Tổng hợp từ vựng Soumatome N2

Từ vựng tiếng Nhật Soumatome N2
Từ vựng tiếng Nhật Soumatome N2

Dưới đây là tổng hợp từ vựng Soumatome N2 có trong 5 cuốn Soumatome: nghe hiểu, đọc hiểu, từ vựng, ngữ pháp và hán tự trình độ N2. Mời các bạn tham khảo.

Xem thêm: Từ vựng Minna no Nihongo

Nội dung

Có thể bạn quan tâm: Các khóa học tiếng Nhật tốt

第1週 (1) – アパートを探しています。

Từ vựngCách đọcNghĩa
チラシチラシtờ rơi
賃貸アパートちんたいアパートcăn hộ cho thuê
家賃やちんtiền thuê nhà
管理費かんりひphí quản lý
無料むりょうmiễn phí
徒歩5分とほごふんđi bộ 5 phút
3階建てさんがいだてnhà 3 tầng
南向きみなみむきhướng về phía nam
築10年ちくじゅうねんxây từ 10 năm trước
自転車置き場じてんしゃおきばchỗ đậu xe đạp
マンションマンションchung cư
敷金しききんtiền đặt cọc
礼金れいきんtiền lễ
1DK1DKnhà có 1 phòng ngoài bếp và chỗ ăn
2LDK2LDKnhà có 2 phòng ngoài bếp, chỗ ăn và phòng khách
広々ひろびろrộng rãi
ながめがいいながめがいいtầm nhìn tốt
日当たりがいいひあたりがいいcó ánh sáng tốt
人通りが多いひとどおりがおおいđông người qua lại
一軒家いっけんやnhà độc lập
物干しものほしchỗ phơi quần áo
風呂場ふろばnhà tắm, phòng tắm
洗面所せんめんじょchỗ rửa mặt
一人住まいひとりずまいsống một mình
近所付き合いきんじょづきあいquan hệ hàng xóm
彼と付き合うかれとつきあうkết giao bạn trai
友達に付き合うともだちにつきあうkết giao bạn bè
引っ越しの荷造りをするひっこしのにづくりをするđóng gói hành lý
回覧板を回すかいらんばんをまわすgửi bảng thông báo
この辺りこのあたりvùng này
この付近このふきんquanh đây
真ん前まんまえngay phía trước
真後ろまうしろngay phía sau
真ん中まんなかở ngay giữa
斜め前ななめまえđâu đó sát bên

第1週 (2) – 引っ越しは大変です

Từ vựngCách đọcNghĩa
段ボール箱だんボールばこthùng cát tông
ガムテープガムテープbăng keo trong
ポリ袋ポリぶくろtúi nhựa
レジ袋レジぶくろbịch nhựa
パックパックvỉ; hộp
トレイトレイmiếng đựng thịt, cá
キャップキャップnắp chai
ラベルラベルnhãn mác
ペットボトルペットボトルchai
買い換えるかいかえるmua cái mới
家電製品かでんせいひんsản phẩm điện gia dụng
省エネしょうエネtiết kiệm năng lượng
電気代を節約するでんきだいをせつやくするtiết kiệm chi phí điện
ごみがたまるごみがたまるứ đọng rác
リサイクルに出すリサイクルにだすcho vào khu chứa rác
不用品を処分するふようひんをしょぶんするvứt đi đồ không cần thiết
ごみを分別するごみをぶんべつするphân loại rác
燃えるごみもえるごみrác cháy được
可燃ごみかねんごみrác cháy được
燃やせるごみもやせるごみrác cháy được
燃えないごみもえないごみrác không cháy được
不燃ごみふねんごみrác không cháy được
燃やせないごみもやせないごみrác không cháy được
生ごみなまごみrác sinh hoạt
粗大ごみそだいごみrác lớn
資源ごみしげんごみrác tái chế
指定のごみ袋していのごみぶくろbịch đựng rác chỉ định
ペットボトルをすすぐペットボトルをすすぐrửa sơ chai lọ
ラベルをはがすラベルをはがすlột nhãn
シールを貼るシールをはるdán niêm phong
アルミ缶をつぶすアルミかんをつぶすđè nát lon nhom
古新聞を再利用するふるしんぶんをさいりようするtái sử dụng báo cũ
水がもれるみずがもれるrò rỉ nước
水をもらすみずをもらすlàm rỉ ra
秘密がもれるひみつがもれるlộ bí mật
秘密をもらすひみつをもらすlàm lộ bí mật
こぼれるこぼれるtràn ra, rơi ra

第1週 (3) – 友人を招きました

Từ vựngCách đọcNghĩa
よくいらっしゃいました。どうぞおあがりください。「よくいらっしゃいました。どうぞおあがりください。」Cảm ơn anh đã cất công ghé chơi, xin mời vào.
おじゃまします。おじゃまします。Xin làm phiền
ご無沙汰しています。お元気でいらっしゃいましたか。「ごぶさたしています。おげんきでいらっしゃいましたか。Lâu rồi không liên lạc, anh vẫn khỏe chứ?
ええ、おかげさまで。「ええ、おかげさまで。」Vâng, nhờ ơn trời tôi vẫn khỏe.
つまらないものですがつまらないものですがĐây là chút quà mọn
ありがとうございます。遠慮なくいただきます。ありがとうございます。えんりょなくいただきます。Xin cảm ơn anh. vậy tôi xin mạn phép nhận ạ
お茶をお持ちします。おちゃをおもちします。Tôi sẽ đi lấy trà
どうぞおかまいなくどうぞおかまいなくXin mời, đừng ngại nhé
ゆっくりしていってください。ゆっくりしていってください。Hãy ở lại lâu lâu chút nhé.
ごゆっくりお召し上がりください。ごゆっくりおめしあがりください。Anh cứ thoải mái dùng bữa đi ạ.
友人を家に招くゆうじんをいえにまねくMời bạn đến nhà chơi.
友人を家に招待するゆうじんをいえにしょうたいするMời bạn đến nhà chơi.
座り心地がいいソファーすわりごこちがいいソファーGhế sofa ngồi thật dễ chịu.
寝心地がいいベッドねごこちがいいベッドGiường nằm thật thoải mái.
居心地がいい家いごこちがいいいえCăn nhà thật thoải mái.
家で過ごすいえですごすSống ở nhà.
ゆっくりするゆっくりするThoải mái nghỉ ngơi
のんびりするのんびりするThong thả
くつろぐくつろぐThư giãn
快適に暮らすかいてきにくらすSống một cách thoải mái.
半額セールはんがくセールGiảm nửa giá
手ごろな価格てごろなかかくGiá phải chăng

第1週 (4) – 家事、子育ては大変です

Từ vựngCách đọcNghĩa
家事をするかじをするlàm việc nhà
食卓を片づけるしょくたくをかたづけるdọn dẹp bàn ăn
汚れた食器よごれたしょっきchén bát dơ
炊事すいじnấu nướng, công việc bếp núc
洗い物を流しに持っていくあらいものをながしにもっていくmang chén bát dơ vào bồn rửa
子育てをするこそだてをするnuôi dạy con cái
育児いくじchăm sóc trẻ
子どもをかわいがるこどもをかわいがるthương trẻ nhỏ
子どもを甘やかすこどもをあまやかすnuông chiều trẻ
子どもが甘えるこどもがあまえるnhí nhảnh
子どもをしつけるこどもをしつけるdạy cách xử sự
しつけしつけkỉ cương, cách hành xử
お尻をたたくおしりをたたくđánh vào mông
怒鳴るどなるla mắng
よすよすngừng, bỏ, thôi
この話はよそうこのはなしはよそうhãy ngừng nói chuyện này đi
よしなさいよしなさいthôi đi
よせよせthôi đi
妊娠するにんしんするmang bầu, có thai
子どもを産むこどもをうむsinh em bé
生まれるうまれるđược sinh ra
赤ちゃんをおんぶするあかちゃんをおんぶするcõng đứa trẻ trên lưng
赤ちゃんをおぶうあかちゃんをおぶうcõng đứa trẻ trên lưng
だっこするだっこするẵm, ôm trên tay
(腕に)抱く(うでに)だくẵm, ôm trên tay
おむつを換えるおむつをかえるthay tả
おむつを当てるおむつをあてるđặt tả vào
おしめを換えるおしめをかえるthay tả
おしめを当てるおしめをあてるđặt tả vào
紙おむつかみおむつtả giấy
やんちゃな子どもやんちゃなこどもđứa trẻ bướng bỉnh, ưa vòi vĩnh
いたずらをするいたずらをするnghịch ngợm, hư đốn
さわぐさわぐlàm ồn
さわがしいさわがしいồn ào, ầm ỉ
そうぞうしいそうぞうしいồn ào, ầm ỉ
やかましいやかましいầm ỉ, inh ỏi
にぎやかなにぎやかなnáo nhiệt
落書きをするらくがきをするvẽ bậy
暴れるあばれるnổi sùng lên
頭をぶつあたまをぶつgõ vào đầu
顔をなぐるかおをなぐるtát tai
足でけるあしでけるđá bằng chân
猫の耳を引っ張るねこのみみをひっぱるnhéo tai mèo
動物をいじめるどうぶつをいじめるchọc phá động vật

第1週 (5) – 夏休みを海で過ごしています

Từ vựngCách đọcNghĩa
海水浴に行くかいすいよくにいくđi tắm biển
日光浴をするにっこうよくをするtắm nắng
太陽の光を浴びるたいようのひかりをあびるtắm nắng
シャワーを浴びるシャワーをあびるtắm
日焼けするひやけするbị cháy nắng, phỏng nắng
肌が真っ黒になるはだがまっくろになるda trở nên đen thui
真っ暗な部屋まっくらなへやphòng tối om
サングラスを外すサングラスをはずすtháo kính mát
ボタンを外すボタンをはずすtháo nút
サングラスのあとがついているサングラスのあとがついているcó vết, dấu của kiếng trên mặt
汗をかくあせをかくđổ mồ hôi
海にもぐるうみにもぐるlặn xuống biển
おぼれるおぼれるxém chết đuối
ロープをつかむロープをつかむnắm chặt, bám lấy dây thừng
ロープにつかまるロープにつかまるbị vướng vào dây thừng
魚を捕まえるさかなをつかまえるbắt cá
(が)捕まる(が)つかまるdính câu
魚をつるさかなをつるcâu cá
棚をつるたなをつるmóc treo lên kệ
魚が網に引っかかるさかながあみにひっかかるcá bị vướng vào lưới
詐欺に引っかかるさぎにひっかかるbị vướng vào vụ lừa gạt
(~を)引っかける(~を)ひっかけるlừa gạt, vướng vào
ボートをこぐボートをこぐchèo thuyền
自転車をごくじてんしゃをこぐlái xe đạp
ボートがひっくり返るボートがひっくりかえるtàu bị lật nhào
(~を)ひっくり返す(~を)ひっくりかえすlật úp
ボートの行方ボートのゆくえtung tích tàu
行方不明ゆくえふめいmất tích
船を岸に近づけるふねをきしにちかづけるtàu đáp vào bờ
サメが近づくサメがちかづくcá mập đến gần
サメが近寄るサメがちかよるcá mập đến gần
あちこちへ行くあちこちへいくđi chỗ này chỗ kia
あちらこちらへ行くあちらこちらへいくđi chỗ này chỗ kia
うまそうなえさうまそうなえさmồi trông có vẻ ngon
まずそうまずそうtrông có vẻ dở

第1週 (6) – お金を使いすぎました

Từ vựngCách đọcNghĩa
銀行でお金を下すぎんこうでおかねをくだすrút tiền ở ngân hàng
銀行でお金を引き出すぎんこうでおかねをひきだすrút tiền ở ngân hàng
預けるあずけるgửi tiền
銀行口座ぎんこうこうざtài khoản ngân hàng
自動で引き落とされるじどうでひきおとされるchuyển khoản trả chi phí nào đó tự động
授業料を払い込むじゅぎょうりょうをはらいこむthanh toán tiền học
家賃を振り込むやちんをふりこむchuyển khoản tiền thuê nhà
振込ふりこみchuyển khoản
公共料金を支払うこうきょうりょうきんをしはらうchi trả cước các loại phí điện, nước
支払いしはらいchi trả
手数料がかかるてすうりょうがかかるtốn tiền hoa hồng
収入しゅうにゅうthu nhập
支出ししゅつchi phí, phí tổn
赤字あかじthâm hụt, thua lỗ
黒字くろじthặng dư, có lãi
外食するがいしょくするđi ăn ngoài
自炊するじすいするtự nấu ăn
高くつくたかくつくtốn kém
栄養がかたよるえいようがかたよるnghèo dinh dưỡng
バランスが取れた食事バランスがとれたしょくじbữa ăn cân bằng dinh dưỡng
生活費が不足するせいかつひがふそくするkhông đủ chi phí sinh hoạt
食費を節約するしょくひをせつやくするtiết kiệm chi phí ăn uống
旅行する余裕がないりょこうするよゆうがないkhông có dư để đi du lịch
収入につりあう生活しゅうにゅうにつりあうせいかつsống cân bằng với thu nhập
ぜいたくをするぜいたくをするxa xỉ, phung phí
むだづかいをするむだづかいをするphung phí, lãng phí
むだを省くむだをはぶくcắt giảm lãng phí

第2週 (1) – 仕事を探しています

Từ vựngCách đọcNghĩa
老人ホームのホームヘルパーろうじんホームのホームヘルパーchăm sóc người già
語学学校の講師ごがくがっこうのこうしgiáo viên ngôn ngữ
会社の事務員かいしゃのじむいんthư ký
コンピューター関係の仕事コンピューターかんけいのしごとcông việc liên quan đến IT
レストランのオーナーレストランのオーナーchủ nhà hàng
ホテルの従業員ホテルのじゅうぎょういんnhân viên khách sạn
フリーターフリーターtên gọi chung của việc làm bán thời gian
就職するしゅうしょくするđi làm, nhận việc
就職活動しゅうしょくかつどうtìm kiếm việc làm
求人情報きゅうじんじょうほうthông tin việc làm
履歴書を書くりれきしょをかくviết CV
年齢制限があるねんれいせいげんがあるgiới hạn tuổi
経験を問わないけいけんをとわないkhông đòi hỏi kinh nghiệm
やとうやとうthuê, mướn
採用するさいようするtuyển dụng
人手が不足しているひとでがふそくしているthiếu nhân công
正社員を募集するせいしゃいんをぼしゅうするchiêu mộ nhân viên chính thức
派遣社員に登録するはけんしゃいんにとうろくするđăng tìm nhân viên tạm thời
会社に問い合わせるかいしゃにといあわせるhỏi thăm về công ty
気軽にたずねるきがるにたずねるthoải mái đặt câu hỏi
面接で緊張するめんせつできんちょうするcăng thẳng khi phỏng vấn
面接にふさわしい服装めんせつにふさわしいふくそうtrang phục phù hợp trong buổi phỏng vấn
8時間勤務はちじかんきんむlàm việc 8 tiếng / ngày
時給で働くじきゅうではたらくlàm việc lương theo giờ
交通費が支給されるこうつうひがしきゅうされるđược thanh toán phí đi lại
お金をかせぐおかねをかせぐkiếm tiền
お金をもうけるおかねをもうけるkiếm tiền, kiếm lời
店がもうかるみせがもうかるthu nhập từ quán

第2週 (2) – 仕事をしています①

Từ vựngCách đọcNghĩa
上司じょうしcấp trên
部下ぶかcấp dưới
部長ぶちょうquản lý
課長かちょうtrưởng phòng
先輩せんぱいđàn anh
後輩こうはいđàn em
同僚どうりょうđồng nghiệp
仕事仲間しごとなかまđồng nghiệp
大企業に就職するだいきぎょうにしゅうしょくするlàm việc cho công ty lớn
4月に入社するしがつににゅうしゃするvào làm công ty tháng 4
我が社の女子社員わがしゃのじょししゃいんnhân viên nữ của công ty chúng tôi
先輩に教わるせんぱいにおそわるđược đàn anh chỉ dạy
先輩を見習うせんぱいをみならうhọc hỏi ở đàn anh
早退するそうたいするvề sớm
遅刻するちこくするđến trễ
休憩するきゅうけいするnghỉ giải lao
休みを取るやすみをとるnghỉ phép
休暇を取るきゅうかをとるnghỉ phép
有給休暇ゆうきゅうきゅうかnghỉ có lương
席を外すせきをはずすrời khỏi chỗ ngồi
やりがいのある仕事やりがいのあるしごとcông việc đáng làm
仕事が生きがいだしごとがいきがいだcông việc là lẽ sống
休む間がないやすむまがないkhông có thời gian nghỉ
体がもたないからだがもたないsuy kiệt
やる気がないやるきがないkhông yêu thích công việc
やる気が出ないやるきがでないkhông có động lực trong công việc
具合が悪いふりをするぐあいがわるいふりをするgiả vờ ốm
仕事を怠けるしごとをなまけるxao lãng công việc
仕事をサボるしごとをサボるtrốn việc
怠け者なまけものkẻ lười biếng
働き者はたらきものngười siêng năng làm việc
仕事でミスをするしごとでミスをするsai lầm trong công việc
遅刻の言い訳をするちこくのいいわけをするbiện bạch việc đi trễ
上司にゴマをするじょうしにゴマをするnịnh bợ sếp
おせじを言うおせじをいうkhen, tâng bốc
超忙しいちょういそがしいcực kì bận rộn

第2週 (3) – 仕事をしています②

Từ vựngCách đọcNghĩa
会議が長引くかいぎがながびくcuộc họp kéo dài
会議の準備をするかいぎのじゅんびをするchuẩn bị cho cuộc họp
ミーティングの準備をするミーティングのじゅんびをするchuẩn bị cho cuộc họp
意見を述べるいけんをのべるbày tỏ ý kiến
意見をまとめるいけんをまとめるtổng hợp ý kiến
意見を求めるいけんをもとめるđòi hỏi, yêu cầu ý kiến
具体的な案を出すぐたいてきなあんをだすđưa ra đề xuất cụ thể
抽象的ちゅうしょうてきtrừu tượng
アイデアを出すアイデアをだすđưa ra ý tưởng
結論が出るけつろんがでるđi đến kết luận
資料を配るしりょうをくばるphát tài liệu
プリントを配るプリントをくばるphát bản in
メモを取るメモをとるghi chú
張り切るはりきるlên tinh thần, phấn chấn
仕事を引き受けるしごとをひきうけるnhận làm công việc
仕事の打ち合わせをするしごとのうちあわせをするthu xếp, sắp xếp công việc
打ち合わせるうちあわせるthu xếp, sắp đặt
スケジュールを組むスケジュールをくむxây dựng lịch trình
仕事を順調にこなすしごとをじゅんちょうにこなすcông việc tiến triển thuận lợi
電話を取り次ぐでんわをとりつぐtruyền đạt lời nhắn
電話を転送するでんわをてんそうするchuyển cuộc gọi
電話を保留するでんわをほりゅうするgiữ cuộc gọi
残業するざんぎょうするlàm thêm giờ
出張が多いしゅっちょうがおおいđi công tác nhiều
出世するしゅっせするthăng chức, thành đạt
昇進するしょうしんするthăng tiến, thăng cấp
本社に転勤になるほんしゃにてんきんになるchuyển tới làm việc ở công ty mẹ
転職するてんしょくするchuyển việc
会社を首になるかいしゃをくびになるbị công ty sa thải
リストラされるリストラされるbị sa thải
退職するたいしょくするnghỉ việc, từ chức
失業するしつぎょうするthất nghiệp

第2週 (4) – パソコンを使っています

Từ vựngCách đọcNghĩa
プリンタープリンターmáy in
ウィンドウウィンドウwindow
キーボードキーボードbàn phím
モニターモニターmàn hình
ディスプレイディスプレイmàn hình
パソコン本体パソコンほんたいCPU
(マウス)ポインター(マウス)ポインターcon trỏ chuột
(マウス)カーソル(マウス)カーソルcon trỏ chuột
マウスマウスchuột máy tính
パソコンを操作するパソコンをそうさするthao tác máy tính
基本をマスターするきほんをマスターするnắm vững cơ bản
パソコンを起動するパソコンをきどうするkhởi động máy tính
パソコンを立ち上げるパソコンをたちあげるkhởi động máy tính
終了するしゅうりょうするtắt máy tính
パソコンを再起動するパソコンをさいきどうするkhởi động lại
次の画面を表示するつぎのがめんをひょうじするhiển thị màn hình kế tiếp
プロバイダーと契約するプロバイダーとけいやくするhợp đồng với nhà cung cấp dịch vụ internet
インターネットに接続するインターネットにせつぞくするkết nối internet
インターネットにつなぐインターネットにつなぐkết nối internet
インターネットにアクセスするインターネットにアクセスするtruy cập internet
ネットに接続するネットにせつぞくするkết nối internet
ネットにつなぐネットにつなぐkết nối internet
ネットにアクセスするネットにアクセスするtruy cập internet
(~が)つながる(~が)つながるđược kết nối
インターネットで検索するインターネットでけんさくするtìm kiếm trên internet
ホームページで情報を得るホームページでじょうほうをえるnhận thông tin trên web
ダウンロードを開始するダウンロードをかいしするbắt đầu download
完了するかんりょうするkết thúc download
ソフト(ウェア)をインストールするソフト(ウェア)をインストールするcài đặt phần mềm
スタートボタンをクリックするスタートボタンをクリックするclick vào nút start
フリーズするフリーズするbị đứng, đóng băng
パソコンのシステムを更新するパソコンのシステムをこうしんするupdate hệ thống máy tính
便利な機能べんりなきのうtính năng tiện dụng
メールのやり取りをするメールのやりとりをするtrao đổi mail
アドレスを入力するアドレスをにゅうりょくするnhập địa chỉ
アドレスを登録するアドレスをとうろくするđăng ký địa chỉ

第2週 (5) – パソコンを使っています②

Từ vựngCách đọcNghĩa
書類を作成するしょるいをさくせいするtạo tài liệu
かなを漢字に変換するかなをかんじにへんかんするchuyển từ Kana sang Kanji
漢字を確定するかんじをかくていするlựa chọn từ Kanji đúng
文字を削除するもじをさくじょするxóa từ
改行するかいぎょうするxuống dòng mới
文字のサイズを設定するもじのサイズをせっていするthiết đặt cỡ chữ
フォントを変更するフォントをへんこうするthay đổi font chữ
カーソルを移動するカーソルをいどうするdi chuyển con trỏ chuột
範囲を選択するはんいをせんたくするlựa chọn phạm vi
目的の位置に合わせるもくてきのいちにあわせるđiều chỉnh vị trí đúng theo yêu cầu
文字を中央にそろえるもじをちゅうおうにそろえるchỉnh chữ vào giữa
右に寄せるみぎによせるđẩy sang phải
下線をつけるかせんをつけるgạch dưới
アンダーラインをつけるアンダーラインをつけるgạch dưới
記号を入れるきごうをいれるnhập kí hiệu
図を挿入するずをそうにゅうするchèn hình
図を拡大するずをかくだいするphóng to hình
縮小するしゅくしょうするthu nhỏ
内容を修正するないようをしゅうせいするchỉnh sửa nội dung
文書を編集するぶんしょをへんしゅうするchỉnh sửa văn bản
元にもどすもとにもどすquay trở lại thao tác trước
やり直すやりなおすlàm lại lần nữa
図形をコピーするずけいをコピーするcopy hình
切り取るきりとるcắt hình
カットするカットするcắt hình
切り取りきりとりcắt hình
貼り付けるはりつけるdán hình
ペーストするペーストするdán hình
貼り付けはりつけdán hình
画像を取り込むがぞうをとりこむnhập hình
文書を保存するぶんしょをほぞんするlưu văn bản
上書き保存するうわがきほぞんするlưu file
ファイルを添付するファイルをてんぷするđính kèm file

第2週 (6) – パソコンを使っています③

Từ vựngCách đọcNghĩa
プリンターで印刷するプリンターでいんさつするin bằng máy in
プリンターでプリントするプリンターでプリントするin bằng máy in
プリンターの用紙が切れるプリンターのようしがきれるhết giấy in
(~を)切らす(~を)きらすlàm hết
インクがなくなるインクがなくなるhết mực
トナーがなくなるトナーがなくなるhết mực
印刷の範囲を指定するいんさつのはんいをしていするchỉ định vùng in
印刷の向きを確認するいんさつのむきをかくにんするxác nhận chiều khi in
余白を多くするよはくをおおくするchỉnh lề rộng lên
標準サイズの用紙ひょうじゅんサイズのようしgiấy kích thước tiêu chuẩn
印刷がずれるいんさつがずれるbản in bị trệch hướng
(~を)ずらす(~を)ずらすlàm trệch
手間がかかるてまがかかるtốn công sức
手間を省くてまをはぶくcắt giảm công sức
表示を切り替えるひょうじをきりかえるthay đổi hiển thị
データが消えるデータがきえるmất dữ liệu
消去するしょうきょするxóa
迷惑メールめいわくメールmail quấy rối
受信を拒否するじゅしんをきょひするtừ chối nhận tin
個人情報を盗まれるこじんじょうほうをぬすまれるthông tin cá nhân bị đánh cắp
(コンピューター)ウイルスに感染する(コンピューター)ウイルスにかんせんするmáy tính bị nhiễm virus
新しいウイルスに対応するあたらしいウイルスにたいおうするđối phó với virus mới
チャットを楽しむチャットをたのしむvui vẻ tán gẫu
コミュニケーションを楽しむコミュニケーションをたのしむvui vẻ nói chuyện, giao tiếp
掲示板に書き込むけいじばんにかきこむviết vào bảng tin
ネットオークションネットオークションbán đấu giá qua mạng
品物を売り買いするしなものをうりかいするmua hàng
オンライゲームをするオンライゲームをするchơi game online

第3週 (1) – どんな人ですか

Từ vựngCách đọcNghĩa
思いやりがあるおもいやりがあるquan tâm đến người khác
若々しいわかわかしいtrẻ trung
生き生きとしたいきいきとしたđầy sức sống, hoạt bát
ほがらかなほがらかなhớn hở, vui vẻ, vui tính
さわやかなさわやかなkhỏe khoắn, tươi tắn
人なつっこしいひとなつっこしいthân thiện
無邪気なむじゃきなngây thơ
マナーがいいマナーがいいtốt tính
センスがいいセンスがいいnhạy bén, phán đoán tốt
要領がいいようりょうがいいlanh lợi, thông minh
おだやかなおだやかなhòa nhã, ôn hòa, dịu dàng
おとなしいおとなしいhiền lành, ngoan ngoãn
落ち着いているおちついているđiềm tĩnh
頼もしいたのもしいđáng tin cậy
大雑把なおおざっぱなthô lỗ
いいかげんないいかげんなthiếu trách nhiệm, làm cho có
だらしないだらしないlôi thôi, luộm thuộm
不潔なふけつなdơ dáy, thiếu vệ sinh
厚かましいあつかましいtrơ trẽn, vô liêm sĩ
ずうずうしいずうずうしいtrơ trẽn, vô liêm sĩ
欲張りなよくばりなtham lam, hám lợi
強引なごういんなchèo kéo ; cao tay
乱暴ならんぼうなbạo lực, thô bạo
生意気ななまいきなláo xược
わがままなわがままなích kỷ
プライドが高いプライドがたかいtự cao, tự hào
そそっかしいそそっかしいvội vã, hấp tấp, thiếu suy nghĩ
のんきなのんきなvô tư lự, thảnh thơi
短気なたんきなnóng tính, hay cáu
気が短いきがみじかいnóng tính, hay cáu
気が小さいきがちいさいnhút nhát, rụt rè
あわれなあわれなđáng thương, tội nghiệp
くどいくどいnói dai
ひきょうなひきょうなhèn hạ, tồi
ずるいずるいxảo quyệt, gian xảo, thủ đoạn
ダサいダサいquê mùa
上品なじょうひんなduyên dáng, trang nhã, thanh lịch
下品なげひんなđồ rẻ tiền, thô bỉ, thô tục
品があるひんがあるduyên dáng, trang nhã, thanh lịch
品がないひんがないđồ rẻ tiền, thô bỉ, thô tục
品がいいひんがいいduyên dáng, trang nhã, thanh lịch
かっこいいかっこいいphong độ, bảnh bao
かっこ悪いかっこわるいxấu
気が強いきがつよいmạnh mẽ
気が弱いきがよわいnhút nhát, rụt rè
器用なきようなkhéo tay
不器用なふきようなvụng về
まじめなまじめなnghiêm chỉnh, nghiêm túc
不まじめなふまじめなthiếu nghiêm túc

第3週 (2) – どんな様子ですか

Từ vựngCách đọcNghĩa
豊かなゆたかなgiàu, phong phú
豊かな国ゆたかなくにnước giàu
貧しいまずしいnghèo, bần cùng
快適なかいてきなthoải mái
快適な暮らしかいてきなくらしcuộc sống an nhàn
楽ならくなdễ chịu, an nhàn
楽な方法らくなほうほうphương pháp đơn giản
派手なはでなlòe loẹt, sặc sỡ
派手なシャツはでなシャツáo lòe loẹt
地味なじみなđơn giản, giản dị
粗末なそまつなmộc mạc, tồi tàn
粗末な食事そまつなしょくじbữa ăn đạm bạc
みじめなみじめなkhốn khổ, bất hạnh
みじめな暮らしみじめなくらしcuộc sống khốn khổ
やっかいなやっかいなphiền toái, phiền phức
やっかいな問題やっかいなもんだいvấn đề nan giải
あいまいなあいまいなmơ hồ, mập mờ
あいまいな返事あいまいなへんじcâu trả lời mập mờ
ありふれたありふれたtầm thường ; thường ngày
ありふれた話ありふれたはなしchuyện thường ngày
珍しいめずらしいhiếm, lạ
あわただしいあわただしいbận rộn, vội vã
あわただしい一日あわただしいいちにちmột ngày bận rộn
さわがしいさわがしいồn ào, ầm ỉ
さわがしい通りさわがしいどおりđường ồn ào, ầm ỉ
そうぞうしいそうぞうしいồn ào, ầm ỉ
やかましいやかましいinh ỏi, cầu kỳ
スピーカーの音がやかましいスピーカーのおとがやかましいtiếng loa inh ỏi
彼はファッションにやかましいかれはファッションにやかましいAnh ta cầu kỳ trong việc ăn mặc
めでたいめでたいvui mừng, hân hoan
(お)めでたい日(お)めでたいひmột ngày vui
等しいひとしいngang bằng, như nhau
長さが等しいながさがひとしいchiều dài như nhau
みにくいみにくいxấu xí, khó coi
みにくい争いみにくいあらそいcuộc tranh chấp khó coi
荒っぽいあらっぽいthô lỗ, cục cằn
荒っぽい言葉あらっぽいことばngôn từ thô lỗ
空っぽからっぽtrống rỗng, trống không
空っぽの財布からっぽのさいふcái ví trống rỗng
真っ黒なまっくろなđen thui
焼きすぎて魚が真っ黒になるやきすぎてさかながまっくろになるNướng quá tay cá trở nên đen thui
真っ青なまっさおなxanh ngắt, tái mét
顔が真っ青になるかおがまっさおになるMặt mày tái mét
真っ赤なまっかなđỏ sậm, đỏ tươi
顔が真っ赤になるかおがまっかになるMặt này đỏ rực
真っ白なまっしろなtrắng toát
頭が真っ白になるあたまがまっしろになるđầu tóc trắng xóa
頭の中が真っ白になるあたまのなかがまっしろになるquên sạch hết

第3週 (3) – どんな動作ですか

Từ vựngCách đọcNghĩa
にらむにらむnhìn trừng trừng
部屋の中をのぞくへやのなかをのぞくnhìn trộm bên trong ngôi nhà
たばこをくわえるたばこをくわえるngậm điếu thuốc
りんごをかじるりんごをかじるcắn táo
ガムをかむガムをかむnhai kẹo cao su
耳元でささやくみみもとでささやくthì thầm, nói nhỏ bên tai
うなずくうなずくgật đầu
肩にかつぐかたにかつぐvác trên vai
わきに抱えるわきにかかえるcặp cái gì ở nơi cánh tay
かごをぶらさげるかごをぶらさげるtreo cái rổ
ひじをつくひじをつくchống cùi chỏ lên bàn
触るさわるchạm vào
触るな!さわるな!đừng đụng vào
頭をかくあたまをかくgãi đầu
ポケットに手をつっこむポケットにてをつっこむthọc tay vào túi quần
パンにハムをはさむパンにハムをはさむkẹp dăm bông vào bánh mì
のりでくっつけるのりでくっつけるdán dính bằng keo
水道の蛇口をひねるすいどうのじゃぐちをひねるvặn vòi nước
ひざを曲げるひざをまげるgập gối
みぞをまたぐみぞをまたぐbước qua rãnh nước
石につまずくいしにつまずくvấp hòn đá ngã, trượt chân
雪道ですべるゆきみちですべるtrượt té vì đường đầy tuyết
道路でしゃがむどうろでしゃがむngồi xổm xuống đường
体をねじるからだをねじるxoay cơ thể
壁にもたれるかべにもたれるđứng dựa vào tường
壁にぶつかるかべにぶつかるđâm vào tường
壁にボールをぶつけるかべにボールをぶつけるđập bóng vào tường
自転車とすれ違うじてんしゃとすれちがうđi ngang qua xe đạp
地面をはうじめんをはうbò, trườn trên mặt đất
おじぎ(を)するおじぎ(を)するcúi chào

第3週 (4) – どんな気持ち、態度ですか①

Từ vựngCách đọcNghĩa
くやしいくやしいtiếc nuối ; mất thể diện
くやむくやむtiếc nuối, đau buồn
つらいつらいcay đắng, đau khổ
情けないなさけないlấy làm hổ thẹn ; đáng trách
申し訳ないもうしわけないxin lỗi, lấy làm tiếc
残念だざんねんだtiếc thật
仕方(が)ないしかた(が)ないkhông còn cách nào khác
しょうがないしょうがないkhông còn cách nào khác
やむを得ないやむをえないkhông thể tránh được
疑問に思うぎもんにおもうngờ vực, nghi ngờ
不思議だふしぎだkì lạ quá
納得がいかないなっとくがいかないkhông thể chấp nhận
納得がいくなっとくがいくchấp nhận, bằng lòng
あきるあきるchán, ngán
あきれるあきれるngạc nhiên, sửng sốt
あきらめるあきらめるtừ bỏ, bỏ cuộc
あわてるあわてるhoảng loạn, bối rối
あせるあせるvội vã, hấp tấp
ためらうためらうlưỡng lự, do dự
あこがれるあこがれるthán phục, ngưỡng mộ
落ち込むおちこむcảm thấy buồn
恋しいこいしいnhớ nhung
なつかしいなつかしいhoài nhớ
ありがたいありがたいbiết ơn
みっともないみっともないhổ thẹn, tồi tàn
ばからしいばからしいlố bịch , ngớ ngẩn
おしいおしいđáng tiếc, không may
にくいにくいđáng ghét
にくらしいにくらしいhằn học, hằn thù
面倒くさいめんどうくさいrắc rối, phiền phức
面倒な仕事めんどうなしごとcông việc nan giải
夢中になるむちゅうになるmải mê
退屈するたいくつするchán ngắt, tẻ nhạt
悩むなやむlo nghĩ, lo buồn
悩みなやみnỗi khổ, khổ tâm
神に祈るかみにいのるcầu nguyện chúa
神にちかうかみにちかうthề với chúa
仏をおがむほとけをおがむcúng bái, thờ cúng Phật

第3週 (5) – どんな気持ち、態度ですか②

Từ vựngCách đọcNghĩa
田中さんを尊敬するたなかさんをそんけいするkính trọng anh Tanaka
田中さんをえらいと思いたなかさんをえらいとおもうngưỡng mộ anh Tanaka
田中さんを信用するたなかさんをしんようするtin tưởng anh Tanaka
田中さんを疑うたなかさんをうたがうnghi ngờ anh Tanaka
田中さんをいじめるたなかさんをいじめるtrêu chọc anh Tanaka
田中さんをやっつけるたなかさんをやっつけるchỉ trích anh Tanaka
田中さんをからかうたなかさんをからかうchọc ghẹo, trêu đùa anh Tanaka
田中さんをバカにするたなかさんをバカにするcoi khinh anh Tanaka
田中さんをけなすたなかさんをけなすbôi nhọ anh Tanaka
田中さんを責めるたなかさんをせめるđổ lỗi cho anh Tanaka
田中さんをおどかすたなかさんをおどかすhù dọa anh Tanaka
田中さんを頼るたなかさんをたよるnhờ cậy, phụ thuộc anh Tanaka
田中さんを頼りにするたなかさんをたよりにするphụ thuộc vào anh Tanaka
田中さんをなぐさめるたなかさんをなぐさめるdỗ dành, an ủi anh Tanaka
田中さんを許すたなかさんをゆるすtha thứ cho anh Tanaka
田中さんを裏切るたなかさんをうらぎるphản bội anh Tanaka
田中さんをだますたなかさんをだますlừa phỉnh, dụ dỗ anh Tanaka
田中さんを傷つけるたなかさんをきずつけるgây tổn thương anh Tanaka
田中さんを避けるたなかさんをさけるlẩn tránh anh Tanaka
田中さんを放っておくたなかさんをほうっておくkhông quan tâm anh Tanaka nữa
私のことはほっといてわたしのことはほっといてhãy để tôi yên
田中さんに仕事を任せるたなかさんにしごとをまかせるgiao việc cho anh Tanaka
田中さんにほほえむたなかさんにほほえむmỉm cười với anh Tanaka
田中さんに従うたなかさんにしたがうtuân theo, vâng lời anh Tanaka
田中さんに逆らうたなかさんにさからうchống đối anh Tanaka
田中さんにわびるたなかさんにわびるtạ lỗi với anh Tanaka
田中さんに感謝するたなかさんにかんしゃするcảm tạ anh Tanaka
田中さんに冗談を言うたなかさんにじょうだんをいうnói đùa với anh Tanaka
田中さんにいやみを言うたなかさんにいやみをいうchế nhạo anh Tanaka
田中さんに文句を言うたなかさんにもんくをいうthan phiền với anh Tanaka
田中さんにうそをつくたなかさんにうそをつくnói dối anh Tanaka
うそつきうそつきkẻ dối trá
だまるだまるim lặng
自慢するじまんするtự mãn
いばるいばるkhoác lác, kiêu căng
ふざけるふざけるnô đùa, nhảy cỡn
まねをするまねをするbắt chước
悪口を言うわるぐちをいうnói xấu, vu khống
友達に恵まれるともだちにめぐまれるcó nhiều bạn tốt
友達ともめるともだちともめるxích mích với bạn
いやな態度を取るいやなたいどをとるtỏ thái độ xấu
態度を改めるたいどをあらためるsửa đổi thái độ
失敗を人のせいにするしっぱいをひとのせいにするđổ lỗi cho người khác

第3週 (6) – 体の具合はどうですか

Từ vựngCách đọcNghĩa
医師の診察を受けるいしのしんさつをうけるđược bác sĩ khám bệnh
早めに医者にかかるはやめにいしゃにかかるđi khám bác sĩ nhanh chút đi
健康診断を受けるけんこうしんだんをうけるkiểm tra tổng quát sức khỏe
血圧が高いけつあつがたかいcao huyết áp
血圧が低いけつあつがひくいtụt huyết áp
病気の症状びょうきのしょうじょうtriệu chứng bệnh
症状が治まるしょうじょうがおさまるtình trạng bệnh được cải thiện
顔色が悪いかおいろがわるいsắc mặt không tốt
顔が真っ青だかおがまっさおだmặt tái mét
体の具合が悪いからだのぐあいがわるいtình trạng cơ thể không tốt
吐き気がするはきけがするbuồn nôn
熱中症ねっちゅうしょうbệnh nắng nóng
体に熱がこもるからだにねつがこもるcảm thấy nóng trong người
家にこもるいえにこもるkhông ra khỏi nhà
体がだるいからだがだるいuể oải cả người
肩がこるかたがこるvai tê cứng
肩をもむかたをもむxoa bóp vai
ストレスがたまるストレスがたまるbị stress
痛みをこらえるいたみをこらえるchịu đựng cơn đau
痛みをがまんするいたみをがまんするchịu đựng cơn đau
悲しみをこらえるかなしみをこらえるkìm nén nỗi buồn
悲しみに耐えるかなしみにたえるkìm nén nỗi buồn
痛みに耐えるいたみにたえるnén đau
肌が荒れるはだがあれるda khô ráp, xù xì
肌のつやがいいはだのつやがいいda láng mịn
体がかゆいからだがかゆいngứa ngáy khắp người
(~を)かく(~を)かくgãi
湿疹ができるしっしんができるphát ban
アレルギーがあるアレルギーがあるbị dị ứng
花粉症で鼻がつまるかふんしょうではながつまるnghẹt mũi vì dị ứng phấn hoa
虫歯になるむしばになるsâu răng
真っ白な歯まっしろなはrăng trắng toát
リハビリリハビリphục hồi chức năng
リハビリを受けるリハビリをうけるphục hồi chức năng
傷口がふさがるきずぐちがふさがるmiệng vết thương lành
レントゲンを撮るレントゲンをとるchụp X quang
手術の傷あとが痛むしゅじゅつのきずあとがいたむbị đau do vết thương sau phẫu thuật
がんで死亡するがんでしぼうするchết vì ung thư

第4週 (1) – なんとか覚えよう

Từ vựngCách đọcNghĩa
必ずしも~とは限らないかならずしも~とはかぎらないkhông nhất định là; chưa hẳn thế
お金持ちが必ずしも幸福とは限らないおかねもちがかならずしもこうふくとはかぎらないgiàu không có nghĩa là hạnh phúc
必ずかならずchắc chắn, nhất định
人間は必ず死ぬにんげんはかならずしぬcon người rồi cũng chết thôi mà
いつかいつかlúc nào đó, có một lần
いつかアフリカに行きたいいつかアフリカにいきたいmuốn đến châu Phi vào khi nào đó
ここにはいつか来たことがあるここにはいつかきたことがあるchỗ này đã từng đến một lần nào đó rồi
いつまでもいつまでもmãi mãi, không ngừng
いつまでもお元気でいつまでもおげんきでluôn mạnh khỏe nhé
いつのまにかいつのまにかtừ lúc nào không hay biết luôn
いつのまにか夜になったいつのまにかよるになったtrời đã tối lúc nào không hay biết
ついついvô ý, lỡ, vô tình
ついうそを言ってしまったついうそをいってしまったtôi đã vô tình nói dối mất rồi
ついについにcuối cùng, rốt cuộc
ついに絵が完成したついにえがかんせいしたrốt cuộc cũng vẽ xong
どうしてもどうしてもkhông thể, bằng mọi giá
用事があってどうしても行けないようじがあってどうしてもいけないvì có chút việc nên không thể đi được
どうしても成功させたいどうしてもせいこうさせたいtôi muốn thành công bằng mọi giá
どうもどうもkhông thể được, dường như, xin lỗi, cảm ơn
どうも上手に話せないどうもじょうずにはなせないtôi không thể nào nói tốt được
どうも道に迷ったようだどうもみちにまよったようだhình như lạc đường mất rồi
どうも失礼しましたどうもしつれいしましたxin thất lễ
昨日はどうもきのうはどうもhôm qua cảm ơn nhé, hôm qua xin lỗi nhé
なんとかなんとかbằng cách nào đó
なんとか会議に間に合ったなんとかかいぎにまにあったbằng cách nào đó cũng kịp cuộc họp
この問題をなんとかしなければならないこのもんだいをなんとかしなければならないvấn đề này bằng cách nào đó sẽ phải giải quyết
どうにかどうにかbằng cách nào đó
なんとなくなんとなくkhông hiểu làm sao
これはなんとなくおもしろそうな本だこれはなんとなくおもしろそうなほんだchẳng hiểu sao cuốn sách này có vẻ thú vị ấy nhỉ
なんとも~ないなんとも~ないkhông có gì cả
そんなこと、なんとも思わないそんなこと、なんともおもわないviệc đó tôi chả nghĩ ngợi gì đâu
もしもしnếu được
もしも100万円あったらもしもひゃくまんえんあったらnếu có một triệu yên thì…
もしかしたらもしかしたらcó lẽ, không chừng
もしかするともしかするとcó lẽ, không chừng
もしかすると、彼の話はうそかもしれないもしかすると、かれのはなしはうそかもしれないkhông chừng anh ta nói xạo đấy
なるべくなるべくnếu có thể được
なるべく早く来てくださいなるべくはやくきてくださいnếu có thể đến sớm nhé
なるほどなるほどhiểu rồi
確かたしかcó lẽ
あの人は、確か林さんのお父さんだと思うあの人は、たしかはやしさんのおとうさんだとおもうngười kia chắc là bố anh Hayashi đấy nhỉ
確かにたしかにchắc chắn
あの人は、確かに林さんのお父さんだあのひとは、たしかにはやしさんのおとうさんだngười kia chắc chắn là bố anh Hayashi

第4週 (2) – いずれ覚えられる

Từ vựngCách đọcNghĩa
まもなくまもなくsắp, chẳng mấy chốc, trong chốc lát
コンサートがまもなく始まるコンサートがまもなくはじまるbuổi hòa nhạc sắp diễn ra
家に帰ってまもなく客が来たいえにかえってまもなくきゃくがきたvừa về nhà chốc lát là khách tới
近々ちかぢかmột thời gian ngắn nữa
近々お伺いしますちかぢかおうかがいしますtôi sẽ đến thăm sớm thôi
そのうちそのうちtrong khi đó, trong đó, dần dần
そのうちわかるようになるでしょうそのうちわかるようになるでしょうdần dần rồi sẽ đến lúc hiểu thôi
やがてやがてchẳng mấy chốc, sắp thôi
やがて夏休みも終わるやがてなつやすみもおわるchẳng mấy chốc là hết kỳ nghỉ hè rồi
父が死んでやがて1年になるちちがしんでやがていちねんになるbố mất mới đây mà đã 1 năm rồi
ようやくようやくcuối cùng, sau cùng
ようやく暖かくなってきたようやくあたたかくなってきたcuối cùng cũng trở nên ấm áp rồi
いずれいずれtừng cái, một trong
いずれこうなると思っていたいずれこうなるとおもっていたtôi nghĩ là một ngày nào đó sẽ trở nên như thế này
たちまちたちまちngay lập tức, ngay tức khắc, đột nhiên
チケットはたちまち売り切れたチケットはたちまちうりきれたvé bán hết ngay tức khắc
ただちにただちにngay lập tức, ngay tức thì
ただちに出発したほうがいいただちにしゅっぱつしたほうがいいtôi nghĩ nên xuất phát ngay thôi
にわかににわかにthình lình, đột ngột
にわかに空が曇ってきたにわかにそらがくもってきたthình lình mây đen kéo tới
にわか雨にわかあめcơn mưa bất chợt
絶えずたえずliên tục, liên miên
絶えず水が流れているたえずみずがながれているnước chảy liên tục
つねにつねにluôn luôn
つねに健康に注意するつねにけんこうにちゅういするluôn luôn để ý đến sức khỏe
しきりにしきりにliên tục, thường xuyên
しきりに電話が鳴るしきりにでんわがなるđiện thoại kêu liên tục
しきりにほめるしきりにほめるkhen hoài
しょっちゅうしょっちゅうthường xuyên
しょっちゅう酒を飲むしょっちゅうさけをのむthường uống rượu
もうすでにもうすでにđã rồi, trong quá khứ
その絵はすでに売れてしまったそのえはすでにうれてしまったBức tranh đó đã bán mất tiêu rồi
とっくにとっくにcách đây lâu lắm
期限はとっくに過ぎているきげんはとっくにすぎているkì hạn qua lâu lắm rồi
とっくの昔とっくのむかしthời xa xửa xa xưa
前もってまえもってchuẩn bị trước
前もって調べておくまえもってしらべておくtìm hiểu trước
ほぼほぼkhoảng chừng, hầu như
ほぼ1万円ほぼいちまんえんkhoảng chừng 10 ngàn yên
ほぼ読み終わるほぼよみおわるhầu như đã đọc xong
およそおよそđại khái, khoảng chừng
おおよそ2週間おおよそにしゅうかんkhoảng 2 tuần
ほんのほんのchỉ là
ほんの少しほんのすこしchỉ một chút
たったたったchỉ có, không hơn
たった一人でたったひとりでchỉ một mình
せいぜいせいぜいcao lắm là khoảng , ám chỉ ít
出席者はせいぜい30人程度だしゅっせきしゃはせいぜいさんじゅうにんていどだngười tham dự cao lắm cũng khoảng 30 người.
少なくともすくなくともtối thiểu cũng
少なくとも30人は来るすくなくともさんじゅうにんはくるchí ít cũng có 30 người đến
せめてせめてtối thiểu, duy chỉ
せめて5位以内になりたかったせめてごいいないになりたかったtồi thiểu cũng muốn vào tốp 5
せめて声だけでも聞きたいせめてこえだけでもききたいchỉ muốn nghe giọng cô ấy

第4週 (3) – せっせと覚えよう

Từ vựngCách đọcNghĩa
たびたびたびたびnhiều lần, liên tục, thường
しばしばしばしばnhiều lần, liên tục, thường
たびたびお電話してすみませんたびたびおでんわしてすみませんxin lỗi vì liên tục gọi điện
いよいよいよいよsau cùng, cuối cùng
いよいよ明日出発しますいよいよあしたしゅっぱつしますsau cùng thì ngày mai cũng xuất phát rồi
いちいちいちいちtường tận, từng li từng tí
いちいち文句を言ういちいちもんくをいうthan phiền từng li từng tí
ふわふわ(する)ふわふわ(する)mềm mại, mịn, bồng bềnh
このタオルはふわふわしているこのタオルはふわふわしているcái khăn này mịn quá
ふわふわと浮かぶ雲ふわふわとうかぶくもmây trôi bồng bềnh
まごまごまごまごbối rối, hoang mang
わからなくてまごまごするわからなくてまごまごするvì không biết nên bối rối quá
それぞれそれぞれtừng cá nhân một, từng người một
それぞれ意見を述べるそれぞれいけんをのべるtừng người một phát biểu ý kiến
めいめいめいめいtừng cá nhân một, từng người một
ひとりひとりひとりひとりtừng cá nhân một, từng người một
各々おのおのtừng cá nhân một, từng người một
ばったりばったりđùng một cái, bất ngờ
友達にばったり会うともだちにばったりあうbất ngờ gặp bạn
こっそりこっそりrón rén, lén lút, giấu giếm
こっそり逃げるこっそりにげるlén lén bỏ chạy
ぴったりぴったりchính xác, hoàn hảo, vừa vặn, vừa khít
計算がぴったり合うけいさんがぴったりあうtính toán chính xác
ぴったりくっつくぴったりくっつくdính vừa khít
ぎっしりぎっしりchật ních, chật kín, đầy ắp
みかんがぎっしりつまっているみかんがぎっしりつまっているđầy ắp quýt
予定がぎっしり入っているよていがぎっしりはいっているlịch trình kẹt kín
じっくりじっくりkĩ lưỡng, tỉ mỉ, cẩn thận
じっくり読むじっくりよむđọc kĩ
ちらっとちらっとthoáng qua, không kĩ
ちらりとちらりとthoáng qua, không kĩ
ちらっと見るちらっとみるnhìn thoáng qua
うんざり(する)うんざり(する)chán ngấy
親の説教にうんざりするおやのせっきょうにうんざりするchán ngấy với thuyết giáo của bố mẹ
びっしょりびっしょりướt sũng; sũng nước
急に雨が降ってびっしょりぬれたきゅうにあめがふってびっしょりぬれたmưa đột ngột làm ướt sũng
びしょびしょびしょびしょướt sũng; sũng nước
びしょぬれになったびしょぬれになったướt như chuột lột
びしょびしょになったびしょびしょになったướt sũng; sũng nước
しいんと(する)しいんと(する)tĩnh mịch, vắng lặng
シーンと(する)シーンと(する)tĩnh mịch, vắng lặng
しいんと静かになるしいんとしずかになるtrở nên yên ắng
シーンと静かになるシーンとしずかになるtrở nên yên ắng
ずらりとずらりとthành một hàng
ずらっとずらっとthành một hàng
本がずらりと並んでいるほんがずらりとならんでいるsách được xếp thành hàng
さっさとさっさとngay tức thì, ngay lập tức
さっさと帰るさっさとかえるtức tốc trở về
せっせとせっせとsiêng năng, cần cù
せっせと働くせっせとはたらくlàm việc siêng năng
どっとどっとđột ngột, vội vã
客がどっと来るきゃくがどっとくるkhách đột ngột đến
どっと疲れるどっとつかれるmệt đột ngột
すっと(する)すっと(する)nhanh như cắt
すっと立ち上がるすっとたちあがるđứng dậy nhanh
気分がすっとするきぶんがすっとするyên lòng, khoan khoái
ひとりでにひとりでにtự nó, tự động
ドアがひとりでに開くドアがひとりでにあくcánh cửa tự động mở ra
いっせいにいっせいにđồng loạt, cùng một lúc
いっせいに立ち上がるいっせいにたちあがるđồng loạt đứng dậy

第4週 (4) – さらに覚えよう

Từ vựngCách đọcNghĩa
相当そうとうkhá là, kha khá
かなりかなりkhá là, kha khá
田中さんは、相当気が強いたなかさんは、そうとうきがつよいanh Tanaka khá là mạnh mẽ
大いにおおいにrất nhiều, rất lớn
友人と大いに語り合うゆうじんとおおいにかたりあうnói chuyện với bạn rất nhiều
可能性は大いにあるかのうせいはおおいにあるkhả năng xảy ra là rất lớn
うんとうんとcực kì, rất nhiều
うんと便利になるうんとべんりになるtrở nên cực kì tiện lợi
お金がうんとあるおかねがうんとあるcó rất nhiều tiền
たっぷりたっぷりđầy đủ, tràn đầy
水をたっぷり飲むみずをたっぷりのむuống nhiều nước
時間がたっぷりあるじかんがたっぷりあるcó nhiều thời gian
あまりにもあまりにもquá nhiều, quá mức
あまりにも難しい問題あまりにもむずかしいもんだいvấn đề quá khó
ややややmột chút
やや大きめの茶わんややおおきめのちゃわんcái bát to hơn một chút
多少たしょうmột ít, một vài
多少イタリア語が話せますたしょうイタリアごがはなせますcó thể nói được một chút tiếng Ý
いくぶんいくぶんđôi chút, ít nhiều
いくらかいくらかmột chút gọi là
景気がいくぶんよくなったけいきがいくぶんよくなったtình hình kinh tế có cải thiện đôi chút
わりにわりにtương đối
わりとわりとtương đối
わりにやさしい問題わりにやさしいもんだいvấn đề tương đối dễ
わりあいにわりあいにtương đối
わりあいに早く着いたわりあいにはやくついたđã đến tương đối sớm
なおなおhơn nữa
これのほうが、なお安いこれのほうが、なおやすいcái này còn rẻ hơn nữa kìa
よりより~ hơn
これのほうが、より難しいこれのほうが、よりむずかしいcái này khó hơn
むしろむしろ~ đúng là hơn
AよりむしろBのほうがいいAよりむしろBのほうがいいB đúng là tốt hơn A rồi
余計よけいnhiều quá
そうすると、余計わからなくなるそうすると、よけいわからなくなるlàm vậy thì chỉ tổ phức tạp thêm
じょじょにじょじょにtừng chút một
じょじょにうまくなるじょじょにうまくなるdần dần giỏi lên
次第にしだいにdần dần, từ từ
雪が次第にとけるゆきがしだいにとけるtuyết từ từ tan ra
さらにさらにhơn nữa, thêm nữa
さらにおいしくなるさらにおいしくなるtrở nên ngon hơn nữa
一段といちだんとnhiều hơn
寒さが一段と厳しくなるさむさがいちだんときびしくなるtrời dần dần trở lạnh quá
ぐっとぐっとhơn nhiều một cách thình lình
ぐっとよくなったぐっとよくなったtrở nên tốt hơn nhiều
めっきりめっきりđáng kể
めっきり寒くなるめっきりさむくなるtrời trở nên khá lạnh
主におもにchủ yếu, phần lớn
この雑誌の対象は、主に中学生だこのざっしの対象は、おもにちゅうがくせいだđối tượng của tạp chí này phần lớn là học sinh trung học
くれぐれもくれぐれもlàm ơn hãy
くれぐれもご両親によろしくお伝えくださいくれぐれもごりょうしんによろしくおつたえくださいxin hãy gửi lời hỏi thăm sức khỏe đến bố mẹ cậu nhé
一応いちおうtạm thời, nhất thời
工事は一応完成したこうじはいちおうかんせいしたcông sự tạm thời xong
一般にいっぱんにthông thường, nhìn chung
一般に女性のほうが長生きをするいっぱんにじょせいのほうがながいきをするthông thường thì phụ nữ sống lâu hơn
明らかにあきらかにrõ ràng, rõ rệt
明らかに違うあきらかにちがうkhác nhau rõ ràng

第4週 (5) – とりあえず覚えよう

Từ vựngCách đọcNghĩa
いわばいわばcó thể cho là
昨日の会議は、いわば宴会のようなものだったきのうのかいあぎは、いわばえんかいのようなものだったbuổi họp hôm qua giống như là một bữa yến tiệc
いわゆるいわゆるcái được gọi là
古典音楽とは、いわゆるクラシックのことを言うこてんおんがくとは、いわゆるクラシックのことをいうnhạc cổ điển, cái được gọi là classical
まさかまさかkhông đời nào
まさかこんな事件が起きるとはまさかこんなじけんがおきるとは・・không thể tin được chuyện này lại xảy ra
まさにまさにthật là, đúng là, sắp sửa
まさにあなたの言うとおりですまさにあなたのいうとおりですđúng như bạn đã nói
今まさに夜が明けようとしているいままさによるがあけようとしているsắp sửa tối rồi
一度にいちどにcùng một lúc
いっぺんにいっぺんにcùng một lúc
一度に覚えるのは無理だいちどにおぼえるのはむりだmột lúc nhớ mọi thứ thật không thể
一気にいっきにmột hơi
ビールを一気に飲むビールをいっきにのむuống một hơi hết cốc bia
思い切りおもいきりhết sức, hết mình
父に思い切りしかられたちちにおもいきりしかられたbị bố mắng xối xả
思い切っておもいきってquả quyết, cương quyết
思い切って転職するおもいきっててんしょくするnhất quyết chuyển việc
思わずおもわずkhông cố ý, bất chợt
痛くて思わず叫んだいたくておもわずさけんだđau quá bất chợt la lên
思いがけずおもいがけずkhông ngờ, bất thình lình
思いがけなくおもいがけなくkhông ngờ, bất thình lình
思いがけず昔の友人に会ったおもいがけずむかしのゆうじんにあったbất ngờ gặp lại bạn xưa
なにしろなにしろdù thế nào đi nữa
なにしろ忙しくて食事をとる時間もないなにしろいそがしくてしょくじをとるじかんもないdù thế nào đi nữa bận quá cả thời gian ăn còn không có
なにかとなにかとmột cái gì đó, gì thì gì
来週はなにかと忙しいらいしゅうはなにかといそがしいtuần tới sẽ bận cái này cái kia đó
相変わらずあいかわらずvẫn như mọi khi
あの店は相変わらず混んでいるあのみせはあいかわらずこんでいるquán kia vẫn đông như mọi khi
取りあえずとりあえずtrước mắt, trước tiên, tạm thời
取りあえず何か食べようとりあえずなにかたべようtrước mắt ăn cái gì đã nào
取りあえず問題はないだろうとりあえずもんだいはないだろうtạm thời có lẽ không có vấn đề gì
わざとわざとcố ý, cố tình
時計をわざと進ませるとけいをわざとすすませるcố tình chỉnh đồng hồ đi sớm
わざわざわざわざcố công
わざわざお越しいただいてわざわざおこしいただいてanh đã cố công đến đây…
いっそういっそう~ hơn nữa
これのほうが、いっそう大きいこれのほうが、いっそうおおきいcái này lớn hơn nhiều đấy
いっそいっそ~ hơn là
苦しくてがまんできない。いっそ死にたいくるしくてがまんできない。いっそしにたいkhổ quá không chịu đựng được rồi, thà chết còn hơn
今にいまにchẳng mấy chốc
そんなことをしていると、今に後悔しますよそんなことをしていると、今にこうかいしますよlàm cái việc như vậy chẳng mấy chốc sẽ hối hận thôi
今にもいまにもsắp sửa
今にも雨が降りそうだいまにもあめがふりそうだtrông có vẻ sắp mưa ấy
今さらいまさらđến giờ thì, đến giờ này
今さらできないと言われても困るいまさらできないといわれてもこまるđến giờ này còn nói không làm được thiệt khó quá
未だにいまだにcho đến giờ vẫn
未だにその事件は解決していないいまだにそのじけんはかいけつしていないđến giờ này việc đó vẫn chưa giải quyết
ただ今ただいまhiện giờ
田中は、ただ今、席を外していますたなかは、ただいま、せきをはずしていますanh Tanaka hiện giờ không có ở chỗ ngồi
たった今たったいまvừa mới
彼はたった今帰ったかれはたったいまかえったanh ấy vừa mới về rồi

第4週 (6) – いったん覚えたら忘れない

Từ vựngCách đọcNghĩa
別にないべつにないkhông đặc biệt, không lắm
別にほしいものはないべつにほしいものはないchẳng có cái gì thực sự thích cả
そうないそうないkhông như vậy đâu
この問題はそう難しくないこのもんだいはそうむずかしくないvấn đề này không khó như vậy đâu
大してないたいしてないkhông nhiều lắm
大して勉強しなかったが、合格できた大してべんきょうしなかったが、ごうかくできたhọc không nhiều lắm nhưng cũng đậu rồi
一切~ないいっさい~ないkhông ~ chút nào
私はその事件とは一切関係ないわたしはそのじけんとはいっさいかんけいないviệc đó chả có liên quan gì đến tôi cả
とても~ないとても~ないkhông tài nào ~
彼はとても50歳には見えないかれはとても50さいにはみえないnhìn ông ta không tài nào biết được đã 50 tuổi
おそらく~だろうおそらく~だろうcó lẽ, có thể ~
彼女はおそらく結婚しないだろうかのじょはおそらくけっこんしないだろうcô ấy có lẽ sẽ không kết hôn đâu
どうやら~そうだどうやら~そうだchắc hẳn là, có lẽ ~
どうやら~ようだどうやら~ようだchắc hẳn là, có lẽ ~
どうやら雨が降りそうだどうやらあめがふりそうだtrời trông có vẻ mưa ấy nhỉ
果たして~だろうかはたして~だろうかquả thực, thực sự ~ nhỉ
彼の話は果たして本当だろうかかれのはなしははたしてほんとうだろうかchuyện anh ta có thực vậy không nhỉ?
どうせ~だろうどうせ~だろうthế nào rồi ~
やってもどうせだめだろうやってもどうせだめだろうdẫu có làm thì thế nào cũng vô vọng
せっかく~のにせっかく~のにđã cố công ~ nhưng
せっかく覚えたのに、テストに出なかったせっかくおぼえたのに、テストにでなかったđã cố công nhớ vậy mà đề thi không ra
せっかく~からせっかく~からvì đã ~ nên
せっかくここまで来たから、彼の家に寄ってみようせっかくここまできたから、かれのいえによってみよう。vì đã đến tới đây rồi, ghé thử nhà anh ấy đi
いったん~したらいったん~したらmột khi mà đã ~
いったん約束したら、守るべきだいったんやくそくしたら、まもるべきだmột khi đã hứa thì phải giữ lời
一度~したらいちど~したらmột khi mà đã ~
ひとたび~したらひとたび~したらmột khi mà đã ~
いったんいったんtạm thời ~ một thời gian
いったん休んで、午後からまた始めよういったんやすんで、ごごからまたはじめようnghỉ một lát, chiều bắt đầu lại
ひとまずひとまずtạm thời ~ một thời gian
かえってかえってrốt cuộc thì, trái lại
近道したら、かえって時間がかかったちかみちしたら、かえってじかんがかかったđi đường tắt nhưng rốt cuộc tốn thời gian
さっそくさっそくngay lập tức, ngay tức khắc
ご注文の品をさっそくお送りしますごちゅうもんのしなをさっそくおおくりりしますsẽ lập tức gửi hàng đã đặt
さすが(に)さすが(に)quả thực là, đúng là
さすがに先生はよく知っているさすがにせんせいはよくしっているquả đúng là cô biết hết
あいにくあいにくthật tiếc là, không may là
その日はあいにく都合が悪いですそのひはあいにくつごうがわるいですngày đó tiếc là kẹt mất rồi
あくまであくまでkiên trì; ngoan cố; tới cùng
彼はあくまで自分が正しいと主張したかれはあくまでじぶんがただしいとしゅちょうしたanh ta lúc nào cũng khăng khăng cho là mình đúng
なんだかなんだかkhông hiểu làm sao
なんだか眠いなんだかねむいủa sao buồn ngủ vậy trời
なんとなくなんとなくkhông hiểu làm sao
なぜかなぜかkhông hiểu làm sao
なんとなんと~ làm sao, thật là
なんときれいな人だろうなんときれいなひとだろうthật là người phụ nữ đẹp

第5週 (1) – 物事、日中、年月

Từ vựngCách đọcNghĩa
物事ものごとmọi việc, mọi chuyện
学校で多くの物事を学ぶがっこうでおおくのものごとをまなぶhọc nhiều thứ ở trường
人物じんぶつnhân vật, hình tượng, tính cách
有名な人物ゆうめいなじんぶつnhân vật nổi tiếng
物理ぶつりvật lý
物理の試験ぶつりのしけんthi vật lý
食物しょくもつđồ ăn, thức ăn
カロリーの高い食物カロリーのたかいしょくもつthức ăn lượng calo cao
作物さくもつcây trồng, hoa màu
この地域の主要な作物は米ですこのちいきのしゅようなさくもつはこめですhoa màu chủ yếu của vùng này là gạo
書物しょもつsách
古い書物を読むふるいしょもつをよむđọc sách cũ
生き物いきものsinh vật, loài vật
生き物の世話をするいきもののせわをするchăm sóc con vật
生物せいぶつsinh vật, loài vật
入れ物いれものđồ đựng, đồ chứa
プラスチックの入れ物プラスチックのいれものđồ đựng bằng plastic
物音ものおとtiếng động, tiếng ồn
物音が聞こえるものおとがきこえるnghe tiếng động lạ
物置ものおきphòng chứa đồ
物置にしまうものおきにしまうcho đồ vào phòng chứa
物語ものがたりcâu chuyện, truyện kể
物語を読むものがたりをよむđọc truyện
生年月日せいねんがっぴngày tháng năm sinh
生年月日を聞くせいねんがっぴをきくhỏi ngày tháng năm sinh
月日つきひthời gian, năm tháng
月日が流れるつきひがながれるtrải qua năm tháng
元日がんじつngày đầu năm mới
後日ごじつsau này, ngày khác
後日、また連絡しますごじつ、またれんらくしまtôi sẽ liên lạc lại sau
日時にちじngày giờ
パーティーの日時を決めるパーティーのにちじをきめるquyết định ngày giờ tổ chức tiệc
今日こんにちngày nay, hôm nay
今日の日本の社会を考えるこんにちのにほんのしゃかいをかんがえるsuy nghĩ về xã hội Nhật ngày nay
日中にっちゅうban ngày
明日の日中は家にいませんあしたのにっちゅうはいえにいませんngày mai vào ban ngày không có nhà
日光にっこうánh nắng, ánh sáng mặt trời
日光を浴びるにっこうをあびるtắm nắng
日の出ひのでmặt trời mọc
日の入りひのいりmặt trời lặn
来日らいにちđến Nhật
先月、来日しましたせんげつ、らいにちしましたtháng trước tôi đã tới Nhật
年間ねんかんnăm
年間の予定を立てるねんかんのよていをたてるlập lịch trình năm
年月ねんげつthời gian, năm tháng
長い年月がたつながいねんげつがたつtrải qua một thời gian dài
年中ねんじゅうsuốt năm
年中暑い場所ねんじゅうあついばしょnơi nóng quanh năm
年度ねんどnăm
来年度の予算らいねんどのよさんdự toán của năm tới
少年しょうねんthiếu niên
青少年せいしょうねんthanh thiếu niên
青年せいねんthanh niên
背の高い青年せのたかいせいねんngười thanh niên cao
中年ちゅうねんtrung niên
中年女性ちゅうねんじょせいphụ nữ trung niên
年代ねんだいthế hệ
同じ年代おなじねんだいcùng thế hệ

第5週 (2) – 夜中、世間、作業

Từ vựngCách đọcNghĩa
大工だいくthợ mộc
大工に修理を頼むだいきにしゅうりをたのむnhờ thợ mộc sửa đồ
重大じゅうだいtrọng đại
重大な発表があるじゅうだいなはっぴょうがあるcó phát biểu trọng đại
大小だいしょうhình dáng, kích thước, lớn nhỏ
箱が大小合わせて10個あるはこがだいしょうあわせて10こあるcó 10 cái hộp lớn nhỏ
大気たいきkhí quyển
大気が汚れているたいきがよごれているbấu khí quyển bị ô nhiễm
大半たいはんphần lớn, đa số, nhìn chung
大半が賛成するたいはんがさんせいするphần lớn tán thành
大金たいきんsố tiền lớn
大金を使うたいきんをつかうdùng số tiền lớn
大木たいぼくcây gỗ lớn
大木を切るたいぼくをきるxẻ gỗ lớn
中心ちゅうしんtrung tâm, tiêu điểm
円の中心えんのちゅうしんtâm vòng tròn
中世ちゅうせいthời trung cổ
中世の文学ちゅうせいのぶんがくvăn học trung cổ
中古ちゅうこhàng đã qua sử dụng
中古の車を買うちゅうこのくるまをかうmua cái xe cũ
空中くうちゅうkhông trung
空中に浮くくうちゅうにうくtrôi nổi trong không trung
集中するしゅうちゅうするtập trung
集中して勉強するしゅうちゅうしてべんきょうするtập trung học
夜中よなかnửa đêm
夜中まで起きているよなかまでおきているtỉnh dậy nửa đêm
世の中よのなかthế giới, thế gian
彼は世の中をよく知っているかれはよのなかをよくしっているanh ta biết nhiều chuyện trong thế gian
手間てまcông sức
手間がかかるてまがかかるtốn công sức
中間ちゅうかんkhoảng thời gian ở giữa
中間試験ちゅうかんしけんkiểm tra giữa kì
世間せけんthiên hạ, thế gian
世間の人々せけんのひとびとmọi người trong thế gian
人間にんげんcon người, loài người
人間関係にんげんかんけいquan hệ con người
昼間ひるまban ngày
夜間やかんbuổi tối, ban tối
夜間の外出やかんのがいしゅつra ngoài ban đêm
週間しゅうかんtuần lễ
天気の週間予報を見るてんきのしゅうかんよほうをみるxem dự báo thời tiết cả tuần
名作めいさくtuyệt tác
名作を読むめいさくをよむđọc tuyệt tác
作者さくしゃtác giả
作者に話を聞くさくしゃにはなしをきくhỏi chuyện với tác giả
作品さくひんtác phẩm
作品が完成したさくひんがかんせいしたhoàn thành tác phẩm
作業するさぎょうするtác nghiệp
作業が進むさぎょうがすすむtác nghiệp tiến triển
通行するつうこうするđi qua lại
右側を通行するみぎがわをつうこうするđi bên phải
一方通行いっぽうつうこうlưu thông một chiều
通知するつうちするthông báo, cho hay
合格通知ごうかくつうちbáo tin đậu
文通するぶんつうするtrao đổi thư từ
文通相手ぶんつうあいてngười cùng trao đổi thư từ
一通りひととおりnhanh, lẹ
一通り復習するひととおりふくしゅうするôn tập nhanh

第5週 (3) – 一生、用心、見事

Từ vựngCách đọcNghĩa
生じるしょうじるphát sinh, nảy sinh
問題が生じるもんだいがしょうじるphát sinh vấn đề
生えるはえるmọc
草が生えるくさがはえるcỏ mọc
一生いっしょうcả đời, đời người
一生忘れないいっしょうわすれないmột đời không quên
人生じんせいcuộc đời
つらい人生つらいじんせいcuộc đời cay đắng
生産するせいさんするsản xuất
野菜を生産するやさいをせいさんするtrồng rau
生け花いけばなcách cắm hoa
生け花を習ういけばなをならうhọc cắm hoa
なまsống, tươi
生の魚なまのさかなcá sống
学力がくりょくhọc lực, học rộng
学力をつけるがくりょくをつけるhiểu biết rộng
学習するがくしゅうするhọc tập, học hành
学習時間を増やすがくしゅうじかんをふやすtăng thời gian học
学者がくしゃhọc giả
言語学者げんごがくしゃchuyên gia ngôn ngữ
学問がくもんhọc vấn
学問にはげむがくもんにはげむtập trung vào việc học
学会がっかいhội nghị chuyên đề
学会で発表するがっかいではっぴょうするphát biểu ở hội nghị chuyên đề
文学ぶんがくvăn học
文学を学ぶぶんがくをまなぶhọc văn
用いるもちいるsử dụng
道具を用いるどうぐをもちいるsử dụng dụng cụ
用語ようごthuật ngữ
専門用語を覚えるせんもんようごをおぼえるnhớ thuật ngữ chuyên môn
用紙ようしmẫu form
用紙に記入するようしにきにゅうするđiền vào mẫu form
用心するようじんするchú ý, thận trọng, phòng xa
すりに用心するすりにようじんするthận trọng coi chừng móc túi
使用するしようするsử dụng
ファックスを使用するファックスをしようするsử dụng máy fax
引用するいんようするtrích dẫn
ことわざを引用することわざをいんようするtrích dẫn tục ngữ
通用するつうようするthông dụng, lưu hành, hiện hành
社会で通用するしゃかいでつうようするlưu hành ngoài xã hội
急用きゅうようviệc gấp, việc khẩn cấp
日用品にちようひんvật dụng hằng ngày
日用品を買うにちようひんをかうmua vật dụng hằng ngày
見学するけんがくするđi tham quan học hỏi
工場を見学するこうじょうをけんがくするtham quan nhà máy
見事なみごとなtuyệt vời, tuyệt hảo
見事な絵画みごとなかいがbức tranh tuyệt vời
見方みかたcách nhìn, quan điểm
見方を変えるみかたをかえるthay đổi quan điểm
見出しみだしtiêu đề
新聞の見出ししんぶんのみだしtiêu đề bài báo
見本みほんhàng mẫu
見本を参考にするみほんをさんこうにするtham khảo hàng mẫu
見回るみまわるđi một vòng, tuần tra
校内を見回るこうないをみまわるđi một vòng trong trường

第5週 (4) – 土地、苗字、発売

Từ vựngCách đọcNghĩa
地方ちほうđịa phương, tỉnh lẻ
関東地方かんとうちほうkhu vực Kanto
地方に住むちほうにすむsống vùng quê
地区ちくquận, huyện, khu vực
住宅地区じゅうたくちくkhu vực dân sinh sống
地理ちりđịa lý
東京の地理に詳しいとうきょうのちりにくわしいam tường địa lý Tokyo
地理学ちりがくđịa lý học
地下ちかdưới mặt đất
地下街ちかがいkhu phố buôn bán dưới đất
土地とちđất đai
土地を買うとちをかうmua đất
地元じもとđịa phương
地元のテレビ局じもとのテレビきょくđài truyền hình địa phương
地味なじみなgiản dị, đơn giản
地味な服じみなふくtrang phục đơn giản
はでなはでなlòe loẹt, sặc sỡ
生地きじvải, tấm vải, bột
洋服の生地ようふくのきじvải quần áo tây
パンの生地パンのきじbột bánh mì
名所めいしょđịa điểm nổi tiếng
名所を見学するめいしょをけんがくするtham quan địa điểm nổi tiếng
名人めいじんchuyên gia, bậc thầy
魚つりの名人さかなつりのめいじんchuyên gia câu cá
名物めいぶつđặc sản
この地方の名物このちほうのめいぶつđặc sản địa phương
名字みょうじtên họ
名字と名前みょうじとなまえtên và họ
本名ほんみょうtên thật
あだ名あだなbiệt danh
ニックネームニックネームbiệt danh
発売するはつばいするbày bán
チケットを発売するチケットをはつばいするbán vé
発明するはつめいするphát minh
新しい機械を発明するあたらしいきかいをはつめいするphát minh máy mới
発言するはつげんするphát biểu, bày tỏ
会議で発言するかいぎではつげんするphát biểu ở cuộc họp
発見するはっけんするphát hiện ra
新しい星を発見するあたらしいほしをはっけんするphát hiện ra ngôi sao mới
発行するはっこうするphát hành, cấp phát
ビザを発行するビザをはっこうするcấp phát visa
発生するはっせいするphát sinh, xảy ra
台風が発生するたいふうがはっせいするbão xảy ra
発車するはっしゃするkhởi hành, rời bến
定刻に発車するていこくにはっしゃするkhởi hành theo lịch trình
会計かいけいkế toán, sổ sách
会計を済ませるかいけいをすませるthanh toán xong
会計係かいけいがかりkế toán, thủ quỹ
会合かいごうcuộc họp, tụ họp
会合を開くかいごうをひらくmở cuộc họp
会場かいじょうhội trường
会合の会場かいごうのかいじょうphòng hội họp
開会するかいかいするkhai mạc
開会式かいかいしきlễ khai mạc
閉会式へいかいしきlễ bế mạc
大会たいかいđại hội
大会に参加するたいかいにさんかするtham gia đại hội
出会いであいtình cờ gặp
偶然の出会いぐうぜんのであいtình cờ gặp

第5週 (5) – 手品、合図、強気

Từ vựngCách đọcNghĩa
手当するてあてするchữa bệnh, điều trị
けがの手当てをするけがのてあてをするchữa vết thương
手入れするていれするtrông nom ,giữ gìn, sửa sang
カメラの手入れをするカメラのていれをするsửa sang máy ảnh
手書きてがきviết tay
手書きでレポートを書くてがきでレポートをかくviết báo cáo bằng tay
手作りてづくりlàm bằng tay
手作りのケーキてづくりのケーキbánh làm bằng tay
手品てじなtrò ảo thuật
トランプの手品トランプのてじなảo thuật bài
手前てまえphía trước
一つ手前の駅ひとつてまえのえきga ở phía trước
話し手はなしてngười nói
聞き手ききてngười nghe
人手ひとでnhân lực, nhân công
人手が足りないひとでがたりないthiếu người làm
手話しゅわngôn ngữ ra hiệu bằng tay
手話を習うしゅわをならうhọc ngôn ngữ ra hiệu
合計するごうけいするtổng cộng, cộng lại
合計を出すごうけいをだすtính ra tổng số
合理的ごうりてきhợp lý, có lý
合理的な考えごうりてきなかんがえsuy nghĩ hợp logic
合同ごうどうkết hợp, cùng với nhau
合同で練習するごうどうでれんしゅうするluyện tập cùng nhau
集合するしゅうごうするtập trung lại
集合場所しゅうごうばしょđịa điểm tập trung
都合つごうthuận tiện, thuận lợi
都合をつけるつごうをつけるlàm cho tiện lợi
合図するあいずdấu hiệu, ra dấu
合図を送るあいずをおくるra dấu
合間あいまgiải lao, thời gian rỗi
勉強の合間に運動をするべんきょうのあいまにうんどうをするvận động trong thời gian giải lao lúc học
体重たいじゅうcân nặng
体重を量るたいじゅうをはかるcân trọng lượng
体力たいりょくthể lực
最近、体力がなくなったさいきん、たいりょくがなくなったgần đây thể lực giảm sút
気力きりょくsinh lực
死体したいthi thể
死体を埋めるしたいをうめるchôn thi thể
重体じゅうたいchấn thương nặng
彼は事故で重体だかれはじこでじゅうたいだanh ấy bị chấn thương nặng do tai nạn
強化するきょうかするtăng cường, củng cố
チームを強化するチームをきょうかするcủng cố tinh thần toàn đội
強力なきょうりょくなmạnh mẽ
強力な接着剤きょうりょくなせっちゃくざいkeo dán dính chặt
強引なごういんなbắt ép, bắt buộc
強引に認めさせるごういんにみとめさせるbị bắt công nhận
強気なつよきなtáo bạo, hùng hổ
強気な発言つよきなはつげんphát ngôn hùng hổ
弱気よわきnhu nhược, thiếu quyết tâm
力強いちからづよいmạnh mẽ, hùng mạnh
力強い演説ちからづよいえんぜつdiễn thuyết mạnh mẽ
力強い味方ちからづよいみかたngười ủng hộ mạnh

第5週 (6) – 本気、気楽、目安

Từ vựngCách đọcNghĩa
本日ほんじつhôm nay
本日は休業しますほんじつきゅうぎょうしますhôm nay nghỉ bán
本年ほんねんnăm nay
本年もよろしくお願いしますほんねんもよろしくおねがいしますnăm nay cũng xin chiếu cố cho ạ
本社ほんしゃtrụ sở chính công ty
本社に出張するほんしゃにしゅっちょうするđi công tác đến công ty mẹ
本店ほんてんcửa hàng chính
本人ほんにんanh ta, cô ta
ご本人様ですかごほんにんさまですかanh là ông ~ hả
本気ほんきnghiêm túc, đứng đắng
本気を出して勉強するほんきをだしてべんきょうするhọc hành nghiêm túc
本気にするほんきにするtin
本来ほんらいcăn nguyên, vốn dĩ
本来の姿ほんらいのすがたvẻ bề ngoài vốn có
家屋かおくnhà cửa
古い家屋ふるいかおくnhà cũ
一家いっかcả nhà, cả gia đình
一家を支えるいっかをささえるtrụ cột cả gia đình
芸術家げいじゅつかnghệ sĩ, nhà nghệ thuật
才能がある芸術家さいのうがあるげいじゅつかnghệ sĩ có tài
読書家どくしょかngười đam mê đọc sách
兄は読書家だあにはどくしょかだanh trai tôi là người đam mê đọc sách
作家さっかtác giả
有名な作家ゆうめいなさっかtác giả nổi tiếng
画家がかhọa sĩ
無名の画家むめいのがかhọa sĩ vô danh
大家おおやchủ nhà
アパートの大家アパートのおおやchủ căn hộ
目上めうえcấp trên, bề trên
目上の人めうえのひとcấp trên
目下めしたcấp dưới, hậu bối
目下の者めしたのものcấp dưới
目安めやすmục tiêu, mục đích
目安を立てるめやすをたてるđặt mục tiêu
目指すめざすnhắm vào, thèm muốn
有名大学を目指すゆうめいだいがくをめざすnhắm sẽ vào trường đại học nổi tiếng
目立つめだつnổi bật, nổi lên
目立たない生徒めだたないせいとhọc sinh không nổi bật
注目するちゅうもくするchú ý
結果に注目するけっかにちゅうもくするchú ý vào kết quả
気体きたいthể khí
液体えきたいthể lỏng
個体こたいthể rắn
気分きぶんtâm trạng, tinh thần
気分がいいきぶんがいいtinh thần vui vẻ
気味きみcảm thụ; cảm giác
ヘビは気味が悪いヘビはきみがわるいsợ rắn
疲れ気味つかれぎみhình như bị cảm
気楽なきらくなnhẹ nhỏm, thoải mái
気楽にやろうきらくにやろうchơi thoải mái vào
平気なへいきなbình tĩnh, dửng dưng
ヘビはいやだが、クモは平気だヘビはいやだが、クモはへいきだghét rắn nhưng con nhện thì không sao
短気なたんきなnóng nảy
短気な人たんきなひとngười nóng nảy

第6週 (1) – カタカナで書く言葉①

Từ vựngCách đọcNghĩa
デジカメデジカメmáy chụp ảnh kĩ thuật số
デジタルカメラデジタルカメラmáy chụp ảnh kĩ thuật số
デジカメで写真を撮るデジカメでしゃしんをとるchụp ảnh bằng máy ảnh kĩ thuật số
ラッシュラッシュgiờ cao điểm
ラッシュアワーラッシュアワーgiờ cao điểm
ラッシュを避けて出勤するラッシュをさけてしゅっきんするđi làm tránh lúc cao điểm
マスコミマスコミphương tiện truyền thông đại chúng
マスコミュニケーションマスコミュニケーションphương tiện truyền thông đại chúng
マスコミで働くマスコミではたらくlàm việc bên phương tiện thông tin
テロテロkhủng bố
テロリズムテロリズムkhủng bố
テロ事件テロじけんvụ khủng bố
インフレインフレlạm phát
インフレーションインフレーションlạm phát
インフレ傾向が続くインフレけいこうがつづくtiếp tục xu hướng lạm phát
アポイントアポイントcuộc hẹn
アポイントメントアポイントメントcuộc hẹn
5時にアポを入れる5じにアポをいれるcó cuộc hẹn lúc 5 giờ
ミスミスlỗi lầm, thiếu sót
試験でミスするしけんでミスするlàm sai trong bài thi
イラストイラストhình minh họa
イラストレーションイラストレーションhình minh họa
イラストを描くイラストをかくvẽ minh họa
アマアマnghiệp dư
アマチュアアマチュアnghiệp dư
アマチュアの選手アマチュアのせんしゅtuyển thủ nghiệp dư
プロプロchuyên nghiệp
プロフェッショナルプロフェッショナルchuyên nghiệp
プロダクションプロダクションsự sản xuất
プロ野球プロやきゅうbóng chày chuyên nghiệp
芸能プロげいのうプロviệc kinh doanh sản xuất nghệ thuật
ストストđình công, bãi công
ストライキストライキđình công, bãi công
ストを行うストをおこなうtiến hành đình công, bãi công
レジレジquầy tính tiền
スーパーのレジスーパーのレジquầy tính tiền ở siêu thị
ゼミゼミhội thảo
ゼミナールゼミナールhội thảo
日本史のゼミを取るにほんしのゼミをとるlàm cuộc hội thảo về lịch sử Nhật Bản
ホームホームsân ga
プラットフォームプラットフォームnền tảng
駅のホームで待ち合わせるえきのホームでまちあわせるhẹn gặp ở nhà ga
ホイルホイルlá nhôm
アルミホイルアルミホイルlá nhôm
ホイルで包むホイルでつつむgói bằng lá nhôm
バーゲンバーゲンbán hạ giá
バーゲンセールバーゲンセールbán hạ giá
バーゲンに行くバーゲンにいくđến chỗ bán hàng giảm giá
ファミレスファミレスnhà hàng gia đình
ファミリーレストランファミリーレストランnhà hàng gia đình
ファミレスで朝食をとるファミレスでちょうしょくをとるăn sáng ở nhà hàng gia đình
エコエコsinh thái
エコロジーエコロジーsinh thái
エコカーエコカーxe sinh học
アレルギーアレルギーdị ứng
アレルギー反応アレルギーはんのうphản ứng dị ứng
エネルギーエネルギーnăng lượng
エネルギーを蓄えるエネルギーをたくわえるtích trữ năng lượng
ウイルスウイルスvi-rút
インフルエンザのウイルスインフルエンザのウイルスvi-rút bệnh cúm
ワクチンワクチンvắc xin
ワクチンを打つワクチンをうつtiêm vắc xin
ビタミンビタミンvitamin
ビタミン剤ビタミンざいthuốc vitamin
テーマテーマchủ đề, đề tài
論文のテーマろんぶんのテーマđề tài luận văn
ビニールビニールnhựa vinyl
ビニール傘ビニールがさdù nhựa vinyl

第6週 (2) – カタカナで書く言葉②

Từ vựngCách đọcNghĩa
アイドル歌手アイドルかしゅca sĩ thần tượng
テレビタレントテレビタレントnhân vật nổi tiếng trên truyền hình
クレームをつけるクレームをつけるthan phiền, phàn nàn
クレームを言うクレームをいうthan phiền, phàn nàn
サービスがいいサービスがいいdịch vụ tốt
サービス精神旺盛サービスせいしんおうせいdịch vụ thoải mái tinh thần
ホテルのフロントホテルのフロントbàn tiếp tân ở khách sạn
シングルシングルphòng đơn
ツインツインphòng đôi
コース料理コースりょうりbữa ăn nhiều món
フルコースフルコースbữa ăn đầy đủ các món
バイキング形式の食事バイキングけいしきのしょくじkiểu ăn uống trọn gói
ドライな性格ドライなせいかくtính tình khô khan
ハンドルハンドルtay lái
タイヤがパンクするタイヤがパンクするbể bánh xe, xì lốp xe
学校のグラウンドがっこうのグラウンドsân trường
コピー機コピーきmáy photocopy
コピー用紙コピーようしgiấy photocopy
デパートの化粧品コーナーデパートのけしょうひんコーナーkhu vực bán đồ trang điểm của cửa hàng bách hóa
ガソリンスタンドガソリンスタンドtrạm đổ xăng
電気スタンドでんきスタンドđèn bàn
ビジネスマンビジネスマンdoanh nhân
ポイントカードポイントカードthẻ tích lũy điểm
重要なポイントじゅうようなポイントđiểm chính, điểm quan trọng
コメントをするコメントをするbình luận
コメントを述べるコメントをのべるbình luận
ノーコメントノーコメントmiễn bình luận
予算がオーバーするよさんがオーバーするvượt quá ngân sách
オーバーに話すオーバーにはなすnói quá, phóng đại, cường điệu
日本人とドイツのハーフにほんじんとドイツのハーフcon lai giữa người Nhật và người Đức
ユニークな人ユニークなひとngười độc nhất vô nhị
ユニークな考えユニークなかんがえsuy nghĩ có một không hai
彼はこの分野のベテランだかれはこのぶんやのベテランだanh ấy là người lão luyện trong lĩnh vực này
ベテランの女優ベテランのじょゆうnữ diễn viên kì cựu
トレーナーを着て運動するトレーナーをきてうんどうするmặc trang phục thể thao để tập thể dục
スポーツクラブのトレーナースポーツクラブのトレーナーhuấn luyện viên câu lạc bộ thể thao
受け取りのサインをするうけとりのサインをするkí tên vào biên nhận

第6週 (3) – カタカナで書く言葉③

Từ vựngCách đọcNghĩa
コンパコンパtiệc
合コンごうコンbuổi tiệc họp mặt
ワンパターンワンパターンcó một kiểu, không thay đổi, không thú vị
ワンパターンな人間ワンパターンなにんげんngười suy nghĩ một chiều, thiển cận
ゴールデンウィークゴールデンウィークtuần lễ vàng
車をUターンさせるくるまをUターンさせるcho xe đi ngược vòng
Uターン現象Uターンげんしょうhiện tượng trở về sống tại quê nhà
オフオフnghỉ
仕事がオフの日しごとがオフの日ngày nghỉ làm
フリーダイヤルフリーダイヤルcuộc gọi không tính cước
フリーダイヤルで電話するフリーダイヤルででんわするđiện thoại không tính cước
フリーサイズフリーサイズkích thước phù hợp với tất cả
フリーサイズのベルトフリーサイズのベルトthắt lưng chỉ có một cỡ
キャッチボールキャッチボールbóng ném
パトカーパトカーxe cảnh sát
コインランドリーコインランドリーhiệu giặt tự động
ガードマンガードマンbảo vệ
リサイクルショップリサイクルショップcửa hàng bán đồ tái chế
サインペンサインペンbút nỉ
ジェットコースタージェットコースターtàu lượn
マイホームマイホームnhà riêng
シルバーシートシルバーシートghế ưu tiên dành cho người già, phụ nữ có thai, và người khuyết tật
キーホルダーキーホルダーmóc chìa khóa, dây đeo chìa khóa
ホチキスホチキスđồ bấm ghim
プリントをホチキスでとじるプリントをホチキスでとじるbấm giấy bằng đồ bấm ghim
コンテストコンテストcuộc thi đấu
スピーチコンテストスピーチコンテストcuộc thi hùng biện
コンクールコンクールcuộc thi âm nhạc
合唱コンクールがっしょうコンクールcuộc thi hợp xướng
セロテープセロテープbăng keo trong
ポスターをセロテープで貼るポスターをセロテープではるdán tấm áp phích bằng băng keo trong
タイプタイプloại, kiểu
好きなタイプすきなタイプloại mình thích
新しいタイプの冷蔵庫あたらしいタイプのれいぞうこtủ lạnh loại mới
イメージイメージhình ảnh
イメージが浮かぶイメージがうかぶhình ảnh hiện lên
イメージを変えるイメージをかえるthay đổi hình ảnh
テンポテンポnhịp điệu
会話のテンポについていけないかいわのテンポについていけないkhông thể theo kịp nhịp độ hội thoại
リズムリズムnhịp, nhịp nhàng
足でリズムをとるあしでリズムをとるnhịp chân
バランスバランスsự cân bằng
バランスのとれた食事バランスのとれたしょくじbữa ăn cân bằng dinh dưỡng
ハンサムなハンサムなđẹp trai
ハンサムな青年ハンサムなせいねんthanh niên đẹp trai
スマートなスマートなthanh mảnh, mảnh mai
ダイエットしてスマートになったダイエットしてスマートになったsau khi ăn kiêng thì trở nên mảnh mai

第6週 (4) – 似ている言葉①

Từ vựngCách đọcNghĩa
飛ぶとぶbay
鳥が飛ぶとりがとぶchú chim bay
跳ねるはねるnhảy
ウサギが跳ねるウサギがcon thỏ nhảy nhót
転ぶころぶngã nhào, té ngã, vấp ngã
道で転ぶみちでころぶvấp ngã trên đường
転がるころがるlăn
ボールが道を転がるボールがみちをころがるtrái banh lăn trên đường
ちぎるちぎる
パンをちぎって食べるパンをちぎってたべるxé bánh mì rồi ăn
破るやぶるlàm rách, thất hứa, phá
紙を破るかみをやぶるlàm rách tờ giấy
約束を破るやくそくをやぶるthất hứa, không giữ lời hứa
記録を破るきろくをやぶるphá kỉ lục
ほえるほえるsủa, la toáng
犬がほえるいぬがほえるchó sủa
うなるうなるkêu rú lên
犬が怒ってうなるいぬがおこってうなるcon chó tức giận rú lên
もれるもれるrò rỉ, chảy ra
ポットがもれているポットがもれているcái bình rỉ nước
こぼれるこぼれるđầy tràn
ミルクがこぼれているミルクがこぼれているsữa tràn ra ngoài
埋めるうめるlấp
穴を埋めるあなをうめるlấp lỗ trống lại
ふさぐふさぐbịt
耳をふさぐみみをふさぐbịt tai lại
つるすつるすtreo, mắc
カーテンをつるすカーテンをつるすtreo rèm
ぶらさげるぶらさげるtreo lủng lẳng
カメラをぶらさげるカメラをぶらさげるtreo cái máy ảnh
なめるなめるliếm, liếm láp
猫が皿をなめるねこがさらをなめるcon mèo liếm cái đĩa
しゃぶるしゃぶるmút, ngậm
あめをしゃぶるあめをしゃぶるmút kẹo
ずらすずらすtrì hoãn, lùi lại
予定をずらすよていをずらすlùi dự định, trì hoãn dự định
どけるどけるdời sang một bên
いすをどけるいすをどけるdời cái ghế sang một bên
枯れるかれるkhô cằn
木が枯れるきがかれるcây héo
しぼむしぼむhéo tàn
花がしぼむはながしぼむhoa héo
傷つくきずつくbị thương, bị tổn thương
彼の言葉に傷ついたかれのことばにきずついたbị tổn thương bởi lời lẽ của anh ta
傷がつくきずがつくbị trầy xước
革のバッグに傷がついたかわのバッグにきずがついたcái túi da bị trầy xước
新たにするあらたにするthay mới, đổi mới
決意を新たにするけついをあらたにするthay đổi quyết định
改めるあらためるsửa đổi, cải thiện
欠点を改めるけってんをあらためるcải thiện những khiếm khuyết
改めて、また来ますあらためて、またきますlần khác tôi sẽ lại đến
先にさきにtrước
先に行われた会議さきにおこなわれたかいぎcuộc họp tiến hành trước đó
先ほどさきほどlúc nãy
先ほどお電話しましたが・・・さきほどおでんわしましたが・・・lúc nãy tôi đã điện thoại…

第6週 (5) – 似ている言葉②

Từ vựngCách đọcNghĩa
すべてすべてtoàn bộ, tất cả
すべての学生すべてのがくせいtất cả các học sinh
あらゆるあらゆるmỗi, mọi
あらゆる場合あらゆるばあいmỗi trường hợp, mọi trường hợp
第一だいいちthứ nhất, đầu tiên, quan trọng
旅行に行けない。第一お金がないりょこうにいけない。だいいちおかねがないTôi không thể đi du lịch, thứ nhất là tôi không có tiền
真っ先にまっさきにtrước nhất, dẫn đầu
真っ先に家に帰るまっさきにいえにかえるTôi sẽ về nhà đầu tiên
以前いぜんtrước đây
私は以前サラリーマンだったわたしはいぜんサラリーマンだったTrước đây tôi cũng từng là người đi làm công ăn lương
かつてかつてtrước kia
ここはかつてにぎやかだったここはかつてにぎやかだったtrước kia ở đây rất nhộn nhịp
単にたんにđơn thuần, chỉ là
原因は、単に不注意だったということだげんいんは、たんにふちゅういだったということだNguyên nhân chỉ là do bất cẩn
単なる不注意たんなるふちゅういnhững bất cẩn đơn thuần
ただただchỉ, đơn thuần, bình thường
ただの人ただのひとngười bình thường
まねまねbắt chước, mô phỏng
鳥の鳴き声のまねをするとりのなきごえのまねをするbắt chước tiếng chim hót
ばかなまねをするばかなまねをするgiả điên, giả khờ
ふりふりgiả bộ
寝たふりをするねたふりをするgiả bộ ngủ
必死にひっしにquyết tâm, cho đến chết cũng
必死に否定するひっしにひていするtôi phản đối đến cùng
無理にむりにquá sức, quá khả năng
無理やりむりやりlàm quá sức
無理に引っ張るむりやりにひっぱるlôi kéo hết cỡ
高級なこうきゅう(な)cao cấp
高級ホテルこうきゅうホテルkhách sạn cao cấp
上等なじょうとう(な)thượng đẳng, cao cấp
上等な服じょうとうなふくquần áo hạng sang
高度なこうど(な)mức độ cao
高度な技術こうどなぎじゅつkĩ thuật mức độ cao
高等なこうとう(な)cao đẳng
高等教育こうとうきょういくgiáo dục cao đẳng
高価なこうかなđắt tiền
高価な品物こうかなしなものhàng hóa đắt tiền
勝手にかってにtự ý, tự tiện
勝手に行動するなかってにこうどうするなđừng tự tiện hành động
無断でむだんでkhông báo trước, không xin phép
無断で帰るなむだんでかえるなđừng về mà không xin phép
次々つぎつぎlần lượt
料理が次々に出てくるりょうりがつぎつぎにでてくるthức ăn lần lượt được dọn ra
続々とぞくぞくとliên tục, không ngừng
雑誌が続々と出版されるざっしがぞくぞくとしゅっぱんされるcuốn tạp chí liên tục được xuất bản
案外あんがいkhông như vẻ bề ngoài
これは簡単そうで案外難しいこれはかんたんそうであんがいむずかしいcái này nhìn bề ngoài thì có vẻ đơn giản nhưng thật sự rất khó
意外いがいngoài sức tưởng tượng, ngạc nhiên
今年の夏は意外と涼しかったことしのなつはいがいとすずしかったmùa hè năm nay mát mẻ ngoài sức tưởng tượng
彼らが結婚したのは意外だったかれらがけっこんしたのはいがいだったviệc bọn họ đám cưới thật là việc nằm ngoài sức tưởng tượng
余計によけいにquá nhiều
他人より余計に勉強するたにんよりよけいにべんきょうするhọc nhiều hơn người khác quá nhiều
余分によぶんにnhiều hơn, hơn thêm
いつもより余分に食事を作るいつもよりよぶんにしょくじをつくるlàm thức ăn nhiều hơn mọi khi

第6週 (6) – 似ている言葉③

Từ vựngCách đọcNghĩa
せめるせめるđổ thừa, đổ lỗi; tấn công, công kích
同僚のミスを責めるどうりょうのミスをせめるđổ lỗi cho đồng nghiệp
相手のチームを攻めるあいてのチームをせめるtấn công đội bạn
のるのるlên; đăng tải
相談に乗るそうだんにのるvào thảo luận
雑誌に記事が載るざっしにきじがのるbài kí sự đăng trên tờ tạp chí
あたりあたりvùng, khu vực; mỗi
この辺りこのあたりvùng này, khu vực này
一人当たり5千円ひとりあたり5せんえんmỗi người 5000 yen
いがいいがいngoài ra, ngoài sức tưởng tượng
これ以外に方法がないこれいじょうにほうほうがないngoài cái này ra không còn cách nào khác
これは意外に安かったこれはいがいにやすかったcái đó rẻ đến bất ngờ
ふじんふじんphu nhân
田中夫人たなかふじんquý bà Tanaka
婦人服ふじんふくquần áo phụ nữ
じんこうじんこうdân số; nhân tạo
東京の人口とうきょうのじんこうdân số Tokyo
人工の真珠じんこうのしんじゅngọc trai nhân tạo
みかたみかたcách nhìn; bạn đồng hành, đồng minh
物事の見方を変えるものごとのみかたをかえるthay đổi cách nhìn sự vật sự việc
弱いほうに味方するよわいほうにみかたするủng hộ kẻ yếu, đồng minh với kẻ yếu
とくちょうとくちょうđặc trưng; đặc điểm nổi bật, ưu điểm
特徴のある声とくちょうのあるこえgiọng nói đặc trưng
新製品の特長しんせいひんのとくちょうđặc điểm nổi bật của sản phẩm mới
あきるあきるchán
仕事にあきるしごとにあきるchán công việc
あきれるあきれるngạc nhiên, sốc
ひどい態度にあきれるひどいたいどにあきれるsốc với thái độ tàn nhẫn
あきらめるあきらめるtừ bỏ
進学をあきらめるしんがくをあきらめるtừ bỏ việc học tiếp lên
あるあるnào đó
ある人あるひとngười nào đó
あくるあくるtiếp, tiếp theo
あくる日あくるひngày hôm sau
もたれるもたれるdựa vào
壁にもたれるかべにもたれるdựa vào tường
もたらすもたらすđem đến, mang lại, gây ra
大きな被害をもたらすおおきなひがいをもたらすgây ra những thiệt hại to lớn
くわしいくわしいchi tiết, tường tận, rành rẽ
この辞書は詳しいこのじしょはくわしいcuốn từ điển này rất chi tiết
くやしいくやしいtiếc nuối
負けてくやしいまけてくやしいthua thật là tiếc nuối
実はじつはthực ra thì…
実は、お金がなくて困っているじつは、おかねがなくて、こまっているthực ra tôi không có tiền nên rất khổ sở
実にじつにthật sự
実にすばらしい作品じつにすばらしいさくひんtác phẩm thật sự rất tuyệt vời

第7週 (1) – 意味がたくさんある言葉①

Từ vựngCách đọcNghĩa
ひもが切れるひもがきれるđứt dây
電池が切れるでんちがきれるhết pin
タバコが切れるタバコがきれるthuốc cháy hết
賞味期限が切れるしょうみきげんがきれるhết hạn sử dụng
しびれが切れるしびれがきれるtê chân; sốt ruột
電源を切るでんげんをきるtắt nguồn
野菜の水気を切るやさいのみずけをきるđể rau ráo nước
スタートを切るスタートをきるxuất phát
100メートル競走で10秒を切る100メートルきょうそうで10ぴょうをきるchạy 100m dưới 10 giây
ハンドルを右に切るハンドルをみぎにきるquẹo phải
カードをよく切るカードをよくきるđổi thẻ
キレるキレるquá đáng
キレて、犯罪を犯す若者が増加しているキレて、はんざいをおかすわかものがぞうかしているchết, người trẻ tuổi phạm tội đang tăng quá
染みが付くしみがつくbị dính đốm dơ, dính vết bẩn
染みを付けるしみをつけるlàm dơ
窓ガラスに水滴がつくまどガラスにすいてきがつくnước đọng trên kính cửa sổ
利子が付くりしがつくcó lãi
身に付くみにつくnắm vững, thấm vào người
身に付けるみにつけるhọc, thu nhận kiến thức
力が付くちからがつくdùng lực
力を付けるちからをつけるdùng lực
差が付くさがつくtạo khác biệt; tạo cách biệt
差を付けるさをつけるdẫn trước
見当が付くけんとうがつくđoán
見当を付けるけんとうをつけるnhắm chừng, ước đoán
目処が付くめどがつくnhắm vào, hi vọng
目処を付けるめどをつけるđặt mục tiêu
決心が付くけっしんがつくquyết định đưa ra
決心するけっしんするquyết tâm
服ににおいが付くふくににおいがつくquần áo bốc mùi
折り目を付けるおりめをつけるtạo nếp gấp
折り目が付くおりめがつくcó nếp gấp
味をつけるあじをつけるnêm gia vị
味がつくあじがつくđược nêm
ボールが当たるボールがあたるtrúng bóng
ボールを当てるボールをあてるđánh trúng trái bóng
答えが当たるこたえがあたるtrả lời đúng
答えを当てるこたえをあてるtrả lời đúng
宝くじが当たるたからくじがあたるtrúng số
日が当たるひがあたるmặt trời mọc
日を当てるひをあてるchiếu nắng
額に手を当てるひたいにてをあてるđặt tay lên trán

第7週 (2) – 意味がたくさんある言葉②

Từ vựngCách đọcNghĩa
迷惑がかかるめいわくがかかるbị làm phiền
迷惑をかけるめいわくをかけるlàm phiền
太陽に雲がかかるたいようにくもりがかかるđám mây che mặt trời
エンジンがかかるエンジンがかかるsự việc tiến triển tốt
エンジンをかけるエンジンをかけるsự việc tiến triển tốt
優勝がかかるゆうしょうがかかるvô địch
壁に絵をかけるかべにえをかけるtreo tranh lên tường
腰をかけるこしをかけるngồi xuống
橋をかけるはしをかけるbắc cầu
橋がかかるはしがかかるđược bắc cầu
犬にブラシをかけるいぬにブラシをかけるchải lông chó
植木に水をかけるうえきにみずをかけるtưới nước
体重をかけるたいじゅうをかけるcân trọng lượng
命をかけて、子どもたちを守るいのちをかけて、こどもたちをまもるbảo vệ các con bằng cả sinh mạng
保険をかけるほけんをかけるmua bảo hiểm
なべを火にかけるなべを火にかけるbật lửa nấu
金メダルを取るきんメダルをとるđoạt huy chương vàng
記録を取るきろくをとるnắm giữ kỷ lục, ghi lại
場所を取るばしょをとるlấy chỗ, chiếm chỗ
責任を取るせきにんをとるgánh lấy trách nhiệm
下準備に時間を取るしたじゅんびにじかんをとるchừa thời gian chuẩn bị trước
親の機嫌を取るおやのきげんをとるlàm vui lòng cha mẹ
大事を取って入院するだいじをとってにゅういんするvào viện trước khi có vần đề xảy ra
税金を取られるぜいきんをとられるbị thu thuế, đánh thuế
ハンドルを取られるハンドルをとられるđánh mất tay lái
疲れが取れるつかれがとれるxóa bỏ mệt mỏi
身長が伸びるしんちょうがのびるphát triển chiều cao
売り上げが伸びるうりあげがのびるbuôn bán phát đạt
売り上げを伸ばすうりあげをのばすmở rộng kinh doanh
パジャマのズボンのゴムが伸びるパジャマのズボンのゴムがのびるdây lưng quần bị lỏng ra
そばが伸びて、まずくなるそばがのびて、まずくなるmì nở ra trở nên dở
肩まで髪を伸ばすかたまでかみをのばすđể tóc dài tới vai
髪が伸びるかみがのびるtóc dài ra
アンテナを伸ばすアンテナをのばすkéo dài anten
アイロンをかけてしわを伸ばすアイロンをかけてしわをのばすdùng bàn ủi làm thẳng vết nhăn
しわが伸びるしわがのびるvết nhăn thẳng ra
子どもの才能を伸ばすこどものさいのうをのばすnuôi dưỡng tài năng của con

第7週 (3) – 意味がたくさんある言葉③

Từ vựngCách đọcNghĩa
軽いけがかるいけがvết thương nhẹ
重いけがおもいけがvết thương nặng
台風の被害は軽かったたいふうのひがいはかるかったthiệt hại do bão không đáng kể
台風の被害は大きかったたいふうのひがいはおおきかったthiệt hại do bão khá lớn
軽く運動するかるくうんどうするvận động nhẹ
激しく運動するはげしくうんどうするvận động mạnh
軽い罪かるいつみtội nhẹ
重い罪おもいつみtội nặng
試験が終わって気持ちが軽くなったしけんがおわってきもちがかるくなったthi xong nhẹ nhõm cả người
試験が終わって気持ちが重くなったしけんがおわってきもちがおもくなったthi xong cảm thấy nặng nề
息子が就職して親の負担が軽くなったむすこがしゅうしょくしておやのふたんがかるくなったcon trai xin được việc, cha mẹ nhẹ gánh
息子が就職して親の負担が重くなったむすこがしゅうしょくしておやのふたんがおもくなったcon trai xin được việc, trách nhiệm cha mẹ thêm nặng nề
口が軽いくちがかるいkhông biết giữ mồm giữ miệng
口がかたいくちがかたいkín miệng
軽い気持ちで引き受けるかるいきもちでひきうけるchấp nhận mà không suy nghĩ nhiều
マッサージで体が軽くなるマッサージでからだがかるくなるmát xa xong thoải mái cả người
マッサージで体が重くなるマッサージでからだがおもくなるmát xa xong mệt mỏi cả người
暗い夜道を歩くくらいよみちをあるくđi bộ trên đường tối
暗い色のシャツくらいいろのシャツáo màu tối
明るい色のシャツあかるいいろのシャツáo màu sáng
暗い声で話すくらいこえではなすnói bằng giọng buồn
明るい声で話すあかるいこえではなすnói bằng giọng vui
将来の見通しは暗いしょうらいのみとおしはくらいtương lai mịt mờ
将来の見通しは明るいしょうらいのみとおしはあかるいtương lai tươi sáng
彼女には暗い過去があるかのじょにはくらいかこがあるcô ấy có quá khứ u ám
彼女には明るい過去があるかのじょにはあかるいかこがあるcô ấy có quá khứ tươi đẹp
最近の学生は政治に暗いさいきんのがくせいはせいじにくらいgần đây sinh viên mù tịt về chính trị
最近の学生は政治に明るいさいきんのがくせいはせいじにあかるいgần đây sinh viên biết nhiều về chính trị
高い技術たかいぎじゅつcông nghệ cao
芸術への関心が高いげいのうへのかんしんがたかいrất quan tâm đến nghệ thuật
芸術への関心が低いげいのうへのかんしんがひくいkhông quan tâm mấy đến nghệ thuật
理想が高いりそうがたかいkén cá chọn canh
理想が低いりそうがひくいkhông kén chọn
鼻が高いはながたかいtự hào
プライドが高いプライドがたかいtự hào về bản thân
格式が高いホテルかくしきがたかいホテルkhách sạn kiểu cách
ベルトがきついベルトがきついdây đeo chặt
ベルトがゆるいベルトがゆるいdây đeo lỏng
きついけいこきついけいこrèn luyện vất vả
つらいけいこつらいけいこrèn luyện khổ sở
厳しいけいこきびしいけいこrèn luyện khổ sở
早起きはきついはやおきはきついdậy sớm không được
きつく注意するきつくちゅういするđặc biệt chú ý
厳しく注意するきびしくちゅういするđặc biệt chú ý
この旅行の日程はきついこのりょこうのにっていはきついlịch trình du lịch kín quá
この旅行の日程は余裕があるこのりょこうのにっていはよゆうがあるlịch trình du lịch khá thoải mái
妻はきつい性格の女性だつまはきついせいかくのじょせいだvợ tôi là người phụ nữ có cá tính mạnh
妻は気が強い性格の女性だつまはきがつよいせいかくのじょせいだvợ tôi là người phụ nữ có cá tính mạnh
びんのふたがきつくて開かないびんのふたがきつくてあかないnắp chai cứng quá không mở được
びんのふたがゆるくて開けるびんのふたがゆるくてあけるnắp chai lỏng mở dễ dàng
今日は日差しがきついきょうはひざしがきついhôm nay nắng chói chang
今日は日差しが強いきょうはひざしがつよいhôm nay nắng chói chang
きつい酒きついさけrượu mạnh
強い酒つよいさけrượu mạnh
軽い酒かるいさけrượu nhẹ
目つきがきついめつきがきついcái nhìn sắc lẹm
目つきがするどいめつきがするどいcái nhìn sắc lẹm

第7週 (4) – 言葉の前につく語

Từ vựngCách đọcNghĩa
不~ふ~không ~
不可能ふかのうkhông thể, không có khả năng
不愉快ふゆかいkhông thoải mái
不必要ふひつようkhông cần thiết
不健康ふけんこうkhông khỏe
無~む~không ~
無差別むさべつkhông phân biệt
無関心むかんしんkhông quan tâm
無関係むかんけいkhông liên quan
無意識むいしきvô ý thức, bất tỉnh
非~ひ~không, thiếu ~
非常識ひじょうしきvô ý, thiếu kiến thức
非公開ひこうかいkhông công khai
非科学的ひかがくてきkhông khoa học
非公式ひこうしきkhông chính thức
未~み~chưa ~
未完成みかんせいchưa hoàn thành
未解決みかいけつchưa giải quyết
再~さい~tái ~
再出発するさいしゅっぱつするxuất phát lại, làm lại từ đầu
再認識さいにんしきnhận thức lại
再生産するさいせいさんするtái sản xuất
再開発するさいかいはつするquy hoạch lại, vạch lại kế hoạch
超~ちょう~quá ~
超満員ちょうまんいんquá đông người
超特急ちょうとっきゅうsiêu tốc hành
超小型ちょうこがたsiêu nhỏ
超忙しいちょういそがしいrất bận
高~こう~~ cao
高カロリーこうカロリーhàm lượng calori cao
高収入こうしゅうにゅうthu nhập cao
高気圧こうきあつáp suất cao
名~めい~~ nổi tiếng
名場面めいばめんcảnh nổi tiếng
名女優めいじょゆうdiễn viên nổi tiếng
名演奏めいえんそうbuổi trình diễn cực kì hấp dẫn
全~ぜん~toàn ~
全世界ぜんせかいtoàn thế giới
全日本ぜんにほんtoàn Nhật Bản
全学生ぜんがくせいtoàn thể sinh viên
全責任ぜんせきにんtất cả trách nhiệm
総~そう~tổng ~
総人数そうにんずうtổng số người
総収入そうしゅうにゅうtổng thu nhập
各~かく~các ~
各クラスかくクラスcác lớp
各家庭かくかていcác gia đình
長~なが~~ lâu, ~ dài
長持ちするながもちするgiữ lâu
長生きするながいきするsống lâu
長話するながばなしするnói chuyện lâu
長電話するながでんわするnói chuyện điện thoại lâu
現~げん~~ hiện thời, ~ bây giờ
現社長げんしゃちょうgiám đốc hiện thời
現大臣げんだいじんbộ trưởng hiện thời
前~ぜん~~ trước (ngay trước)
前社長ぜんしゃちょうgiám đốc trước
前大臣ぜんだいじんbộ trưởng trước
元~もと~cựu ~
元社長もとしゃちょうcựu giám đốc
元大臣もとだいじんcựu bộ trưởng
故~こ~cố ~
故田中社長こたなかしゃちょうcố giám đốc Tanaka
故田中大臣こたなかだいじんcố bộ trưởng Tanaka
副~ふく~phó ~, ~ phụ
副社長ふくしゃちょうphó giám đốc
副大臣ふくだいじんphó bộ trưởng
副作用ふくさようtác dụng phụ

第7週 (5) – 言葉の後ろにつく語

Từ vựngCách đọcNghĩa
~金~きんtiền ~, phí ~
入学金にゅうがくきんphí nhập học
奨学金しょうがくきんhọc bổng
売上金うるあげきんtiền bán được
~料~りょうtiền ~, phí ~
授業料じゅぎょうりょうtiền học phí
入場料にゅうじょうりょうphí vào cổng
運送料うんそうりょうphí vận chuyển
拝観料はいかんりょうphí vào tham quan
~費~ひtiền ~, phí ~
宿泊費しゅくはくひtiền trọ
生活費せいかつひsinh hoạt phí
交通費こうつうひtiền đi lại
医療費いりょうひchi phí điều trị
~代~だいtiền ~, phí ~
本代ほんだいtiền sách vở
電気代でんきだいtiền điện
修理代しゅうりだいtiền sửa chữa
バス代バスだいtiền xe bus
~賃~ちんtiền ~, phí ~
借り賃かりちんtiền thuê
貸し賃かしちんtiền cho thuê
電車賃でんしゃちんtiền tàu
手間賃てまちんtiền công
~内~ないnội trong ~
時間内に書き終えるじかんないにかきおえるviết xong nội trong thời gian cố định
予算内に収まるよさんないにおさまるgiải quyết trong dự toán
期限内に支払うきげんないにしはらうchi trả nội trong kì hạn
~外~がいngoài ~
予想外の結果よそうがいのけっかkết quả ngoài dự đoán
範囲外の問題はんいがいのもんだいvấn đề ngoài phạm vi
時間外労働じかんがいろうどうlàm việc ngoài giờ
~的~てきtính ~
代表的な映画だいひょうてきなえいがphim đại diện
比較的大きいひかくてきおおきいkhá lớn
日常的な出来事にちじょうてきなできごとviệc thường ngày
進歩的な考えしんぽてきなかんがえsuy nghĩ tiến bộ
~風~ふうphong cách ~
サラリーマン風の男サラリーマンふうのおとこngười đàn ông mang phong cách của một người làm thuê
西洋風の建物せいようふうのたてものnhà theo phong cách Tây Âu
関西風の味付けかんさいふうのあじつけhương vị vùng Kansai
~感~かんcảm thấy ~
立体感のある絵りったいかんのあるえtranh hiệu ứng 3D
開放感を味わうかいほうかんをあじわうthưởng thức cảm giác tự do
存在感がある人そんざいかんがあるひとngười làm cho ai cảm thấy đang tồn tại
~性~せいtính ~
安全性を確かめるあんぜんせいをたしかめるxác nhận tính an toàn
可能性を試すかのうせいをためすthử nghiệm tính khả thi
植物性の油しょくぶつせいのあぶらdầu thực vật
~製~せいhàng ~
日本製のカメラにほんせいのカメラmáy ảnh hàng Nhật
スチール製の机スチールせいのつくえbàn bằng thép
~化~か~ hóa
経営の合理化けいえいのごうりかhợp thức hóa kinh doanh
機械化きかいかcơ khí hóa
高齢化こうれいかlão hóa
少子化しょうしかgiảm tỉ lệ sinh
~目~めThứ, số
季節の変わり目きせつのかわりめthay đổi mùa
ズボンの折り目ズボンのおりめnếp gấp quần
見た目が悪いみためがわるいvẻ ngoài xấu

第7週 (6) – 言葉の後ろにつく語②

Từ vựngCách đọcNghĩa
~ごと~ごとtoàn bộ ~
りんごを丸ごとかじるりんごを丸ごとかじるcắn hết quả táo
りんごを皮ごと食べるりんごをかわごとたべるăn táo kể cả vỏ
ケースごと宝石が盗まれたケースごとほうせきがまれたcả hộp đá quý bị trộm mất
~ごとに~ごとにmỗi khi ~
一雨ごとに暖かくなるひとあめごとにあたたかくなるmỗi khi mưa trời trở nên ấm áp
ちらしを家ごとに配るちらしをいえごとにくばるphát tờ rơi đến mỗi nhà
失敗するごとに上達するしっぱいするごとにじょうたつするtiến bộ sau mỗi thất bại
~おき~おきcứ mỗi ~
バスが5分おきに来るバスがごふんおきにくるxe buýt cứ mỗi 5 phút lại đến
1行おきに書くいちぎょうおきにかくviết cách dòng
~ぶり~ぶりcách ~, sau ~ (thời gian)
仕事ぶりしごとぶりcách làm việc
話しぶりはなしぶりcách nói chuyện
身ぶりみぶりngôn ngữ cơ thể
彼と5年ぶりに会ったかれとごねんぶりにあったsau 5 năm mới gặp anh ấy
~がたい~がたいkhó ~
忘れがたい思いでわすれがたいおもいでkỉ niệm khó quên
その要求は認めがたいそのようきゅうはみとめがたいyêu cầu đó thật khó chấp nhận
信じがたい事件しんじがたいじけんsự việc khó tin
~づらい~づらいkhó ~
このペンは書きづらいこのペンはかきづらいcây bút này thật khó viết
歩きづらい道あるきづらいみちđường khó đi
~づかい~づかいcách ~
言葉づかいが悪いことばづかいがわるいcách sử dụng ngôn từ không tốt
金づかいが荒いかねづかいがあらいxài tiền phung phí
人づかいが荒いひとづかいがあらいkhó tính
~こなす~こなす~ thành thạo
パソコンを使いこなすパソコンをつかいこなすsử dụng máy tính thành thạo
洋服を着こなすようふくをきこなすmặc đồ tây đẹp
~つき~つき
顔つきかおつきvẻ mặt
目つきめつきcái nhìn
消しゴム付きの鉛筆けしゴムつきのえんぴつbút chì có đính kèm cục tẩy
一泊二食付きいっぱくにしょくつきmột đêm kèm 2 bữa ăn
~たて~たてvừa mới ~
炊きたてのごはんたきたてのごはんcơm vừa mới nấu
焼きたてのパンやきたてのパンbánh mì vừa mới nướng
ペンキ塗りたてペンキぬりたてvừa mới sơn

第8週 (1) – 組み合わせ言葉①

Từ vựngCách đọcNghĩa
組み合わせるくみあわせるghép lại, chập lại
組み合わせくみあわせghép lại, chập lại
二つを組み合わせるふたつをくみあわせるghép hai cái lại
組み立てるくみたてるlắp ráp
部品を組み立てるぶひんをくみたてるlắp ráp linh kiện
引き受けるひきうけるnhận làm, đảm nhận
仕事を引き受けるしごとをひきうけるnhận việc
引き止めるひきとめるgiữ lại, cản trở
帰る人を引き止めるかえるひとをひきとめるgiữ khách ở lại
引き返すひきかえすquay trở lại, quay ngược lại
元の場所に引き返すもとのはしょにひきかえすquay lại nơi bắt đầu
受け取るうけとるnhận lấy, tiếp nhận
受け取りうけとりnhận lấy, tiếp nhận
荷物を受け取るにもつをうけとるnhận hàng
受け持つうけもつphụ trách, đảm đương, chủ nhiệm
受け持ちうけもちphụ trách, đảm đương, chủ nhiệm
上級クラスを受け持つじょうきゅうクラスをうけもつphụ trách lớp thượng cấp
打ち合わせるうちあわせるthảo luận, bàn bạc, sắp xếp
打ち合わせうちあわせthảo luận, bàn bạc, sắp xếp
企画について打ち合わせるきかくについてうちあわせるthảo luận về kế hoạch
打ち消すうちけすphủ nhận, bác bỏ
うわさを打ち消すうわさをうちけすbác bỏ tin đồn
売り切れるうりきれるbán hết, bán sạch
売り切れうりきれbán hết, bán sạch
チケットが売り切れるチケットがうりきれるvé bán hết
売り上げうりあげbán đắt, thu lời
売り上げを伸ばすうりあげをのばすmở rộng kinh doanh
売れ行きうれゆきtình hình kinh doanh
売れ行きがいいうれゆきがいいtình hình kinh doanh tốt
売り出すうりだすđưa ra thị trường
売り出しうりだしđưa ra thị trường
新型のパソコンが売り出されるしんがたのパソコンがうりだされるmáy tính kiểu mới tung ra thị trường
取り上げるとりあげるđề xuất, thảo luận
会議で新しい問題を取り上げるかいぎであたらしいもんだいをとりあげるthảo luận vấn đề mới ở hội nghị
取り入れるとりいれるtiếp thu, dùng
流行の色を取り入れるりゅうこうのいろをとりいれるdùng màu đang thịnh hành
取り組むとりくむchuyên tâm, nỗ lực
取り組みとりくみchuyên tâm, nỗ lực
新しい企画に取り組むあたらしいきかくにとりくむnỗ lực thực hiện kế hoạch mới
取り扱うとりあつかうthao tác, sử dụng
取り扱いとりあつかいthao tác, sử dụng
機械を取り扱うきかいをとりあつかうthao tác máy
取り付けるとりつけるthiết đặt
エアコンを取り付けるエアコンをとりつけるthiết đặt máy lạnh
取り外すとりはずすtháo dỡ, đánh mất
取り除くとりのぞくloại bỏ, bài trừ
障害物を取り除くしょうがいぶつをとりのぞくloại bỏ vật chướng ngại
振り向くふりむくngoảnh mặt, quay mặt lại
後ろを振り向くうしろをふりむくngoảnh mặt ra sau
振り返るふりかえるquay đầu lại, nhìn lại
持ち上げるもちあげるnâng lên, dựng đứng lên
スーツケースを持ち上げるスーツケースをもちあげるnâng vali lên
払い戻すはらいもどすhoàn trả
チケットの代金を払い戻すチケットのだいきんをはらいもどすhoàn trả tiền vé
立て替えるたてかえるtrả cước, thanh toán cước
電車賃を立て替えるでんしゃちんをたてかえるtrả tiền tàu

第8週 (2) – 組み合わせ言葉②

Từ vựngCách đọcNghĩa
追いかけるおいかけるđuổi theo
犬を追いかけるいぬをおいかけるđuổi theo con chó
追いつくおいつくđuổi kịp, theo kịp
自転車に追いつくじてんしゃにおいつくđuổi kịp chiếc xe đạp
追い越すおいこすchạy vượt, vượt qua
追い越しおいこしchạy vượt, vượt qua
前の車を追い越すまえのくるまをおいこすchạy vượt qua chiếc xe hơi đằng trước
追い出すおいだすđuổi ra, đuổi khỏi
アパートを追い出されるアパートをおいだされるbị đuổi khỏi căn hộ
乗り過ごすのりすごすbỏ lỡ
電車を乗り過ごすでんしゃをのりすごすbỏ lỡ chuyến xe điện
乗り越すのりこすlỡ bến
乗り越しのりこしlỡ bến
駅を乗り越すえきをのりこすlỡ bến dừng ở ga
乗り遅れるのりおくれるlỡ (tàu, xe…)
電車に乗り遅れるでんしゃにのりおくれるlỡ chuyến xe điện
割り引くわりびくgiảm giá
30%割り引く30%わりびくgiảm 30%
3割り引き3わりびきgiảm 30%
割り込むわりこむchen ngang
列に割り込むれつにわりこむchen ngang vào hàng
割り込み乗車わりこみじょうしゃchen ngang lên tàu
当てはめるあてはめるáp dụng
自分に当てはめて考えるじぶんにあてはめてかんがえるđặt mình vào tình huống để suy nghĩ
当てはまるあてはまるđược áp dụng, thích ứng
条件に当てはまるじょうけんにあてはまるhợp với điều kiện
思い込むおもいこむnghĩ rằng, cho rằng
思い込みおもいこみnghĩ rằng, cho rằng
それが本当だと思い込むそれがほんとうだとおもいこむcho rằng điêu đó là sự thật
思いつくおもいつくnghĩ ra, nảy ra
いいアイデアを思いつくいいアイデアをおもいつくnghĩ ra ý tưởng hay
見つめるみつめるnhìn chằm chằm
相手の目を見つめるあいてのめをみつめるnhìm chằm chằm vào mắt của đối phương
見かけるみかけるbắt gặp, nhìn thấy
芸能人を見かけるげいのうじんを見かけるnhìn thấy người nghệ sĩ
見直すみなおすxem lại, nhìn lại
答えを見直すこたえをみなおすxem lại câu trả lời
書き直すかきなおすviết lại
言い直すいいなおすnói lại
聞き直すききなおすhỏi lại
見習うみならうhọc theo, nhìn để học tập
先輩を見習うせんぱいをみならうhọc theo đàn anh
見慣れるみなれるquen mắt
見慣れた景色みなれたけしきphong cảnh quen mắt
見渡すみわたすnhìn quanh, nhìn bao quát
景色を見渡すけしきをみわたすnhìn bao quát phong cảnh
書き留めるかきとめるghi chép lại
会議の内容を書き留めるかいぎのないようをかきとめるghi chép lại nội dung cuộc họp
書き込むかきこむviết vào
教科書に書き込むきょうかしょにかきこむviết vào sách giáo khoa
仕上がるしあがるhoàn tất
仕上がりしあがりhoàn tất
洗濯物が仕上がるせんたくものがしあがるgiặt đồ xong
仕上げるしあげるhoàn thành
仕上げしあげhoàn thành
レポートを仕上げるレポートをしあげるhoàn thành bài báo cáo
呼び出すよびだすgọi ra, gọi đến
電話で呼び出すでんわでよびだすđiện thoại gọi đến
呼びかけるよびかけるkêu gọi, cất tiếng gọi
大声で呼びかけるおおごえでよびかけるgọi lớn tiếng
貸し出すかしだすcho mượn
貸し出しかしだしcho mượn
本を貸し出すほんをかしだすcho mượn sách

第8週 (3) – よく使われる表現①

Từ vựngCách đọcNghĩa
彼の日本語は目に見えて上達しているかれのにほんごはめにみえてじょうたつしているTiếng Nhật của anh ấy tiến bộ có thể thấy rõ ràng.
環境問題に目を向けようかんきょうもんだいにめをむけようHãy hướng mắt đến vấn đề môi trường.
歩き始めの幼児は目が離せないあるきはじめのようじはめがはなせないKhông thể rời mắt khỏi những đứa bé mới tập tễnh bước đi.
目に付くところに置くめにつくところにおくĐặt ở nơi trong tầm mắt
甘いものに目がないあまいものにめがないham thích đồ ngọt, hảo ngọt
目が回るように忙しいめがまわるようにいそがしいrất bận, bận quay cuồng
母の姿が目に浮かぶははのすがたがめにうかぶDáng mẹ tôi hiện lên mắt.
学生のレポートに目を通すがくせいのレポートにめをとおすlướt mắt, nhìn lướt qua bài báo cáo của học sinh
親の目を盗んで遊びに行くおやのめをぬすんであそびにいくgiấu cha mẹ đi chơi
ひどい目にあうひどいめにあうgặp chuyện xui xẻo
大変な目にあうたいへんなめにあうgặp chuyện kinh khủng
危険な目にあうきけんなめにあうgặp chuyện nguy hiểm
彼が結婚するといううわさを耳にしたかれがけっこんするといううわさをみみにしたTôi nghe tin đồn là anh ấy sẽ cưới vợ.
欠点を言われて耳が痛いけってんをいわれてみみがいたいnhức tai khi nghe ai đó nói khuyết điểm của mình
祖母は耳が遠いそぼはみみがとおいBà tôi bị lãng tai.
ちょっと耳を貸してちょっとみみをかしてNghe dùm tôi một chút đi.
そんなことを知っているとは、耳が早いねそんなことをしっているとは、みみがはやいねBiết những chuyện như thế, cậu thật thính tai
事件のことを聞いて、耳を疑ったじけんのことをきいて、みみをうたがったNghe sự việc đó, tôi không tin vào tai mình.
セールスマンは口がうまいので気をつけようセールスマンはくちがうまいのできをつけようNhân viên bán hàng rất dẻo miệng, nên hãy cẩn thận.
彼は口がかたいから信用できるかれはくちがかたいからしんようできるAnh ấy kín miệng lắm, có thể tin cậy được.
彼は口が悪いけれど、やさしいかれはくちがわるいけれど、やさしいAnh ấy xấu miệng nhưng rất dễ chịu.
これは私の口に合わないこれはわたしのくちにあわないCái này không hợp với khẩu vị của tôi.
口にするくちにするnói; ăn
そんなことを口に出すべきではないそんなことをくちにだすべきではないKhông nên nói những chuyện như vậy.
ぼくはその店では顔がきくぼくはそのみせではかおがきくTôi rất có máu mặt ở cửa hàng đó.
彼は顔が広いから、聞いてみようかれはかおがひろいから、きいてみようAnh ấy giao thiệp rộng nên hãy thử hỏi anh ấy xem sao.
ちょっと顔を貸してちょっとかおをかしてCho tôi gặp mặt một chút đi.
集まりに顔を出すあつまりにかおをだすxuất hiện ở nơi tụ họp
学生の態度に頭に来たがくせいのたいどにあたまにきたbực tức với thái độ của học sinh
頭を下げるあたまをさげるcúi đầu
レポートのことを考えると頭が痛いレポートのことをかんがえるとあたまがいたいMỗi lần nghĩ đến bài báo cáo thì nhức cả đầu.
父は頭が固いちちはあたまがかたいCha tôi rất cố chấp.

第8週 (4) – よく使われる表現②

Từ vựngCách đọcNghĩa
問題に手をつけるもんだいにてをつけるbắt tay vào giải quyết vấn đề
手が空いたら、来てくださいてがあいたら、きてくださいnếu rảnh thì đến nhé
手がかかる子どもてがかかるこどもtrẻ cần được chăm sóc
手がないてがないkhông có cách
今、手が離せませんいま、てがはなせませんhôm nay không thể ngơi tay được
手がふさがっていますてがふさがっていますbận rộn
安く手に入れるやすくてにいれるmua được rẻ
こんな病気、医者の手にかかればすぐ治るこんなびょうき、いしゃのてにかかればすぐなおるcăn bệnh này nếu có sự can thiệp của bác sĩ thì sẽ chóng khỏi
歯が痛くて勉強が手につかないはがいたくてべんきょうがてにつかないrăng đau quá nên tôi chẳng học hành gì được
ちょっと手を貸してちょっとてをかしてphụ tôi một tay chút nhe
ちょっと手を休めましょうちょっとてをやすめましょうnghỉ tay một chút đi
これは少し手を入れれば、まだ使えますこれはすこしてをいれれば、まだつかえますcái này nếu động tay vào một chút thì vẫn còn dùng được
私は彼とは気が合わないわたしはかれとはきがあわないtôi không hợp tính với anh ấy
明日試験だから気が重いあしたしけんだからきがおもいvì mai thi rồi nên lòng tôi nặng trĩu
気が利いた冗談を言うきがきいたじょうだんをいうnói những câu đùa cợt tinh vi
今、甘いものを食べる気がしないいま、せまいものをたべるきがしないbây giờ tôi không thích ăn đồ ngọt
気が進まないけれど、やってみようきがすすまないけれど、やってみようtuy là không theo ý mình nhưng cứ làm thử đi.
息子のことが気がかかるむすこのことがきがかかるtôi bận tâm đến chuyện của thằng con trai
あいつの態度が気にくわないあいつのたいどがきにくわないtôi không thích thái độ của hắn
気を落とさないようにきをおとさないようにcố gắng đừng nản chí
上司に気をつかうじょうしにきをつかうquan tâm ân cần với sếp
こんなことを言いましたが、気を悪くしないでくださいこんなことをいいましたが、きをわるくしないでくださいtôi đã nói chuyện này, nhưng cậu đừng khó chịu nhé
腕がいい大工うでがいいだいくngười thợ mộc lành nghề
ゴルフの腕が上がったゴルフのうでがあがったchơi gôn lên tay
腕が落ちるうでがおちるkhông lên tay, tụt dốc
もっとうまくなるように腕をみがこうもっとうまくなるようにうでをみがこうhãy tập luyện để giỏi hơn lên
京都まで足を伸ばそうきょうとまであしをのばそうhãy kéo dài hành trình đến Kyoto nhe
足がないので、行けないあしがないので、いけないdo không có phương tiện đi lại nên không đi được
実際に足を運んで、品物を確かめるじっさいにあしをはこんで、しなものをたしかめるđến thực tế để xác nhận hàng hóa
予算から足が出るよさんからあしがでるvượt quá ngân sách

第8週 (5) – よく使われる表現③

Từ vựngCách đọcNghĩa
ついていくついていくđi theo
子どもが母親のあとをついていくこどもがははおやのあとをついていくđứa bé đi theo sau mẹ
母親の買い物についていくははおやのかいものについていくtheo mẹ đi mua sắm
彼の考えにはついていけないかれのかがえにはついていけないkhông thể theo suy nghĩ của anh ấy
ついているついているmay mắn
今日はついているきょうはついているhôm nay thật may
いけるいけるđược; giỏi
私は、日本酒はダメですが、ビールはいけますわたしは、にほんしゅはダメですが、ビールはいけますsake thì không được, nhưng bia thì tôi uống được
この料理はなかなかいけるこのりょうりはなかなかいけるmón này tôi có thể làm ngon
こだわるこだわるquan tâm, để ý
つまらないことにこだわるつまらないことにこだわるquan tâm đến những chuyện chán phèo
材料にこだわって料理を作るざいりょうにこだわってりょうりをつくるkén chọn nguyên liệu để nấu ăn
こだわりがあるこだわりがあるquan tâm
こだわりがないこだわりがないkhông quan tâm
もったいないもったいないlãng phí
捨てるのはもったいないすてるのはもったいないvứt bỏ thì phí
彼女のような美人は、彼にはもったいないかのじょのようなびじんは、かれにはもったいないngười đẹp như cô ấy thật là phí với anh ta
ましなましなhơn, vẫn hơn
ボーナスが5万円でも、ないよりはましだボーナスが5まんえんでも、ないよりはましだdù tiền thưởng là 50 ngàn yên nhưng có còn hơn không
そんなことするくらいなら、死んだほうがましだそんなことするくらいなら、しんだほうがましだnếu làm chuyện như vậy thì chết sướng hơn
まともなまともなđứng đắn, nghiêm chỉnh
まともな生活をするまともなせいかつをするsống cuộc đời đàng hoàng
まともな人間なら、そんなことはしないまともなにんげんなら、そんなことはしないnếu là người lịch sự sẽ không làm chuyện đó đâu
ろくな~ないろくな~ないkhông… một chút gì
ろくに~ないろくに~ないkhông… một chút gì
最近、ろくな仕事がないさいきん、ろくなしごとがないgần đây không có việc gì cả
妻はろくに料理を作らないつまはろくにりょうりをつくらないvợ tôi chẳng nấu nướng gì cả
大したたいしたquan trọng, to lớn, to tát
彼の実力は大したものだかれのじつりょくはたいしたものだthực lực của anh ấy mới là cái quan trọng
大したものはありませんが、どうぞ召し上がってくださいたいしたものはありませんが、どうぞめしあがってくださいkhông có gì to tát cả, mời anh dùng
母の病気は大したことはないははのびょうきはたいしたことはないbệnh của mẹ tôi không nghiêm trọng
あっという間にあっというまにtrong nháy mắt, loáng một cái
彼は来たと思ったら、あっという間に帰っていったかれはきたとおもったら、あっというまにかえっていったanh ấy vừa tới mà mới đây đã về rồi
あれこれあれこれnày nọ
あれこれ言っても、もう間に合わないあれこれいっても、もうまにあわないdù có nói này nói nọ thì cũng không kịp nữa rồi
当たり前あたりまえdĩ nhiên, đương nhiên; thông thường
うそをつかれて怒るのは当たり前だうそをつかれておこるのはあたりまえだbị dối lừa bực mình là phải
当たり前のやり方では成功しないだろうあたりまえのやりかたではせいこうしないだろうvới những cách làm thông thường chắc sẽ không thành công đâu
覚えおぼえghi nhớ, nhớ
彼女は仕事の覚えが悪いかのじょは仕しごとのおぼえがわるいcô ấy nhớ công việc rất tệ
そんなことを言った覚えはないそんなことをいったおぼえはないtôi không nhớ là đã nói như vậy
余裕よゆうdư, thừa
この部屋にはベッドを置く余裕がないこのへやにはベッドをおくよゆうがないtrong phòng này không còn dư chỗ để cái giường
新しい車を買う余裕がないあたらしいくるまをかうよゆうがないkhông có dư tiền để mua xe hơi mới
待ち合わせには余裕をもって出かけようまちあわせにはよゆうをもってでかけようhãy đến chỗ hẹn sớm một chút

第8週 (6) – よく使われる表現④

Từ vựngCách đọcNghĩa
見聞きするみききするkinh nghiệm, trải nghiệm mắt thấy tai nghe
見聞きしたことを人に話すみききしたことを人にはなすnói với người ta về những điều mắt thấy tai nghe
行き来するいききするqua lại
田中さんとお互いの家を行き来するたなかさんとおたがいのいえをいきいするtôi và anh Tanaka qua lại nhà lẫn nhau
貸し借りするかしかりするmượn và cho mượn
お金の貸し借りはやめようおかねのかしかりはやめようthôi chuyện mượn và cho mượn tiền đi
出し入れするだしいれするlấy ra và bỏ vào
布団の出し入れは面倒だふとんのだしいれはめんどうだviệc lấy ra bỏ vào nệm chăn phiền phức thật.
付け外しするつけはずしするdán vào gỡ ra
この襟は付け外しができるこのえりはつけはずしができるcái ve áo này có thể dán vào gỡ ra được
脱ぎ着するぬぎきするcởi ra mặc vô
このセーターは脱ぎ着がらくだこのセーターはぬぎきがらくだcái áo len này cởi ra mặc vào rất dễ dàng.
読み書きするよみかきするđọc viết
上げ下げするあげさげするlên xuống
売り買いするうりかいするmua bán
行き帰りするいきかえりするđi đi về về
仕事の行き帰りにコンビニに寄るしごとのいきかえりにコンビニによるghé cửa hàng tiện lợi trên đường đi làm hoặc từ chỗ làm về
好き嫌いすききらいthích và ghét
食べ物の好き嫌いが激しいたべもののすききらいがはげしいrất kén đồ ăn
いつもお世話になっておりますいつもおせわになっておりますcảm ơn vì lúc nào cũng được chiếu cố
少し様子をみましょうすこしようすをみましょうhãy nhìn đến dáng vẻ một chút
試しにやってみましょうためしにやってみましょうhãy làm thử xem sao
そんなつもりはありませんそんなつもりはありませんkhông có dự định đó
困ったときはお互い様ですこまったときはおたがいさまですgiúp đỡ nhau lúc hoạn nạn
申し訳ありませんが、これをコピーしてくださいもうしわけありませんが、これをコピーしてくださいphiền anh vui lòng foto cái này dùm
悪いけど、そこの雑誌を取ってくれる?わるいけど、そこのざっしをとってくれる?xin lỗi, anh lấy dùm tôi cuốn tạp chí đằng kia được không?
ノリノリkeo, hồ; keo, hồ
ノリが悪い人ノリがわるいひとngười khó hòa hợp
この曲はノリがいいこのきょくはノリがいいca khúc đó nhịp rất hay
超~ちょう~quá, rất
超忙しいちょういそがしいrất bận
いまいちいまいちkhông tốt lắm, chưa hay lắm
このケーキはいまいちだこのケーキはいまいちだcái bánh kem này không ngon lắm
ばらすばらすtiết lộ
秘密をばらすひみつをばらすtiết lộ bí mật
ばれるばれるbị bại lộ, được tiết lộ
パクるパクるăn cắp, đánh cắp
人のアイデアをパクるひとのアイデアをパクるăn cắp ý tưởng của người khác
ダサいダサいnguyên thủy, thô sơ, xấu
ダサい服装ダサいふくそうtrang phục xấu xí
マジマジnghiêm túc, nghiêm chỉnh
マジな話マジなはなしchuyện nghiêm túc
マジになって働くマジになってはたらくlàm việc nghiêm chỉnh
ヤバいヤバいnguy hiểm, lợi hại, tệ hại
ヤバい仕事をするヤバいしごとをするlàm công việc nguy hiểm
時間に遅れるとヤバいじかんにおくれるとヤバいtrễ giờ thì thật tệ hại
うざいうざいphiền hà, khó chịu
毎日のように電話してくる友達がうざいまいにちのようにでんわしてくるともだちがうざいmấy đứa bạn điện thoại hầu như mỗi ngày thật là phiền toái

Kết luận: Từ vựng tiếng Nhật Soumatome N2

Trên đây là tổng hợp từ vựng tiếng Nhật Soumatome N2. Chúc các bạn học tập tốt và chinh phục thành công kỳ thi JLPT N2 sớm nhất.

One Comment

Add a Comment

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *