Từ vựng Soumatome N3

Tổng hợp Từ vựng Soumatome N3
Tổng hợp Từ vựng Soumatome N3

Tổng hợp hơn 1300 Từ vựng Soumatome N3 mời các bạn tham khảo.Chúc các bạn học tốt

Tham khảo: Từ vựng Soumatome N2

Nội dung

Có thể bạn quan tâm: Các khóa học tiếng Nhật tốt

第1週 (1) – キッチンで、リビングで

Từ vựngCách đọcNghĩa
台所だいどころnhà bếp
電子レンジでんしレンジlò vi ba
ワイングラスワイングラスcốc uống rượu
コーヒーカップコーヒーカップcốc uống cà phê
茶わんちゃわんcốc uống trà; bát ăn cơm
冷蔵庫れいぞうこtủ lạnh
ガスレンジガスレンジbếp ga
ガスコンロガスコンロbếp ga di động
ガラスのコップガラスのコップcốc thủy tinh
レバーレバーcần gạt số; gan
流しながしdòng chảy; chậu rửa;
リビングリビングphòng khách
窓ガラスまどガラスcửa sổ bằng kính
雨戸あまどcửa bảo vệ
網戸あみどcửa lưới
天井てんじょうtrần nhà
ゆかsàn nhà
コンセントコンセントổ cắm (điện)
コードコードdây điện
エアコンエアコンmáy điều hòa không khí
ヒーターヒーターmáy sưởi; lò sưởi
カーペットカーペットthảm trải nền nhà
水道すいどうđường ống nước
蛇口じゃぐちvòi nước
水道の蛇口をひねるすいどうのじゃぐちをひねるvặn vòi nước
水が凍るみずがこおるnước đóng băng
氷になるこおりになるthành nước đá
冷凍して保存するれいとうしてほぞんするbảo quản lạnh
残り物のこりものđồ ăn còn lại
残り物を温めるあたためるhâm nóng đồ ăn
ビールを冷やすビールをひやすlàm lạnh bia
エアコンのリモコンエアコンのリモコンcái điều khiển máy lạnh
スイッチスイッチcông tắc
電源を入れるでんげんをいれるbật điện
電源を切るでんげんをきるtắt điện
じゅうたんを敷くじゅうたんをしくtrải thảm
部屋を暖めるへやをあたためるlàm nóng phòng
暖房をつけるだんぼうをつけるbật lò sưởi
クーラーが効いているクーラーがきいているmáy lạnh có tác dụng, có hiệu quả
冷房が効いているれいぼうがきいているmáy lạnh đang hoạt động
日当たりがいいひあたりがいいcó ánh nắng chiếu vào
日当たりが悪いひあたりがわるいkhông có ánh nắng chiếu vào

第1週 (2) – 料理をしましょう①

Từ vựngCách đọcNghĩa
肉じゃがにくじゃがmón thịt hầm khoai tây
材料ざいりょうnguyên liệu
4人分よにんぶんphần 4 người
牛肉ぎゅうにくthịt bò
~グラム~グラム~ gram
ジャガイモジャガイモkhoai tây
玉ネギたまねぎcủ hành tây
調味料ちょうみりょうgia vị
みずnước
~カップ~カップ~ cốc
さけrượu sake của Nhật
しょうゆしょうゆnước tương của Nhật
砂糖さとうđường (ăn)
大さじおおさじmuỗng canh; thìa đong gia vị
~杯~ばい~ cốc; chén
サラダ油サラダゆdầu làm salad
少々しょうしょうmột chút
~センチ幅~センチはばlát ~ cm
剥くむくbóc; gọt
夕食ゆうしょくcơm chiều; cơm tối
おかずおかずđồ ăn kèm
~リットル~リットル~ lít
小さじこさじmuỗng nhỏ
包丁ほうちょうdao thái thịt
まな板まないたcái thớt
はかりはかりcái cân
夕食のおかずゆうしょくthức ăn bữa tối
栄養えいようdinh dưỡng
バランスバランスcân bằng
栄養のバランスを考えるえいようのバランスをかんがえるsuy nghĩ về cân bằng dinh dưỡng
カロリーカロリーlượng ca-lo
食品しょくひんđồ ăn; thực phẩm
カロリーが高い食品カロリーがたかいしょくひんthực phẩm có lượng ca-lo cao
はかりで量るはかりではかるcân bằng cân
しおmuối
塩を少々入れるしおをしょうしょういれるcho vào chút muối
giấm
天ぷら油てんぷらあぶらdầu để chiên , rán
かわvỏ
皮をむくかわをむくgọt vỏ
材料を刻むざいりょうをきざむthái (rau, quả)
大きめに切るおおきめにきるcắt lớn một chút
3センチ幅に切る3センチはばにきるcắt miếng 3 cm
みそ汁みそしるsúp miso (Nhật)
みそ汁がぬるくなるみそしるがぬるくなるsúp Miso nguội
ラップラップmàng bọc thực phẩm
ラップをかけるラップをかけるđậy lên; trùm lên bằng túi nhựa
ラップでくるむラップでくるむgói, bọc bằng màng bọc thực phẩm
アルミホイルアルミホイルgiấy bạc

第1週 (3) – 料理をしましょう②

Từ vựngCách đọcNghĩa
ふたふたcái nắp nồi
なべなべcái nồi
おたまおたまcái gáo, muôi, muỗng
フライパンフライパンchảo rán
フライ返しフライがえしdụng cụ đảo thức ăn khi rán
炊飯器すいはんきnồi cơm điện
しゃもじしゃもじcái giá múc cơm
湯を沸かすゆをわかすđun nước sôi
湯が沸くゆがわくnước sôi
湯を冷ますゆをさますlàm nguội nước nóng
湯が冷めるゆがさめるnước nguội
なべを火にかけるなべをひにかけるlàm nóng chảo
ご飯を炊くごはんをたくnấu cơm
油を熱するあぶらをねっするlàm nóng dầu
油で揚げるあぶらであげるrán bằng dầu
煮るにるkho, hầm
ゆでるゆでるluộc
いためるいためるxào
蒸すむすhấp
水を切るみずをきるlàm ráo nước
混ぜるまぜるtrộn
こげるこげるbị cháy, khê
ひっくり返すひっくりかえすđảo lộn; lật ngược
裏返すうらがえすlật lại; lật
味をつけるあじをつけるcho gia vị
塩を加えるしおをくわえるthêm muối
こしょうを振るこしょうをふるrắc tiêu
味見をするあじみをするnếm thử
味が濃いあじがこいvị đậm, vị nồng
味が薄いあじがうすいvị nhạt
からいからいcay
塩からいしおからいmặn chát, cực mặn
すっぱいすっぱいchua
できあがるできあがるlàm xong
できあがりできあがりxong xuôi

第1週 (4) – 掃除をしましょう

Từ vựngCách đọcNghĩa
エプロンエプロンcái tạp dề
ちりとりちりとりđồ hốt rác
ぞうきんぞうきんgiẻ lau
バケツバケツthùng; xô
エプロンエプロンcái tạp dề
エプロンをするエプロンをするmang tạp dề
エプロンをかけるエプロンをかけるmang tạp dề
エプロンをつけるエプロンをつけるmang tạp dề
ソファーソファーghế salông
ソファーをどけるソファーをどけるđẩy ghế salông ra
ソファーが退くソファーがしりぞくdi chuyển ghế sofa
部屋を散らかすへやをちらかすvứt đồ bừa bãi trong phòng
部屋が散らかるへやがちらかるđồ đạc bừa bãi trong phòng
部屋を片づけるへやをかたづけるdọn dẹp phòng
部屋が片づくへやがかたづくphòng được dọn dẹp
ジュースを零すジュースをこぼすlàm đổ nước trái cây
ジュースがこぼれるジュースがこぼれるnước trái cây tràn ra
ほこりがたまるほこりがたまるphủ đầy bụi
ほこりがつもるほこりがつもるđóng đầy bụi
雪がつもるゆきがつもるtuyết chất đống
ほこりを取るほこりをとるphủi bụi
掃除機をかけるそうじきhút bụi
床をふくゆかをふくlau sàn
ほうきで掃くほうきではくquét bằng chổi
ふきんで食器をふくふきんでしょっきをふくlau chén bát bằng khăn
水を汲むみずをくむmúc nước
台ぶきんでテーブルを拭くだいぶきんでテーブルをふくlau bàn (bằng khăn lau bàn)
ぞうきんを濡らすぞうきんをぬらすthấm ướt giẻ lau
家具をみがくかぐをみがくđánh bóng đồ nội thất
ぞうきんをしぼるぞうきんをしぼるvắt giẻ lau
ブラシでこするブラシでこするchùi bằng bàn chải
生ゴミなまごみrác nhà bếp, rác hữu cơ
燃えるゴミもえるごみrác cháy được
燃えないゴミもえないごみrác không cháy được
ゴミを分けるのは面倒だゴミをわけるのはめんどうだphân loại rác thật là rắc rối
ゴミを分けるのは面倒くさいゴミをわけるのはめんどうくさいphân loại rác thật là rắc rối
スリッパをそろえるスリッパをそろえるxếp gọn dép đi trong nhà
物置にしまうものおきにしまうcất đồ vào kho

第1週 (5) – 洗濯をしましょう

Từ vựngCách đọcNghĩa
洗濯物がたまるせんたくものがたまるđầy đồ cần giặt
洗濯物がぬれているせんたくものがぬれているđồ ướt (quần áo)
洗濯物が湿っているせんたくものがしめっているđồ ẩm ướt
洗濯物が乾くせんたくものがかわくđồ khô
洗濯物が真っ白に仕上がるせんたくものがまっしろにしあがるđồ trắng tinh
洗濯物をためるせんたくものをためるchất đống đồ cần giặt
洗濯物をぬらすせんたくものをぬらすlàm ướt đồ
洗濯物を干すせんたくものをほすphơi quần áo
洗濯物を乾燥機で乾かすせんたくものをかんそうきでかわかすlàm khô quần áo bằng máy sấy
洗濯物をたたむせんたくものをたたむgấp quần áo
服を汚すふくをよごすlàm dơ đồ
そでが真っ黒に汚れるそでがまっくろによごれるtay áo bị vấy bẩn đen thui
洗剤を入れるせんざいをいれるcho bột giặt vào
洗剤せんざいchất tẩy rửa
スーツをクリーニングに出すスーツをクリーニングにだすgửi áo vét đến tiệm giặt ủi
コインランドリーで洗濯をするコインランドリーでせんたくをするgiặt đồ ở hiệu giặt tự động
タオルを干すタオルをほすphơi khăn
服をつるすふくをつるすtreo đồ lên
ワイシャツにアイロンをかけるワイシャツにアイロンをかけるủi áo sơ mi
しわを伸ばすしわをのばすkéo căng nếp nhăn
しわが伸びるしわがのびるnếp nhăn được kéo căng
ウールのセーターが縮むウールのセーターがちぢむáo len co lại
ジーンズの色が落ちるジーンズのいろがおちるquần jean phai màu

第1週 (6) – 子供やペットの世話をしましょう

Từ vựngCách đọcNghĩa
可愛らしい子供かわいらしいこどもđứa trẻ đáng yêu
かわいそうな子どもかわいそうなこどもđứa trẻ tội nghiệp
利口な子供りこうなこどもđứa trẻ lanh lợi
かしこい子どもかしこいこどもđứa trẻ khôn ngoan
人なつ(っ)こい子どもひとなつこいこどもđứa trẻ hòa đồng
可愛らしい犬かわいらしいいぬcon chó đáng yêu
可愛そうな犬かわいそうないぬcon chó tội nghiệp
行儀がいい犬ぎょうぎがいいいぬcon chó hiền lành
利口な犬りこうないぬcon chó lanh lợi
かしこい犬かしこいいぬcon chó khôn ngoan
人なつ(っ)こい犬ひとなつ(っ)こいいぬcon chó hòa nhã
わがままな子どもわがままなこどもđứa trẻ ích kỷ
生意気な子どもなまいきなこどもđứa trẻ xấc xược
生意気な態度なまいきなたいどthái độ xấc xược
子どもを甘やかすこどもをあまやかすnuông chiều con
子どもをかわいがるこどもをかわいがるyêu thương con
子どもをおんぶするこどもをおんぶするcõng con
子どもを抱っこするこどもをだっこするbế con
子どもを腕に抱くこどもをうでにだくbế con
犬がほえるいぬがほえるchó sủa
犬がしっぽを振るいぬがしっぽをふるchó vẫy đuôi
犬が人になれるいぬがひとになれるchó quen (thân thiện) người
犬がうなるいぬがうなるchó gầm gừ
犬が穴をほるいぬがあなをほるchó đào lỗ
犬が穴をうめるいぬがあなをうめるchó lấp lỗ
育児いくじchăm sóc trẻ
子育てこそだてchăm sóc trẻ
幼児ようじtrẻ con; đứa trẻ
幼い子どもおさないこどもtrẻ con; đứa trẻ
子どもが成長するこどもがせいちょうするđứa trẻ lớn dần
わがままに育つわがままにそだつdạy làm hư đứa trẻ
えらいtuyệt vời; giỏi
頭をなでるあたまをなでるxoa đầu
(お)尻をたたく(お)しりをたたくđánh mông
(お)尻をぶつ(お)しりをぶつđánh mông
いたずらをするtinh nghịch
いたずらなnghịch ngợm
手をつなぐてをつなぐnắm tay
手をはなすてをはなすbuông tay
子どもが迷子になるこどもがまいごになるđứa trẻ bị lạc
子どもが母親の後をついていくこどもがははおやのあとをついていくđứa trẻ đi theo sau mẹ
犬を飼ういぬをかうnuôi chó
散歩に連れていくさんぽにつれていくdẫn đi bộ
犬にえさをやるいぬにえさをやるcho chó ăn
犬にえさを与えるいぬにえさをあたえるcho chó ăn

第2週 (1) – 計画を立てましょう

Từ vựngCách đọcNghĩa
一昨日おとといhôm kia
昨日きのうhôm qua
明日あすngày mai
さきおとといさきおとといhôm kìa
しあさってしあさってngày kìa; 3 ngày sau
あさってあさってngày mốt
元日がんじつmùng một Tết
元旦がんたんmùng một Tết
上旬じょうじゅん10 ngày đầu của tháng
初旬しょじゅん10 ngày đầu của tháng
中旬ちゅうじゅん10 ngày giữa một tháng
下旬げじゅん10 ngày cuối một tháng
月末げつまつcuối tháng
平日へいじつngày thường
祝日しゅくじつngày lễ
祭日さいじつngày lễ
昨年さくねん;きょねんnăm trước
一昨年いっさくねんnăm kia
再来年さらいねんhai năm nữa
先々月さきざきつきhai tháng trước
先々週せんせんしゅうhai tuần trước
再来月さらいげつhai tháng sau
再来週さらいしゅうhai tuần sau
先日せんじつhôm trước
年末年始ねんまつねんしđầu năm cuối năm
暮れくれcuối năm
休暇を取るきゅうかをとるlấy phép
予定を調整するよていをちょうせいするđiều chỉnh kế hoạch
予定を変更するよていをへんこうするthay đổi kế hoạch
予定をずらすよていをずらすhoãn, kéo dài kế hoạch
日にちを調整するひにちをちょうせいするđiều chỉnh ngày tháng
日にちを変更するひにちをへんこうするthay đổi ngày tháng
日にちをずらすひにちをずらすhoãn ngày lại
日程を調整するにっていをちょうせいするđiều chỉnh lịch trình
日程を変更するにっていをへんこうするthay đổi lịch trình
日程をずらすにっていをずらすhoãn lịch trình
スケジュールを調整するスケジュールをちょうせいするđiều chỉnh lịch trình
スケジュールを変更するスケジュールをへんこうするthay đổi lịch trình
スケジュールをずらすスケジュールをずらすhoãn lịch trình
旅行会社に申し込むりょこうがいしゃにもうしこむđăng ký du lịch cả công ty
予約を取り消すよやくをとりけすhủy việc đặt trước
予約をキャンセルするよやくをキャンセルするhủy việc đặt trước
荷物をつめるにもつをつめるđóng hành lý
海外旅行かいがいりょこうdu lịch nước ngoài
国内旅行こくないりょこうdu lịch trong nước
二泊三日で温泉に行くにはくみっかでおんせんにいくđi suối nước nóng 2 đêm 3 ngày
日帰りで温泉に行くひがえりでおんせんにいくđi suối nước nóng trong ngày
旅館に宿泊するりょかんにしゅくはくするlưu trú tại lữ quán

第2週 (2) – 電車に乗りましょう①

Từ vựngCách đọcNghĩa
階段を上るかいだんをのぼるbước lên cầu thang
階段を上がるかいだんをあがるbước lên cầu thang
階段を下るかいだんをくだるbước xuống cầu thang
階段を下りるかいだんをおりるbước xuống cầu thang
下り電車くだりでんしゃtàu đi về hướng Hokkaido
上り電車のぼりでんしゃtàu đi về hướng Tokyo
エスカレーターの上りエスカレーターののぼりthang cuốn đi lên
エスカレーターの下りエスカレーターのくだりthang cuốn đi xuống
列車の時刻を調べるれっしゃのじこくをしらべるtìm kiếm giờ tàu chạy
時刻表じこくひょうbảng giờ tàu chạy
東京発横浜行きとうきょうはつよこはまい/ゆきtàu xuất phát ở Tokyo đi đến Yokohama
私鉄してつđường sắt tư nhân
新幹線しんかんせんtàu siêu tốc Shinkansen
座席を指定するざせきをしていするđặt ghế chỉ định
指定席していせきghế chỉ định
自由席じゆうせきghế tự do
窓側まどがわphía bên cửa sổ
通路側つうろがわhướng về lối đi
乗車券じょうしゃけんvé lên tàu
片道切符かたみちきっぷvé một chiều
往復切符おうふくきっぷvé khứ hồi
特急券とっきゅうけんvé tàu tốc hành
特急料金とっきゅうりょうきんcước tàu tốc hành
回数券かいすうけんtập vé
定期券ていきけんvé định kỳ
改札口を通るかいさつぐちをとおるqua cổng soát vé
切符を払い戻すきっぷをはらいもどすtrả lại vé
払い戻しはらいもどしhoàn trả

第2週 (3) – 電車に乗りましょう②

Từ vựngCách đọcNghĩa
(プラット)ホームが混雑している(プラット)ホームがこんざつしているtắc nghẽn ở chỗ chờ lên tàu
白線の内側に下がるはくせんのうちがわにさがるlùi vào bên trong vạch trắng
黄色い線の内側に下がるきいろいせんのうちがわにさがるlùi vào bên trong vạch vàng
外側そとがわphía ngoài
特急が通過するとっきゅうがつうかするtàu tốc hành đi qua
乗車するじょうしゃするlên tàu
下車するげしゃするxuống tàu
発車するはっしゃするtàu xuất phát
電車(の中)はがらがらだでんしゃ(のなか)はがらがらだtrên tàu vắng tanh
空っぽからっぽvắng tanh, trống rỗng
満員電車で通勤するまんいんでんしゃでつうきんするđi làm trân tàu chật ních người
電車が揺れるでんしゃがゆれるtàu lảo đảo, rung lắc
始発電車しはつでんしゃchuyến tàu đầu tiên trong ngày
終電しゅうでんchuyến tàu cuối cùng trong ngày
始発駅から乗るしはつえきからのるlên từ ga đầu
終点で降りるしゅうてんでおりるxuống ga cuối
急行から各駅停車に乗り換えるきゅうこうからかくえきていしゃにのりかえるđổi từ tàu nhanh sang tàu dừng địa phương
乗り換えのりかえđổi tàu
乗り遅れるのりおくれるlỡ chuyến tàu
乗り過ごすのりすごすđi quá ga cần tới
乗り越すのりこすđi quá ga cần tới
乗り越しのりこしđi quá ga cần tới
運賃を精算するうんちんをせいさんするđiều chỉnh, tính lại cước phí đi
車掌が車内アナウンスをするしゃしょうがしゃないアナウンスをするngười điều hành thông báo trên tàu
携帯電話の使用を控えるけいたいでんわのしようをひかえるhạn chế dùng di động
お年寄りに席をゆずるおとしよりにせきをゆずるnhường ghế cho người cao tuổi
老人に席をゆずるろうじんにせきをゆずるnhường ghế cho người già
優先席ゆうせんせきghế ưu tiên
体の不自由な人からだのふじゆうなひとngười khuyết tật
ちかんにあうちかんにあうbị gạ gẫm, bị làm phiền
駅の売店えきのばいてんquầy bán hàng ở ga

第2週 (4) – 車に乗りましょう①

Từ vựngCách đọcNghĩa
フロントガラスフロントガラスkính trước
ワイパーワイパーcần gạt nước (kính xe ô tô)
ボンネットボンネットbạt mui xe
ライトライトđèn ô tô
バックミラーバックミラーkính chiếu hậu
トランクトランクthùng xe
サイドミラーサイドミラーkính chiếu hậu gắn 2 bên
助手席じょしゅせきghế bên cạnh ghế của người cầm lái
タイヤタイヤbánh xe
カーナビカーナビhệ thống dẫn đường ô tô
ハンドルハンドルtay lái
運転席うんてんせきghế người lái
キーキーchìa khóa
運転免許証うんてんめんきょしょうbằng lái xe
ドライブ(を)するドライブ(を)するlái xe
レンタカーを借りるレンタカーをかりるthuê xe
トランクに荷物を積むトランクににもつをつむchất hành lý vào thùng xe
人を乗せるひとをのせるcho người lên
シートベルトをしめるシートベルトをしめるthắt dây an toàn
エンジンをかけるエンジンをかけるkhởi động động cơ
バックミラーで確認(を)するバックミラーでかくにん(を)するxác nhận nhìn gương chiếu hậu
ハンドルをにぎるハンドルをにぎるnắm tay lái
アクセスをふむアクセスをふむgiậm chân ga
ブレーキをかけるブレーキをかけるgiậm thắng
急ブレーキきゅうブレーキthắng gấp
ライトをつけるライトをつけるbật đèn
ワイパーを動かすワイパーをうごかすbật cần gạt
ガソリンスタンドに寄るガソリンスタンドによるghé vào trạm đổ xăng
高速(道路)に乗るこうそく(どうろ)にのるvào đường cao tốc
タイヤがパンクするタイヤがパンクするbánh xe bị bể

第2週 (5) – 車に乗りましょう②

Từ vựngCách đọcNghĩa
通行止めつうこうどめcấm lưu thông
信号しんごうtín hiệu đèn giao thông
四つ角よつかどngã tư đường
交差点こうさてんngã tư
工事中こうじちゅうđang thi công
踏切ふみきりnơi chắn tàu
横断歩道おうだんほどうvạch dành cho người đi bộ
バス停バスていtrạm xe bus
バスの停留所バスのていりゅうじょbến đỗ xe bus
一方通行いっぽうつうこうlưu thông một chiều
線路せんろđường ray
渋滞じゅうたいtắc đường
道路が混んでいるどうろがこんでいるđường đông xe
道路が渋滞しているどうろがじゅうたいしているđường kẹt xe
道路がすいているどうろがすいているđường trống
回り道(を)するまわりみちをするđi đường vòng
遠回し(を)するとおまわし(を)するđi vòng vòng
近道(を)するちかみち(を)するđi đường tắt
突き当りを左に曲がるつきあたりをひだりにまがるquẹo trái ở cuối đường
バスが停車するバスがていしゃするxe bus dừng
線路を越えるせんろをこえるvượt qua đường ray
トラックを追い越すトラックをおいこすvượt qua xe tải
時速100キロで走るじそく100キロではしるchạy tốc độ 100 km/h
スピード違反で捕まるスピードいはんでつかまるbị bắt vì vi phạm tốc độ
駐車違反をするちゅうしゃいはんをするvi phạm việc đậu xe
信号を無視するしんごうをむしするlờ đi tín hiệu giao thông
信号無視しんごうむしlờ đi tín hiệu giao thông
車をぶつけるくるまをぶつけるva chạm xe
車がぶつかるくるまがぶつかるxe bị va chạm
猫をひくねこをひくcán con mèo
猫が車にひかれるねこがくるまにひかれるcon mèo bị xe cán
事故にあうじこにあうgặp tai nạn giao thông
車に気をつけるくるまにきをつけるchú ý xe
ななめに横断するななめにおうだんするbăng chéo qua đường
道路を横切るどうろをよこぎるchạy ngang qua đường

第2週 (6) – 用事を済ませましょう

Từ vựngCách đọcNghĩa
通帳つうちょうsổ tài khoản
キャッシュカードキャッシュカードthẻ tín dụng
はんこはんこcon dấu
印鑑いんかんcon dấu
サインサインchữ ký
千円札せんえんさつtờ 1000 yên
紙幣しへいtiền giấy
(お)札(お)さつtiền giấy
百円玉ひゃくえんだまđồng xu 100 yên
硬貨こうかtiền xu
お金を貯めるおかねをためるđể dành tiền
貯金するちょきんするđể dành tiền
預金するよきんするgửi tiền
銀行にお金を預けるぎんこうにおかねをあずけるgửi tiền ở ngân hàng
給料を引き出すきゅうりょうをひきだすrút tiền lương
給料を下ろすきゅうりょうをおろすrút tiền lương
通帳記入をするつうちょうきにゅうをするkí sổ ngân hàng
通帳に記入するつうちょうにきにゅうするkí sổ (ngân hàng)
暗証番号あんしょうばんごうsố pin
銀行の本店ぎんこうのほんてんcơ sở chính ngân hàng
銀行の支店ぎんこうのしてんchi nhánh ngân hàng
口座を開くこうざをひらくmở tài khoản
家賃を振り込むやちんをふりこむchuyển khoản thanh toán tiền thuê nhà
振り込みふりこみchuyển khoản
公共料金を支払うこうきょうりょうきんをしはらうtrả cước công cộng
支払いしはらいthanh toán
商品の代金を払うしょうひんのだいきんをはらうthanh toán tiền mua hàng
あて名あてなtên và địa chỉ người nhận
窓口で両替をするまどぐちでりょうがえをするđổi tiền ở quầy dịch vụ
差出人名さしだしにんめいngười gửi
送金するそうきんするgửi tiền
手紙を速達で出すてがみをそくたつでだすgửi thư chuyển phát nhanh
仕送りするしおくりするgửi tiền, chu cấp
小包こづつみbưu phẩm
手数料がかかるてすうりょうがかかるtốn tiền dịch vụ
送料がかかるそうりょうがかかるtốn cước

第3週 (1) – デートにさそいましょう

Từ vựngCách đọcNghĩa
田中さんと交際するたなかさんとこうさいするchơi, có quan hệ với anh Tanaka
田中さんと付き合うたなかさんとつきあうhẹn hò với anh Tanaka
田中さんとけんかするたなかさんとけんかするcãi nhau với anh Tanaka
田中さんと仲直りするたなかさんとなかなおりするhòa giải với anh Tanaka
田中さんと仲がいいたなかさんなかがいいthân thiết với anh Tanaka
田中さんと仲良しだたなかさんとなかよしだcó quan hệ tốt với anh Tanaka
田中さんをコンサートにさそうたなかさんをコンサートにさそうrủ anh Tanaka đi xem hòa nhạc
田中さんをいやがるたなかさんをいやがるkhông ưa anh Tanaka
田中さんをふるたなかさんをふるkhông chơi với anh Tanaka
田中さんのことが気になるたなかさんのことがきになるđể ý anh Tanaka
田中さんのことが好きになるたなかさんのことがすきになるthích anh Tanaka
田中さんのことがきらいになるたなかさんのこときらいになるghét anh Tanaka
田中さんのことがいやになるたなかさんのことがいやになるkhông ưa anh Tanaka
田中さんのことがうらやましいたなかさんのことがうらやましいganh tỵ với anh Tanaka
田中さんに好かれるたなかさんにすかれるđược anh Tanaka yêu mến
田中さんにきらわれるたなかさんにきらわれるbị anh Tanaka ghét
田中さんにいやがられるたなかさんにいやがられるbị anh Tanaka không ưa
田中さんにふられるたなかさんにふられるbị anh Tanaka đá
田中さんに気があるたなかさんにきがあるthích anh Tanaka
田中さんにあこがれるたなかさんにあこがれるngưỡng mộ anh Tanaka
田中さんに夢中になるたなかさんにむちゅうになるmê mệt anh Tanaka
田中さんに恋をするたなかさんにこいをするyêu anh Tanaka
女性にもてるじょせいにもてるđược các cô gái yêu thích
お互いに気に入るおたがいにきにいるcùng hài lòng
相手の予定を聞くあいてのよていをきくhỏi về dự định của đối phương
都合をつけるつごうをつけるsắp xếp lịch trình cho thỏa đáng
都合がつくつごうがつくlịch trình được sắp xếp thỏa đáng
付き合いつきあいyêu nhau, hò hẹn
買い物に付き合うかいものにつきあうcùng nhau đi mua sắm
恋人こいびとngười yêu
田中さんの彼たなかさんのかれngười yêu của chị Tanaka
田中さんの彼氏たなかさんのかれしngười yêu của chị Tanaka
彼女かのじょbạn gái
結婚を申し込むけっこんをもうしこむđăng ký kết hôn
結婚を断るけっこんをことわるtừ chối kết hôn
あいまいな返事をするあいまいなへんじをするtrả lời không rõ ràng

第3週 (2) – したくをしましょう

Từ vựngCách đọcNghĩa
ひたいtrán
まつげまつげlông mi
ほおほおcái má
ほほほほcái má
ネックレスネックレスdây đeo cổ
くちびるmôi
まゆまゆlông mày
まゆげまゆげlông mày
まぶたまぶたmí mắt
イヤリングイヤリングbông tai
ベルトベルトdây nịt, thắt lưng; đai
パンツパンツquần sọoc
朝のしたくをするあさのしたくをするsửa soạn đi làm
シャワーを浴びるシャワーをあびるtắm vòi sen
下着したぎquần lót
上着うわぎáo khoác ngoài
歯をみがくはをみがくđánh răng
歯みがきはみがきviệc đánh răng
歯みがき粉をつけるはみがきこをつけるquẹt kem đánh răng
ひげをそるひげをそるcạo râu
ドライヤーで髪を乾かすドライヤーでかみをかわかすlàm khô tóc bắng máy sấy
髪をとくかみをとくchải tóc
髪をとかすかみをとかすchải tóc
化粧をするけしょうをするtrang điểm
口紅を塗るくちべにをぬるbôi son
口紅をつけるくちべにをつけるđánh son
服を着替えるふくをきがえるthay quần áo
着替えきがえるthay đồ
おしゃれをするおしゃれをするchưng diện, ăn mặc đẹp
おしゃれな人おしゃれなひとngười chưng diện
ひもを結ぶひもをむすぶcột dây
ひもをほどくひもをほどくtháo dây
マフラーを巻くマフラーをまくquàng khăn quàng
マフラーをするマフラーをするcột khăn quàng
手袋をはめるてぶくろをはめるđeo găng tay
手袋をするてぶくろをするđeo găng tay
指輪をはめるゆびわをはめるđeo nhẫn
指輪をするゆびわをするđeo nhẫn

第3週 (3) – 買い物をしましょう

Từ vựngCách đọcNghĩa
長そでながそでáo dài tay
無地むじáo trơn (không có họa tiết)
がらhọa tiết, hoa văn
模様もようcó hoa văn
しましまsọc vằn
水玉みずたまhột mè, chấm chấm
花柄はながらhọa tiết hoa
似合うにあうhợp, vừa
気に入るきにいるyêu thích
お気に入りおきにいりyêu thích
好むこのむthích
好みこのみgu yêu thich
目立つ色めだついろmàu nổi
はでなはでなlòe loẹt, màu mè
地味なじみなgiản dị, mộc mạc
人気のあるデザインにんきのあるデザインthiết kế được ưa chuộng
はやっているはやっているđang thịnh hành
はやりはやりthịnh hành
流行りゅうこうthịnh hành
サイズを確かめるサイズをたしかめるxác nhận kích cỡ
サイズを確認するサイズをかくにんするxác nhận kích cỡ
サイズが合うサイズがあうvừa kích cỡ
ゆるいゆるいlỏng lẻo
きついきついchật
品物をかごに入れるしなものをかごにいれるbỏ đồ vào rổ
セールで買うセールでかうmua đồ giảm giá
バーゲンで買うバーゲンでかうmua đồ giảm giá
デパートの特売品デパートのとくばいひんhàng hóa đặc biệt của trung tâm mua sắm
30パーセントオフ30パーセントオフgiảm 30%
3割引き3わりびきgiảm 30%
売り切れるうりきれるbán hết hàng
売り切れうりきれbán hết
本物のダイヤモンドほんもののダイヤモンドkim cương thật
にせ物にせものđồ giả
得をするとくをするlàm cho có lợi
損をするそんをするbị thiệt

第3週 (4) – 食事に行きましょう

Từ vựngCách đọcNghĩa
家族そろってかぞくそろってtập trung gia đình lại, gia đình đông đủ
子どもを連れるこどもをつれるdẫn theo trẻ em
子ども連れこどもづれdẫn theo trẻ em
腹がへるはらがへるđói bụng
外食をするがいしょくをするđi ăn ngoài
お昼を食べるおひるをたべるăn trưa
昼食をとるちゅうしょくをとるăn trưa
ランチランチbữa trưa
雰囲気のいい店ふんいきのいいみせtiệm có bầu không khí tốt
満席まんせきkhông còn chỗ trống, kín chỗ
すいているすいているtrống
列に並ぶれつにならぶxếp hàng
行列ができるぎょうれつができるngười xếp thành hàng
禁煙席きんえんせきghế cấm hút thuốc
喫煙席きつえんせきghế được phép hút thuốc
ウエートレスにおすすめを聞くウエートレスにおすすめをきくhỏi người phục vụ món được yêu thích nhiều
量が多いりょうがおおいlượng nhiều
量が少ないりょうがすくないlượng ít
注文が決まるちゅうもんがきまるquyết định gọi món
注文するちゅうもんするgọi món
注文を取るちゅうもんをとるnhận món
注文を受けるちゅうもんをうけるnhận gọi món, nhận order
デザートを追加するデザートをついかするgọi thêm món tráng miệng
コーヒーのおかわりコーヒーのおかわりgọi thêm cà phê
無料むりょうmiễn phí
ただただmiễn phí
食器を下げるしょっきをさげるdọn chén bát xuống
料理を残すりょうりをのこすchừa đồ ăn lại
もったいないもったいないlãng phí
何名様ですかなんめいさまですかquý khách có mấy người ạ
二人ですふたりです2 người
申し訳ありませんもうしわけありませんxin lỗi; cách nói xin lỗi vô cùng lịch sự và hối lỗi
もう少々お待ちくださいもうしょうしょうおまちくださいxin đợi một chút
お待たせいたしましたおまたせいたしましたxin lỗi đã để quý khách đợi
お待ちどおさまおまちどおさまxin lỗi đã bắt quý khách đợi

第3週 (5) – お酒を飲みましょう

Từ vựngCách đọcNghĩa
宴会を開くえんかいをひらくmở tiệc
飲み会のみかいtiệc nhậu
送別会そうべつかいtiệc chia tay
歓迎会かんげいかいtiệc nghênh đón
飲み放題のみほうだいuống buffet
食べ放題たべほうだいăn buffet
お酒を注ぐおさけをそそぐrót rượu
お湯を注ぐおゆをそそぐđổ nước nóng
乾杯するかんぱいするcụng ly
盛り上がるもりあがるphấn khích, nhảy dựng lên
土が盛り上がるつちがもりあがるđất lồi lên
ビールの泡ビールのあわbọt bia
あふれるあふれるngập, tràn đầy
こぼすこぼすlàm đổ
こぼれるこぼれるbị tràn, bị đổ
ビールを一気に飲むビールをいっきにのむuống cạn bằng 1 hơi
ウィスキーの水割りウィスキーのみずわりrượu wisky pha loãng
おつまみのチーズおつまみのチーズpho mát mồi
お酒にようおさけにようsay rượu
よっぱらうよっぱらうsay xỉn
よっぱらいよっぱらいsay xỉn
あばれるあばれるnổi xung
にぎやかなにぎやかなhuyên náo
やかましいやかましいồn ào
さわがしいさわがしいinh ỏi
さわぐさわぐlàm ồn
そうぞうしいそうぞうしいồn ào, sôi nổi
たばこの煙たばこのけむりkhói thuốc
煙いけむいkhói mù mịt
煙たいけむたいngột ngạt
グラスを割るグラスをわるlàm vỡ cốc thủy tinh
グラスが割れるグラスがわれるcốc bị vỡ
ビールびんを倒すビールびんをたおすlàm đổ cốc bia
ビールびんが倒れるビールびんがたおれるcốc bia bị đổ
ほかの客に迷惑をかけるほかのきゃくにめいわくをかけるlàm phiền vị khách khác
迷惑がかかるめいわくがかかるbị làm phiền

第3週 (6) – お金を払いましょう

Từ vựngCách đọcNghĩa
レジレジquầy thanh toán
勘定を済ませるかんじょうをすませるthanh toán xong
お勘定をお願いしますおかんじょうをおねがいしますlàm ơn thanh toán tiền
別々に払うべつべつにはらうtrả riêng (phần ai nấy trả)
別々でお願いしますべつべつでおねがいしますtính riêng dùm cho ạ
割り勘にするわりかんにするchia riêng
おごるおごるbao, mời, đãi
おごりおごりbao, mời, đãi
現金で払うげんきんではらうtrả tiền mặt
クレジットカードで払うクレジットカードではらうtrả bằng thẻ
カードの有効期限を確認するカードのゆうこうきげんをかくにんするxác nhận thời hạn còn hữu hiệu của thẻ
お札をくずすおさつをくずすxé bỏ hóa đơn
おつりをもらうおつりをもらうnhận tiền thối
レシートをもらうレシートをもらうnhận biên lai
領収書をもらうりょうしゅうしょをもらうnhận biên lai
ぜいたくをするぜいたくをするlàm xa xỉ
むだづかいをするむだづかいをするlãng phí
請求書が届くせいきゅうしょがとどくhóa đơn đến
費用がかかるひようがかかるtốn phí
今月の生活費が不足するこんげつのせいかつひがふそくするphí sinh hoạt tháng này không đủ
交通費こうつうひphí đi lại
お金が足りるおかねがたりるđủ tiền
足りないたりないkhông đủ
食費を節約するしょくひをせつやくするtiết kiệm chi phí ăn uống
むだを省くむだをはぶくcắt giảm lãng phí
むだをなくすむだをなくすxóa bỏ lãng phí
貧乏になるびんぼうになるtrở nên nghèo
お金持ちになるおかねもちになるthành người giàu
貧しい生活まずしいせいかつcuộc sống nghèo
借金をするしゃっきんをするnợ nần

第4週 (1) – 学校へ行きましょう①

Từ vựngCách đọcNghĩa
科目かもくmôn học
教科きょうかchương trình học
得意なとくいなgiỏi
苦手なにがてなdở
国語こくごquốc ngữ
算数さんすうtính toán
理科りかkhoa học tự nhiên
社会しゃかいkhoa học xã hội
体育たいいくthể dục
私立高校に入学するしりつこうこうににゅうがくするnhập học trường tư lập
公立高校に入学するこうりつこうこうににゅうがくするnhập học trường công lập
国立大学に入学するこくりつだいがくににゅうがくするnhập học trường đại học quốc lập
昼休みひるやすみnghỉ trưa
お弁当おべんとうcơm hộp
給食きゅうしょくcơm suất ở trường hay cơ quan
時間割じかんわりthời gian biểu
入学式にゅうがくしきlễ khai giảng
卒業式そつぎょうしきlễ tốt nghiệp
出席するしゅっせきするtham dự
欠席するけっせきするvắng mặt
バスで通学するバスでつうがくするđi học bằng xe bus
通勤するつうきんするđi làm
学期がっきhọc kì
今学期こんがっきhọc kì hiện giờ
前期ぜんきkì trước
後期こうきhọc kì sau
同じ学年おなじがくねんcùng niên khóa
自習するじしゅうするtự học
えんぴつをけずるえんぴつをけずるgọt bút chì
物差しものさしthước đo
定規で測るじょうぎではかるđo bằng thước
合計を出すごうけいをだすđưa ra tổng số
計算けいさんtính toán
足し算たしざんphép cộng
足すたすcộng
引き算ひきざんphép trừ
引くひくtrừ
かけ算かけざんphép nhân
かけるかけるnhân
割り算わりざんphép chia
割るわるchia

第4週 (2) – 学校へ行きましょう②

Từ vựngCách đọcNghĩa
学部がくぶbộ môn, khoa
受験するじゅけんするdự thi
文学部ぶんがくぶkhoa văn
経済学部けいざいがくぶkhoa kinh tế
法学部ほうがくぶkhoa luật
理工学部りこうがくぶkhoa khoa học công nghệ
医学部いがくぶkhoa y
学科がっかngành
専攻するせんこうするchuyên môn; học
経済学けいざいがくkinh tế học
政治学せいじがくchính trị học
心理学しんりがくtâm lý học
言語学げんごがくngôn ngữ học
物理学ぶつりがくvật lý học
ゼミをとるゼミをとるđặt chỗ hội thảo chuyên đề
単位をとるたんいをとるlấy tín chỉ
講義を受けるこうぎをうけるtham gia buổi học
補習を受けるほしゅうをうけるtham gia học bổ túc
補講を受けるほこうをうけるtham gia giờ thuyết trình bổ sung
進学を希望するしんがくをきぼうするnguyện vọng học lên
合格発表を見に行くごうかくはっびょうをみにいくđi xem thông báo kết quả
合格するごうかくするthi đỗ
受かるうかるthi đỗ
不合格になるふごうかくになるthi rớt
落ちるおちるthi rớt
授業料を払うじゅぎょうりょうをはらうtrả học phí
学費を払うがくひをはらうtrả học phí
奨学金をもらうしょうがくきんをもらうnhận học bổng
大学教授だいがくきょうじゅgiáo sư đại học
学者がくしゃhọc giả
講義に間に合うこうぎにまにあうkịp giờ học
講義に遅れるこうぎにおくれるtrễ giờ học
講義に遅刻するこうぎにちこくするtrễ giờ học
成績がいいせいせきがいいthành tích học tốt
成績が悪いせいせきがわるいthành tích học tồi
授業中に居眠りをするじゅぎょうちゅうにいねむりをするngủ gật trong giờ học
授業をサボるじゅぎょうをサボるtrốn học
単位を落とすたんいをおとすrớt tín chỉ
単位をとるたんいをとるlấy tín chỉ
休学するきゅうがくするnghỉ học
留学するりゅうがくするdu học

第4週 (3) – 学校へ行きましょう③

Từ vựngCách đọcNghĩa
答えを記入するこたえをきにゅうするghi đáp án
答えを見直すこたえをみなおすxem lại đáp án
見直しみなおしxem lại
答えを間違うこたえをまちがうnhầm đáp án
答えを間違えるこたえをまちがえるnhầm đáp án
書き直すかきなおすsửa lại
レポートをまとめるレポートをまとめるthu thập báo cáo
レポートを仕上げるレポートをしあげるhoàn thành báo cáo
レポートを提出するレポートをていしゅつするnộp báo cáo
担当の先生たんとうのせんせいgiáo viên phụ trách
先生に教わるせんせいにおそわるđược thầy cô dạy
何度もくり返すなんどもくりかえすlặp đi lặp lại cả mấy lần
くり返しくりかえしlặp đi lặp lại
暗記するあんきするghi nhớ; học thuộc lòng
試験で問われるしけんでとわれるđược hỏi trong kì thi
問いといcâu hỏi
落ち着いて考えるおちついてかんがえるsuy nghĩ bình tĩnh
聞き直すききなおすnghe lại
言い直すいいなおすnói lại
聞き取るききとるnghe hiểu
聞き取りききとりnghe hiểu
書き取るかきとるviết chính tả
書き取りかきとりviết chính tả
ついているついているgặp may
ついていないついていないkhông may
試験が済むしけんがすむthi cử xong
試験の結果しけんのけっかkết quả thi
カンニングするカンニングするquay cóp bài
レポートの下書きをするレポートのしたがきをするviết nháp
清書するせいしょするcopy sạch
提出期限を守るていしゅつきげんをまもるgiữ đúng kì hạn nộp

第4週 (4) – 仕事をしましょう

Từ vựngCách đọcNghĩa
レストランでバイトをしていますレストランでバイトをしていますlàm thêm ở nhà hàng
レストランでアルバイトをしていますレストランでアルバイトをしていますlàm thêm ở nhà hàng
工場でパートをしていますこうじょうでパートをしていますlàm bán thời gian ở nhà máy
コンビニの店員をしていますコンビニのてんいんをしていますlàm nhân viên tại cửa hàng tiện lợi
英会話講師をしていますえいかいわこうしをしていますgiáo viên tiếng Anh đàm thoại
翻訳の仕事をしていますほんやくのしごとをしていますlàm nghề phiên dịch
翻訳するほんやくするphiên dịch
通訳の仕事をしていますつうやくのしごとをしていますlàm nghề thông dịch
通訳するつうやくするthông dịch
事務の手伝いをしていますじむのてつだいをしていますlàm việc hỗ trợ bên văn phòng
ホームヘルパーをしていますホームヘルパーをしていますlàm việc giúp việc nhà
仕事を探すしごとをさがすtìm việc
給料きゅうりょうtiền lương
履歴書を書くりれきしょをかくviết lý lịch
時給1200円じきゅう1200えんlương giờ 1200 yên
面接をするめんせつをするphỏng vấn
ボーナスボーナスtiền thưởng
ホテルの従業員ホテルのじゅうぎょういんnhân viên khách sạn
交通費が出るこうつうひがでるđược trả chi phí đi lại
仕事仲間しごとなかまbạn đồng nghiệp
勤務時間きんむじかんthời gian làm việc
やとうやとうthuê, mướn
やとわれるやとわれるđược thuê
きつい仕事きついしごとcông việc cực nhọc
つらい仕事つらいしごとcông việc cực nhọc
お金をかせぐおかねをかせぐkiếm tiền
お金をもうけるおかねをもうけるkiếm tiền, kiếm lời
お金がもうかるおかねがもうかるsinh lời
仕事を済ますしごとをすますkết thúc công việc
仕事を済ませるしごとをすませるlàm xong việc
なまけ者なまけものngười lười biếng
働き者はたらきものngười siêng năng
首になるくびになるbị sa thải
やめさせられるやめさせられるbị đuổi việc

第4週 (5) – パソコンを使いましょう

Từ vựngCách đọcNghĩa
ノートパソコンノートパソコンmáy tính xách tay
キーボードキーボードbàn phím
マウスマウスchuột (máy tính)
デスクトップ(パソコン)デスクトップ(パソコン)desktop, máy tính cây
初めてパソコンをさわるはじめてパソコンをさわるlần đầu đụng vào máy tính
初心者しょしんしゃngười mới bắt đầu
入門講座を受けるにゅうもんこうざをうけるtham gia lớp học nhập môn
パソコンに慣れるパソコンになれるquen với máy tính
新製品しんせいひんsản phẩm mới
新品しんぴんhàng mới
中古ちゅうこhàng second-hand
画面を見るがめんをみるnhìn màn hình
ソフト(ウェア)をインストールするソフト(ウェア)をインストールするcài phần mềm
スタートボタンをクリックするスタートボタンをクリックするnhấn chuột vào nút start
ファイルを開くファイルをひらくmở tập tin
ファイルを閉じるファイルをとじるđóng tập tin
年賀状を作るねんがじょうをつくるlàm thiệp chúc tết
(インター)ネットにつなぐ(インター)ネットにつなぐkết nối internet
世界中とつながるせかいじゅうとつながるkết nối với thế giới
情報を得るじょうほうをえるthu nhận thông tin
オークションに参加するオークションにさんかするtham gia buổi đấu giá
オークションに品物を出すオークションにしなものをだすđưa sản phẩm vào buổi đấu giá
出品するしゅっぴんするtrưng bày hàng
ホームページを作るホームページをつくるtạo website
ブログを始めるブログをはじめるtạo blog

第4週 (6) – メールをしましょう

Từ vựngCách đọcNghĩa
メールを受信するメールをじゅしんするnhận mail
メールを送信するメールをそうしんするgửi mail
メールを返信するメールをへんしんするhồi âm mail
メールを転送するメールをてんそうするchuyển tiếp mail
メールを新規作成するメールをしんきさくせいするtạo mail mới
メールをまとめて送るメールをまとめておくるtổng hợp mail rồi gửi (gửi nhiều mail)
メールを整理するメールをせいりするchỉnh sửa mail
メールをチェックするメールをチェックするkiểm tra mail
文字を入力するもじをにゅうりょくするnhập chữ
文字をローマ字で入力するもじをローマじでにゅうりょくするnhập chữ romaji
文字を漢字に変換するもじをかんじにへんかんするchuyển đổi sang Hán tự
文字を挿入するもじをそうにゅうするchèn chữ vào
文字を削除するもじをさくじょするxóa chữ
あて先あてさきnơi gửi đến
差出人さしだしにんngười gửi
件名けんめいtiêu đề
メールのやり取りをするメールのやりとりをするtrao đổi mail
写真を添付するしゃしんをてんぷするđính kèm hình
改行するかいぎょうするviết xuống dòng mới
送信者の(メール)アドレスを登録するそうしんしゃの(メールアドレスをとうろくするlưu người gửi vào danh bạ
アドレス帳アドレスちょうdanh bạ
送信が完了するそうしんがかんりょうするtin nhắn đã được gửi

第5週 (1) – どういう関係ですか

Từ vựngCách đọcNghĩa
長男ちょうなんtrưởng nam,con trai lớn
長女ちょうじょtrưởng nữ,con gái lớn
次男じなんcon trai thứ
次女じじょcon gái thứ
三男さんなんcon trai thứ 3;ba người đàn ông
末っ子すえっこcon út
おじおじcậu; chú;dượng
おばおばdì, cô
職場の同僚しょくばのどうりょうđồng nghiệp
職場の上司しょくばのじょうしsếp,cấp trên

第5週 (2) – あいさつをしましょう

Từ vựngCách đọcNghĩa
お国はどちらですか。おくにはどちらですか。bạn đến từ đâu?
イギリス出身で。イギリスしゅっしんです。tôi đến từ Anh
お生まれはどちらですか。おうまれはどちらですか。Bạn sinh ra ở đâu?
イギリス出身ですイギリスしゅっしんですtôi đến từ Anh
どちらのご出身ですか。どちらのごしゅっしんですか。bạn đến từ đâu?
イギリス出身ですイギリスしゅっしんですtôi đến từ Anh
お住まいはどちらですか。おすまいはどちらですか。bạn đang sống ở đâu?
この近くです。このちかくです。tôi sống gần đây.
先日は、ありがとうございました。せんじつは、ありがとうございましたhôm trước ảm ơn anh đã giúp đỡ
とんでもないです。こちらこそ。とんでもないです。こちらこそ。không có gì đâu, chính tôi mới phải
どうぞお上がりください。どうぞおあがりください。xin mời vào
おじゃまします。おじゃまします。xin lỗi làm phiền
こちらでおかけになってお待ちください。こちらでおかけになっておまちください。vui long ngồi đây đợi nhé
お茶をお持ちします。おちゃをおもちします。tôi đi lấy trà
どうぞおかまいなくどうぞおかまいなくà không cần đâu ạ
どうぞお召し上がりください。どうぞおめしあがりください。mời bạn dùng bữa
では、遠慮なくいただきます。では、えんりょなくいただきます。vậy thì, tôi không khách khí
ご無沙汰しています。お元気でいらっしゃいますか。ごぶさたしています。おげんきでいらっしゃいますか。lâu rồi không liên lạc, bạn khỏe chứ
ええ、おかげさまで。ええ、おかげさまで。vâng, cũng nhờ ơn trời
田中さんのご主人、亡くなったそうですよ。たなさんのごしゅじん、なくなったそうですよ。nghe nói chồng chị Tanaka đã mất
そうですか。お気の毒に。そうですか。おきのどくに。vậy hả, rất tiếc khi nghe tin này
お目にかかるのを楽しみにしています。おめにかかるのをたしみにしています。tôi trông chờ ngày gặp bạn
お先に失礼します。おさきにしつれします。xin phép tôi về trước
ご苦労さま;お疲れさま。ごくろうさま;おつかれさま。cảm ơn đã vất vả
お先に。おさきに。tôi về trước
お疲れ様でした。おかつれさまでした。ngài đã vất vả rồi ạ

第5週 (3) – どんな人が好き?

Từ vựngCách đọcNghĩa
賢いかしこいkhôn ngoan,thông minh
礼儀正しいれいぎただしいlễ phép; lễ độ; lịch sự
正直なしょうじきなchính trực; thành thực
正直に言うとしょうじきにいうとnói thiệt là
素直なすなおなdễ bảo; ngoan ngoãn
純粋なじゅんすいなngây thơ;trong sáng ;tinh khiết
純粋な気持ちじゅんすいなきもちquan điểm thật
かっこいいかっこいいphong độ,đẹp trai,hấp dẫn
格好悪いかっこうわるいxấu trai,ít hấp dẫn
勇気のあるゆうきのあるcó dũng khí
ユーモアのあるユーモアのあるhài hước
積極的なせっきょくてきなtích cực
消極的なしょうきょくてきなtiêu cực
落ち着いているおちついているbình tâm, bình tĩnh
落ち着くおちつくbình tâm, bình tĩnh
大人しいおとなしいdịu dàng; hiền lành
真面目なまじめなNghiêm túc;Sự chăm chỉ; cần mẫn
呑気なのんきなVô tư, lạc quan, bình tĩnh
ハンサムなハンサムなđẹp trai
美人びじんmỹ nhân; người đẹp
スマートなスマートなthanh thoát; yểu điệu; xinh đẹp
意地悪ないじわるなtâm địa xấu; xấu bụng
意地悪をするいじわるをするhiểm độc
嘘をつくうそをつくnói xạo
嘘つきうそつきkẻ nói dối; kẻ nói láo
狡いずるいranh mãnh; quỷ quyệt; láu cá
「ずるい!」「ずるい!」chơi không đẹp
図図しいずうずうしいvô liêm sỉ; trơ tráo
しつこいしつこいdai dẳng, lì lợm, lằng nhằng;đậm;béo
しつこく注意するしつこくちゅういするchú ý hoài
だらしないだらしないbừa bãi; lôi thôi
けちなけちなkeo kiệt;tính bủn xỉn
いいかげんないいかげんなthiếu trách nhiệm
いいかげんなことを言ういいかげんなことをいうnói chuyện vô lý
いいかげんにしろいいかげんにしろthôi đủ rồi đó
無責任なむせきにんなthiếu trách nhiệm

第5週 (4) – 体の調子はどうですか

Từ vựngCách đọcNghĩa
体の調子が悪いからだのちょうしがわるいkhông khỏe
体の具合が悪いからだのぐあいがわるいkhông khỏe
めまいがするめまいがするchóng mặt
頭痛がするとうつうがするđau đầu
胃が痛いいがいたいđau dạ dày
腰が痛いこしがいたいđau lưng
息が苦しいいきがくるしいkhó thở
苦しむくるしむđau đớn; đau khổ;buồn phiền
鼻が詰まるはながつまるnghẹt mũi
鼻をかむはなをかむhỉ mũi
吐き気がするはきけがするbuồn nôn
気分が悪いきぶんがわるいkhó chịu trong người
気持ちが悪いきもちがわるいkhó chịu trong người
吐くはくnôn; mửa;khạc,nhổ
目がかゆいめがかゆいnhức mắt
目をこするめをこするdụi mắt
目をかくめをかくdụi mắt
風邪を引いてつらいかぜをひいてつらいkhổ sở vì cảm
アレルギーがあるアレルギーがあるdị ứng
お世話になりました。おせわになりました。cảm ơn đã giúp đỡ
お大事に。おだいじに。bảo trọng nhé
専門の医師にみてもらうせんもんのいしにみてもらうđược bác sĩ chuyên khoa khám
花粉症になるかふんしょうになるdị ứng với phấn hoa
医師の診察を受けるいしのしんさつをうけるđược bác sĩ khám bệnh
うがいをするうがいをするsúc miệng
歯医者にかかるはいしゃにかかるgặp bác sĩ nha khoa
けがを治すけがをなおすchữa lành vết thương
インフルエンザにかかるインフルエンザにかかるcảm cúm
手の傷てのきずbị thương ở tay
病気の症状びょうきのしょうじょうtriệu chứng bệnh
やけどをするやけどをするbị bỏng
注射をしてもらうちゅうしゃをしてもらうbị tiêm
大したことがないたいしたことがないkhông nghiêm trọng
手術を受けるしゅじゅつをうけるphẫu thuật
ましになるましになるđỡ hơn (bệnh)
痛みをがまんするいたみをがまんするchịu đau
お見舞いに行くおみまいにいくđi thăm bệnh

第5週 (5) – どんなようすですか①

Từ vựngCách đọcNghĩa
鼻水が出るはなみずがでるsổ mũi
ため息が出るためいきがでるthở dài
ため息をつくためいきをつくthở dài
涙が出るなみだがでるrơi lệ
涙を流すなみだをながすkhóc lóc
汗が出るあせがでるra mồ hôi
汗をかくあせをかくtoát mồ hôi
汗くさいあせくさいtoát mồ hôi
よだれよだれnước dãi
せきが出るせきがでるho
せきをするせきをするho
しゃっくりが出るしゃっくりがでるnấc cụt
しゃっくりをするしゃっくりをするnấc cụt
くしゃみが出るくしゃみがでるhắt xì hơi
くしゃみをするくしゃみをするhắt xì hơi
あくびが出るあくびがでるngáp
あくびをするあくびをするngáp
げっぷが出るげっぷがでる
げっぷをするげっぷをする
おならが出るおならがでるđánh rắm
おならをするおならをするđánh rắm
体重が増えるたいじゅうがふえるlên cân
体重を増やすたいじゅうをふやすlàm tăng cân
体重が減るたいじゅうがへるgiảm cân
体重を減らすたいじゅうをへらすlàm giảm cân
ダイエットをするダイエットをするăn kiêng
いびきをかくいびきをかくngáy
足がしびれるあしがしびれるtê chân
体がふるえるからだがふるえるrun rẩy
肩がこるかたがこるê ẩm vai
くせがつくくせがつくtật xấu
くせになるくせになるtật xấu
ストレスがたまるストレスがたまるcăng thẳng; bị áp lực
年を取るとしをとるlớn tuổi
つめが伸びるつめがのびるmóng tay dài ra
ひげが生えるひげがはえるmọc râu
歯が生えるはがはえるmọc răng
髪の毛が抜けるかみのけがぬけるrụng tóc
はげるはげるrụng tóc;trọc
髪をそめるかみをそめるnhuộm tóc

第5週 (6) – どんなようすですか②

Từ vựngCách đọcNghĩa
花が咲くはながさくhoa nở
花が散るはながちるhoa rụng
木が枯れるきがかれるcây héo úa
山がくずれるやまがくずれるlở núi
険しい山けわしいやまnúi dốc
なだらかな坂なだらかなさかdốc thoai thoải
箱がつぶれるはこがつぶれるcái hộp bị bẹp
つぶすつぶすnghiền; làm bẹp
浮くうくnổi; lơ lửng
沈むしずむchìm; đắm
蒸し暑いむしあついnóng nực; oi bức
くさるくさるmục nát; thối rữa
かびが生えるかびがはえるnấm mốc
変なにおいがするへんなにおいがするcó mùi lạ
におうにおうcó mùi; bốc mùi
気味が悪い生き物きみがわるいいきものsinh vật thấy sởn gai ốc
気持ち(が)悪い生き物きもち(が)わるいいきものsinh vật thấy sởn gai ốc
親しい友人したしいゆうじんbạn thân
親友しんゆうbạn thân
あやしい男あやしいおとこkẻ đáng ngờ
恐ろしい事件おそろしいじけんvụ việc kinh khủng
さびた包丁さびたほうちょうcon gao bị gỉ
さびるさびるbị gỉ
鋭いするどいsắc bén
鈍いにぶいcùn
のろい車のろいくるまxe chậm chạp
安全な場所あんぜんなばしょchỗ an toàn
薄暗い部屋うすぐらいへやphòng âm u
まぶしい明かりまぶしいあかりánh sáng rực rỡ
くわしい説明書くわしいせつめいしょcuốn hướng dẫn cụ thể
くわしく説明するくわしくせつめいするgiải thích tường tận
くだらない小説くだらないしょうせつtiểu thuyết tầm phào
でたらめに答えるでたらめにこたえるtrả lời linh tinh

第6週 (1) – かなり頑張っています

Từ vựngCách đọcNghĩa
突然とつぜんđột nhiên; đột ngột
突然電話が鳴ったとつぜんでんわがなったđột nhiên điện thoại reo
いきなりいきなりbất ngờ; đột ngột
いきなり泣き出すいきなりなきだすđột nhiên bật khóc
とたんにとたんにđột nhiên
とたんに泣き出すとたんになきだすđột nhiên òa khóc
やっとやっとcuối cùng thì
やっとけがが治ったやっとけががなおったcuối cùng thì vết thương cũng lành
とうとうとうとうcuối cùng; sau cùng
うちの猫がとうとう死んでしまったうちのねこがとうとうしんでしまったcuối cùng con mèo ở nhà đã chết mất
結局けっきょくkết cục; rốt cuộc
努力したが、結局むだだったどりょくしたが、けっこうむだだったnỗ lực nhưng rốt cuộc vô ích
ついについにcuối cùng
ついに絵が完成したついにえがかんせいしたcuối cùng cũng vẽ xong bức tranh
よくよくthường xuyên, hết sức, rất
よくこのレストランに来ますよくこのレストランにきますthường đến nhà hàng này
昨日は、よく寝ましたきのうは、よくねましたhôm qua ngủ ngon giấc
よくやったよくやったlàm tốt lắm
たいていたいていthường
たいてい外食しますたいていがいしょくしますthường ăn ngoài
ふだんふだんthông thường; thường thường
ふだんはお酒を飲みません。ふだんはおさけをのみません。thường thì không uống rượu
ふつうふつうthường
梅雨の時期、ふつうは雨が多い。つゆのじき、ふつうはあめがおおいmùa mưa thường mưa hoài
たまにたまにthi thoảng; đôi khi
たまに映画に行きますたまにえいがに行きますthỉnh thoảng đi xem phim
かなりかなりkha khá
かなり大きい家かなりおおきいいえnhà khá lớn
人がかなりいるひとがかなりいるkhá nhiều người
けっこうけっこうtạm được; tương đối
今の家は、けっこう気に入っているいまのいえは、けっこうきにいっているkhá thích căn nhà hiện giờ
ものすごくものすごくcực kì
足がものすごく痛いあしがものすごくいたいchân đau quá
めちゃくちゃめちゃくちゃquá mức
むちゃくちゃむちゃくちゃlộn xộn
めちゃくちゃ安いめちゃくちゃやすいquá rẻ
順番がむちゃくちゃだじゅんばんがむちゃむちゃだthứ tự lộn xộn
事故で車がめちゃくちゃに壊れたじこでくるまがめちゃくちゃにこわれたbị tai nạn xe hư hỏng nặng
ぜひぜひnhất định
ぜひともぜひともnhất định
ぜひお越しくださいぜひともおこしくださいnhất định ghé chơi đấy
どうかどうかbằng cách này hay cách khác
どうかお願いしますどうかおねがいしますbằng cách nào đó xin giúp cho ạ
まずまずtrước hết; trước tiên
帰ったら、まずお風呂に入るかえったら、まずおふろにはいるvề đến nhà trước tiên vào tắm
とにかくとにかくdù gì chăng nữa
ともかくともかくdù gì chăng nữa
言い訳などしないで、とにかく勉強しなさいいいわけなどしないで、とにかくべんきょうしなさいđừng ngụy biện nữa, dù gì cũng học đi
一度に一度にcùng một lúc
一度に花が咲くいちどにはながさくhoa nở đồng loạt
いっぺんにいっぺんにngay lập tức
たまった宿題をいっぺんに片付けるたまったしゅくだいをいっぺんにかたづけるlập tức giải quyết đống bài tập còn tồn
いっぺんに疲れが出たいっぺんにつかれがでたmệt bất thình lình

第6週 (2) – ちゃんと頑張っています

Từ vựngCách đọcNghĩa
うっかりうっかりlơ đễnh; vô tâm
宿題をうっかり忘れるしゅくだいをうっかりわすれるlỡ quên không làm bài tập
うっかりするうっかりするlơ đễnh; vô tâm
すっかりすっかりhoàn toàn; toàn bộ
すっかり忘れたすっかりわすれたquên sạch
がっかり(する)がっかり(する)thất vọng; chán nản
試験に落ちてがっかりするしけんにおちてがっかりするthất vọng thì thi trượt
やっぱりやっぱりquả là, vẫn
やはりやはりquả là, vẫn
やっぱり思ったとおりだやっぱりおもったとおりだquả là đúng như tôi đã nghĩ
18歳といってもやはりまだ子どもだ18さいといってもやはりまだこどもだnói 18 tuổi đấy chứ vẫn còn trẻ con
しっかりしっかりchắc chắn; ổn định
しっかりした子どもしっかりしたこどもđứa trẻ chín chắn
しっかりしろしっかりしろvững vàng lên
すっきりすっきりsảng khoái; gọn gàng
部屋がすっきりするへやがすっきりするphòng sạch sẽ gọn gàng
気分がすっきりするきぶんがすっきりするtinh thần sảng khoái
さっぱりさっぱりthoải mái; toàn bộ
風呂に入ってさっぱりするふろにはいってさっぱりするtắm xong thấy thoải mái
この問題はさっぱりわからないこのもんだいはさっぱりわからないvấn đề này hoàn toàn không hiểu
ぐっすりぐっすりtrạng thái ngủ say; ngủ ngon
ぐっすり眠るぐっすりねむるngủ say
にっこりにっこりmỉm cười
にっこり笑うにっこりわらうcười mỉm
にこにこにこにこmỉm cười
にこにこ笑うにこにこわらうcười mỉm
そっくりそっくりgiống nhau như đúc
あの親子はそっくりだあのおやこはそっくりだmẹ con giống nhau như đúc
はっきり(する)はっきり(する)rõ ràng; rành rọt
山がはっきり見えるやまがはっきりみえるnhìn thấy rõ núi
ぼんやりぼんやりthong thả; thong dong
のんびりのんびりthong thả; thong dong
のんびり過ごすのんびりすごすăn không ngồi rồi
のんびりするのんびりするthư giãn, thong thả
きちんと(する)きちんと(する)chỉn chu; cẩn thận
ちゃんと(する)ちゃんと(する)cẩn thận; kỹ càng
洋服をきちんとようふくをきちんとxếp quần áo chỉn chu
態度をきちんとするたいどをきちんとするthái độ đàng hoàng
ふとふとđột nhiên
ふと思い出すふとおもいだすđột nhiên nhớ về
わざとわざとcố ý; cố tình
わざと負けるわざとまけるcố tình thua
ほっとするほっとするyên tâm
母の病気が治ってほっとしたははのびょうきがなおってほっとしたmẹ hết bệnh nên nhẹ cả người
じっとするじっとするcắn răng chịu đựng, chăm chú
じっとがまんするじっとがまんするcắn răng chịu đựng
じっと見るじっとみるnhìm chằm chằm
ざっとざっとqua loa; đại khái
ざっと掃除するざっとそうじするdọn dẹp qua loa
そっとするそっとするlen lén; vụng trộm
そっと近づくそっとちかづくlen lén tới gần

第6週 (3) – ますます頑張ります

Từ vựngCách đọcNghĩa
どきどきするどきどきするhồi hộp; tim đập thình thịch
胸がどきどきするむねがどきどきするhồi hộp; tim đập thình thịch
面接でどきどきするめんせつでどきどきするhồi hộp trong cuộc phỏng vấn
いらいらいらいらsốt ruột; nóng ruột
渋滞でいらいらするじゅうたいでいらいらするnóng ruột do kẹt xe
はきはきはきはきrõ ràng; sáng suốt
はきはきと答えるはきはきとこたえるtrả lời rõ ràng
彼女ははきはきして感じがいいかのじょははきはきしてかんじがいいcô ấy lanh lợi dễ thương
ぶつぶつぶつぶつlàu bàu; lầm bầm
ぶつぶつ文句を言うぶつぶつもんくをいうlầm bầm than phiền
彼は何かぶつぶつ言っているかれはなにかぶつぶついっているanh ta đang lầm bầm cái gì ấy
うろうろうろうろquanh quẩn; đi tha thẩn
変な男がうろうろしているへんなおとこがうろうろしているkẻ khả nghi đi quanh quẩn
ぶらぶらぶらぶらquanh quẩn không làm gì
街をぶらぶらするまちをぶらぶらするđi quanh quẩn thành phố
ぶらぶらゆれるぶらぶらゆれるlong thong, đu đưa
ぎりぎりぎりぎりsát nút, xem xém
ぎりぎりで最終電車に間に合ったぎりぎりでさいしゅうでんしゃにまにあったvừa kịp chuyến tàu cuối
締め切りぎりぎりに願書を出したしめきりぎりぎりにがんしょをだしたnộp đơn sát ngày cuối
ぴかぴかぴかぴかlấp lánh; nhấp nháy; sáng loáng
靴をぴかぴかにみがくくつをぴかぴかにみがくđánh giày bóng loáng
のろのろのろのろchầm chậm; chậm chạp
電車がのろのろ走っているでんしゃがのろのろはしっているtàu chạy chầm chậm
ぺらぺらぺらぺらlưu loát; liền tù tì; trôi chả
秘密をぺらぺらしゃべるひみつをぺらぺらしゃべるnói sạch hết bí mật
英語がぺらぺらだえいごがぺらぺらanh Tanaka nói tiếng Anh lưu loát
ぺらぺらの紙ぺらぺらのかみtờ giấy mỏng
ぺこぺこぺこぺこtrạng thái đói meo mốc
おなかがぺこぺこだおなかがぺこぺこだđói meo mốc
ますますますますngày càng
物価はますます上がるだろうぶっかはますますあがるだろうhình như giá ngày càng tăng thì phải
だんだんだんだんdần dần
だんだん寒くなりますねだんだんさむくなりますねtrời dần trở lạnh nhỉ
どんどんどんどんnhanh chóng; mau lẹ
彼の日本語はどんどん上達しているかれのにほんごはどんどんじょうたつしているtiếng Nhật của anh ấy tiến bộ nhanh chóng
そろそろそろそろsắp sửa
そろそろ始めましょうそろそろはじめましょうnào bắt đầu thôi
もともともともとvốn dĩ; nguyên là; vốn là
彼はもともと気の弱い人だったかれはもともときのよわいひとだったanh ta vốn dĩ là người nhút nhát
この時計はもともと安かったから、こわれても仕方がないこのとけいはもともとやすかったから、こわれてもしかたがないđồng hồ này vốn dĩ rẻ hư cũng là lẽ thường
たまたまたまたまthi thoảng; đôi khi
たまたま高校時代の友人に会ったたまたまこうこうじだいのゆうじんにあったthi thoảng có gặp bạn cấp ba
まあまあまあまあtàm tạm; cũng được
試験の結果はまあまあだったしけんのけっかはまあまあだったkết quả thi cũng tạm
さまざまさまざまnhiều loại; đa dạng
さまざまな商品さまざまなしょうひんnhiều loại sản phẩm

第6週 (4) – 組み合わせの言葉

Từ vựngCách đọcNghĩa
理想の人に出会うりそうのひとにであうtình cờ gặp người lý tưởng
出会いであいtình cờ gặp
客を出迎えるきゃくをでむかえるđón tiếp khách
出迎えでむかえđi đón
見送るみおくるđưa tiễn
見送りみおくりđưa tiễn
空を見上げるそらをみあげるngước nhìn bầu trời
通りを見下ろすとおりをみおろすnhìn xuống đường
急に立ち止まるきゅうにたちどまるđột ngột dừng lại
ソファーから立ち上がるソファーからたちあがるđứng lên khỏi ghế sopha
寺の前を通りかかるてらのまえをとおりかかるđi qua chùa
郵便局を通り過ぎるゆうびんきょくをとおりすぎるđi ngang qua bưu điện
隣の人に話しかけるとなりのひとにはなしかけるbắt chuyện với người bên cạnh
田中さんと話し合うたなかさんとはなしあうbàn bạc với anh Tanaka
話し合いはなしあいbàn bạc
中村さんと知り合うなかむらさんとしりあうbiết anh Nakamura
知り合いしりあいngười quen
駅で待ち合わせるえきでまちあわせるhẹn gặp ở ga
待ち合わせまちあわせhẹn gặp
電話で問い合わせるでんわでといあわせるhỏi thăm qua điện thoại
問い合わせといあわせthẩm vấn
旅行会社に申し込むりょこうがいしゃにもうしこむđặt chỗ du lịch cả công ty
申し込みもうしこみđơn xin
申し込みを締め切るもうしこみをしめきるhết hạn đăng ký
締め切りしめきりhạn cuối
申し込みを受け付けるもうしこみをうけつけるchấp nhận đơn
受付うけつけquầy lễ tân
荷物を受け取るにもつをうけとるnhận lấy hành lý
受け取りうけとりbiên nhận; biên lai
電池を取り替えるでんちをとりかえるthay pin
予約を取り消すよやくをとりけすhủy cuộc hẹn
取り消しとりけしloại bỏ
CDを取り出すCDをとりだすrút CD ra
子どもが飛び出すこどもがとびだすtrẻ con chạy ra; nhảy ra
プールに飛び込むプールにとびこむnhảy vào hồ bơi

第6週 (5) – 意味がたくさんある動詞①

Từ vựngCách đọcNghĩa
大学を出るだいがくをでるtốt nghiệp đại học
卒業するそつぎょうするtốt nghiệp
会議に出るかいぎにでるtham gia họp
出席するしゅっせきするtham dự
食事が出るしょくじがでるđồ ăn được dọn ra
食事を出すしょくじをだすdọn đồ ăn ra
結論が出るけつろんがでるkết luận được đưa ra
結論を出すけつろんをだすđưa ra kết luận
元気が出るげんきがでるcảm thấy khỏe khoắn
元気を出すげんきをだすlàm cho khỏe lên
新製品が出るしんせいひんがでるsản phẩm mới ra thị trường
発売するはつばいするbán ra
新製品を出すしんせいひんをだすđưa ra sản phẩm mới
芽が出るめがでるnảy mầm
芽を出すめをだすgieo mầm
ボーナスが出るボーナスがでるđược thưởng
ボーナスを出すボーナスをだすlấy thưởng
ゴキブリが出るゴキブリがでるgián xuất hiện
現れるあらわれるxuất hiện
新聞に名前が出るしんぶんになまえがでるtên xuất hiện trên báo
載るのるlên báo
角を曲がると駅に出るかどをまがるとえきにでるrẽ ở góc đường sẽ tới nhà ga
財布を取るさいふをとるmóc ví, lấy ví
盗むぬすむtrộm cắp
財布を取りに戻るさいふをとりにもどるquay lại lấy ví
運転免許を取るうんてんめんきょをとるlấy bằng lái xe
コピーを取るコピーをとるphoto
コピーするコピーするphoto
新聞を取るしんぶんをとるđặt mua báo
睡眠を取るすいみんをとるngủ
眠るねむるngủ
出席を取るしゅっせきをとるtham dự
連絡を取るれんらくをとるliên lạc
連絡するれんらくするliên lạc
連絡が取れるれんらくがとれるcó liên lạc
痛みを取るいたみをとるloại bỏ đau đớn
痛みが取れるいたみがとれるhết đau
ボタンが取れるボタンがとれるđứt nút
新入社員を採るしんにゅうしゃいんをとるtuyển nhân viên mới
採用するさいようするtuyển dụng
鍵がかかっているかぎがかかっているcửa đang khóa
鍵をかけるかぎをかけるkhóa cửa
病気にかかるびょうきにかかるbị bệnh
病気になるびょうきになるbị bệnh
医者にかかるいしゃにかかるgặp bác sĩ
診察してもらうしんさつしてもらうđược khám bệnh
ボタンをかけるボタンをかけるkết nút
外すはずすrớt ra
CDをかけるCDをかけるchạy CD
毛布をかけるもうふをかけるđắp chăn
声をかけるこえをかけるgọi
声がかかるこえがかかるbị gọi
心配をかけるしんぱいをかけるlàm ai đó lo lắng
心配させるしんぱいさせるlàm ai đó lo lắng

第6週 (6) – 意味がたくさんある動詞②

Từ vựngCách đọcNghĩa
席を立つせきをたつrời khỏi ghế
座るすわるngồi
時間がたつじかんがたつthời gian trôi qua
うわさが立つうわさがたつlan truyền tin đồn
予定を立てるよていをたてるlập kế hoạch
計画するけいかくするlập kế hoạch
音を立てるおとをたてるlàm ồn
音を出すおとをだすlàm ồn
雨が上がるあめがあがるtạnh mưa
雨がやむあめがやむtạnh mưa
どうぞお上がりくださいどうぞおあがりくださいxin mời vào
風呂から上がるふろからあがるbước ra khỏi bồn tắm
風呂から出るふろからでるbước ra khỏi bồn tắm
物価が上がるぶっかがあがるgiá tăng
効果が上がるこうかがあがるhiệu quả tăng
効果を上げるこうかをあげるtăng hiệu quả
初めてのスピーチであがるはじめてのスピーチであがるlo lắng vì phát biểu lần đầu
緊張するきんちょうするcăng thẳng
例をあげるれいをあげるcho ví dụ
例を並べるれいをならべるcho ví dụ
結婚式をあげるけっこんしきをあげるtổ chức hôn lễ
熱が下がるねつがさがるhạ sốt
黄色い線の内側まで下がるきいろいせんのうちがわまでさがるlùi vào bên trong đường màu vàng
評判が下がるひょうばんがさがるbị đánh giá kém
評判が落ちるひょうばんがおちるbị đánh giá kém, giảm danh tiếng
評判を下げるひょうばんをさげるlàm mất uy tín (đánh giá)
カーテンが下がるカーテンがさがるrèm được treo
カーテンを下げるカーテンをさげるtreo rèm
買い物かごを下げるかいものかごをさげるmang giỏ đi mua sắm (siêu thị)
一字下げて書くいちじさげてかくviết cách một kí tự
テレビの音を下げるテレビのおとをさげるvặn nhỏ tiếng tivi
泥がつくどろがつくdính bùn
傷がつくきずがつくbị tổn thương
傷をつけるきずをつけるgây tổn thương
連絡がつくれんらくがつくliên lạc
連絡をつけるれんらくをつけるgiữ liên lạc
都合がつくつごうがつくtiện lợi, thuận tiện
都合をつけるつごうをつけるsắp xếp
おまけがつくおまけがつくđược tặng thêm
おまけをつけるおまけをつけるtặng thêm hàng khuyến mãi
印をつけるしるしをつけるđánh dấu
たばこに火をつけるたばこにひをつけるchâm thuốc
火がつくひがつくbắt lửa
日記をつけるにっきをつけるviết nhật ký

Kết luận: Từ vựng Soumatome N3

Trên đây là tổng hợp 1310 từ vựng Soumatome N3 là những từ vựng quan trọng nhất trong các kỳ thì JLPT N3 mà các cuốn sách Soumatome đã trình bày. Chúc các bạn học tốt và đạt kết quả trong kỳ thi JLPT sắp tới.

Add a Comment

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *