng (cây)
戻しますもどしますđưa về, trả về, để lại vị trí ban đầu
まとめますまとめますnhóm lại, tóm tắt
片づけますかたづけますdọn dẹp, sắp xếp
仕舞いますしまいますcất vào, để vào
決めますきめますquyết định
知らせますしらせますthông báo, báo
相談しますそうだんしますtrao đổi, bàn bạc, tư vấn
予習しますよしゅうしますchuẩn bị bài mới
復習しますふくしゅうしますôn bài cũ
そのままにしますそのままにしますđể nguyên như thế
お子さんおこさんcon (dùng đối với người khác)
授業じゅぎょうgiờ học
講義こうぎbài giảng
ミーティングミーティングcuộc họp
予定よていkế hoạch, dự định
お知らせおしらせbản thông báo
案内書あんないしょsách/tài liệu hướng dẫn
カレンダーカレンダーlịch, tờ lịch
ポスターぽすたーtờ pa-nô, áp phích, tờ quảng cáo
ごみ箱ごみばこthùng rác
人形にんぎょうcon búp bê, con rối
花瓶かびんlọ hoa
かがみcái gương
引き出しひきだしngăn kéo
玄関げんかんlối vào nhà của người Nhật
廊下ろうかhành lang
かべbức tường
いけcái ao
交番こうばんtrạm/bốt cảnh sát
元の所もとのところđịa điểm ban đầu, địa điểm gốc
周りまわりxung quanh
真ん中まんなかgiữa, trung tâm
すみgóc
まだまだchưa
~ほど~ほどkhoảng ~, chừng ~
予定表よていひょうlịch, thời khóa biểu
ご苦労さま。ごくろうさまBạn đã làm việc vất vả
希望きぼうhi vọng, nguyện vọng
なにかご希望がありますか。なにかごきぼうがありますかBạn có nguyện vọng gì không?
ミュージカルミュージカルca kịch
それはいいですね。それはいいですね。Điều đó được đấy nhỉ
ブロードウェイブロードウェイBroadway
丸いまるいtròn
つきmặt trăng, trăng
ある~ある~có ~, một ~
地球ちきゅうtrái đất
うれしいうれしいvui
嫌[な]いや「な」chán, ghét, không chấp nhận được
するとするとsau đó, tiếp đó, rồi, khi ~ như vậy thì
目が覚めますめがさめますtỉnh giấc, mở mắt

31. インタネットを 始めようと 思っています。

Từ vựngCách đọcNghĩa
[式が~]始まります[しきが~]はじまりますbắt đầu [buổi lễ ~]
続けますつづけますtiếp tục
見つけますみつけますtìm, tìm thấy
[試験を~]受けます[しけんを~]うけますthi
[大学に~]入学します[だいがくに~]にゅうがくしますnhập học, vào [trường đại học]
[大学を~]卒業します[だいがくを~]そつぎょうしますtốt nghiệp [trường đại học]
[会議に~]出席します[かいぎに~]しゅっせきしますtham dự, tham gia [cuộc họp]
休憩しますきゅうけいしますnghỉ, giải lao
連休れんきゅうngày nghỉ liền nhau
作文さくぶんbài văn
展覧会てんらんかいtriển lãm
結婚式けっこんしきlễ cưới, đám cưới
[お]葬式[お]そうしきlễ tang, đám tang
しきlễ, đám
本社ほんしゃtrụ sở chính
支店してんchi nhánh
教会きょうかいnhà thờ
大学院だいがくいんcao học, sở giáo dục trên đại học
動物園どうぶつえんvườn thú, vườn bách thú
温泉おんせんsuối nước nóng
お客[さん]おきゃく[さん]khách hàng
だれかだれかai đó
~の方~のほうphía ~, hướng ~
ずっとずっとsuốt, liền
ピカソピカソPablo Picasso
上野公園うえのこうえんCông viên Ueno
残りますのこりますcòn lại, sót lại
~月にがつにtrong tháng
普通のふつうのthường, thông thường
インターネットインターネットInternet, mạng internet
むらlàng
映画館えいがかんrạp chiếu phim
いやchán, ghét, không chấp nhận được
閉じますとじますđóng, nhắm, kết thúc
都会とかいthành phố, nơi đô hội
自由にじゆうにtự do
世界中せかいじゅうkhắp thế giới
集まりますあつまりますtập trung;tụ tập;dồn lại
美しいうつくしいđẹp
自然しぜんtự nhiên, thiên nhiên
気がつきますきがつきますđể ý, nhận ra

32. 病気かも しれません。

Từ vựngCách đọcNghĩa
運動しますうんどうしますvận động, tập thể thao
成功しますせいこうしますthành công
[試験に~]失敗します[しけんに~]しっぱいしますthất bại, trượt [thi~]
[試験に~]合格します[しけんに~]ごうかくしますđỗ [thi~]
戻りますもどりますquay lại, trở lại
やみますやみますtạnh, ngừng
晴れますはれますnắng, quang đãng
曇りますくもりますcó mây, mây mù
風が~吹きますかぜが~ふきますgió thổi
[病気が~]治ります,直ります[びょうきが~]なおりますkhỏi [bệnh], lành [vết thương]
[熱が~]続きます[ねつが~]つづきますtiếp tục, tiếp diễn [sốt]
[かぜを~]ひきます[かぜを~]ひきますbị [cảm]
冷やしますひやしますlàm lạnh
心配[な]しんぱい[な]lo lắng
十分[な]じゅうぶん[な]đủ
おかしいおかしいcó vấn đề, không bình thường, buồn cười
うるさいうるさいồn ào, âm thanh to
やけどやけどbỏng (~をします:bị bỏng)
けがけがvết thương (~をします:bị thương)
せきせきho (~がでます:bị ho)
インフルエンザインフルエンザcúm dịch
たいようたいようmặt trời
ほしsao, ngôi sao
かぜgió
きたbắc
みなみnam
西にしtây
ひがしđông
水道すいどうnước máy
エンジンエンジンđộng cơ
チームチームđội
今夜こんやtối nay, đêm nay
夕方ゆうがたchiều tối
まえまえtrước
遅くおそくmuộn, khuya
こんなにこんなにnhư thế này
そんなにそんなにnhư thế đó
あんなにあんなにnhư thế kia
もしかしたらもしかしたらcó thể, biết đâu là, có khả năng
それはいけませんね。それはいけませんね。Thế thì thật không tốt.
オリンピックオリンピックOlympic
元気げんきkhỏe, khỏe mạnh
dạ dày
働きすぎはたらきすぎlàm việc quá sức, làm việc nhiều quá
ストレスストレスStress, căng thẳng tâm lý
無理をしますむりをしますlàm quá sức, làm quá khả năng
ゆっくりしますゆっくりしますnghỉ ngơi, thư thái, dưỡng sức
星占いほしうらないbói sao (chiêm tinh)
牡牛座おうしざchòm sao Kim Ngưu
困りますこまりますrắc rối, khó xử, có vấn đề
宝くじたからくじxổ số
[宝くじが~]当たりますあたりますtrúng [xổ số]
健康けんこうsức khỏe, khỏe mạnh, an khang
恋愛れんあいtình yêu
恋人こいびとngười yêu
お金持ちおかねもちngười giàu có, người có nhiều tiền

33. これは どういう 意味ですか。

Từ vựngCách đọcNghĩa
逃げますにげますchạy trốn, bỏ chạy
騒ぎますさわぎますlàm ồn, làm rùm beng
あきらめますあきらめますtừ bỏ, đầu hàng
投げますなげますném
守りますまもりますbảo vệ, tuân thủ, giữ
上げますあげますnâng, nâng lên, tăng lên
下げますさげますhạ, hạ xuống, giảm xuống
伝えますつたえますtruyền, truyền đạt
[車に~]注意します[くるまに~]ちゅういしますchú ý [ô tô]
[席を~]外します[せきを~]はずしますrời, không có ở [chỗ ngồi]
だめ[な]だめ[な]hỏng, không được, không thể
せきchỗ ngồi, ghế
ファイトファイトquyết chiến, cố lên
マークマークký hiệu
ボールボールquả bóng
洗濯機せんたくきmáy giặt
~機~きmáy ~
規則きそくquy tắc, kỷ luật
使用禁止しようきんしcấm sử dụng
立入禁止たちいりきんしcấm vào
入口いりぐちcửa vào
出口でぐちcửa ra
非常口ひじょうぐちcửa thoát hiểm
無料むりょうmiễn phí
本日休業ほんじつきゅうぎょうhôm nay đóng cửa, hôm nay nghỉ
営業中えいぎょうちゅうđang mở cửa
使用中しようちゅうđang sử dụng
~中~ちゅうđang ~
どういう~どういう~~ gì, ~ thế nào
もうもうkhông ~ nữa
あと~あと~còn ~
駐車違反ちゅうしゃいはんđỗ xe trái phép
そりゃあそりゃあthế thì, ồ
~以内~いないtrong khoảng ~, trong vòng ~
警察けいさつcảnh sát
罰金ばっきんtiền phạt
電報でんぽうbức điện, điện báo
人々ひとびとngười, những người
急用きゅうようviệc gấp, việc khẩn
[電報を~]打ちますうちますgửi [bức điện]
電報代でんぽうだいtiền cước điện báo
できるだけできるだけcố gắng, trong khả năng có thể
短くみじかくngắn
またまたthêm nữa
例えばたとえばví dụ
重い病気おもいびょうきbệnh nặng
明日あしたngày mai
留守るすvắng nhà
留守番るすばんtrông nhà, giữ nhà
[お]祝い「お」いわいviệc mừng, vật mừng, chúc mừng
亡くなりますなくなりますchết, mất
悲しみかなしみbuồn
利用しますりようしますsử dụng, lợi dụng, tận dụng, dùng

34. する とおりに して ください。

Từ vựngCách đọcNghĩa
[歯を~]磨きます[はを~]みがきますmài, đánh [răng]
組み立てますくみたてますlắp, lắp ráp, lắp đặt
折りますおりますgấp, gập, bẻ gãy
[忘れ物に~]気がつきます[わすれものに~]きがつきますnhận thấy, phát hiện [đồ bỏ quên]
[しょうゆを~]つけます[しょうゆを~]つけますchấm [xì-dầu]
[かぎが~]見つかります[かぎが~]みつかりますđược tìm thấy [chìa khóa ~]
[ネクタイを~]します[ネクタイを~]しますđeo, thắt [cà-vạt]
質問しますしつもんしますhỏi
細いほそいgầy, hẹp, thon
太いふといbéo, to
盆踊りぼんおどりmúa trong hội Bon, điệu Bon
スポーツクラブスポーツクラブcâu lạc bộ thể thao, câu lạc bộ thể hình
家具かぐgia cụ, đồ dùng nội thất
キーキーchìa khóa
シートベルトシートベルトdây an toàn (ở ghế ngồi)
説明書せつめいしょquyển hướng dẫn
sơ đồ, hình vẽ
せんđường
矢印やじるしdấu mũi tên
くろmàu đen
しろmàu trắng
あかmàu đỏ
あおmàu xanh da trời
こんmàu xanh lam
黄色きいろmàu vàng
しょうゆしょうゆxì dầu
ソースソースnước chấm, nước xốt
~か~~か~~hay ~
ゆうべゆうべtối qua, đêm qua
さっきさっきvừa rồi, vừa lúc nãy
茶道さどうtrà đạo
お茶をたてますおちゃをたてますpha trà, khuấy trà
先にさきにtrước
載せますのせますđể lên, đặt lên, đăng lên
これでいいですか。これでいいですか。Thế này có được không?/thế này đã được chưa?
苦いにがいđắng
親子どんぶりおやこどんぶりmón oyako-don
材料ざいりょうnguyên liệu
~分~ぶん~suất, ~người, ~phần
鳥肉とりにくthịt gà
~グラム~グラム~gam
~個~こ-~cái, ~quả, ~miếng
たまねぎたまねぎhành củ
4分の1 (1/4)よんぶんのいちmột phần tư
調味料ちょうみりょうgia vị
なべなべcái chảo, cái nồi
lửa
火にかけますひにかけますcho qua lửa, đun
煮ますにますnấu
煮えますにえますchín, được nấu
どんぶりどんぶりcái bát

35. 旅行者へ 行けば わかります。

Từ vựngCách đọcNghĩa
[花が~]咲きます[はなが~]さきますnở [hoa ~]
[色が~] 変わります[いろが~]かわりますthay đổi, đổi [màu]
困りますこまりますrắc rối, khó xử, có vấn đề
[丸を~]付けます[まるを~]つけますvẽ, đánh dấu [tròn]
拾いますひろいますnhặt, nhặt lên
楽[な]らく[な]thoải mái, nhàn hạ, dễ dàng
正しいただしいđúng, chính xác
珍しいめずらしいhiếm, hiếm có
かたvị, người (cách nói kính trọng của ひと)
向こうむこうbên kia, bên đấy, phía đằng kia
しまđảo, hòn đảo
むらlàng
みなとcảng, bến cảng
近所きんじょhàng xóm, khu vực lân cận
屋上おくじょうmái nhà, nóc nhà;sân thượng
海外かいがいnước ngoài hải ngoại
山登りやまのぼりleo núi
ハイキングハイキングĐi dã ngoại, cuộc đi bộ đường dài
機会きかいcơ hội
許可きょかcho phép
まるtròn, vòng tròn
操作そうさthao tác
方法ほうほうphương pháp
設備せつびthiết bị
カーテンカーテンcái rèm
ひもひもsợi dây
ふたふたcái nắp
cái lá, lá cây
きょくbài hát, bản nhạc
楽しみたのしみniềm vui, điều vui
もっともっとhơn, nữa
初めにはじめにđầu tiên, trước hết
これで終わります。これでおわります。Chúng ta dừng lại ở đây.
箱根はこねmột địa điểm nghỉ ngơi ở tỉnh Kanagawa
日光にっこうmột địa điểm du lịch ở Tochigi
白馬はくばmột địa điểm du lịch ở tỉnh Nagano
アフリカアフリカchâu Phi
それならそれならnếu thế thì, vậy thì
夜行バスやこうバス(chuyến) xe buýt chạy đêm
旅行社りょこうしゃcông ty du lịch
詳しいくわしいcụ thể, chi tiết
スキー場 スキーじょうđịa điểm trượt tuyết, bãi trượt tuyết
草津くさつmột địa điểm du lịch ở tỉnh Gunma
志賀高原しがこうげんmột công viên quốc gia ở tỉnh Nagano
しゅđỏ, màu đỏ
交わりますまじわりますgiao lưu với, quan hệ với, trao đổi
ことわざことわざngạn ngữ, tục ngữ
仲よくしますなかよくしますquan hệ tốt với, chơi thân với
必要[な]ひつよう「な」cần thiết

36. あたまと からだを 使うように して います。

Từ vựngCách đọcNghĩa
[荷物が~]届きます[にもつが~]とどきますđược gởi đến, được chuyển đến [hành lý ~]
[試合に~]出ます[しあいに~]でますtham gia, tham dự [trận đấu]
[ワープロを~]打ちます[ワープロを~]うちますđánh [máy chữ]
貯金しますちょきんしますtiết kiệm tiền, để dành tiền
太りますふとりますbéo lên, tăng cân
やせますやせますgầy đi, giảm cân
[7時を~]過ぎます[7じを~]すぎますquá, qua [7 giờ]
[習慣に~]慣れます[しゅうかんに~]なれますlàm quen với [tập quán]
硬いかたいcứng
軟らかいやわらかいmềm
電子~でんし~~ điện tử
工場こうじょうnhà máy, phân xưởng
携帯~けいたい~cầm tay
健康けんこうsức khỏe
剣道けんどうkiếm đạo
毎週まいしゅうhàng tuần
毎月まいつきhàng tháng
毎年まいとし(まいねん)hàng năm
やっとやっとcuối cùng thì
かなりかなりkhá, tương đối
必ずかならずnhất định
絶対にぜったいにnhất định, tuyệt đối
上手にじょうずにgiỏi, khéo, hay
できるだけできるだけcố gắng
このごろこのごろgần đây, dạo này
~ずつ~ずつtừng ~, ~ một
そのほうが~そのほうが~cái đó ~ hơn, như thế ~ hơn
ショパンショパンSô-panh
お客様おきゃくさまquý khách, khách hàng
特別[な]とくべつ「な」đặc biệt
していらっしゃいますしていらっしゃいますđang làm (tôn kính ngữ của しています)
水泳すいえいbơi, môn bơi
~とか、~とか~とか、~とか~ v.v.
タンゴタンゴtăng-gô
チャレンジしますチャレンジしますthử, thử thách, dám làm
気持ちきもちcảm giác, tâm trạng, tinh thần
乗り物のりものphương tiện đi lại
歴史れきしlịch sử
―世紀―せいきthế kỷ –
遠くとおくxa, ở xa
汽車きしゃtàu hỏa chạy bằng hơi nước
汽船きせんthuyền chạy bằng hơi nước
大勢の~おおぜいの~nhiều (người)
運びますはこびますmang, chở, vận chuyển, cầm
飛びますとびますbay
安全あんぜんan toàn
宇宙うちゅうvũ trụ
地球ちきゅうđịa cầu, trái đất
ライト兄弟ライトきょうだいanh em nhà Wright, hai anh em người Mỹ đi tiên phong trong ngành hàng không, Wilbur Wright (1867-1912), Orville Wright (1871-1948)

37. 海を 埋め立てて 造られました。

Từ vựngCách đọcNghĩa
褒めますほめますkhen
しかりますしかりますmắng
誘いますさそいますmời, rủ
起こしますおこしますđánh thức
招待しますしょうたいしますchiêu đãi
頼みますたのみますnhờ
注意しますちゅういしますchú ý, nhắc nhở
とります盗りますăn trộm, lấy cắp
踏みますふみますgiẫm, giẫm lên, giẫm vào
壊しますこわしますphá, làm hỏng
汚しますよごしますlàm bẩn
行いますおこないますthực hiện, tiến hành
輸出しますゆしゅつしますxuất khẩu
輸入しますゆにゅうしますnhập khẩu
翻訳しますほんやくしますdịch
発明しますはつめいしますphát minh
発見しますはっけんしますphát kiến, tìm ra, tìm thấy
設計しますせっけいしますthiết kế
こめgạo
むぎlúa mạch
石油せきゆdầu mỏ
原料げんりょうnguyên liệu
デートデートcuộc hẹn hò
泥棒どろぼうkẻ trộm
警官けいかんcảnh sát
建築家けんちくかkiến trúc sư
科学者かがくしゃnhà khoa học
漫画まんがtruyện tranh
世界中せかいじゅうkhắp thế giới, toàn thế giới
~中~じゅうkhắp ~, toàn ~
~によって~によってdo ~
よかったですね。よかったですね。May nhỉ./ may cho anh/chị nhỉ.
ドミニカドミニカDominica, tên một quốc gia ở Trung Mỹ
源氏物語げんじものがたり“chuyện Genji”
サウジアラビアサウジアラビアẢ-rập Xê-út (Saudi Arabia)
埋め立てますうめたてますlấp (biển)
技術ぎじゅつkỹ thuật
土地とちđất, diện tích đất
騒音そうおんtiếng ồn
利用しますりようしますlợi dụng, sử dụng
アクセスアクセスtruy cập
―世紀―せいきthế kỷ –
豪華[な]ごうか「な」hào hoa, sang trọng
彫刻ちょうこくđiêu khắc
眠りますねむりますngủ
彫りますほりますkhắc
仲間なかまbạn bè, đồng nghiệp
そのあとそのあとsau đó
一生懸命いっしょうけんめい(cố gắng) hết sức, chăm chỉ, miệt mài
ねずみねずみcon chuột
一匹もいません。いっぴきもいません。Không có con nào cả.
眠り猫ねむりねこ“con mèo ngủ”, tác phẩm điêu khắc của Jingoro ở Tosho-gu

38. 片づけるのが すきなんです。

Từ vựngCách đọcNghĩa
育てますそだてますnuôi, trồng
運びますはこびますchở, vận chuyển, cầm
亡くなりますなくなりますmất, qua đời
入院しますにゅういんしますnhập viện
退院しますたいいんしますxuất viện
[電源を~]入れます[でんげんを~]いれますbật [công tác điện, nguồn điện]
[電源を~]切ります[でんげんを~]きりますtắt [công tác điện, nguồn điện]
[かぎを~]掛けます[かぎを~]かけますkhóa [chìa khóa]
気持ちがいいきもちがいいdễ chịu, thư giãn
気持ちが悪いきもちがわるいkhó chịu
大きな~おおきな~~ to, ~ lớn
小さな~ちいさな~nhỏ, ~ bé
赤ちゃんあかちゃんem bé
小学校しょうがっこうtrường tiểu học
中学校ちゅうがっこうtrường trung học cơ sở
駅前えきまえkhu vực trước nhà ga
海岸かいがんbờ biển
うそうそnói dối, lời nói dối
書類しょるいgiấy tờ, tài liệu
電源でんげんnguồn điện, công tắc điện
~製~せいsản xuất tại ~
[あ、]いけない。[あ、]いけない。Ôi, hỏng mất rồi./ ôi, trời ơi.
お先に[失礼します]。おさきに[しつれいします]tôi xin phép về trước
原爆ドームげんばくドームnhà vòm Bom nguyên tử, một di tích
回覧かいらんchuyền, chuyền cho nhau xem, thông báo truyền tay
研究室けんきゅうしつphòng nghiên cứu
きちんときちんとnghiêm chỉnh, hẳn hoi, đứng đắn
整理しますせいりしますchỉnh, sửa sang, sắp xếp
~という本~というほんquyển sách có tên là ~
-冊―さつ(đơn vị đếm sách, v.v.)
はんこ判子con dấu, dấu
[はんこを~] 押します[はんこを~]おしますđóng [dấu]
双子ふたごcặp sinh đôi
姉妹しまいchị em
5年生5ねんせいhọc sinh năm thứ 5
似ていますにていますgiống
性格せいかくtính cách, tính tình
おとなしいおとなしいhiền lành, trầm
世話をしますせわをしますchăm sóc, giúp đỡ
時間がたちますじかんがたちますthời gian trôi đi
大好き[な]だいすき「な」rất thích
―点てん– điểm
クラスクラスlớp học, lớp
けんかします喧嘩しますcãi nhau
不思議[な]ふしぎ「な」bí ẩn, kỳ thú, khó hiểu

39. 遅れて、 すみません。

Từ vựngCách đọcNghĩa
[質問に~]答えます[しつもんに~]こたえますtrả lời [câu hỏi]
[ビルが~]倒れます[ビルが~]たおれますđổ [nhà cao tầng ~]
[うちが~]焼けます[うちが~]やけますcháy [nhà ~]
[パンが~]焼けます[パンが~]やけますđược nướng [bánh mì ~]
[肉が~]焼けます[にくが~]やけますđược nướng [thịt ~]
[道を~]通ります[みちを~]とおりますđi qua (đường)
死にますしにますchết
びっくりしますびっくりしますngạc nhiên, giật mình
がっかりしますがっかりしますthất vọng
安心しますあんしんしますyên tâm
遅刻しますちこくしますđến chậm, đến muộn
早退しますそうたいしますvề sớm, ra sớm (việc làm hay trường học)
けんかしますけんかしますcãi nhau
離婚しますりこんしますly dị, ly hôn
複雑[な]ふくざつ[な]phức tạp
邪魔[な]じゃま[な]cản trở, quấy rầy, phiền hà
汚いきたないbẩn
うれしいうれしいvui, mừng
悲しいかなしいbuồn, đau thương
恥ずかしいはずかしいxấu hổ, thẹn, hổ thẹn
地震じしんđộng đất
台風たいふうbão
火事かじhỏa hoạn
事故じこtai nạn, sự cố
[お]見合い[お]みあいNam nữ làm quen qua giới thiệu, làm mối
電話代でんわだいtiền điện thoại, phí điện thoại
~代~だいtiền ~, phí ~
フロントフロントbộ phận tiếp tân, bộ phận thường trực
―号室―ごうしつphòng số –
あせmồ hôi (~をかきます:ra mồ hôi)
タオルタオルkhăn lau, khăn tắm
せっけんせっけんxà phòng
大勢おおぜいnhiều người
お疲れ様でした。おつかれさまでした。Chắc anh chị đã mệt vì làm việc.
伺います。うかがいます。Tôi đến thăm.
途中でとちゅうでgiữa đường, dọc đường, giữa chừng
トラックトラックxe tải
ぶつかりますぶつかりますđâm, va chạm
並びますならびますxếp hàng
大人おとなngười lớn
洋服ようふくquần áo kiểu Tây Âu
西洋化しますせいようかしますTây Âu hóa
合いますあいますvừa, hợp
今ではいまではbây giờ (thì)
成人式せいじんしきLễ trưởng thành, Lễ thành Nhân

40. ともだちが できたかどうか 心配です。

Từ vựngCách đọcNghĩa
数えますかぞえますđếm
測ります、量りますはかりますđo, cân
確かめますたしかめますxác nhận
[サイズが~]合います[サイズが~]あいますvừa, hợp [kích thước ~]
出発しますしゅっぱつしますxuất phát, khởi hành, đi
到着しますとうちゃくしますđến, đến nơi
酔いますよいますsay
危険[な]きけん[な]nguy hiểm
必要[な]ひつよう[な]cần thiết
宇宙うちゅうvũ trụ
地球ちきゅうtrái đất
忘年会ぼうねんかいtiệc tất niên
新年会しんねんかいtiệc tân niên
二次会にじかいbữa tiệc thứ hai, “tăng hai”
大会たいかいđại hội, cuộc thi
マラソンマラソンma ra tông
コンテストコンテストcuộc thi
おもてphía trước, mặt trước
うらphía sau, mặt sau
返事へんじhồi âm, trả lời
申し込みもうしこみđăng ký
ほんとうほんとうthật
まちがいまちがいsai, lỗi
きずvết thương
ズボンズボンcái quần
長さながさchiều dài
重さおもさcân nặng, trọng lượng
高さたかさchiều cao
大きさおおきさcỡ, kích thước
-便-びんchuyến bay ―
―号―ごうsố ―
-個―こcái, cục, viên
 ―本―ほん(―ぽん、―ぼん)― cái
―杯―はい(―ぱい、―ばい)―chén, ―cốc
―キロ―キロ―ki-lô, ―cân
―グラム―グラム―gam
―センチ―センチ―xăng-ti-mét
―ミリ―ミリ―mi-li-mét
~以上~いじょう~ trở lên, trên
~以下~いかtrở xuống, dưới
さあさあÀ…,Ồ…
雪祭りゆきまつりLễ hội tuyết
どうでしょうか。どうでしょうか。Thế nào?
テストテストBài kiểm tra, bài thi
成績せいせきkết quả, thành tích
ところでところでThế còn,..
いらっしゃいますいらっしゃいますđến (tôn kính ngữ của きます)
様子ようすTrạng thái, bề ngoài, vẻ ngoài
事件じけんvụ án
オートバイオートバイxe máy
爆弾ばくだんbom
積みますつみますchất, chồng lên, chồng chất
運転手うんてんしゅlái xe
離れたはなれたxa cách, xa
nhưng
急にきゅうにgấp, đột nhiên
動かしますうごかしますhoạt động, chạy, vận hành
一生懸命いっしょうけんめいhết sức, chăm chỉ
犯人はんにんthủ phạm
手に入れますてにいれますcó được, lấy được, đoạt được
今でもいまでもngay cả bây giờ
うわさしますうわさしますđồn đại

41. にもつを あずかって いただけませんか

Từ vựngCách đọcNghĩa
いただきますいただきますnhận (khiêm nhường ngữ củaもらいます)
くださいますくださいますCho, tặng (tôi) (tôn kính ngữ củaくれます)
やりますやりますlàm
呼びますよびますgọi,mời
取り替えますとりかえますđổi, thay
親切にしますしんせつにしますgiúp đỡ, đối xử thân thiện, đối xử tốt
かわいいかわいいxinh, đáng yêu
お祝いおいわいmừng, quà mừng (~をします:mừng)
お年玉おとしだまtiền mừng tuổi
[お]見舞い[お]みまいthăm người ốm
興味きょうみsở thích, quan tâm([コンピューターに] ~が あります:quan tâm đến [máy tính])
情報じょうほうthông tin
文法ぶんぽうngữ pháp
発音はつおんphát âm
えさえさđồ ăn cho động vật, mồi
おもちゃおもちゃđồ chơi
えはがきえはがきbưu ảnh
えほんえほんquyển truyện tranh
ドライバードライバーcái tua-vít
ハンカチハンカチkhăn mùi xoa, khăn tay
靴下くつしたcái tất
手袋てぶくろcái găng tay
指輪ゆびわcái nhẫn
バッグバッグcái túi
祖父そふông (dùng với bản thân)
祖母そぼbà (dùng với bản thân)
まごcháu
おじおじchú, cậu, bác (dùng với bản thân)
おじさんおじさんChú, cậu, bác (dùng với người khác)
おばおばcô, dì, bác (dùng với bản thân)
おばさんおばさんcô, dì, bác (dùng với người khác)
おととしおととしnăm kia
はあはあà, ồ
申し訳ありません。もうしわけありませんXin lỗi.
預かりますあずかりますgiữ, giữ hộ, giữ cho, trông nom
先日せんじつhôm trước, mấy hôm trước
助かりますたすかりますmay có bạn giúp
昔話むかしばなしchuyện cổ tích
あるある~có ~, một ~
おとこngười đàn ông, nam giới
子供たちこどもたちtrẻ em, trẻ con, bọn trẻ
いじめますいじめますbắt nạt
かめcon rùa
助けますたすけますgiúp, giúp đỡ
[お]城「お」しろlâu đài, thành
お姫様おひめさまcông chúa
楽しくたのしくvui
暮らしますくらしますsống, sinh hoạt
りくđất liền, lục địa
するとするとLập tức
けむりkhói
真っ白[な]まっしろ「な」trắng toát, trắng ngần
中身なかみnội dung, cái ở bên trong

42. ボーナスは 何に 使いますか。

Từ vựngCách đọcNghĩa
包みますつつみますbọc, gói
沸かしますわかしますđun sôi
混ぜますまぜますtrộn, khuấy
計算しますけいさんしますtính toán, làm tính
厚いあついdày
薄いうすいmỏng
弁護士べんごしluật sư
音楽家おんがくかnhạc sĩ
子どもたちこどもたちtrẻ em, trẻ con, bọn trẻ
二人ふたりhai người, cặp, đôi
教育きょういくgiáo dục, việc học hành
歴史れきしlịch sử
文化ぶんかvăn hóa
社会しゃかいxã hội
法律ほうりつpháp luật
戦争せんそうchiến tranh
平和へいわhòa bình
目的もくてきmục tiêu
安全あんぜんan toàn
論文ろんぶんluận văn, bài báo học thuật
関係かんけいquan hệ
ミキサーミキサーmáy trộn (mixer)
やかんやかんcái ấm nước
栓抜きせんぬきcái mở nắp chai
缶切りかんきりcái mở đồ hộp
缶詰かんづめđồ hộp
ふろしきふろしきtấm vải để gói đồ
そろばんそろばんbàn tính
体温計たいおんけいNhiệt kế
材料ざいりょうnguyên liệu
いしhòn đá, đá
ピラミッドピラミッドkim tự tháp
データデータsố liệu, dữ liệu
ファイルファイルcái kẹp tài liệu (file)
ある~ある~có ~, một ~
一生懸命いっしょうけんめいhết sức, chăm chỉ
なぜなぜtại sao
国連こくれんLiên hợp Quốc
ポーランドポーランドBa Lan
ローンローンkhoản vay trả góp, tiền vay góp
セットセットbộ
あとあとSau
カップラーメンカップラーメンmì ăn liền đựng trong cốc
インスタントラーメンインスタントラーメンmì ăn liền
なべなべcái chảo, cái nồi
どんぶりどんぶりcái bát tô
食品しょくひんthực phẩm, đồ ăn
調査ちょうさviệc điều tra, cuộc điều tra
カップカップcốc (dùng để đựng đồ ăn)
またまたvà, thêm nữa
~の代わりに~のかわりにthay ~, thay thế ~
どこででもどこででもở đâu cũng
今ではいまではbây giờ, ngày nay

43. やきしそうですね。

Từ vựngCách đọcNghĩa
[輸出が~]増えます[ゆしゅつが~]ふえますtăng, tăng lên [xuất khẩu ~]
[輸出が~] 減ります[ゆしゅつが~]へりますgiảm, giảm xuống [xuất khẩu ~]
[値段が~]上がります[ねだんが~]あがりますtăng, tăng lên [giá ~]
[値段が~]下がります[ねだんが~]さがりますgiảm, giảm xuống [giá ~]
[ひもが~]切れます[ひもが~]きれますđứt [sợi dây bị ~]
[ボタンが~]とれます[ボタンが~]とれますtuột [cái cúc bị ~]
[荷物が~]落ちます[にもつが~]おちますrơi [hành lý bị ~]
[ガソリンが~]なくなります[ガソリンが~]なくなりますmất, hết [xăng bị ~]
丈夫[な]じょうぶ[な]chắc, bền
変[な]へん[な]lạ, kỳ quặc
幸せ[な]しあわせ[な]hạnh phúc
うまいうまいngon
まずいまずいdở
つまらないつまらないbuồn tẻ, không hấp dẫn, không thú vị
ガソリンガソリンxăng
暖房だんぼうthiết bị làm ấm, lò sưởi, máy điều hòa
冷房れいぼうthiết bị làm mát, máy điều hòa
センスセンスcó khiếu, có gu
いまにもいまにもBất kì lúc nào, sớm, ngay
わあわあôi! (câu nói dùng khi ngạc nhiên hoặc cảm thán điều gì)
会員かいいんthành viên
適当[な]てきとう「な」thích hợp, vừa phải
年齢ねんれいtuổi
収入しゅうにゅうthu nhập
ぴったりぴったりvừa vặn, đúng
そのうえそのうえthêm vào đó, hơn thế
~といいます~といいます(tên) là ~, gọi là ~
ばらばらHoa Hồng
ドライブドライブlái xe (đi chơi)

44. この 写真みたいに して ください。

Từ vựngCách đọcNghĩa
泣きますなきますkhóc
笑いますわらいますcười
乾きますかわきますkhô
ぬれますぬれますướt
滑りますすべりますtrượt
[事故が~]起きます[じこが~]おきますxảy ra [tai nạn ~]
調節しますちょうせつしますđiều tiết, điều chỉnh
安全[な]あんぜん[な]an toàn
丁寧[な]ていねい[な]lịch sự, cẩn thận
細かいこまかいchi tiết, tỉ mỉ, nhỏ
濃いこいdày,đậm,nặng
薄いうすいnhạt,mỏng
空気くうきkhông khí
なみだnước mắt
和食わしょくmón ăn Nhật
洋食ようしょくmón ăn Âu Mỹ
おかずおかずĐồ ăn
りょうlượng
ばいGấp đôi
半分はんぶんmột nửa
シングルシングルphòng đơn (1 giường)
ツインツインphòng đôi (2 giường)
たんすたんすtủ đựng quần áo
洗濯物せんたくものquần áo giặt
理由りゆうlý do
どうなさいますか。どうなさいますか。Bạn định như thế nào?
カットカットcắt
シャンプーシャンプーdầu gội
どういうふうになさいますか。どういうふうになさいますか。Bạn định như thế nào?
ショートショートkiểu ngắn
~みたいにしてください。~みたいにしてください。Hãy cắt như ~.
これでよろしいでしょうか。これでよろしいでしょうか。Thế này đã được chưa ạ?
[どうも]お疲れ様でした。「どうも」おつかれさまでした。Bạn đã vất vả rồi
嫌がりますいやがりますkhông thích, tỏ thái độ không thích
またまたthêm nữa
順序じゅんじょthứ tự
表現ひょうげんBiểu hiện
例えばたとえばví dụ
別れますわかれますchia tay, từ biệt
これらこれらnhững cái này
縁起が悪いえんぎがわるいkhông may, không lành

45. いっしょうけんめい 練習したのに

Từ vựngCách đọcNghĩa
謝りますあやまりますxin lỗi, tạ lỗi
[事故に~]遭います[じこに~]あいますgặp [tai nạn]
信じますしんじますtin, tin tưởng
用意しますよういしますchuẩn bị
キャンセルしますキャンセルしますhủy bỏ, hủy
うまくいきますうまくいきますtốt, thuận lợi
保証書ほしょうしょgiấy bảo lãnh
領収書りょうしゅうしょhóa đơn
贈り物おくりものquà tặng
まちがい電話まちがいでんわnhầm số
キャンプキャンプtrại
係りかかりnhân viên, người phụ trách
中止ちゅうしdừng, đình chỉ
てんđiểm
レバーレバーtay bẻ, tay số, cần gạt
[-円]札[-えん]さつ[-yên] Tờ tiền giấy
ちゃんとちゃんとđúng, hẳn hoi, cẩn thận
急にきゅうにgấp, đột nhiên
楽しみにしていますたのしみにしていますmong đợi, lấy làm vui
以上です。いじょうです。Xin hết
係員かかりいんNgười chịu trách nhiệm
コースコースkhóa học
スタートスタートxuất phát, bắt đầu
―い―位thứ ―, vị trí thứ -, giải ―
優勝しますゆうしょうしますvô địch, đoạt giải nhất
悩みなやみ(điều/sự) lo nghĩ, trăn trở, phiền muộn
目覚まし[時計]めざまし「どけい」đồng hồ báo thức
眠りますねむりますngủ
目が覚めますめがさめますtỉnh giấc
大学生だいがくせいsinh viên đại học
回答かいとうcâu trả lời, lời giải
鳴りますなりますreo, kêu
セットしますセットしますcài đặt
それでもそれでもtuy thế, mặc dù thế

46. もうすぐ 着く はずです。

Từ vựngCách đọcNghĩa
焼きますやきますnướng, rán
渡しますわたしますđưa cho, giao cho
帰って来ますかえってきますvề, trở lại
[バスが~]出ます[バスが~]でますxuất phát, chạy [xe buýt ~]
留守るすđi vắng
宅配便たくはいびんdịch vụ chuyển đồ đến nhà
原因げんいんnguyên nhân
注射ちゅうしゃtiêm
食欲しょくよくcảm giác muốn ăn, cảm giác ngon miệng
パンフレットパンフレットtờ rơi, tờ quảng cáo
ステレオステレオstereo
こちらこちらđây, đằng này
~のところ~のところNơi, chỗ
ちょうどちょうどvừa đúng
たった今たったいまvừa mới rồi
今いいでしょうか。いまいいでしょうか。Bây giờ tôi làm phiền anh có được không ạ?
ガスサービスセンターガスサービスセンターtrung tâm dịch vụ ga

47. こんやくしたそうです。

Từ vựngCách đọcNghĩa

48. 休ませて いただけませんか。

Từ vựngCách đọcNghĩa

49. よろしく お伝え ください。

Từ vựngCách đọcNghĩa

50. 心から かんしゃいたします。

Từ vựngCách đọcNghĩa

Kết luận: Từ vựng Minna no Nihongo

Trên đây là tổng hợp từ vựng Minna no Nihongo của 50 bài học. Đây là những từ vựng cần thiết và cơ bản nhất đối với người học tiếng Nhật. Lắm vững những từ vựng này bạn hoàn toàn có thể chinh phục kỳ thi JLPT trình độ N3.

Chúc các bạn học tập thật tốt.

One Comment

Add a Comment

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *